1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiet ke va tao form trong access

85 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 17,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 6MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU  Form nhập dữ liệu  Form lọc dữ liệu tìm kiếm  Form có liên quan đến việc in báo cáo  Form menu  Form sử dụng Option group... TIN QUẢ

Trang 1

THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FORM

VỚI MICOROSFT ACCESS

Trang 2

NỘI DUNG

2

Trang 3

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 3

 Liên kết với các đối tượng khác (table, query,report,v.v ) tạo thành một ứng dụng tổng thể,hoàn chỉnh

Trang 4

4

Trang 5

NỘI DUNG

5

Trang 6

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 6

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form nhập dữ liệu

 Form lọc dữ liệu (tìm kiếm)

 Form có liên quan đến việc in báo cáo

 Form menu

 Form sử dụng Option group

Trang 7

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 7

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form nhập dữ liệu đơn giản

Trang 8

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 8

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form nhập dữ liệu phức tạp

Trang 9

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 9

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form lọc dữ liệu (tìm kiếm)

Trang 10

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 10

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form kết xuất báo cáo

Trang 11

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 11

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form menu (Switch board)

Trang 12

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 12

MỘT SỐ LOẠI FORM TIÊU BIỂU

 Form có sử dụng option group

Trang 13

NỘI DUNG

13

Trang 14

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 14

MÔI TRƯỜNG THIẾT KẾ FORM

 Step 1: Xác định nguồn dữ liệu cho Form

 Step 2: Lựa chọn bố cục (Layout) của Form

 Step 3: Lựa chọn hình thức (Style) cho Form

 Step 4: Xác định Tiêu đề Form và kết thúc

Trang 15

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 15

TẠO FORM BẰNG FORM WIZARD

Trang 16

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 16

FORM WIZARD (1/4)

Chọn nguồn dữ liệu của Form

Trang 17

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 17

FORM WIZARD (2/4)

Trang 18

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 18

FORM WIZARD (3/4)

Trang 19

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 19

FORM WIZARD (4/4)

Trang 20

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 20

TẠO FORM BẰNG FORM WIZARD

Record Navigator

Trang 21

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 21

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

 Chế độ hiển thị của Form được lựa chọn

thông qua thuộc tính Default View

Trang 22

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 22

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

 SINGLE FORM

Trang 23

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 23

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

Trang 24

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 24

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

Trang 25

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 25

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

 PIVOT TABLE

Trang 26

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 26

CÁC CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ FORM

 PIVOT CHART

Trang 27

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 27

CHỈNH SỬA FORM

 Sử dụng Form Wizard để tạo Form (tiết kiệmthời gian thiết kế) nhưng không thể đáp ứngđược đầy đủ các yêu cầu

 Cần sửa lại Form

Trang 28

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 28

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

Trang 29

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 29

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

Trang 30

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 30

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

2

Label Textbox

Optiongroup

Option button Checkbox Combo box

Command button Tab

Trang 31

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 31

TẠO FORM BẰNG DESIGN VIEW

Trang 32

NỘI DUNG

32

Trang 33

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 33

THIẾT KẾ MỘT SỐ FORM MẪU

 Form nhập dữ liệu

 Form lọc dữ liệu, tìm kiếm (Xem VD)

 Form kết xuất báo cáo (Xem VD)

 Pivot Table View & Pivot Chart (Xem VD)

Trang 34

VÍ DỤ FORM NHẬP LIỆU

34

Thông tin Sinh viên

Trang 35

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 35

Form nhập liệu dạng SUB-FORM

 Sub-Form: Form nằm trong Form

Trang 36

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 36

Kỹ thuật tạo Sub-form

 Sub-Form

Subform Mainform

Trang 37

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 37

CÁC BƯỚC TẠO SUB-FORM

BƯỚC 1: Tạo Form chính (Mainform)

BƯỚC 2: Tạo Form con (Subform)

 Table/Queries

 Form khác

Trang 38

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 38

VÍ DỤ SUBFORM

 Xây dựng Form nhập dữ liệu cho các mặt

hàng thuộc mỗi loại hàng

Subform

Mainform

Trang 39

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 39

BƯỚC 1 – TẠO MAIN FORM

 Sử dụng Form Wizard tạo mainform

Trang 40

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 40

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM

 Subform có thể được tạo theo 2 cách

Cách 1: Tạo subform sau khi đã có mainform.

Cách 2: Có thể xây dựng subform như là 1 form độc lập từ trước Sau đó, đưa form có vai trò như subform vào mainform

Trang 41

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 41

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

Cách 1: Tạo subform sau khi đã có mainform

Chú ý: Hai nút này

phải đặt

ở trạng thái enabled

Trang 42

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 42

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

 Hộp thoại Subform Wizard

1

2

Trang 43

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 43

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

1

2

Trang 44

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 44

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

1

2

Trang 45

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 45

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

1

2

Trang 46

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 46

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C1)

Trang 47

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 47

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C2)

 Theo cách này, subform có thể đưa vàomainform từ một form đã có sẵn Form này cóthể được khởi tạo trước

vào mainform frmLoaihang

Trang 48

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 48

BƯỚC 2 – TẠO SUBFORM (C2)

Kéo thả subform vào mainform

Trang 49

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 49

FORM LỌC, TÌM KIẾM DỮ LIỆU

kỹ thuật Sub-form, trong đó dữ liệu hiển thị ở

Mainform

Trang 50

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 50

FORM LỌC, TÌM KIẾM DỮ LIỆU

 Tương tự như kỹ thuật Sub-form, ta có thể tạo Mainform trước hoặc sau Subform và ngược lại

 Thông tin điều kiện lọc (tìm kiếm) thuộc mainform được tổ chức dưới dạng Combobox

Lưu ý: Subform luôn ở chế độ hiển thị dạng Datasheet

Trang 51

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 51

VÍ DỤ

 Tạo form lọc dữ liệu thông tin sinh viên theo một lớp bất kỳ

2 1

Trang 52

THỰC HIỆN

tùy ý trong danh sách các lớp đang có

sách sinh viên theo lớp bất kỳ

viên từ query đã tạo ở bước trên

52

Trang 53

Lưu ý

 Trên mainform đặt tên cho Combobox hiển thịdanh sách lớp là cboMALOP

 Khi thiết kế paramater query, phần tham số

(malop) đặt điều kiện là [cboMALOP]

53

Trang 54

Thực hiện - Bước 1

54

Mainform - frmMalop

Trang 55

Thực hiện - Bước 2

55

Parameter - cboMalop

Trang 56

Thực hiện - Bước 3

56

Subform – Danh sach sinh vien

Trang 57

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 57

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

Trang 58

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 58

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

 Nhận xét:

dữ liệu là một query tham số (parameter query),

parameter query

Trang 59

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 59

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

 Báo cáo sử dụng query có tham số đầu vào

Trang 60

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 60

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

Run query

Report

Trang 61

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 61

FORM GỌI BÁO CÁO CẦN IN

Trang 62

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 62

Trang 63

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 63

Bước 1 – Thiết kế form

Combo Box Command Button

Trang 64

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 64

Bước 1 – Thiết kế form

 Chú ý: thiết lập thuộc tính của Combo Box

 Name: cboMaloai

 Row Source Type: Table/Query

 Row Source: SELECT Loaihang.Maloai, Loaihang.Tenloai FROM Loaihang;

 Bound Column: 1

 Column Count: 2

Trang 65

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 65

Bước 1 – Thiết kế form

 Command Button: sử dụng Command Button Wizard để tạo

Chú ý: 2 nút này phải ở chế độ enabled

Trang 66

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 66

COMMAND BUTTON WIZARD

COMMAND BUTTON WIZARD là trình cho phép người dùng tạo các

Command Button tự động với những tính năng có sẵn

1

2

3

Trang 67

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 67

COMMAND BUTTON WIZARD

 Chọn báo cáo cần gọi

1

2

Trang 68

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 68

COMMAND BUTTON WIZARD

 Chọn hình thức của Command Button

 Text: Thông tin hiển thị trên Button (Caption)

 Picture: biểu tượng hiển thị trên Button

Trang 69

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 69

COMMAND BUTTON WIZARD

 Đặt tên Command Button (Name)

Trang 70

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 70

Bước 2 – Xây dựng Query

Tham số được truyền từ Form

Trang 71

TIN QUẢN LÝ - BÀI 5 71

Bước 3 – Tạo Report

 Sử dụng Report Wizard để tạo

Trang 72

PIVOT TABLE VIEW

 Pivot Table View là form dùng để biểu diễn

dữ liệu động và linh hoạt tương tự như PivotTable trong Excel

 Cấu trúc của Pivot Table View gồm

Trang 73

PIVOT TABLE VIEW

73

Filter Fields

Trang 74

PIVOT TABLE VIEW

74

Row Fields

Trang 75

PIVOT TABLE VIEW

75

Column Fields

Trang 76

PIVOT TABLE VIEW

76

Total or Detail Fields

Trang 77

XÂY DỰNG PIVOT TABLE VIEW

 Bước 1: Xây dựng query dữ liệu nguồn cho

Pivot Table View

 Bước 2: Tạo Pivot Table View

Bước 2.1: Có thể xây dựng Pivot Table View ban đầu với một layout bất kỳ (Columnar, Tabular, v.v ) hoặc với layout là Pivot Table luôn

Bước 2.2: Xác định các thành phần của Pivot Table View (Filter Fields, Row, Column, Total or Detail Fields)

77

Trang 78

XÂY DỰNG PIVOT TABLE VIEW

 Xác định các thành phần của Pivot Table View

78

Trang 79

PIVOT CHART VIEW

 Pivot Chart View là form biểu diễn dữ liệu

Trang 80

PIVOT CHART VIEW

80

Filter Field

Trang 81

PIVOT CHART VIEW

81

Data Fields

Trang 82

PIVOT CHART VIEW

82

Series Fields

Trang 83

PIVOT CHART VIEW

83

Category Fields

Trang 84

XÂY DỰNG PIVOT CHART VIEW

 Bước 1: Xây dựng query dữ liệu nguồn choPivot Chart View

 Bước 2: Tạo Pivot Chart

Bước 2.1: Có thể xây dựng Pivot Chart ban đầu với một layout bất kỳ (Columnar, Tabular, v.v ) hoặc với layout là Pivot Chart luôn

Bước 2.2: Xác định các thành phần của Pivot Chart View (Filter Fields, Data, Series, Category Fields)

84

Trang 85

PIVOT CHART VIEW

 Đưa các trường dữ liệu vào Pivot Chart bằngcách kéo thả hoặc nút Add to trên cửa sổChart Field List

85

Ngày đăng: 02/05/2018, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w