1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nhóm 5 6

11 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cách giải: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo Câu 4.. nào là sai ?A.Phép tịnh tiến biến đường

Trang 1

BÀI TẬP NHÓM 5 ĐÃ CHỈNH SỬA

Câu 1 Cho hai đường thẳng cắt nhau d

'

d Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến d

thành d' ?

A Không có phép nào

B Có một phép

C Có hai phép

D Có vô số phép

Câu 1 Cho hai đường thẳng cắt nhau d và '

d Số phép tịnh tiến biến d thành d' là

A 0

B 1

C 2

D vô số

- Mức độ nhận biết

- Phần dẫn có dạng câu hỏi

- Phần dẫn ổn

- Cách giải: Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

- Đáp án nhiễu: liệt kê bao nhiêu

Câu 2 Cho điểm M1; 2  Ảnh của điểm

M qua phép tịnh tiến theo vecto v  3;5

là:

A 2;3

B 4; 7 

C 2; 3 

D 4;7

Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm

1; 2

M  Tìm ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến theo vectơ v  3;5

A 2;3 

B 4; 7  

C 2; 3  

D 4;7 

- Mức độ thông hiểu

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải: dùng biểu thức tọa độ phép tịnh tiến

- Đáp án nhiễu: hợp lí

Câu 3 Cho đường tròn  C có bán kính

4

R cm Phép tịnh tiến theo v (2; 1)  biến

 C thành đường tròn có bán kính:

A 4cm

B B 2cm

C C 1cm

D D 8cm

Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn

 C có bán kính R 4cm Tìm bán kính của đường tròn (C’) biết (C’) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo vecto v (2; 1) 

A 4cm

B 2cm

C 1cm

D 8cm

- Mức độ thông hiểu -> nhận biết

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu: hợp lí ( B, D tăng giảm 2 lần, C học sinh loại)

Câu 4 Cho d x:  2y 2 0 Ảnh của

đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo

Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x:  2y 2 0 Tìm ảnh của đường

- Mức độ vận dụng thấp

- Phần dẫn có dạng câu lửng

Trang 2

vecto v r 2; 3  

A x 2y 6 0 

B x 2y  6 0

C 2x y  6 0 

D 2x y   6 0

thẳng d qua phép tịnh tiến theo vecto

2; 3

v 

r

A x 2y 6 0 

B x 2y  6 0

C 2x 4y  7 0.

D  x 2y  5 0.

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu: C, D không hợp lí vì học sinh biết loại ngang

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm

 6;1

M  qua phép quay QO,90o là:

A.M  ' 1; 6 

B M' 1;6 

C M  ' 6; 1 

D M' 6;1 

Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm

 6;1 

M  Tìm ảnh của điểm M qua phép quay QO,90o.

A.M  ' 1; 6 

B M' 1;6 

C M  ' 6; 1 

D M' 6;1 

- Mức độ nhận biết

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu: hợp lí

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường

tròn (C) có phương trình

(x1) (y 2) 9 tìm ảnh của (C) qua

phép quay QO,90o

A (x2)2(y1)2 9

B (x 2)2(y1)2 9

C (x1)2(y 2)2 9

D (x 2)2(y1)2 9

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn

(C) có phương trình (x1)2(y 2)2 9 Tìm ảnh của (C) qua phép quay QO,90o

A (x2)2(y1)2 9

B (x 2)2(y1)2 9

C (x1)2(y 2)2 9

D (x 2)2(y1)2 9

- Mức độ nhận biết -> thông hiểu.

- Phần dẫn có dạng câu lệnh

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu: hợp lí

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, qua phép

quay QO,90o , M' 3; 2  là ảnh của điểm :

A.M3; 2

B M2;3

C M   3; 2

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay

O,90o

Q , M' 3; 2  là ảnh của điểm nào sau đây?

A.M3; 2

B M2;3

- Mức độ thông hiểu

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải: biểu thức tọa độ của phép quay hoặc vẽ hình

- Đáp án nhiễu: học sinh vẽ sai góc quay khi cho trước ảnh M’

Trang 3

D M   2; 3 C M   3; 2

D M   2; 3

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm

3; 4

M qua phép quay QO,45o là:

A ' 7 2 7 2;

M  

B ' 2 7 2;

M  

M   

D ' 7 2; 2

M   

Câu 8 Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của điểm M3;4qua phép quay QO,45o.

A ' 7 2 7 2;

M  

B ' 2 7 2;

M   

D ' 7 2; 2

M   

- Mức độ vận dụng thấp -> thông hiểu

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải: thực hiện phép quay và

dự đoán điểm M’

- Đáp án nhiễu: Qua phép quay điểm M’ thuộc phần tư thứ II nên x < 0 và

y > 0 nên học sinh loại các phương án

A, C, D

Nếu đổi các phương án thỏa x < 0 và

y > 0 thì nâng mức độ vận dụng cao

HS giải cách khác, khó hơn

Câu 9 Cho đường thẳng d và một điểm G

không nằm trên d Với mỗi điểm A nằm

trên d ta dựng tam giác đềuABC(thứ tự các

đỉnh ngược chiều quay của kim đồng hồ) có

tâm là G Quỹ tích điểm B khi A chạy trên

d là:

A Đường thẳng dlà ảnh của d qua

phép quay Q( , 120 )G 0

B Đường thẳng dlà ảnh của d qua

phép quay Q( , 60 )G 0

C Đường thẳng dlà ảnh của d qua

phép quay Q( ,60 )G 0

D Đường thẳng dlà ảnh của d qua

phép quay Q( ,120 )G 0

Câu 9 Cho đường thẳng d và một điểm G

không nằm trên d Với mỗi điểm A nằm trên d ta dựng tam giác đềuABC(thứ tự các đỉnh ngược chiều quay của kim đồng hồ) có tâm là G Tìm tập hợp điểm B khi A di động

trên đường thẳng d.

A Đường thẳng dlà ảnh của d qua phép quay Q( , 120 )G 0

B Đường thẳng dlà ảnh của d qua phép quay Q( , 60 )G 0

C Đường thẳng dlà ảnh của d qua phép quay Q( ,60 )G 0

D Đường thẳng dlà ảnh của d qua phép quay Q( ,120 )G 0

- Mức độ vận dụng cao -> vận dụng thấp.

- Phần dẫn có dạng câu lửng

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu: hợp lí

Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào - Mức độ nhận biết

Trang 4

nào là sai ?

A.Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành

đường thẳng bằng nó

B Phép vị tự biến đường thẳng thành

đường thẳng bằng nó

C.Phép quay biến đường thẳng thành đường

thẳng bằng nó

D.Phép đồng nhất biến đường thẳng thành

đường thẳng bằng nó

là sai ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C.Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D.Phép đồng nhất biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

- Phần dẫn có dạng câu hỏi

- Cách giải:

- Đáp án nhiễu:

Câu 11 (NB) Phép vị tự tâm O, tỉ số kk 0 biến điểm M

k

B OM  k OM '

Câu 11 Phép vị tự tâm O, tỉ số kk 0 biến điểm M thành điểm

'

1) Dạng câu: câu hỏi 2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng D.

5) Phương án nhiễu

A B, C nhớ sai công thức

Câu 12 (TH) Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y –

3 = 0 Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 biến đường

thẳng d thành đường thẳng có pt là:

Câu 12 Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0 Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 là đường thẳng có pt

Trang 5

A 2x + y – 6 = 0 B 4x + 2y – 5 = 0

1) Dạng câu: câu lửng 2)Phần dẫn chưa hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng A.

5) Phương án nhiễu B: hiểu sai OM  2OM'

C: biến đổi và qui đồng sai.

D: Lấy hai điểm, tìm ảnh sai nên viết ptdt sai.

Câu 13.( TH) Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn

(C’ ) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

đường tròn (C’) là

2

2

Câu 13 Cho đường tròn (C ) có bán kính R=3, đường tròn (C’ ) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 1

2

(C’) là

2

2

1) Dạng câu: câu lửng 2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng A.

5) Phương án nhiễu B: không lấy trị tuyệt đối

Câu 14 (VDT) Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm

của AB và AC Tìm k để phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác

Câu 14 Cho tam giác ABC, M, N lần lượt là trung điểm của AB và

AC Tìm k để phép vị tự tâm A tỉ số k biến tam giác AMN thành tam

Trang 6

AMN thành tam giác ABC

2

k  C k 2

giác ABC.

2

k  C k 2

2

k 

1) Dạng câu: câu lệnh.

2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng C.

5) Phương án nhiễu B:

C:

D:

Câu 15.(NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng

B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng

D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng

Câu 15 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hai đường thẳng bất kì luôn đồng dạng

B Hai đường tròn bất kì luôn đồng dạng

C Hai hình vuông bất kì luôn đồng dạng

D Hai hình chữ nhật bất kì luôn đồng dạng

1) Dạng câu: câu hỏi.

2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng D.

5) Phương án nhiễu A:

B:

C:

Trang 7

Câu 16 (NB) Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Phép dời hình là một phép đồng dạng

B Phép vị tự là phép một phép đồng dạng

C Phép đồng dạng là một phép dời hình

D Có phép dời hình không là phép đồng dạng

Câu 16 Trong các mênh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Phép dời hình là một phép đồng dạng

B Phép vị tự là phép một phép đồng dạng

C Phép đồng dạng là một phép dời hình

D Có phép dời hình không là phép đồng dạng

1) Dạng câu: câu hỏi.

2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng C.

5) Phương án nhiễu A:

B:

C:

Câu 17 (VDT) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C Hỏi

phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm

O, tỉ số 1

2

k  và phép quay tâm O góc 90 0 biến (C) thành đường

tròn nào sau đây:

A.x 22 y 12  1 B x 12 y 12  1

C x 22 y 22  1 D x 12  y 12  1

Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn

  C : x 22 y 42 4 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số 1

2

k  và phép quay tâm O góc 90 0 biến (C) thành đường tròn có phương trình

A.x 22 y 12  1 B x 22 y 12  16

C x 22 y 12  1 D x 22 y 12  16

1) Dạng câu: câu lửng.

2)Phần dẫn có bổ sung.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng A.

5) Phương án nhiễu B: sai bán kính

Trang 8

C: sai tâm, quay ngược hướng D: Sai tâm và bán kính

Câu 18.(VDT) Cho hai hình bình hành ABCD và CEFB nằm ở hai

phía đường thẳng BC G là đỉnh thứ tư của hình bình hành DCEG, O

là trung điểm AC Phép quay QO,biến đường thẳng AD thành

đường thẳng:

AG

Câu 18 Cho hình bình hành ABCD, O là trung điểm AC Phép quay

O, 

Q  biến tia AD thành tia A.CB B BC C CD D AB

1) Dạng câu: câu lửng.

2)Phần dẫn có bổ sung.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng A.

5) Phương án nhiễu B: do quay sai góc C: không nắm tc phép quay.

D: không nắm tc phép quay.

O

D A

C B

Câu 19.(VDC) Cho ABC, đường cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết

AHHBHC Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC

Phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép

biến hình nào sau đây?

A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số 1.

2

k 

Câu 19 Cho ABC, đường cao AH(H thuộc cạnh BC) Biết

AHHBHC Phép đồng dạng F biến HBA thành HAC Phép đồng dạng F có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép biến hình nào sau đây?

A Phép đối xứng tâm H và phép vị tự tâm H tỉ số k 4

B Phép đối xứng trục AH và phép vị tự tâm H tỉ số k 4

Trang 9

B Phép tịnh tiến theo vectơ BA

và phép vị tự tâm H tỉ số k 2

C Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay

0

90

D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 90 0

C Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 0

90

D Phép vị tự tâm H tỉ số k 2 và phép quay tâm H góc quay 0

90

1) Dạng câu: câu hỏi.

2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng C.

5) Phương án nhiễu A: Chỉ đúng 1 cạnh B: Chỉ đúng 1 cạnh.

D: không nắm vững chiều quay.

H

C B

A

Câu 20.(VDC) Cho hình vuông ABCD tâm O, góc giữa AB

AD

phép đối xứng trục QN sẽ biến tam giác ODN thành tam giác

nào dưới đây?

Câu 20 Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi M, N, K, Q lần lượt là trung điểm của AD, DC, CB, BA (như hình vẽ) Thực hiện tiếp phép

ODN thành tam giác nào dưới đây?

D OBQ

1) Dạng câu: câu hỏi.

Trang 10

2)Phần dẫn hợp lí.

3) Cách giải 4) Đáp án đúng A.

5) Phương án nhiễu

C : Thực hiện phép quay và đối xứng tâm O D: thực hiện sai phép quay.

Q

K

N

M

O

D

C B

A

CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11

Trang 11

*Phép đồng dạng.

Ngày đăng: 02/05/2018, 12:48

w