Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.. Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.. Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.. Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.. Hai đường tròn bất kì luôn đ
Trang 1CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11
Câu 11 Phép vị tự tâm O, tỉ số k k 0biến điểm M thành điểm M ' Đẳng thức nào sau đây đúng?
A
1 '
k
B OM k OM '
C OM OM' D OM' k OM.
Sửa lại
Câu 11 Phép vị tự tâm O, tỉ số k k 0biến điểm M thành điểm M' Khẳng định nào sau đây đúng?
A OM k OM. ' B OM k OM. '
C OM'kOM D OM' k OM.
1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng D
5) Phương án nhiễu
A B, C nhớ sai công thức
Câu 12 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0 Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng có pt là:
Câu 12 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0 Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là đường thẳng có pt
A 2x +3 y – 6 = 0 B 4x + 6y – 3 = 0
1) Dạng câu: câu lửng
2)Phần dẫn chưa hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A
Trang 2B: hiểu sai OM 2OM'
C: biến đổi và qui đồng sai
D: Lấy hai điểm, tìm ảnh sai nên viết ptdt sai
Câu 13 Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn (C’ ) là ảnh của (C) qua phép
vị tự tâm O tỉ số
1 2
k
Bán kính của đường tròn (C’) là
A
3
'
2
R
B
3 ' 2
R
C R ' 6 D.R ' 6
Câu 13 Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn (C’ ) là ảnh của (C) qua phép
vị tự tâm O tỉ số
1 2
k
Bán kính của đường tròn (C’) là
A
3
'
2
R
B
3 ' 2
R
C R ' 6 D.R ' 6
1) Dạng câu: câu lửng
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A
5) Phương án nhiễu
B: không lấy trị tuyệt đối
C: chia k
D: chia k
Câu 14 Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tìm k để
phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác AMN thành tam giác ABC
1 2
k
1 2
k
Câu 14 Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC Tìm k để
phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác AMN thành tam giác ABC.
A k 2 B
1 2
k
1 2
k
1) Dạng câu: câu lệnh
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
Trang 34) Đáp án đúng C.
5) Phương án nhiễu
B:
C:
D:
*Phép đồng dạng.
Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.
B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.
C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.
D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.
Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng.
B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng.
C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng.
D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng.
1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng D
5) Phương án nhiễu
A:
B:
C:
Câu 16 Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Phép dời hình là một phép đồng dạng.
B Phép vị tự là phép một phép đồng dạng.
C Phép đồng dạng là một phép dời hình
Trang 4Câu 16 Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Phép dời hình là một phép đồng dạng.
B Phép vị tự là phép một phép đồng dạng.
C Phép đồng dạng là một phép dời hình
D Có phép dời hình không là phép đồng dạng.
1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng C
5) Phương án nhiễu
A:
B:
C:
Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số
1 2
k
và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:
B
x y D
x y
Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn
C x y Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số
1 2
k
và phép quay tâm O góc 900 biến (C) thành đường tròn có phương trình
A.
x y
B
x y
C
x y D
1) Dạng câu: câu lửng
2)Phần dẫn có bổ sung
3) Cách giải
Trang 54) Đáp án đúng A.
5) Phương án nhiễu
B: sai bán kính
C: sai tâm, quay ngược hướng
D: Sai tâm và bán kính
Câu 18 Cho hai hình bình hành ABCD và CEFB nằm ở hai phía đường thẳng BC G là
đỉnh thứ tư của hình bình hành DCEG, O là trung điểm AC Phép quay QO,
biến đường thẳng AD thành đường thẳng:
Câu 18 Cho hình bình hành ABCD, O là trung điểm AC Phép quay QO,
biến tia AD thành tia
A.CB B BC C CD D AB.
1) Dạng câu: câu lửng
2)Phần dẫn có bổ sung
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A
5) Phương án nhiễu
B: do quay sai góc
C: không nắm tc phép quay
D: không nắm tc phép quay
O
D A
C B
Câu 19 Cho ABC, đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết AH 4,HB2,HC8. Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC. Phép đồng dạng F có được bằng cách thực
Trang 6A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số
1 2
k
B Phép tịnh tiến theo vectơ BA
và phép vị tự tâm H tỉ số k 2.
C Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90 0
D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90 0
Câu 19 Cho ABC, đường cao AH(H thuộc cạnh BC) Biết AH 4,HB2,HC8. Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC. Phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?
A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số k 4
B Phép đối xứng trục AH và phép vị tự tâm H tỉ số k 4.
C Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90 0
D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90 0
1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng C
5) Phương án nhiễu
A: Chỉ đúng 1 cạnh
B: Chỉ đúng 1 cạnh
D: không nắm vững chiều quay
H
C B
A
Câu 20 Cho hình vuông ABCD tâm O, góc giữa AB
và AD
bằng 90 0 Gọi M, N, K,
Q lần lượt là trung điểm của AD, DC, CB, BA.Thực hiện tiếp phép quay tâm O góc
Trang 7quay 900và phép đối xứng trục QN sẽ biến tam giác ODN thành tam giác nào dưới
đây?
Câu 20 Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, K, Q lần lượt là trung điểm của
phép đối xứng trục QN sẽ biến tam giác ODN thành tam giác nào dưới đây?
1) Dạng câu: câu hỏi
2)Phần dẫn hợp lí
3) Cách giải
4) Đáp án đúng A
5) Phương án nhiễu
B:thực hiện phép quay 900
C : Thực hiện phép quay và đối xứng tâm O
D: thực hiện sai phép quay
Q
K
N
M
O
D
C B
A