1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM 2016

10 686 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 578,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giao điểm N của đường thẳng SD và mặt phẳng MAB.. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC.. Tìm giao điểm N của đường thẳng CD và mặt phẳng SBM.. Tìm giao điểm I

Trang 1

A/ PHẦN ĐẠI SỐ :

CHƯƠNG I : LƯỢNG GIÁC

Bài 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau :

2 cos 1

y

x

 2) tan2

x

2

x y

x

 4) y cot 2x 5) cos 21

1

y

x

 6) y cosx1 Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau

4) yxsinx 5) y 1 cos x 6) y x sinx

7) y = sin tan

sin cot

3 3

sin

x x

9) y = tan x

Bài 3 Giải các phương trình sau :

1) 2 cos 2x  1 0 2) sinxcos3x 3)cos sin 3 0

     

4) tan 2 cot

4

x x

  5) sinx 3 cosx 6) 2

   

Bài 4: Giải các phương trình sau :

0

6

Bài 5: Giải các phương trình sau:

1) sin2x + 2sinx – 3 = 0 2) 2sin2x + sinx – 1 = 0 3) 2sin22x + 5sin2x + 2 = 0

4) 2cos2x – 3cosx – 2 = 0 5) 4cos2x + 4cosx – 3 = 0 6) 2cos2x – 5cosx – 3 = 0

7) 3tan2x – tanx – 4 = 0 8) 5 + 3tanx – tan2x = 0 9) -5cot2x – 3tanx + 8 = 0

Bài 6 : Tìm m để phương trình sau có nghiệm : 4 1 sin 2 3

3

m  x  m

Bài 7 Giải các phương trình sau : 1) cos cos 2x x 1 sin sin 2x x

2) 4sin cos cos 2x x x  1 3) sin 7xsin 3xcos5x

2

x

6) sin sin 2 sin 3 1sin 4

4

2

3cos x2sinx 2 0

sin x cos x 4cos 2x 10) 2 tanx3cotx 2 0

11) cos3x cos 2x cosx sin 3x sin 2x sinx

Bài 8 Giải các phương trình sau : 1) 3sinx4cosx1 2) 2sinx 2cosx 2

3) 3sinx4cosx5 4) 3 sin 3x cos 3x 2

Bài 9: phương trình: Cho : 3 sinm x2m1 cos x3m1

1 Giải phương trình khi m = 1

2 Xác định m để phương trình có nghiệm

Trang 2

CHƯƠNG II : TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT Bài 1.Cho tập hợp A =  1;2;3;4;5;6 

a/ Có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau hình thành từ tập A

b/ Có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau hình thành từ tập A và số đó chia hết cho 2

c/ Có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau hình thành từ tập A và số đó chia hết cho 5

Bài 2: Cho các chữ số 0.1.2.3,4.5.6 Có bao nhiêu số tự nhiên :

a/ Chẵn có 4 chữ số khác nhau?

b/ Có 4 chữ số khác nhau trong đó luôn có mặt chữ số 5

c/ Lẻ có 5 chữ số khác nhau?

Bài 3 Một cái khay trịn đựng bánh kẹo ngày Tết cĩ 6 ngăn hình quạt mẫu khác nhau Hỏi

cĩ bao nhiêu cách bày 6 loại bánh kẹo vào 6 ngăn đĩ?

Bài 4.Cĩ bao nhiêu cách chọn một ban cán sự gồm 3 người: 1 lớp trưởng,1 lớp phĩ và 1 thủ

quỹ trong một lớp cĩ 30 học sinh ?

Bài 5 Trong mặt phẳng cĩ 10 điểm phân biệt, cĩ bao nhiêu vectơ khác vectơ khơng cĩ điểm

đầu và điểm cuối đã cho?

Bài 6 Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ Giáo viên chủ

nhiệm muốn chọn ra 4 học sinh vào ban trật tự Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu :

a/ Số nam hoặc nữ trong ban là tuỳ ý ? b/ Phải có 1 nam và 3 nữ

c/ Phải có 2 nam và 2 nữ d/ Ít nhất phải có 1 nam

Bài 7 Cĩ bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của chúng thuơc tập hợp gồm 10 điểm nằm trên

đường trịn?

Bài 8 Viết khai triển theo cơng thức nhị thức Niu-tơn:

a/ ( 2a + b)4, b/ ( x - 3y)5, c/

6

x

3

 

Bài 9

a/ Tìm hệ số của x10

trong khai triển (2+x)15, b/ Tìm hệ số của x9 trong khai triển (2-x)19,

Bài 10 Tìm số hạng thứ 5 trong khai triển

10

x

2

  , mà trong đĩ số hạng của x giảm dần

Bài 11 Tìm hệ số của x5 trong khai triển của x 0

x

2 x 3

5

2

Bài 12.Trong khai triển

12

x

1

  hãy tìm số hạng tự do

Bài 13 Hãy tìm hệ số của x4 trong khai triển của

12

x

3 3

x

 

Bài 14 Biết hệ số của x2 trong khai triển của (1+3x)n bằng 90 Hãy tìm n

Bài 15 Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần và quan sát số chấm xuất hiện

a/ Hãy mơ tả khơng gian mẫu b/ Hãy xác định các biến cố sau:

A: “ Xuất hiện mặt chẵn chấm”; B: “Xuất hiện mặt lẻ chấm”;

C: “ Xuất hiện mặt cĩ số chấm khơng nhỏ hơn 3”

Trang 3

Bài 16: Gieo một đồng tiền hai lần

a/ Hãy mô tả không gian mẫu b/ Hãy xác định các biến cố sau

A : “ Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa” B : “ Kết quả hai lần khác nhau ”

Bài 17 Gieo một đồng tiền ba lần và quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S), mặt ngửa (N)

a/Xây dựng không gian mẫu

b/ Hãy xác định các biến cố sau:

A : “ Lần gieo đầu xuất hiện mặt sấp”; B : “Ba lần xuất hiện các mặt như nhau”; C: “ Đúng hai lần xuất hiện mặt sấp”; D: “Ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”

Bài 17.Gieo một đồng tiền, sau đó gieo một con súc sắc Quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S),

mặt ngửa (N) của đồng tiền và số chấm xuất hiện trên con súc sắc

a/ Hãy mô tả không gian mẫu

b/ Hãy xác định các biến cố sau

A : “ Đồng tiền xuất hiện mặt sấp và con súc sắc xuất hiện mặt chẵn chấm ”

B : “ Đồng tiền xuất hiện mặt ngửa và con súc sắc xuất hiện mặt lẻ chấm ”

C: “ Mặt 6 chấm xuất hiện”

Bài 18 : Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi

a/ Xây dựng không gian mẫu

b/ Xác định các biến cố sau:

A : “ Hai bi cùng màu trắng”; B : “Hai bi cùng màu đỏ”;

C: “Hai bi cùng màu ”; D: “ Hai bi khác màu ”

c/ Trong các biến cố trên , hãy tìm các biến cố xung khắc, các biến cố đối nhau

Bài 20 Từ một hộp chứa 4 quả cầu ghi chữ T, 3 quả cầu ghi chữ Đ và 1 quả cầu ghi chữ H

Tính xác suất của các biến cố sau

a/ Lấy được quả cầu ghi chữ T b/ Lấy được quả cầu ghi chữ Đ

c/ Lấy được quả cầu ghi chữ H

Bài 21 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất của các biến

cố sau

A: “ Mặt lẻ xuất hiện” B: “Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3”

C: “Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 2”

Bài 22 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc hai lần

a/ Hãy mô tả không gian mẫu

b/ Hãy xác định các biến cố sau

A: “ Lần đầu xuất hiện điểm 6” B:” Tổng điểm của hai lần là 4”

c/ Tính P(A) và P(B)

Bài 23 Gieo một đồng tiền ba lần

a/ Hãy mô tả không gian mẫu

b/ Hãy tính xác suất của các biến cố sau

A: “ Lần đầu xuất hiện mặt sấp” B: “ Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa”

Bài 24 Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20 Tính xác suất

để thẻ được lấy ghi số

a/ Chẵn; b/ Chia hết cho 3; c/ Lẻ và chia hết cho 3

Bài 25 Một tổ có 7 nam và 3 nữ Chọn ngẫu nhiên hai người Tìm xác suất sao cho trong

hai người đó:

a/ Cả hai đều là nữ; b/ Không có nữ nào;

c/ Ít nhất một người là nữ; d/ Có đúng một người là nữ

Bài 26 Một hộp chứa 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 20 quả cầu xanh được đánh

số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiên một quả Tìm xác suất sao cho quả được chọn:

Trang 4

a/ Ghi số chẵn; b/ Màu đỏ;

c/ Màu đỏ và ghi số chẵn; d/ Màu xanh hoặc ghi số lẻ

Bài 27.Trong một hộp có 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả trắng và 8 quả màu đen

1/ Tính xác suất để khi lấy bất kì 3 quả cầu có đúng 1 quả màu đen

2/ Tính xác suất để khi lấy bất kì 3 quả có ít nhất 1 quả màu đen

Bài 28.Một bình đựng 5 viên bi xanh , 3 viên bi vàng , 4 viên bi trắng chỉ khác nhau về màu

.Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất các biến cố sau :

1/ A : Lấy được 3 bi xanh 2/ B : Lấy được ít nhất 1 bi vàng

3/ C : Lấy được 3 viên bi cùng màu

Trang 5

B.PHẦN HÌNH HỌC

CHƯƠNG I Bài 1/ Cho điểm A (- 2; 3) và đường thẳng d: 2x- 3y+ 2= 0

a Xác định ảnh của A và d qua phép tịnh tiến theo vectơ v= (-3; 1)

b Xác định ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O

Bài 2/ Cho đường tròn ( C) : (x -1)2+ (y + 2)2 = 9

a Xác định ảnh của ( C) qua phép vị tự tâm O tỷ số k= - 2

b Xác định ảnh của ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện phép vị tự tâm O, tỷ số k = - 2 và phép đối xứng tâm O

Bài 3/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1; 2) và đường thẳng d có phương trình

3x + y + 1= 0 Tìm ảnh của A và d

a/ Qua phép tịnh tiến theo vectơ

v =(2 ; 1); b) Qua phép đối xứng qua trục Oy;

c, Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ; d) Qua phép quay tâm O góc 900

Bài 4/ Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB

Qua mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O) dựng hình bình hành MABN Chứng minh rằng

N thuộc đường tròn xác định

Bài 5/ Cho tứ giác ABCD nằm trong mặt phẳng (α) có hai cạnh AB và CD không song song

Gọi S là điểm nằm ngoài mặt phẳng (α) và M là trung điểm đoạn SC

a Tìm giao điểm N của đường thẳng SD và mặt phẳng (MAB)

b Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh rằng ba đường thẳng SO, AM, BN

đồng quy

Bài 6/ Cho bốn điểm A, B, C và D không đồng phẳng Gọi I, K lần lượt là trung điểm của

hai đoạn thẳng AD và BC

a Tìm giao tuyến của hai mp (IBC) và (KAD)

b Gọi M, N là hai điểm lần lượt lấy trên hai đoạn thẳng AB và AC Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (DMN)

Bài 7/ Cho hình chóp S.ABCD có AB và CD không song song Gọi M là một điểm thuộc

miền trong của tam giác SCD

a Tìm giao điểm N của đường thẳng CD và mặt phẳng (SBM)

b Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC)

c Tìm giao điểm I của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC)

d Tìm giao điểm P của SC và mặt phẳng (ABM), từ đó suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng(SCD) và (ABM)

Bài 8/ Cho tứ diện ABCD và ba điểm P, Q, R lần lượt lấy trên ba cạnh AB, CD, BC Tìm

giao điểm S của AD và mặt phẳng (PQR) trong hai trường hợp sau đây:

a PR song song với AC b/ PR cắt AC

Trang 6

Bài 9/ Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD và G là

trung điểm của đoạn MN

a Tìm giao điểm A ’ của đường thẳng AG và mặt phẳng (BCD)

b Qua M kẻ đường thẳng Mx song song với AA ’ và Mx cắt (BCD) tại M ’ Chứng

minh B, M ’ , A ’ thẳng hàng và BM ’ = M ’ A ’ = A ’ N

c Chứng minh GA = 3 GA ’

Bài 10/ Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AB lấy một điểm M Cho (α) là mặt phẳng qua M,

song song với hai đường thẳng AC và BD

a Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của tứ diện

b Thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (α) là gì?

Bài 11/ Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác lồi Gọi O là giao điểm của hai

đường chéo AC và BD Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α) đi qua O, song song với AB và SC Thiết diện đó là hình gì?

Trang 7

ĐỀ 1 Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =

x

x

3 sin

cos

1

b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y = f(x) =

1 cosx

x

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a 2cos 3x – 1 = 0 b sin 3x - 3cos 3x = 2

Câu 3/ Từ các số 0, 1, 2, 3 ,4 ,5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau Câu 4/ Trong khai triển ( x3+ 12

x )10.Tìm hệ số của số hạng chứa x15

Câu 5/ Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3,2) và đường thẳng d x - 2y + 4 = 0

a/ Tìm ảnh A/

của A qua phép đồng dạngcó được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v=(3;-5) và phép vị tâm O tỉ số k = -3

b/ Viết phương trình đường thẳng d/

là ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900

Câu 6/ Cho hình chóp S.ABCD,ABCD là hình bình hành.Gọi M,N,P là trung điểm của

BC,AD,SD

a Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD),(SAM) và (SBC)

b Chứng minh rằng : MN // (SAB)

c Tìm giap điểm của AM và (SBD).Xác định thiết diện của (MNP) với hình chóp S.ABCD

ĐỀ 2

Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =

1 cos 2

sin

x

x

b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y =f(x) =

x

x

2 tan

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a cos(2x+

2

 ) = sinx b tan ( x+

4

 ) - 3

Câu 3 Cho tập A = 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6

a Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau

b Có bao nhiêu số chẵn có năm chữ số khác nhau

Câu 4 Một bình chứa 7 bi trắng ,5 bi xanh , 3 bi vàng lấy ngẫu nhiên 3 bi

a Tính n () b Tính xác suất để lấy được 2 bi vàng

Câu 5/ Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M (-3;6) và đường thẳng ( C ) có phương trình

x2+y2- 4x - 2y - 2 = 0

a Tìm ảnh M/của điểm M qua phép tịnh tiến theo v= (-5;-4)

b Viết phương trình đường tròn ( C/

) là ảnh của ( C ) qua phép vị tự tâm O tỉ số

k = 4

Câu 6/ Cho hình chóp S.ABCD ,ABCD là hình bình hành.Gọi H,K lần lượt là trung điểm

của S A,SB

a Chứng minh : HK // (SCD)

b Gọi M là điểm tùy ý trên cạnh CD ,() là mặt phẳng qua M và song song với SA,BC.Xác định thiết diện tạo bởi mp() và hình chóp S.ABCD

Trang 8

ĐỀ 3 Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =tan ( 5x-

4

 ) b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y = f(x) = 3 sin2x cosx – cot3x

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a 2 sin2(x+

3

 )+3 sin(x+

3

 ) – 5 = 0 b cos 6x – sin3x = 0

Câu 3/ Một hộp có 7 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen.Lấy ngẫu nhiên 3 quả.Tính xác suất

các biến số sau:

a A : “Ba quả lấy ra cùng màu”

b B : “Có ít nhất một quả màu đen”

Câu 4 /.a.Tìm n biết 4C3

n= C2

1

n

b.Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 12

) 5 5

(

x

x Tìm hệ số của số hạng chứa x4

Câu 5/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x2

+y2

- 2x + 6y - 2 = 0 Viết phương trình đường tròn ( C/

) là ảnh của ( C ) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vi tự V( 0;-2) và phép quay Q (O;900

)

Câu 6/ Cho hình chóp tứ giác S.ABCD.Trong tam giác SCD lấy điểm M

a.Tìm giao tuyến của (SBM) và (SAC)

b Tìm giao điểm của đường thẳng BM với (SAC)

ĐỀ 4 Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =

1 sin 2

cos

x

x

b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y = f(x) = sin32x + tanx

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a

sin(2x-4

 )

-3

2

= 0 b cos3x+ 3sin3x =2 cosx

Câu 3/ Từ các số 0, 1, 2, 3 ,4 ,5 có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau mà

số đó chia hết cho 5

b Tìm n biết 2 C2

n+A3

n= 12( n - 1)

Câu 4/ Một hộp chứa 7 cây viết xanh ,3 cây viết đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 cây

Tính xác suất để lấy 2 cây bút xanh trong 3 cây bút đã lấy ra

Câu 5/ Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A (-3;4) và đường thẳng d có phương trình

6x - 2y - 1 = 0

a/ Tìm ảnh của A qua phép vị tự tâm I(6;-2) tỉ số k =

2 1

a/ Tìm ảnh của d qua phép vị tự tâm I(6;-2) tỉ số k =

2 1

Câu 6 Cho hình chóp S.ABCD,ABCD là hình thang đáy lớn là AB Gọi M,N,P lần lượt là

trung điểm của SA,AD,BC

a Tìm giao tuyến của (SAC) và ( SBD)

b Tìm giao điểm Q của đường thẳng SB với (MNP)

Trang 9

ĐỀ 5 Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =cot(3x+

6

 ) b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y = f(x) = x cos2x – sinx

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a 6cos2x + 5cosx - 11 = 0 b 2cos2x - 2sin2x = 1

Câu 3/.a Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( x2+

x

1

)12

b.Tìm n biết 4 C3

n= 5 C2

1

n

Câu 4/ Một tổ có 8 hs nam ,2 hs nữ được xếp vào một dãy hàng ngang.Tính xác suất sao

cho

a Hai hs nữ ngồi đầu bàn

b.Hai hs nữ ngồi cạnh nhau

Câu 5/ Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có tâm I (3;2)và bán kính R=4

a.Viết phương trình đường tròn ( C/ ) là ảnh của ( C ) qua phép tịnh tiến theo vec tơ v= (-3;3)

b.Viết phương trình đường tròn ( C/

) là ảnh của ( C ) qua qua phép vị tự tâm Itỉ số

k = -2

Câu 6/ Cho hình chóp S ABCD,các điểm M,N lần lượt thuộc các mặt bên SAB và SBC

a Xác định giao tuyến của (SAD) và (SBC)

b Xác định giao điểm của MN với (SBD)

ĐỀ 6 Câu 1/ a.Tìm tập xác định của hàm số y =

x x

x

2 cos

sin

b.Xét tính chẳn ,lẻ của hàm số y = f(x) = x

x

x

2 sin cos3 

Câu 2/ Giải các phương trình lượng giác sau:

a sinx+ cos2(x+

3

 ) = 0 b 2 sin2x + 2sin2x + 4cos2x = 1

Câu 3/ a.Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x3

+ 14)

x

7

b.Tìm n  sao cho A1

n+C2

n=P3

Câu 4/ Một bình có 5 quả cầu đen và 6 quả cầu trắng Lấy ngẫu nhiên 3 quả từ bình.Tính

xác suất để được ít nhất một quả cầu trắng

Câu 5 / Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(4;3) ;v=(2;-3) và đường thẳng d có phương trình 2x - 3y + 6 = 0

a Tìm ảnh A/

của A qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900

và phép tịnh tiến theo v

b.Viết phương trình đường thẳng d/

là ảnh của d qua phép vị tự tâm M tỉ số k = -2

Câu 6 Cho tứ diện S.ABC Gọi M,N lần lượt là trung điểm của của SA và AB

a Xác định gioa tuyến của hai mặt phẳng (SCN) và (BCN)

b Chứng minh : SB // (MNC)

Trang 10

ĐỀ 7 ( Đề kiểm tra Học kỳ I năm 2016)

Câu 1 (1,5điểm):

a Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau : y = 3sinx + cosx + 3

b Tìm tập xác định của hàm số y = cot(2x –

3

 )

Câu 2 (2 điểm): Giải các phương trình sau:

a/ cos2x – 3sinx + 4 = 0 b/ 3cosx + sinx = –1

Câu 3 (1điểm):

Với các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số chẳn gồm 4 chữ số khác nhau?

Câu 4 (1điểm):

Trong bình có 8 viên bi , trong đó có 5 viên bi trắng và 3 viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất sao cho trong 3 viên bi lấy ra có 2 viên bi trắng

Câu 5 (1điểm): Tìm số hạng không chứa x trong khai triển : (x4 13)14

x

Câu 6 (2 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(–2;3) và đường thẳng d có phương

trình : 2x – 3y + 4 = 0 Tìm ảnh của M và d:

a/ Qua phép tịnh tiến theo vec tơ v(1; 2) b/ Qua phép đối xứng trục Ox

Câu 7 (1,5điểm):Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành tâm O Trên cạnh

SB lấy điểm M sao cho SM = 2MB Gọi N là trung điểm của SM

a/ Tìm giao điểm của OM và mp(SAD) b/ Chứng minh rằng OM // (ADN)

Ngày đăng: 06/04/2016, 00:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w