Quần thể tự phối và quần thể giao phối Câu 30: Ở người: - Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định.. Câu 58: Hiện nay, người ta đã xác định được đặc điểm di truyền của m
Trang 1Câu 1: Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ
Tỉ lệ của kiểu gen AA ở F3 của quần thể là:
Câu 2: Cho P: 35AA : 14Aa : 91aa
Cho các cá thể trong quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ
Tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể ở F3 là:
Câu 3: Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Nếu lúc cân bằng, quần thể có 6000 cá thể thì số cá thể ở thể dị hợp là:
A 3375 cá thể B 2880 cá thể C 2160 cá thể D 2250 cá thể
Câu 4: Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Tỉ lệ kiểu gen của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng là:
A 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa B 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
C 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
Câu 5: Mỗi quần thể có 1050 cá thể mang AA, 150 cá thể mang Aa và 300 cá thể mang aa
Tần số của alen A và của alen a bằng:
A A = 0,75; a = 0,25 B A = 0,25; a = 0,75 C A = 0,4; a = 0,6 D A = 0,5; a = 0,5
Câu 6: Trong một quần thể gia súc cân bằng có 20,25% số cá thể lông dài, số còn lại có lông ngắn
Biết A: lông ngắn, a: lông dài
Nếu xảy ra sự giao phối tự do trong quần thể, thì sang thế hệ tiếp theo, tỉ lệ của số cá thể có lông ngắn là:
Câu 7: Trong một quần thể gia súc cân bằng có 20,25% số cá thể lông dài, số còn lại có lông ngắn
Biết A: lông ngắn, a: lông dài
Tần số của A và a trong quần thể là:
A Tần số của A = 0,45, của a = 0,55 B Tần số của A = 0,55, của a = 0,45
C Tần số của A = 0,75, của a = 0,25 D Tần số của A = 0,25, của a = 0,75
Câu 8: Trong một quần thể, số cá thể mang kiểu hình lặn (do gen a qui định) chiếm tỉ lệ và quần thể
đang ở trạng thái cân bằng
Tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể là:
Câu 9: Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Với p và q lần lượt là tần số của mỗi alen A và alen
A Cấu trúc di truyền của một quần thể cân bằng là: a p2 AA : 2pq Aa : q2 aa
B q2 AA : 2pq Aa : p2 aa
C 2pq AA : q2 Aa : p2 aa
D 2pq AA : p2 Aa : q2 aa
Câu 10: Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Tần số của alen a là:
A q = (x+y+z)/2 B q = x + y + z/2 C q = z + y/2 D q = x/2+y+z/2
Câu 11:
Quần thể có xAA : yAa : zaa (Với x + y + z = 1)
Gọi p và q lần lượt là tần số của A và của a
Cách tính nào sau đây đúng?
A p = x + y + z B p = x + y/2 C p = z + y/2 D p = y + x/2
Trang 1/11
Trang 2Câu 12: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau:
P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa
Nếu cho các cá thể của P giao phối tự do thì ở F1 tỉ lệ các kiểu gen trong quần thể sẽ là:
C 12,25%AA : 45,5%Aa : 42,25%aa D 42,25%AA : 45,5%Aa : 12,25%aa
Câu 13: Cho một quần thể ở thế hệ xuất phát như sau:
P: 0,45AA : 0,40Aa : 0,15aa
Phát biểu đúng với quần thể P nói trên là:
A Tần số tương đối của alen
B Quần thể đã cân bằng
C Tần số alen a lớn hơn tần số alen A
D Tỉ lệ kiểu gen của P sẽ không đổi ở các thế hệ sau
Câu 14: Trong một quần thể, thấy số cá thể có kiểu hình lá nguyên chiếm 64%, còn lại là số cá thể có
lá chẻ Biết quần thể đang ở trạng thái cân bằng và gen A: lá nguyên trội hoàn toàn so với a: lá chẻ
Tỉ lệ giữa giao tử A / giao tử a trong quần thể là:
Câu 15: Trong một quần thể sóc đang ở trạng thái cân bằng, có 16% số cá thể có lông xám, còn lại là
số cá thể lông nâu Biết A: lông nâu, aa: lông xám
Tỉ lệ kiểu gen AA và kiểu gen Aa trong quần thể là:
Câu 16: Trong một quần thể sóc đang ở trạng thái cân bằng, có 16% số cá thể có lông xám, còn lại là
số cá thể lông nâu Biết A: lông nâu, aa: lông xám
A Tần số của A = 0,6; của a = 0,4 B Tần số của A = 0,4; của a = 0,6
C Tần số của A = 0,8; của a = 0,2 D Tần số của A = 0,2; của a = 0,8
Câu 17: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?
A Có sự cách li giữa các cá thể
B Trong quần thể xảy ra giao phối tự do
C Không có đột biến và chọn lọc tự nhiên
D Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều
Câu 18: Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A Định luật Hacđi – Vanbec nghiệm đúng cho mọi quần thể
B Quần thể tự phối là bộ phận của quần thể giao phối
C Sau quá trình tự phối, quần thể trở thành quần thể giao phối
D Định luật Hacđi – Vanbec không đúng khi có tác dụng chọn lọc tự nhiên
Câu 19: Định luật Hacđi – Vanbec có ý nghĩa thực tiễn là giúp con người:
A Lựa chọn các cá thể có kiểu gen tốt để làm giống
B Biết tần số alen, dự đoán tỉ lệ kiểu gen của quần thể và ngược lại
C Tác động làm thay đổi kiểu gen trong quần thể
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 20: Về mặt lí luận, định luật Hacđi – Vanbec có ý nghĩa:
A Giúp giải thích quá trình tạo loài mới từ một loài ban đầu
B Tạo cơ sở giải thích sự ổn định củ một số quần thể trong tự nhiên
C Giải thích sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài trong tự nhiên
D Giúp nghiên cứu tác dụng của chọn lọc tự nhiên trong quần thể
Câu 21: Sau đây là phát biểu nội dung của định luật Hacđi – Vanbec:
“Trong những điều kiện nhất định, thì trong lòng của … (A)… tần số tương đối của các alen của mỗi gen có khuynh hướng … (B)… từ thế hệ này sang thế hệ khác”
A (A): quần thể giao phối, (B): thay đổi liên tục
B (A): quần thể tự phối, (B): thay đổi liên tục
Trang 3C (A): quần thể giao phối, (B): duy trì không đổi
D (A): quần thể tự phối, (B): duy trì không đổi
Câu 22: Trạng thái cân bằng về di truyền của quần thể giao phối lần đầu tiên được phát biểu bởi:
A Vavilôp và Menđen B Hacđi (Hardy) và Vanbec (Weinberg)
Câu 23: Yếu tố để so sánh giữa các quần thể cùng loài là:
A Mật độ và tỉ lệ nhóm tuổi của quần thể
B Khả năng sinh sản, tỉ lệ tử vong
C Đặc điểm phân bố và khả năng thích ứng với môi trường
D Tất cả các yếu tố trên
Câu 24: Điểm thể hiện trong quần thể giao phối là:
A Luôn xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên B Các cá thể có sự cách li sinh sản
C Kiểu gen của quần thể ít thay đổi D Ít phát sinh biến dị tổ hợp
Câu 25: Trong tự nhiên, quần thể giao phối được xem là:
A Nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên B Nguồn nguyên liệu của quá trình chọn giống
C Một đơn vị của nòi và thứ mới D Đơn vị sinh sản và là đơn vị tồn tại của loài Câu 26: Điểm thể hiện trong quần thể tự phối là:
A Không xảy ra sự giao phối ngẫu nhiên
B Thiếu mối quan hệ thích ứng lẫn nhau về mặt sinh sản
C Ít bộc lộ tính chất là một tổ chức tự nhiên so với quần thể giao phối
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 27: Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A Tỉ lệ thể dị hợp ngày càng giảm và tỉ lệ thể đồng hợp ngày càng tăng
B Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình
C Làm tăng biến dị tổ hợp trong quần thể
D Tăng khả năng tiến hoá của quẩn thể
Câu 28: Thành phần kiểu gen của mỗi quần thể có tính:
A Đa dạng và phát triển B Phát triển và đặc trưng
C Đặc trưng và ổn định D Phát triển và ổn định
Câu 29: Về mặt di truyền học, quần thể được phân chia thành:
A Quần thể cùng loài và quần thể khác loài B Quần thể một năm và quần thể nhiều năm
C Quần thể địa lí và quần thể sinh thái D Quần thể tự phối và quần thể giao phối
Câu 30: Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường
Mẹ mang kiểu gen, kiểu hình nào sau đây chắc chắn sinh tất cả con trai và con gái đều bình thường mà không cần quan tâm đến kiểu gen của người cha?
C , kiểu hình chỉ bị bạch tạng D , kiểu hình chỉ bị mù màu
Câu 31: Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường
Mẹ mang kiểu gen còn bố mang kiểu gen Kết quả kiểu hình ở con lai là:
A 75% bình thường : 25% chỉ bị bạch tạng B 75% bình thường : 25% chỉ bị mù màu
C 50% bình thường : 50% chỉ bị bạch tạng D 50% bình thường : 50% chỉ bị mù màu
Câu 32: Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu
Trang 3/11
Trang 4bình thường
Phép lai nào sau đây cho tất cả con trai và con gái đều bình thường?
Câu 33: Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường
Đặc điểm của kiểu gen :
A Chỉ biểu hiện bệnh mù màu
B Chỉ biểu hiện bệnh bạch tạng
C Trong giảm phân tạo 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau
D Tạo các loại giao tử có tỉ lệ không ngang nhau nếu xảy ra hoán vị gen
Câu 34: Ở người:
- Bệnh bạch tạng do gen trên nhiễm sắc thể thường qui định Gen A: bình thường, gen a: bạch tạng
- Bệnh mù màu do gen lặn b nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định, gen B qui định nhìn màu bình thường
Kiểu gen nào sau đây biểu hiện kiểu hình ở người nữ chỉ bị mù màu?
Câu 35: Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui
định Gen A qui định máu đông bình thường
Phép lai tạo ra ở con lai có các con gái đều bình thường và tất cả con trai đều bệnh máu khó đông là:
B (bình thường) (bình thường)
Câu 36: Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui
định Gen A qui định máu đông bình thường
Kiểu gen và kiểu hình của bố mẹ là trường hợp nào sau đây để tất cả con trai và con gái đều có kiểu hình máu đông bình thường?
Câu 37: Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui
định Gen A qui định máu đông bình thường
Tỉ lệ kiểu hình ở con sẽ như thế nào nếu mẹ có mang gen lặn, kiểu hình của mẹ bình thường còn bố bị máu khó đông?
A 1 con trai bình thường : 1 con trai bệnh : 1 con gái bình thường : 1 con gái bệnh
B 2 con trai bình thường : 2 con gái bệnh
C 50% con gái bình thường : 50% con trai bệnh
D Tất cả con trai và con gái đều bệnh
Câu 38: Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui
định Gen A qui định máu đông bình thường
Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường Kết quả kiểu hình ở con lai là:
A 75% bị bệnh : 25% bình thường B 50% bị bệnh : 50% bình thường
C 100% bình thường D 75% bình thường : 25% bị bệnh
Trang 5Câu 39: Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui
định Gen A qui định máu đông bình thường
Các kiểu gen đầy đủ biểu hiện máu đông bình thường là:
Câu 40: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Bố và mẹ có
kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng
Nếu bố mẹ muốn sinh thêm đứa con thì xác suất để đứa trẻ sau bị bạch tạng là bao nhiêu?
Câu 41: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường qui định Bố và mẹ có
kiểu hình bình thường sinh ra đứa con bị bạch tạng
Đặc điểm về kiểu gen của bố mẹ là trường hợp nào sau đây?
C Một người đồng hợp lặn, một người dị hợp D Một người dị hợp, một người đồng hợp trội Câu 42: Việc ứng dụng di truyền học vào y học đã có tác dụng:
A Giúp tìm hiểu nguyên nhân gây ra các bệnh di truyền
B Dự đoán khả năng xuất hiện các dị tật ở các gia đình có phát sinh đột biến
C Để tạo ra biện pháp ngăn ngừa và chữa trị phần nào một số bệnh, tật di truyền
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 43: Việc so sánh trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng sinh khác trứng có cùng môi trường sống
có tác dụng:
A Giúp trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau
B Tạo cơ sở để qua đó bồi dưỡng cho sự phát triển thể chất của trẻ
C Phát hiện các bệnh di truyền của trẻ để có biện pháp điều trị
D Xác định vai trò của di truyền trong phát triển tính trạng
Câu 44: Việc nghiên cứu, so sánh các trẻ đồng sinh cùng trứng trong môi trường giống nhau và trong
môi trường khác nhau có tác dụng chủ yếu:
A Giúp phát hiện và đánh giá sự phát triển thể chất của trẻ
B Phát hiện và hỗ trợ cho phát triển tâm lí của trẻ
C Cho phép phát hiện ảnh hưởng của môi trường đối với kiểu gen đồng nhất
D Cả A, B, C đúng
Câu 45: Ở người, thứa 1 nhiễm sắc thể ở một trong các đôi 16 – 18 gây bệnh, tật nào sau đây?
A Thân ốm, tay chân dài quá khổ B Bạch cầu ác tính
C Si đần, teo cơ, vô sinh D Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé Câu 46: Bệnh, tật nào sau đây ở người do đột biến gen phát sinh?
Câu 47: Tật sứt môi, thừa ngón, chết yểu ở người do dạng đột biến nào sau đây?
A Mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 B Dị bội 3 nhiễm ở cặp nhiễm sắc thể 13 – 15
C Dị bội 3 nhiễm ở cặp số 21 D Dị bội 1 nhiễm ở cặp giới tính
Câu 48: Kết quả quan trọng nhất thu được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là:
A Xác định số lượng nhiễm sắc thể đặc trưng của người
B Xác định số lượng gen trong tế bào
C Xác định thời gian của chu kì tế bào
D Xác định được nhiều bệnh, tật di truyền liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể
Câu 49: Người ta đã sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Claiphentơ ở người?
A Nghiên cứu trẻ đồng sinh B Nghiên cứu di truyền phân tử
C Nghiên cứu di truyền tế bào D Phân tích giao tử
Câu 50: Yêu cầu của phương pháp nghiên cứu phả hệ là phải khảo sát ở các cá thể qua ít nhất:
Trang 5/11
Trang 6A 2 thế hệ B 3 thế hệ C 5 thế hệ D 6 thế hệ
Câu 51: Bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y qui định là:
A Dính ngón tay thứ 2 và thứ 3 B Tay có 6 ngón
Câu 52: Bệnh do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định là:
A Bạch tạng B Bệnh Đao C Bệnh ung thư máu D Bệnh máu khó đông Câu 53: Bệnh nào sau đây di truyền không có liên kết giới tính
Câu 54: Tật xuất hiện ở người do gen đột biến lặn là:
A Tay có 6 ngón B Ngón tay ngắn C Câm điếc bẩm sinh D Xương chi ngắn
Câu 55: Bệnh tật nào sau đây ở người do gen đột biến trội tạo ra?
A Hồng cầu có dạng lưỡi liềm B Mù màu
Câu 56: Tính trạng nào ở người sau đây là tính trạng lặn
Câu 57: Tính trạng nào sau đây ở người là tính trạng trội?
Câu 58: Hiện nay, người ta đã xác định được đặc điểm di truyền của một số tính trạng (tính trội, tính
lặn, tình trạng liên kết giới tính, tính trạng do gen trên nhiễm sắc thể thường…), các kết quả trên chủ yếu nhờ phương pháp nghiên cứu nào sau đây?
C Nghiên cứu tế bào D Nghiên cứu di truyền phân tử
Câu 59: Những khó khăn trong việc nghiên cứu di truyền ở người là:
A Người sinh sản chậm và đẻ ít con
B Các quan niệm xã hội về đạo đức
C Bộ nhiễm sắc thể người có số lượng lớn, kích thước nhỏ và ít sai khác nhau về hình dạng, kích
thước
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 60: Trong các hoạt động sau đây, hoạt động nào là một phương pháp nghiên cứu di truyền ở
người?
A Gây đột biến nhân tạo B Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 61: Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào Có tổng số 280 nhiễm sắc
thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc
Số tế bào có nhiễm sắc thể kép xếp 2 hàng trên thoi vô sắc là:
Câu 62: Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào Có tổng số 280 nhiễm sắc
thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc
Số tế bào có nhiễm sắc thể kép xếp 1 hàng trên thoi vô sắc là:
Câu 63: Có một nhóm tế bào sinh dục chín của chuột (2n = 40) phân bào Có tổng số 280 nhiễm sắc
thể kép đều xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc, trong đó số xếp thành 2 hàng nhiều hơn số xếp thành 1 hàng là 120 chiếc
Các tế bào đang phân bào ở kì nào sau đây?
A Kì sau I và kì sau II B Kì giữa I và kì giữa II
Trang 7C Kì trước I và kì giữa I D Kì sau I và kì giữa II
Câu 64: Trong quá trình nguyên phân của một hợp tử ở người, vào một giai đoạn của quá trình người
ta thấy trong tế bào có tổng số 92 nhiễm sắc thể Hợp tử đang nguyên phân ở kì nào sau đây?
A Kì đầu hoặc kì sau
B Kì giữa hoặc kì cuối
C Kì sau hoặc kì cuối (lúc tế bào chất chưa phân chia)
D Kì cuối (sau khi tế bào chất phân chia)
Câu 65: Thỏ có 2n = 44 Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh dục chín người ta thấy vào
một giai đoạn của quá trình, có 2 tế bào mang tổng số 44 nhiễm sắc thể kép Chắc chắn tế bào không ở
kì nào trong các kì sau đây?
C Kì đầu II D Kì cuối I (sau khi tế bào chất đã phân chia) Câu 66: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Số hợp tử được tạo thành nếu các giao tử đực được tạo ra tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 6,25%
là bao nhiêu?
Câu 67: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Kiểu gen của mỗi tế bào sinh giao tử đực có thể là trường hợp nào sau đây?
A AaBbDdXEY hoặc AaBbDdXeY B AaBbDdXEY hoặc AaBbDdXEXe
C AaBbDdXeY hoặc AaBbDdXeXe D AaBbDdXeY hoặc AaBbDdXEXE
Câu 68: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Tổng số giao tử đực được tạo ra từ quá trình trên là:
A 64 giao tử B 56 giao tử C 48 giao tử D 32 giao tử
Câu 69: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Số nhiễm sắc thể giới tính có trong các tế bào con tạo ra là:
A 48 nhiễm sắc thể B 32 nhiễm sắc thể C 24 nhiễm sắc thể D 16 nhiễm sắc thể Câu 70: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Số nhiễm sắc thể thường mà môi trường đã cung cấp cho tế bào sơ khai đực nguyên phân là:
A 56 nhiễm sắc thể B 52 nhiễm sắc thể C 42 nhiễm sắc thể D 36 nhiễm sắc thể Câu 71: Sau 3 lần nguyên phân của một tế bào sinh dục sơ khai đực, các tế bào con tạo ra có chứa
tổng số 64 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Các tế bào con tạo ra giảm phân Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường của mỗi tế bào nói trên chứa một cặp gen dị hợp, cặp nhiễm sắc thể giới tính chứa 1 gen trên X và Y không mang gen
Tên của loài nói trên là:
Trang 7/11
Trang 8Câu 72: Trong tế bào sinh giao tử cái của ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một cặp
gen dị hợp
Số loại trứng mà tế bào nói trên giảm phân có thể tạo ra là:
Câu 73: Trong tế bào sinh giao tử cái của ruồi giấm (2n = 8), trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một cặp
gen dị hợp
Kiểu gen của tế bào trên có thể là trường hợp nào sau đây?
Câu 74: Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái
và 1 tế bào sơ khai đực
Có bao nhiêu thể định hướng được tạo ra và sau đó bị thoái hoá?
Câu 75: Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái
và 1 tế bào sơ khai đực
Số lần nguyên phân của tế bào sơ khai ở mỗi giới nói trên là:
A Đực: 4 lần; cái: 5 lần B Đực: 5 lần; cái: 4 lần
C Đực: 6 lần; cái: 3 lần D Đực: 3 lần; cái: 6 lần
Câu 76: Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái
và 1 tế bào sơ khai đực
Số lượng tế bào sinh trứng đã tạo ra các trứng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:
Câu 77: Sau một quá trình thụ tinh đã hình thành 4 hợp tử Biết rằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng
bằng 3,125% và của trứng là 25% Tất cả các trứng và tinh trùng đều phát sinh từ 1 tế bào sơ khai cái
và 1 tế bào sơ khai đực
Số tinh trùng đã tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:
A 128 tinh trùng B 112 tinh trùng C 96 tinh trùng D 80 tinh trùng
Câu 78: Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào
sinh trứng Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%
Số tế bào sinh tinh đã tham gia tạo ra số tinh trùng tham gia vào quá trình thụ tinh nói trên là:
Câu 79: Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào
sinh trứng Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%
Số thể định hướng đã bị tiêu biến từ quá trình trên là:
Câu 80: Có một tế bào sinh dục sơ khai cái nguyên phân 6 lần Tất cả tế bào con đều trở thành tế bào
sinh trứng Các trứng tạo ra đều tham gia thụ tinh Biết 2n = 38, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng 18,75% và của tinh trùng là 6,25%
Số nhiễm sắc thể môi trường đã cung cấp cho các tế bào sinh trứng giảm phân bằng:
Câu 81: Quần thể là một tập hợp cá thể… (K: khác loài; C: cùng loài; H: khác loài hoặc cùng loài), chung sống trong một khoảng không gian ….(X: xác định; Y : không xác định) ở một thời điểm ….(M: không xác định; N: nhất định).
Câu 82: Điều nào dưới đây không đúng về quần thể ?
Trang 9A Quần thể là một cộng đồng có lích sử phát triển chung.
B Quần thể có kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời.
D Về mặt di truyền quần thể được phân thành hai loại : quần thể giao phối và quần thể tự phối.
Câu 83: Thành phần kiểu gen của quần thể có tính chất gì ?
A Đặc trưng và không ổn định. B Đặc trưng và ổn định.
C Không đặc trưng nhưng ổn định. D Đa dạng.
Câu 84: Vì sao quần thể giao phối được xem là đơn vị sinh sản, đơn vị tồn tại của loài trong thiên nhiên?
A Có sự giao phối tự do và ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các cá thể về mặt sinh sản.
C Sự giao phối trong nội bộ quần thể xảy ra thường xuyên.
D Tất cả đều đúng.
Câu 85: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có tính chất gì ?
A Đa dạng và phong phú về kiểu gen.
B Chủ yếu ở trạng thái di hợp.
C tỷ lệ di hợp giảm và tỷ lệ đồng hợp tăng.
D Có sự đa dạng về kiểu gen.
Câu 86: Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy ở :
C Ở các loài sinh sản sinh dưỡng. D Ở loài sinh sinh sản hữu tính.
Câu 87: Điều nào dưới đây nói về quần thể giao phối là không đúng ?
A Là sự giao phối tự do và ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể.
B Có sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.
C Các cá thể trong cùng một loài thuộc các quần thể khác nhau không có sự giao phối với nhau.
D Các cá thể chỉ giống với nhau về những nét cơ bản nhưng khác nhau về rất nhiều chi tiết.
Câu 88: Điều nào dưới đây nói về quần thể tự phối là không đúng ?
A Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
B Sự chọn lọc tự nhiên không có hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ.
C Số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm.
D Thể hiệnđặc điểm đa hình.
Câu 89: Tất cả các tổ hợp kiểu gen trong quần thể tạo nên :
a vốn gen của quần thể.
c kiểu gen của quần thể.
c kiểu hình của quần thể.
d tính đặc trưng vật chất di truyền của loài.
Câu 90: Vì sao trong quần thể giao phối khó tìm hai cá thể giống nhau ?
A Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn.
B Có nhiều gen mà mỗi gen có nhiều alen.
Trang 9/11
Trang 10C Các cá thể giao phối tự do và ngẫu nhiên.
D Cả A, B và C.
Câu 91: Trong quần thể giao phối, từ tỷ lệ các kiểu hình có thể suy ra :
A vốn gen của quần thể.
B tỉ lệ các kiểu gen.
C tỉ lệ các kiểu gen và tần số tương đối các alen tương ứng.
D tần số các alen tương ứng.
Câu 92: Tần số tương đối của các alen được tính bằng :
A tỉ lệ phần trăm các kiểu hình trong quần thể.
B tỉ lệ phần trăm các kiểu gen trong quần thể.
C tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó.
D tỉ lệ phần trăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể.
Câu 93: Trong quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc tự nhiên, không có đột biến, tần số tương đối cảu một alen nào đó :
A không có tính ổn định và đặc trưng cho quần thể.
B có tính ổn định và đặc trưng cho từng quần thể.
C chịu sự chi phối của các quy luật di liên kết gen và hoán vị gen.
D chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen.
Câu 94: Điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec là :
A quần thể có số lượng cá thể lớn. B quần thể giao phối ngẫu nhiên.
C không có chọn lọc và đột biến. D tất cả đều đúng.
Câu 95: Định luật Hacdi-Vanbec phản ánh :
A sự mất ổn dịnh của tần số các alen.
B sự ổn dịnh tần số tương đối của các alen.
C sự giao phối tự do giữa các cá thể trong quần thể.
D sự cách li sinh sản giữa các quần thể trong loài.
Câu 96: Ý nào dưới dây không phải của định luật Hacđi – Vanbec ?
A Giãi thích tại sao trong tự nhiên có những quần thể tồn tại với thời gian dài.
B Phản ánh trạng thái động của quần thể, giãi thích cơ sở của sự tiến hoá.
C Có thể suy ra tần số tương đối của các alen và tỉ lệ kiểu gen từ tỉ lệ các kiểu hình.
D Từ tỉ lệ kiểu hình của các cá thể đồng hợp lặn có thể suy ra tần số alen lặn trong quần thể.
Câu 97: Hạn chế của định luật Hacdi -Vanbec xảy ra là do :
A các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng thích nghi khác nhau.
B thường xuyên xảy ra quá trình đột biến và chọn lọc tự nhiên.
C sự ổn định tần số các alen trong quần thể qua các thế hệ.
D cả A và B đều đúng.
Câu 98: Trong một quần thể giao phối nếu một gen có 3 alen a1, a2, a3 thì sự giao phối tự
do sẽ tạo ra :
Câu 99: Trong quần thể giao phối, giả sử gen thứ nhất có 3 alen, gen thứ hai có 4 alen, các gen di truyền phân li độc lập, thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra :