1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 de kiem tra cuoi chuong

12 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 500,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?. Chỉ có 1 mệnh đề đúngA. Chỉ có hai mệnh đề đúng... Cho hai đẳng thức: 1.. Cả hai đều đúng.. Cả hai đều sai..

Trang 1

Lớp 11

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. 0

1 lim

�  �

1 lim

1 lim

�  �

1 lim

Lời giải Chọn A

Ta có: 0

1 lim

�  �

x x và 0

1 lim

�  �

� � 

 

x

x x

A.

Lời giải Chọn A

Ta có:

3 2

4 2

1

0 0

x

x

Câu 3. Giả sử lim  

x a f x

và lim  

x a g x

Ta xét các mệnh đề sau:

(1) lim    

� ��  �� �

x a f x g x

(2)

 

 

x a

f x

g x

(3) lim     0

� ��  ��

x a f x g x

Trong các mệnh đề trên:

C Chỉ có 1 mệnh đề đúng D Chỉ có hai mệnh đề đúng.

Lời giải Chọn C

Rõ rằng chỉ (1) đúng

Câu 4.

3

2 2

2 2 lim

2

x

x

A

2 2

2

3 2 2

3 2

2

Trang 2

Lời giải Chọn C

Ta có:

2

2

Câu 5.

2 2 4

3x 4 lim

4x

x

x

5

5 4

Lời giải Chọn B

Ta có:

   

2

2

Câu 6.

2

0

lim

x

1 2

Lời giải Chọn D

Ta có:

2 2

bằng

A.

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

2

2

x

lim

5

� �

 

x

x

Trang 3

Lớp 11

Lời giải Chọn B

Đặt  t x

Ta có:

3 2

1 5

Câu 9. Tính 0

sin lim

x

x

x Kết quả là:

Lời giải Chọn B

Theo công thức 0

sin

x

x

Câu 10. Tính 0

1 lim sin

x x

x Kết quả là:

Lời giải Chọn A

Ta có:

1

x

Câu 11. Cho hàm số   3 2

3

3 3

x

f x

x Ta có lim3  

x f x

bằng:

A.

2 3 9

2 3 3

2 3

2 3

3

Lời giải Chọn A

Ta có:

2

3

x

f x

2 3

lim

9

3 3

x

x

Trang 4

Câu 12.

2 5 4 1

3x lim

5

 

x

x

A

4

4

2

2

5

Lời giải Chọn A

Ta có:

 

2 5 4 1

lim

 

x

x

Câu 13.

3

2 1

1 lim

3 2

 

x

x

2

2 3

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

2

3

x

Câu 14.

2 5

12x 35 lim

5

x

x

A

2 5

2

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

12x 35

x

x

3 2 3 1

lim

1

x

x

bằng

Lời giải Chọn D

2

1

x x

Trang 5

Lớp 11

và  2

bằng

Lời giải Chọn C

Câu 17.

2 5 4

3 lim

� �

x

Lời giải Chọn D

Ta có:

5

4

4

3

x

x

3

3 4

3 1

1

x x

Câu 18.

2 4 2

lim

� �

x

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 2

2

1

7

x x

2

2

3

x

Trang 6

Câu 19. 0 2

lim

Lời giải Chọn D

x

x2 �0,x��

Câu 20.

4 3 2

16 lim

8

x

x

x bằng

A

8 3

1

Lời giải Chọn A

Ta có:

4

x

Giá trị của a là:

Lời giải Chọn C

Ta có:

2

2

2

5 5

2 5

x a

a

x x

Câu 22. Cho hai đẳng thức:

(1) 0

1

x x

x

(2) 0

tan 2

x

x x

Trong hai đẳng thức trên:

A Chỉ có (1) sai B Chỉ có (2) sai C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai.

Trang 7

Lớp 11

Lời giải Chọn C

Ta có:

1

x

Câu 23. Cho hàm số   4 2 2

1

 

x

x x Chọn giá trị đúng của lim  

� �

x f x

:

2

1

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

4 2

1 lim

� �

 

x

x x

4

2 4

1 1 lim

2

� �

x

x

1 2

Câu 24.

3

1

1 lim

1

x

x

x bằng:

1

1

3

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

1

1 lim

1

x

x

3

1 lim

x

x

1 lim

1

1 3

Câu 25.

3 2 1

1 lim

3

x

x

x x bằng:

1

Lời giải Chọn C

Trang 8

Ta có:

3 2 1

1 lim 3

x

x

2 1

lim

x

Câu 26.

4

lim

� �

x

3

2 5

Lời giải Chọn D

Ta có:

4

lim

� �

x

5

4

3 4

3 2 lim

5

� �

x

x x x

3 2 lim

5

� �

� ��  �� �

x

x x

3 4

3 2

2 lim

5 lim

� �

� �

x

x

x

x

Câu 27.

2 3

6 lim

9 3

x

x

x bằng:

A

1

1

Lời giải Chọn B

Ta có:  2 

3

và lim 9 33  0

Khi x�3 ta có 9 3 x 0

Vậy

2 3

6 lim

9 3

x

x

Câu 28. 1

lim

1

 

x

x

Lời giải Chọn D

Trang 9

Lớp 11

Ta có: lim1 3 1 4 0

và lim1 1 0

x x

Khi x�1 ta có x 1 0

Vậy 1

lim

1

x

x

Câu 29. Tính giới hạn 1 3

lim

x x x , ta được kết quả:

4

Lời giải Chọn C

Ta có:

3 1

lim

2

1

lim

x

2 3 1

2 lim

1

x

x

   

1

lim

x

2 1

2 lim

1

 

x

x

x x  1

1 lim

2

x

x

x bằng:

1

Lời giải Chọn D

Ta có: lim2  1 1 0

x x

và lim2  2 0

x x

Khi x�2 ta có x 2 0

Vậy 2

1 lim

2

x

x

Câu 31. 2

lim

2

x

x

x bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có: lim 22  1 5 0

và lim2  2 0

x x

Trang 10

Khi x�2 ta có x 2 0

Vậy 2

lim

2

x

x

Câu 32. Kết quả đúng của

2 0

2

x x

nx :

Lời giải Chọn D

Ta có:

0�x cos

nx �x2 x2

Mặt khác

2 0

x x lim�0��2cos 2 �� 0

x x

Câu 33.

2 2

lim

3

� �

x

x

x bằng:

A

1

2

Lời giải Chọn C

Ta có:

2 2

lim 3

� �

x

x x

2

2

1 2 lim 3 1

� �

x

x

x   2

Câu 34.

2 3 1

lim

1

 

x

A

2 3

1 3

1

3

Lời giải Chọn B

Ta có:

2 3 1

lim

1

 

x

x

   

1

lim

x

2 lim

1

 

x

x

1 3

 

Câu 35.

3sin 4 cos lim

� �

x

Lời giải Chọn B

Trang 11

Lớp 11

Ta có

Ta có:

0� sinx

x x Mặt khác

3

x x

3sin

x

x x

x x Mặt khác

4

x x

4cos

x

x x

Vậy

3sin 4 cos

� �

x

2

1

1 lim

1

x

x

bằng:

Lời giải Chọn B

2

1

1 lim

1

x

x

2

2 2 1

1 lim

x

x

Ta có:  2 

1

x x

1

� ��    ��

Khi x�1 ta có  2 2 

2

1

1 lim

1

x

x

Câu 37.

4 4

lim

� �

 

x

4

3

Lời giải Chọn C

Ta có:

4 4

lim

� �

 

x

3 4

3 4

3 lim

5

� �

x

3 5

Câu 38. Chọn kết quả đúng của lim 4 5 3 3 1

:

Trang 12

Lời giải Chọn D

Ta có: lim 4 5 3 3 1

� �

x x

5

lim

� �

� �

x

x

x

Câu 39. Chọn kết quả đúng của

3

2 lim

� �

x

A

2 3

1

Lời giải Chọn D

Ta có:

3

2 lim

� �

x

x

4

3 3

3

2 1 lim

1 2

� �

x

x

x x

x

3

3

2 1 lim

1 2

� �

x

x x

3

3

lim

2 1

1 lim

2

� �

� �

 �

x

x

x x

x

Câu 40.

2 2

lim

x

A

1

35

1

Lời giải Chọn A

Ta có:

2 2

lim

x

2

     39  13.

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w