1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vấn đề 2 hệ bpt bậc nhất

10 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 897,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 02: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Phương Pháp.. • Giải riêng từng bất phương trình của hệ.. • Tìm giao các tập nghiệm... Với giá trị nào của m thì 1 vô nghiệm: HD: Tập nghiệ

Trang 1

Vấn đề 02: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN Phương Pháp

• Giải riêng từng bất phương trình của hệ

• Tìm giao các tập nghiệm.

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU Câu 1. Nghiệm của hệ bất phương trình sau: ìïïíï55x x-- 2 44>< +x x+25

ïî

2

S = + ∞

 ÷

 

Câu 2. Nghiệm của hệ bất phương trình sau: 2 ( )2

2

− < +



 < +



A S= -( 1;7) B S= -( 1;7 ùû C S é= -ë 1;7) D S é= -ë 1;7 ù û

Câu 3. Nghiệm của hệ bất phương trình sau:

5

7

2

x

x

 + < +



 +

 < +



A ;7

4

S= - ¥æççç ö÷÷÷÷

çè ø B ;7

4

S= - ¥æççç çè ùú úû C

7; 4

S=æççç +¥ö÷÷÷÷

4

é ö÷

ê +¥ ÷ ÷÷

Câu 4. Nghiệm của hệ bất phương trình sau:

5 3

3 2

x x x x

 − ≤ −

 < +

 −

 ≤ −

A 11 5;

5 2

S=çæçççè- ö÷÷÷÷ø B 11 5;

5 2

S=ççæççè ùú úû C

11 5

;

5 2

S=çæçççè ö÷÷÷÷ø D 11 5;

5 2

S=éê ùú

ê ú

ë û

Câu 5. Nghiệm của hệ bất phương trình sau:

5

7

8 3

2 25 2

x

x

ìïï + > + ïïï

íï +

ï < + ïïïî

3 2

= − +

 = +

7 < £x 4 C 22 47

7 < <x 4 D 22 47

7 £ <x 4

Câu 6. Nghiệm của hệ bất phương trình sau:

1

15 2 2

3

3 14

2 4

2

x x

ìïï - > + ïïï

-ï - <

ïïïî

A 7 2

39£ <x B 7 2

39< £x C. 7 2

39< £x

Câu 7. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

x

− >

 + > −

A.(0;+∞) B.(− +∞3; ) C.(−3;2) D.(−∞ −; 3)

Trang 2

Hướng dẫn giải.

x

− > <

 ⇔ ⇔ − < <

 + > −  > −

Chọn C

Câu 8. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 1 0

2 0

x x

+ >

 − <

 là:

A 1; 2

2

− 

1

;2 2

− 

1

2

− 

1

2

− 

Hướng dẫn

Chọn A

1

; 2 2

2

S x

x

 + > > −

 ⇔ ⇒ = − 

 − <   ÷

 

  <

Câu 9. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0

x

− >

 + > −

 là:

HD: Tập nghiệm của 2− >x 0là S1= −∞( ; 2) Tập nghiệm của 2x+ > −1 x 2là S2 = − +∞( 3; ) Vậy tập nghiệm của hệ là S =S1I S2 = −( 3;2) Chọn đáp án B.

Câu 10.Cho hệ bất phương trình:

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

 < − +



 −

 < −



(1) Tập nghiệm của (1) là:

A.

2;4

5

− 

4 2;

5

− 

4 2;

5

− 

4 2;

5

− 

÷

 

HD: Tập nghiệm của 2 1 1

3

x

x

− < − + là 1

4

; 5

S = −∞ 

  Tập nghiệm của

4 3

3 2

x

x

− < −

2 2;

S = − +∞ Hệ có tập nghiệm 1 2

4 2;

5

S S = − 

Vận dụng

2 7 6 0

x

 − + <

 − <

 là:

HD: Tập nghiệm của x2−7x+ <6 0là S1=( )1;6 Tập nghiệm của 2x− <1 3là S2 = −( 1; 2)

Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1I S2 =( )1; 2 Chọn đáp án A

2 2

1 0

x

 − + ≤

 − ≤

 là:

Trang 3

HD: Tập nghiệm của x2− + ≤3x 2 0là S1 =[ ]1;2 Tập nghiệm của x2− ≤1 0là S2 = −[ 1;1].

Vậy tập nghiệm của hệ là S S= 1I S2 ={ }1 Chọn đáp án B

2 2

 − + >

− + >

 là:

HD: Tập nghiệm của x2−4x+ >3 0là S1= −∞( ;1) (U 3;+∞) Tập nghiệm của x2−6x+ >8 0 là

2 ; 2 4;

S = −∞ U +∞ Vậy tập nghiệm của hệ là S =S1I S2 = −∞( ;1) (U 4;+∞) Chọn đáp án B.

2 1 0 0

x

x m

 − ≤

 − >

 có nghiệm khi:

HD: Tập nghiệm của x2− ≤1 0là S1= −[ 1;1] Tập nghiệm của x m− >0là S2 =(m;+∞) Hệ có nghiệm ⇔S1I S2 ≠ ∅ ⇔ <m 1 Chọn đáp án C

1

x m

+ − >

 < −

A. m< −2 B. m≠ −2 C.m= −2 D. m> −2

HD: Tập nghiệm của (x+3)(4− >x) 0là S1 = −( 3; 4) Tập nghiệm của x m< −1 là S2 = −∞ −( ;m 1)

Hệ có nghiệm ⇔S1I S2 ≠ ∅ ⇔ − > − ⇔ > −m 1 3 m 2

5

7 2

x

x m

− < −

 + >



A. m> −11 B. m≥ −11 C.m< −11 D. m≤ −11

1

x

m x

− <

 − <

(1) Với giá trị nào của m thì (1) vô nghiệm:

HD: Tập nghiệm của x− <3 0 là S1 = −∞( ;3) Tập nghiệm của m x− <1 là S2 =(m− +∞1; ) Hệ vô nghiệm ⇔S1I S2 = ∅ ⇔ − ≥ ⇔ ≥m 1 3 m 4 Chọn đáp án D.

5

7

2

x

x

 + > +



 +

 < +



(1) Số nghiệm nguyên của (1) là:

HD: Tập nghiệm của 6 5 4 7

7

x+ > x+ là 1

22

; 7

S = +∞

  Tập nghiệm của

2 25 2

x

x

+ < + là

2

47

; 4

S = −∞ 

  Hệ có tập nghiệm 1 2

22 47

;

S =S S  

=  ÷

I Tập nghiệm nguyên của hệ là

{4,5, 6, 7,8,9,10,11}

Trang 4

Câu 9. Hệ bất phương trình :

2

2

9 0 ( 1)(3 7 4) 0

x

 − <

− + + ≥

3

x

− < ≤ − hoặc − ≤ ≤1 x 1

3 x

− ≤ ≤ − hay1≤ ≤x 3 D. 4 1

3 x

− ≤ ≤ − hoặc 1≤ <x 3

HD: Tập nghiệm của x2− <9 0 là S1 = −( 3;3) Tập nghiệm của (x−1)(3x2+7x+ ≥4) 0là

2

4

3

S =− −  +∞

4

3

S =S S =− − 

2 2 2

 + + ≥

− − ≤

 − + >

có nghiệm là:

A. − ≤ <1 x 1 hoặc 3 5

2< ≤x 2 B. − ≤ <2 x 1

C. − ≤ ≤ −4 x 3hoặc− ≤ <1 x 3 D. − ≤ ≤1 x 1 hoặc 3 5

2< ≤x 2

HD: Tập nghiệm của x2+4x+ ≥3 0là S1 = −∞ −( ; 3] [U − +∞1; ) Tập nghiệm của 2x2− − ≤x 10 0 là

2

5 2;

2

S = − 

  Tập nghiệm của

2

2x − + >5x 3 0là 3 ( )

3

2

S = −∞  +∞

U Hệ có tập nghiệm

1 2 3

3 5

2 2

S=S S S = −  

mx m

 + ≥ −

HD: Giả sử hệ có nghiệm duy nhất thì 3 9 1

3

m

− = − ⇔ =

+

Thử lại với m=1, hệ bất phương trình trở thành 2 2

2

x

x x

≤ −

 ⇔ = −

 ≥ −

 Vậy m=1 thỏa

1

x

+ −

− ta có:

A. f x( ) >0 khi (–7< <x –1 hay 1< <x 3)

B. f x( ) > 0 khi x < – 7 ( hay –1< <x 1 hay x>3)

C. f x( ) >0 khi –1( < <x  0 hay x   1> )

D. f x( ) >0 khi x( >–1)

HD:

2 2

7

1

3

x

x x

x x

x

< −

 + − > ⇔ − < <

 >

Chọn đáp án B.

3

5

2

x

x

 + < +



 −

 < +



có nghiệm là:

Trang 5

A. x<5

7

10< x <

5

2 C. x <

7

HD: Tập nghiệm của 3 3 2

5

x+ < +x là 1

7

; 10

S = −∞ 

  Tập nghiệm của

2

x

x

− < + là

2

5

; 4

S = −∞ 

  Hệ có tập nghiệm 1 2

7

; 10

S =S S = −∞ 

( 2)( 3) 0

 + − ≤

 − − ≥

C. − ≤ ≤ −2 x 2; 3≤ ≤x 3 D. Vô nghiệm

HD: Tập nghiệm của (x+ 2)(x− 3) 0≤ là S1= − 2; 3 Tập nghiệm của (x−2)(x− ≥3) 0 là

S = −∞ U +∞ Hệ có tập nghiệm S=S1I S2 = − 2; 3.

6

1 2 3

x x x x

+

 <

 −

 −

 >

 +

có nghiệm là:

2

x

− < < B. 5

2 < <x 33

8 C − < < −7 x 3 D. − < <3 x 33

8

HD: Tập nghiệm của 4 3 6

x

x+ <

− là 1

S = −∞   +∞

  U  Tập nghiệm của

1 2 3

x

x− > + là

2 7; 3

S = − − Hệ có tập nghiệm S S= 1I S2 = − −( 7; 3) Chọn đáp án C

3

3

x

x x

x x

+

 < −

 −

 + >



có nghiệm là:

A. 15 145 5; 15 145;

 −   + 

+∞

  U  B.x>13

2 < <x

HD: Tập nghiệm của 4 5 3

x

x

x+ < −

− là 1

= ÷ ÷  +∞÷÷

3

x

x+ > −

S2 = −∞( ;13) Hệ có tập nghiệm 1 2

= = ÷ ÷  +∞÷÷

Chọn đáp án A

Vận dụng cao Câu 1. Cho hệ bất phương trình : 7 0

1

x

mx m

− ≤

 ≥ +

 Xét các mệnh đề sau:

(I) Với m<0 hệ luôn có nghiệm

Trang 6

(II) Với 0 ≤m <1

6 hệ vô nghiệm (III) Với m=6 hệ có nghiệm duy nhất

Mệnh đề nào đúng ?

A. Chỉ (I) B. (I) và (II) C. Chỉ (III) D. (I), (II) và (III)

HD: Dùng phương pháp loại suy, thử từng giá trị của x để kết luận

Với m<0 Hệ trở thành

7 1

x m x m

+

 ≤

 nên luôn có nghiệm.Vậy (I) đúng.

Với m>0 Hệ trở thành

7 1

x m x m

+

 ≥

 Hệ vô nghiệm

6

m

m m

+

⇔ < ⇔ < < Vậy (II) đúng

Với m=6 Hệ trở thành

7 7 6

x x

 ≥

 Vậy (III) sai.

Chọn đáp án B

Câu 2. Điều kiện của m để hệ sau có nghiệm duy nhất 3 2 2 0

1 0

mx m

+ − ≤

 + − ≤

2

m=−

Hướng dẫn giải

3

m

x+ − m≤ ⇔ ≤x

Nếu m=0 thì mx m+ − ≤ ⇔ − ≤ ⇔ ∈1 0 1 0 x ¡ Suy ra 3 2 2 0

1 0

mx m

+ − ≤

 + − ≤

 không có nghiệm duy nhất.

Nếu m>0 thì mx m 1 0 x 1 m

m

− + − ≤ ⇔ ≤ Suy ra 3 2 2 0

1 0

mx m

+ − ≤

 + − ≤

 không có nghiệm duy nhất

Nếu m<0 thì mx m 1 0 x 1 m

m

− + − ≤ ⇔ ≥ Suy ra 3 2 2 0

1 0

mx m

+ − ≤

 + − ≤

 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

1

3 3

2

m

=

− = − ⇔

 = −

, suy ra 3

2

m= − Chọn đáp án B

Câu 3. Tìm m để các hệ bất phương trình sau có nghiệm

− ≤ +



 + + ≥ − + +



A m=1 B m≥0

C m≤0 D m R

Trang 7

Hướng dẫn giải

2

3 3

2

x x

m

 + ≥ − +  ≥ − +

Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

2 2

2

m m

− + ≤ ⇔ ≥

Vậy m≥0 là giá trị cần tìm

Câu 4. Tìm m để các hệ bất phương trình sau có nghiệm ( )

m mx

− <



 − ≥ +



A 1

3

3

m<

C m≤0 D m R

Hướng dẫn giải

Hệ bất phương trình tương đương với

2 2

2

m x m

 < +

 ≥ +

•Với m=0, ta có hệ bất phương trình trở thành 0 2

x x

<

 ≥

 : hệ bất phương trình vô nghiệm.

•Với m≠0, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2

2

2

m x m m x m

+

 <



 ≥



Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 22 4 2 1 1

3

m

+ > + ⇔ <

Vậy 1

3

m< là giá trị cần tìm

Câu 5. Tìm m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm : ( )2 2

 − ≥ + +

≤ +



A 72

13

13

m

C m≤0 D m R

Hướng dẫn giải

( )

2 2

− ≥ + +

≤ +



3

⇔ − + ≥ + + ⇔ ≤ Suy ra tập nghiệm của ( )1 là 1

8

; 3

S = −∞ 

Bất phương trình ( )2 2 8

5

m

⇔ ≥ Suy ra tập nghiệm của ( )2 là 2

; 5

m

S = − 

+∞÷

Để hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi S1∩S2 = ∅, tức là 8 2 8 72

m

m

< ⇔ >

Trang 8

Vậy 72

13

m> là giá trị cần tìm

Câu 6. Tìm m để hệ bất phương trình sau vô nghiệm : 2( 3) (1 5 14)

+ ≤ −

 − < −

A m≥1 B m>1

C m≤ −1 D m< −1

Hướng dẫn giải

Hệ bất phương trình tương đương với

14 3

x

 − ≤ −

 >

•Với m=1, ta có hệ bất phương trình trở thành

14 3

x x

≤ −

 >

 : hệ bất phương trình vô nghiệm.

•Với m>1, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2 1 14 3

x m x

 ≤

 >



Suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm 2 14 6 14( 1) 4

m

⇔ ≤ ⇔ − ≤ − ⇔ ≥

Đối chiếu điều kiện, ta chọn m>1

•Với m<1, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2 1 14 3

x m x

 ≥

 >



: hệ bất phương trình luôn có

nghiệm

Vậy m≥1 là giá trị cần tìm

Câu 7. Tìm m để hệ bất phương trình 2 ( 1) 3

+ ≥ +



 + ≥

 có nghiệm duy nhất.

A 3

4

2

m=

C 3 5;

4 2

m=  

3 4

m=− .

Hướng dẫn giải

Hệ bất phương trình tương đương với ( )

− ≥ −



 − ≥ −

m

− = −

4

⇔ − + = ⇔ = hoặc 5

2

m=

Trang 9

♦ Với 3

4

m= , ta có hệ bất phương trình trở thành

3

3 3

x x

x

 −  ≥ −  ≥

 ÷ ⇔ ⇔ =

 − ≥ −

: thỏa mãn

♦ Với 5

2

m= , ta có hệ bất phương trình trở thành

x

x x

≥ −

 ⇔ ≥ −

 ≥ −

Vậy 3

4

m= là giá trị cần tìm

Câu 8. Tìm m để hệ bất phương trình

1

x x

 − > −

 + ≥ −

có nghiệm

A 5 2

2

2

m >

C 5 2

2

2

m

Hướng dẫn giải

Hệ bất phương trình tương đương với

2

23

2

1

x m

− > − <

 + > −  + > + − 

Để hệ bất phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 23 2 25 5 2

1

m − < ⇔m < ⇔ m <

Vậy 5 2

2

m < là giá trị cần tìm

Câu 9. Tìm m để hệ bất phương trình 2 0

4 0

x mx

− ≥

 − ≤

 có tập nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 5.

A 1

4

7

m=

C 3

7

7

m=

Hướng dẫn giải

Hệ bất phương trình tương đương với 2

4

x mx

 ≤

 .

• Với m=0, ta có hệ bất phương trình trở thành 2

x x

 ≤

 : hệ bất phương trình có vô số nghiệm nên không

thỏa mãn

Trang 10

• Với m<0, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2 4

x x m

 ≥

 : hệ bất phương trình có vô số nghiệm

nên không thỏa mãn

•Với m>0, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2 4

x x m

 ≤

 .

Điều kiện để hệ bất phương trình có tập nghiệm là một đoạn có độ dài bằng 5 khi và chỉ khi

7

m

m− = ⇔m = ⇔ = : thỏa mãn

Vậy 4

7

m= là giá trị cần tìm

Câu 10.Xác định m để với mọi x ta có: –1 ≤

2 2

5

+ +

− + < 7 :

3 m

− ≤ < B.1 5

3

m

< ≤ C. 5

3

HD: Bất phương trình tương đương

2

2 2

2

0

 + + + ≥

− + −  − + − >

 − +

Hệ có

nghiệm với mọi x tương đương 3x2+2x+ + ≥2 m 0 và 13x2−26x+ − >14 m 0 có nghiệm với mọi

x Dùng định lý tam thức không đổi dấu suy ra

5 3 1

m m

 ≥

 <

Chọn đáp án A

Ngày đăng: 02/05/2018, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w