Tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế
Trang 1T P QUÁN NGÂN HÀNG TIÊU CHU N QU C T Ậ Ẩ Ố Ế
Đ KI M TRA CH NG T THEO TH TÍN D NG Ể Ể Ứ Ừ Ư Ụ PHÁT HÀNH S 681, S A Đ I NĂM 2007 ICC, Ố Ử Ổ
GI I THI U V ISBP Ớ Ệ Ề
Tiêu chu n qu c t v th c hành ngân hàng trong ki m tra ch ng t theoẩ ố ế ề ự ể ứ ừ
phương th c tín d ng ch ng t ứ ụ ứ ừ
T i cu c h p vào tháng 5/2000, y ban k thu t và th c hành ngân hàngạ ộ ọ Ủ ỹ ậ ự
c a phòng thủ ương m i qu c t ( y ban ngân hàng c a ICC) đã thành l p nhómạ ố ế ủ ủ ậcông tác đ so n th o văn b n Tiêu chu n qu c t v th c hành ngân hàng trongể ạ ả ả ẩ ố ế ề ự
ki m ra ch ng t xu t trình theo phể ứ ừ ấ ương pháp tín d ng ch ng t dụ ứ ừ ược ban hànhkèm theo t p quán và th c hành th ng nh t v tín d ng ch ng t do phòngậ ự ố ấ ề ụ ứ ừ
thương m i qu c t xu t b n s 600(UCP)ạ ố ế ấ ả ố
Tiêu chu n qu c t v th c hành ngân hàng th hi n trong văn b n này làẩ ố ế ề ự ể ệ ả
s nh t quán v i UCP cũng nh các quan đi m và các quy t đ nh c a y banự ấ ớ ư ể ế ị ủ ủngân hàng c a ucp Văn b n này không s a đ i UCP , mà ch gi i thích rõ ràngủ ả ử ổ ỉ ảcách th c hi n UCP đ i v i nh ng ngự ệ ố ớ ữ ười làm th c t liên quan đ n tín d ngự ế ế ụ
ch ng t Tuy nhiên ph i th a nh n là lu t l cũa m t s nứ ừ ả ừ ậ ậ ệ ộ ố ước có th b t bu tể ắ ộ
áp d ng các t p quán khác v i quy đ nh trong văn b n này ụ ậ ớ ị ả
Không m t văn b n nào có th lộ ả ể ường trước h t đế ượ ấ ảc t t c các đi uề kho n hay ch ng t đả ứ ừ ược s d ng liên quan đ n tín d ng c ng t ho c vi cử ụ ế ụ ứ ừ ặ ệ
gi i thích các ch ng t theo UCP và theo tiêu chu n th c hành mà nó ph n ánhả ứ ừ ẩ ự ả.Tuy nhiên , khi so n th o văn b n này , nhóm so n th o văn b n đã c g ng đạ ả ả ạ ả ả ố ắ ề
c p đ n t t c các đi u kho n thậ ế ấ ả ề ả ường hay g p hàng ngày và nh ng ch ng tặ ữ ứ ừ
thường được xu t trình nhi u nh t trong tín d ng ch ng t ấ ề ấ ụ ứ ừ
C n l u ý r ng , b t c đi u kho n nào trong tín d ng ch ng t mà có thầ ư ằ ấ ứ ề ả ụ ứ ừ ể thay đ i hay nh hổ ả ưởng đ n vi c áp d ng m t đi u kho n c a UCP cũng có thế ệ ụ ộ ề ả ủ ể
Trang 2nh h ng đ n tiêu chu n qu c t v th c hành ngân hàng.Do đó , khi xem xét
các t p quán th c hành đậ ự ược quy đ nh trong văn b n này , các bên ph i th t cânị ả ả ậ
nh c đ n b t kỳ đi u kho n trong tín d ng ch ng t mà nó lo i tr hay thay đ iắ ế ấ ề ả ụ ứ ừ ạ ừ ổ
n i dung độ ược quy đ nh trong m t đi u kho n c a c a UCP Nguyên t c này làị ộ ề ả ủ ủ ắxuyên su t trong toàn b văn b n này , cho dù đố ộ ả ược nói ra hay không , nh ng đôiưkhi nó cũng nh c l i nh m m c đích nh n m nh hay minh ch ng ắ ạ ằ ụ ấ ạ ứ
Văn b n này ph n ánh tiêu chu n qu c t v th c hành tín d ng ch ng tả ả ẩ ố ế ề ự ụ ứ ừ cho t t c các bên liên quan đ n tín d ng ch ng t Khi mà quy n l i , nghĩa vấ ả ế ụ ứ ừ ề ợ ụ
và bi n pháp h n ch t n th t đ i v i ngệ ạ ế ổ ấ ố ớ ười m tín d ng ph thu c vào cam k tở ụ ụ ộ ế
c a h v i ngân hàng phát hành , vào vi c th c hi n giao d ch c s và vào b tủ ọ ớ ệ ự ệ ị ơ ở ấ
kỳ s t ch i đúng h n nào theo lu t l và t p quán áp d ng , cho nên ngự ừ ố ạ ậ ệ ậ ụ ườ i
người m tín d ng không đở ụ ược cho r ng h có th d a vào các đi u kho n nàyằ ọ ể ự ề ả
đ thoái thác nghĩa v hoàn tr cho ngân hàng phát hành Vi c g n k t các vănể ụ ả ệ ắ ế
b n này vào các đi u kho n c a tín d ng ch ng t là không nên , vì trong UCPả ề ả ủ ụ ứ ừ
vi c tuân th các t p quán đã th a thu n là m t yêu c u tuy t đ i ệ ủ ấ ỏ ậ ộ ầ ệ ố
I NH NG NGUYÊN TĂC CHUNG Ữ ́
1 Cac ch viêt tăt: ́ ữ ́ ́
2 Nh ng ch ng nhân va l i khai: ữ ứ ̣ ̀ ờ
Môt s ch ng nhân va l i khai hoăc cac t ṭ ự ứ ̣ ̀ ờ ̣ ́ ừ ương t co thê la:ự ́ ̉ ̀
Trang 3+ Môt ch ng t riêng biêṭ ứ ừ ̣
+ Môt s ch ng nhân hoăc l i khai trong ch ng t khac do th tin yêu câu.̣ ự ứ ̣ ̣ ờ ứ ừ ́ ư ́ ̀
3 Nh ng s a ch a va thay đôi: ữ ử ữ ̀ ̉
a Nh ng s a ch a va thay đôi hoăc sô liêu trong ch ng t ma không phai doữ ử ữ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ứ ừ ̀ ̉
người thu ḥ ưởng tao lâp thi phai co xac nhân cua ng̣ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ười phat hanh ch ng t́ ̀ ứ ừ hoăc ng̣ ườ ượi đ c phat hanh uy quyên th c hiên Đông th i viêc xac nhân,́ ̀ ̉ ̀ ự ̣ ̀ ờ ̣ ́ ̣
ch ng th c đo phai thê hiên ro ch ky, tên cua ngứ ự ́ ̉ ̉ ̣ ̃ ữ ́ ̉ ười tiên hanh ch ng th c;́ ̀ ứ ự nêu không phai chi ro t cach cua nǵ ̉ ̉ ̃ ư ́ ̉ ười ch ng th c đo ứ ự ́
b Nêu nh ng s a ch a va thay đôi trong cac ch ng t do ban thân nǵ ữ ử ữ ̀ ̉ ́ ứ ừ ̉ ười thụ
hưởng phat hanh thi không phai ch ng th c, xac nhân( tr hôi phiêu).́ ̀ ̀ ̉ ứ ự ́ ̣ ừ ́ ́
c Nêu môt ch ng t co nhiêu s a ch a va thay đôi thi co thê xac nhân môt́ ̣ ứ ừ ́ ̀ ử ữ ̀ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ̣ cach riêng le hoăc la xac nhân chung găn liên v i cac s a ch a t́ ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ớ ́ ử ữ ương ng.ứ
4 Ngay thang: ̀ ́
a Cac hôi phiêu, ch ng t vân tai, cac ch ng t bao hiêm đêu phai ghi ro ngaý ́ ́ ứ ừ ̣ ̉ ́ ứ ừ ̉ ̉ ̀ ̉ ̃ ̀ thang Ngoai ra cac ch ng t khac co yêu câu ghi ngay thang hay không sé ̀ ́ ứ ừ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ phu thuôc vao tinh chât va nôi dung chung t đo.̣ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́ ừ ́
b Tuy thuôc vao Th tin dung yêu câu môt ch ng t xac minh viêc giam đinh̀ ̣ ̀ ư ́ ̣ ̀ ̣ ứ ừ ́ ̣ ́ ̣
trước khi giao hang hay sau khi giao hang ma cac ch ng t bao gôm: giâỳ ̀ ̀ ́ ứ ừ ̀ ́
ch ng nhân phân tich, giây ch ng nhân giam đinh phai chi ro ra công viêcứ ̣ ́ ́ ứ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ̃ ̣ giam đinh đ́ ̣ ược th c hiên trự ̣ ước, trong hay sau ngay giao hang.̀ ̀
c Nêu ngay tao lâp s m h n ngay ky thi ngay ky đ́ ̀ ̣ ̣ ớ ơ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ược coi la ngay xac nhâǹ ̀ ́ ̣
ch ng t ứ ừ
d T “ within” khi dung liên quan đên môt ngay không bao gôm ngay đo trongừ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ́thanh toan ky han.́ ̀ ̣
Trang 4e Cac ngay thang co thê diên giai theo cac hinh th c khac nhau.Vi du: te 12́ ̀ ́ ́ ̉ ̃ ̉ ́ ̀ ứ ́ ́ ̣ th
th c chung nh cac ch ng t khac ma UCP 600 không co điêu chinh.ứ ư ́ ứ ừ ́ ̀ ́ ̀ ̉
b Cac ban sao cac ch ng t vân tai không đ́ ̉ ́ ứ ừ ̣ ̉ ược coi nh ch ng t vân tai th cư ứ ừ ̣ ̉ ự
s trong cac Điêu 19 – 25 va 14(c) cua UCP 600.Nêu nh Th tin dung châpự ́ ̀ ̀ ̉ ́ ư ư ́ ̣ ́ nhân cac ban sao thi Th tin dung đo phai quy đinh chi tiêt ro rang.̣ ́ ̉ ̀ ư ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̃ ̀
6 Cac thuât ng không đ ́ ̣ ữ ượ c đinh nghia trong UCP 600: ̣ ̃
Theo tâp quan ngân hang tiêu chuân quôc tê:̣ ́ ̀ ̉ ́ ́
a “ Ch ng t g i hang” la tât ca cac ch ng t do Th tin dung yêu câu( trứ ừ ử ̀ ̀ ́ ̉ ́ ứ ừ ư ́ ̣ ̀ ừ Hôi phiêu).́ ́
b “ Cac ch ng t đên châm co thê châp nhân” la ch ng t xuât trinh sau 21́ ứ ừ ́ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ứ ừ ́ ̀ngay d̀ ương lich kê t ngay giao hang nh ng phai xuât trinh không muôṇ ̉ ừ ̀ ̀ ư ̉ ́ ̀ ̣
h n ngay hêt han xuât trinh quy đinh trong Th in dung.ơ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ư ́ ̣
c “ Ch ng t bên th ba co thê châp nhân” la tât ca cac ch ng t kê ca hoaứ ừ ứ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ứ ừ ̉ ̉ ́
đ n, tr hôi phiêu co thê ky phat b i môt bên ma bên đo không phai ngơ ừ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ở ̣ ̀ ́ ̉ ườ ithu ḥ ưởng Nêu y đinh cua ngân hang phat hanh la cho phep ch ng t vâń ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ứ ừ ̣ tai co thê thê hiên ng̉ ́ ̉ ̉ ̣ ườ ửi g i hang ma không phai la ng̀ ̀ ̉ ̀ ười thu ḥ ưởng thì điêu khoan nay không cân thiêt b i vi Điêu khoan 14(k) UCP 600 đa chò ̉ ̀ ̀ ́ ở ̀ ̀ ̉ ̃phep.́
Trang 5d “ Nước xuât khâu” la ń ̉ ̀ ước ma tai đo ng̀ ̣ ́ ười thu ḥ ưởng c tru hoăc la nư ́ ̣ ̀ ướ cxuât x cua hang hoa, hoăc la ń ứ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ước ma ng̀ ười chuyên ch nhân hang hoăcở ̣ ̀ ̣
la ǹ ước ma tai đo hang đ̀ ̣ ́ ̀ ược g i đi.ử
7 Ng ườ i phat hanh ch ng t : ́ ̀ ứ ừ
Tuy theo yêu câu cua Th tin dung răng co hay không: môt ch ng t la phaì ̀ ̉ ư ́ ̣ ̀ ́ ̣ ứ ừ ̀ ̉
do môt tô ch c hay môt ca nhân đich danh phat hanh Nêu co thi no đ̣ ̉ ứ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ược thê hiên̉ ̣ băng cach: s dung tiêu đê trên ch ng t , hay ch ng t phai thê hiên la đa đ̀ ́ ử ̣ ̀ ứ ừ ứ ừ ̉ ̉ ̣ ̀ ̃ ượ clâp hoăc ky b i hoăc thay măt tô ch c hoăc ca nhân đich danh đo.̣ ̣ ́ ở ̣ ̣ ̉ ứ ̣ ́ ́ ́
8 Ngôn ng : ữ
Cac ch ng t do nǵ ứ ừ ười thu ḥ ưởng phat hanh phai băng ngôn ng cua Th́ ̀ ̉ ̀ ữ ̉ ư tin dung.Nêu Th tin dung quy đinh co thê châp nhân hai hay nhiêu ngôn ng thí ̣ ́ ư ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ữ ̀ ngân hang chi đinh khi thông bao Th tin dung co thê han chê sô l̀ ̉ ̣ ́ ư ́ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ́ ượng ngôn ngữ
co thê châp nhân nh la môt điêu kiên cam kêt trong Th tin dung hoăc xac nhân.́ ̉ ́ ̣ ư ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ư ́ ̣ ̣ ́ ̣
9 Tinh toan: ́ ́
Cac ngân hang chi co nghia vu kiêm tra tông gia tri so v i Th tin dung vá ̀ ̉ ́ ̃ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ớ ư ́ ̣ ̀
ch ng t khac.ứ ừ ́
10. Lôi chinh ta hoăc đanh may: ̃ ́ ̉ ̣ ́ ́
Nêu lôi chinh ta hoăc đanh may không lam anh h́ ̃ ́ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ưởng đên nghia cua t hoăć ̃ ̉ ừ ̣ cua câu thi co thê châp nhân đ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ược Vi du : “ mashine” thay vi “ machine”, “foutaiń ̣ ̀pen” thay vi “ fountain pen”… Nh ng “ model 123” thay vi “ model 321” thi không̀ ư ̀ ̀
được
11. Cac ch ng t nhiêu trang va kem theo hoăc cac phu luc: ́ ứ ừ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣
a Tr khi Th tin dung quy đinh hoăc môt ch ng t quy đinh khac,cac trangừ ư ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ứ ừ ̣ ́ ́
được găn kêt t nhiên v i nhau, đanh sô liên tiêp nhau hoăc phai co chi dâń ́ ự ớ ́ ́ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̃ tham khao bên trong Nêu ch ng t co nhiêu trang, thi no phai co kha năng̉ ́ ứ ừ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ̉xac nhân cac trang đo la bô phân cua cung môt ch ng t ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̀ ̣ ứ ừ
Trang 6b Nêu Th tin dung hoăc ban thân ch ng t không quy đinh n i phai ky hoăć ư ́ ̣ ̣ ̉ ứ ừ ̣ ơ ̉ ́ ̣
ky hâu trên ch ng t gôm nhiêu trang thi thông th́ ̣ ứ ừ ̀ ̀ ̀ ường ch ky phai trênữ ́ ̉ ởtrang đâu hoăc trang cuôi cua ch ng t ̀ ̣ ́ ̉ ứ ừ
12. Ban gôc va ban sao: ̉ ́ ̀ ̉
a Cac ch ng t đ́ ứ ừ ược phat hanh h n môt ban gôc trên bê măt co thê ghi chu: “́ ̀ ơ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ́ Ban gôc đâu tiên”, “ Hai ban gôc nh nhau”, “ Ban gôc th nhât”, …̉ ́ ̀ ̉ ́ ư ̉ ́ ứ ́
b Sô ĺ ượng ban gôc xuât trinh it nhât phai băng sô l̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ́ ượng ma Th tin dung yêù ư ́ ̣câu, hoăc nêu ch ng t t chi ro phat hanh bao nhiêu ban gôc thi sô l̀ ̣ ́ ứ ừ ự ̉ ̃ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ượ ngphai băng sô l̉ ̀ ́ ượng đa ghi trên ch ng t ̃ ứ ừ
c Nêu Th tin dung không yêu câu ro rang ban gôc hay ban sao thi co thê hiêú ư ́ ̣ ̀ ̃ ̀ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̉
nh môt sô trư ̣ ́ ường h p sau:ợ
+ “Hoa đ n”, “ Môt hoa đ n” hoăc “ Hoa đ n môt ban” thi phai hiêu la yêú ơ ̣ ́ ơ ̣ ́ ơ ̣ ̉ ̀ ̉ ̉ ̀câu môt ban gôc hoa đ n.̀ ̣ ̉ ́ ́ ơ
+ “ Hoa đ n 4 ban” thi phai hiêu it nhât 1 ban gôc hoa đ n va sô con lai lá ơ ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́ ́ ơ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ban sao.̉
+ “ Môt ban hoa đ n” thi phai hiêu hoăc la môt ban sai, hoăc la môt ban gôc̣ ̉ ́ ơ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ hoa đ n.́ ơ
d Trong trường h p ban gôc không đợ ̉ ́ ược châp nhân đê thay cho môt ban sao,́ ̣ ̉ ̣ ̉thi Th tin dung phai câm dung ban gôc.̀ ư ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́
e Cac ban sao cua ch ng t không cân thiêt phai ky.́ ̉ ̉ ứ ừ ̀ ́ ̉ ́
13.Ky ma hiêu: ́ ̃ ̣
a Nêu Th tin dung quy đinh chi tiêt vê ky ma hiêu thi cac ch ng t đê câp đế ư ́ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̃ ̃ ̀ ́ ứ ừ ̀ ̣ ̉
ky ma hiêu phai ghi nh ng chi tiêt đo, nh ng thông tin bô sung co thê châṕ ̃ ̣ ̉ ữ ́ ́ ư ̉ ́ ̉ ́ nhân, miên la no khôngma6u thuân v i cac điêu khoan cua Th tin dung.̣ ̃ ̀ ́ ̃ ớ ́ ̀ ̉ ̉ ư ́ ̣
Trang 7b Nêu ch ng t vân tai s dung trong vân chuyên hang hoa băng container đôí ứ ừ ̣ ̉ ử ̣ ̣ ̉ ̀ ́ ̀khi chi ghi sô container d̉ ́ ưới đâu đê “ ky ma hiêu” Cac ch ng t khac laì ̀ ́ ̃ ̣ ́ ứ ừ ́ ̣ ghi ma hiêu chi tiêt thi điêu nay cung không coi la co s mâu thuân, co thễ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ự ̃ ́ ̉ châp nhân đ́ ̣ ược.
14.Cac ch ky: ́ ữ ́
a Cac hôi phiêu, cac giây ch ng nhân, cac t khai, cac ch ng t vân tai vá ́ ́ ́ ́ ứ ̣ ́ ờ ́ ứ ừ ̣ ̉ ̀
ch ng t bao hiêm đêu phai đứ ừ ̉ ̉ ̀ ̉ ược ky phu h p v i quy đinh cua UCP 600.́ ̀ ợ ớ ̣ ̉
b Nêu nôi dung cua môt ch ng t chi ra răng phai ky thi m i co gia tri thí ̣ ̉ ̣ ứ ừ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ớ ́ ́ ̣ ̀
ch ng t phai đứ ừ ̉ ược ky.́
c Ch ky co thê băng tay, băng Fax, băng đuc lô, băng đong dâu, băng ky hiêuữ ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ hoăc băng bât ky pḥ ̀ ́ ̀ ương tiên điên t hay c khi chân th c nao đêu co giạ ̣ ử ơ ́ ự ̀ ̀ ́ ́ tri.̣
d Ch ky trên t giây co tiêu đê cua công ty se đữ ́ ờ ́ ́ ̀ ̉ ̃ ược coi la ch ky cua chinh̀ ữ ́ ̉ ́ công ty đo, tr khi co quyêt đinh khac Tên công ty không cân thiêt phaí ừ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̉ nhăc lai bên canh ch ky.́ ̣ ̣ ữ ́
15.Tên cua cac ch ng t va ch ng t kêt h p: ̉ ́ ứ ừ ̀ ứ ừ ́ ợ
a Cac ch ng t co thê đ́ ứ ừ ́ ̉ ược đăt tên theo yêu câu cua Th tin dung, mang 1̣ ̀ ̉ ư ́ ̣tên tương t hoăc không co tên va nôi dung cua no phai thê hiên đự ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̉ ̣ ược ch cứ năng cua ch ng t ̉ ứ ừ
b Cac ch ng t đ́ ứ ừ ược liêt kê trong Th tin dung phai đ̣ ư ́ ̣ ̉ ược xuât trinh nh cać ̀ ư ́
ch ng t riêng biêt.ứ ừ ̣
Trang 8II H I PHI U VÀ CÁCH TÍNH NGÀY ĐÁO H N Ố Ế Ạ
1 Th i h n: ờ ạ
Th i h n: Ph i phù h p v i các đi u ki n trong L/C.ờ ạ ả ợ ớ ề ệ
a) N u m t h i phi u đế ộ ố ế ược ký phát có th i h n ,thì ngày đáo h n c a nóờ ạ ạ ủ
ph i đả ược xác đ nh t b n than h i phi u đó.ị ừ ả ố ế
b) N u L/C quy đ nh h i phi u có th i h n 60ngày k t ngày v n t i đ nế ị ố ế ờ ạ ể ừ ậ ả ơ n u ngày v n t i đ n là 7/7/2007,thì th i h n :ế ậ ả ơ ờ ạ
+ 60 ngày sau ngày v n t i đ n 7/7/2007ậ ả ơ
+ 60 ngày sau ngày 7/7/2007
+5/9/2007
+…
c) N u Th i h n là xxx ngày sau ngày v n t i đ n thì ngày hang b c lên tàuế ờ ạ ậ ả ơ ố
được coi là ngày v n t i đ n ,ngay c khi ngày b c hang lên tàu là trậ ả ơ ả ố ước ho cặ sau ngày v n t i đ n.ạ ả ơ
d) Cách tính ngày đáo h n là ngày ti p theo,ví d 10 ngày sau ho c twd ngàyạ ế ụ ặ1/3laf ngày 11/3
e) N u m t v n t i đ n th hi n nhi u ghi chú b c hang lên tàu xu t trìnhế ộ ậ ả ơ ể ệ ề ố ấtheo m t L/C yêu c u h i phi u ký phát, ví d 60 ngày sau ngày v n t i đ n,thìộ ầ ố ế ụ ậ ả ơngày s m nh t đớ ấ ược dung đ tính ngày đáo h n.Vd:L/C yêu c u giao hàng ể ạ ầ ở
c ng Vi t Nam,và v n t i đ n ghi chú hang đã b c lên tàu A t c ng Nh nả ở ệ ậ ả ơ ố ừ ả ơ
Tr ch(Đ ng Nai) ngày 1/5 và lên tàu B c ng H i Phòng ngày 15/5 ,thì h iạ ồ ở ả ả ố phi u s đế ẽ ược tính là 60 ngày sau ngày 1/5
Trang 9f) N u L/C yêu c u h i phi u ký phát ,và nhi u b v n đ n đế ầ ố ế ề ộ ậ ơ ược xu t trìnhấtheo m t h i phi u ,thì ngày v n t i đ n cu i cùng độ ố ế ậ ả ơ ố ược dung đ tính ngày đáoể
N u m t h i phi u đế ộ ố ế ược ký phát xxx ngày sau ngày xu t trình:ấ
a) Ch ng t phù h p hay không phù h p nh ng ngân hàng tr ti n không thongừ ừ ợ ợ ư ả ềbáo t ch i ,thì Ngày đáo h n là xxx ngày t ngày ngân hàng này nh n đừ ố ạ ừ ậ ượ c
3 Ngày ngân hàng, ngày gia h n, chuy n ti n ch m ạ ể ề ậ
Vi c thanh toán ph i đệ ả ược th c hi n ngay vào ngày đ n h n t i n i màự ệ ế ạ ạ ơ
h i phi u ho c các ch ng t đòi ti n,mi n là trong ngày làm viêc c a ngânố ế ặ ứ ừ ề ễ ủhàng,n u ngoài thì s là ngày làm vi c đ u tiên sau ngày đ n h n.ế ẽ ệ ầ ế ạ
4 Ký h u ậ
Trang 10 H i phi u ph i đố ế ả ược ký h u n u c n thi t.ậ ế ầ ế
5 S ti n ố ề
Tên b ng ch và s ph i b ng nhau,ghi b ng đ n v ti n t trong L/C.ằ ữ ố ả ằ ằ ơ ị ề ệ
Phù h p v i hóa đ n,(n u l n h n thì ph i có s đ ng ý lien quan gi aợ ớ ơ ế ớ ơ ả ự ồ ữ các bên
6 H i phi u đ ố ế ượ c ký phát nh th nào: ư ế
H i phi u ph i đố ế ả ược ký phát đòi ti n bên đã đề ược quy đ nh trong L/Cị
Người th hụ ưởng ký phát
7 H i phi u đòi ti n ng ố ế ề ườ i yêu c u: ầ
8 Các s ch a và thay đ i: ữ ữ ổ
S a ch a và thay đ i n u có thì ph i đữ ữ ổ ế ả ược người ký phát ký xác nh nậ
N u ngân hàng ghi chú trong L/C v vi c không cho phép s a ch a trongế ề ệ ữ ữL/C thì vi c s a ch a và thay đ i không đệ ữ ữ ổ ược ch p nh n ngay c khiấ ậ ả
la không đ̀ ược châp nhân.́ ̣
Trang 11B Mô ta hang hoa, dich vu hoăc cac th c hiên va nh ng yêu câu chung co liên ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ư ̣ ̀ ư ̀ ́ quan đên hoa đ n ̀ ́ ơ
Mô ta hang hoa dich vu va cac th c hiên trong hoa đ n phai phu h p̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ự ̣ ́ ơ ̉ ̀ ợ
v i mô ta trong Th tin dung.ớ ̉ ư ́ ̣
Mô ta hang hoa dich vu va cac th c hiên trong hoa đ n phai phan anh̉ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ự ̣ ́ ơ ̉ ̉ ́ hang hoa nao th c s đa đ̀ ́ ̀ ự ự ̃ ược giao hoăc đa đ̣ ̃ ược cung ng 1 hoa đ n mô taứ ́ ơ ̉ toan bô hang hoa nh qui đinh trong Th tin dung sau đo ghi ro la nh ng hang̀ ̣ ̀ ́ ư ̣ ư ́ ̣ ́ ̃ ̀ ư ̀ nao đa đ̀ ̃ ược giao, cung co thê châp nhân đ̃ ́ ̉ ́ ̣ ược
Môt hoa đ n phai kê khai gia tri hang hoa đa giao hoăc dich vu hoăc̣ ́ ơ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ cac th c hiên đa đ́ ự ̣ ̃ ược cung ng Đ n gia, nêu co, va đông tiên ghi trong hoaứ ơ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́
đ n phai phu h p v i đông tiên trong Th tin dung Hoa đ n phai thê hiên moiơ ̉ ̀ ợ ớ ̀ ̀ ư ́ ̣ ́ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ chiêt khâu va giam gia đa đ́ ́ ̀ ̉ ́ ̃ ược yêu câu trong th tin dung.̀ ư ́ ̣
Nêu điêu kiên th́ ̀ ̣ ương mai la 1 bô phân cua mô ta hang hoa trong Tḥ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ́ ư tin dung hoăc đ́ ̣ ̣ ược ghi găn liên v i sô tiên, thi hoa đ n phai ghi ro điêu kiêǹ ̀ ớ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̃ ̀ ̣
thương mai đo va nêu mô ta hang hoa chi ra nguôn cua cac điêu kiên tḥ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ươ ngmai, thi no phai chi ro nguôn cua cac tḥ ̀ ́ ̃ ̃ ̃ ̀ ̉ ́ ương mai đo.̣ ́
Tr khi Th tin dung yêu câu, hoa đ n không cân thiêt phai ky va ghiừ ư ́ ̣ ̀ ́ ơ ̀ ́ ̉ ́ ̀ngay.̀
Sô ĺ ượng, trong ḷ ượng va thê tich hang hoa kê khai trong hoa đ n kỏ ̉ ́ ̀ ́ ́ ơmâu thuân v i kê khai trong ch ng t khac.̃ ớ ứ ừ ́
Hóa đ n không đơ ược th c hi n:ự ệ
Nêu giao hang hoa v́ ̀ ́ ượt qua hoăc không đ́ ̣ ược yêu câu trong̀
Th tin dung Vi du: hang mâu, vât phâm quang cao thi hoa đ n khôngư ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̃ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ơ
được thê hiên điêu đo, ngay ca khi noi ro la miên phi.̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ̀ ̃ ́
Trang 12 Sô ĺ ượng hang hoa yêu câu trong th tin dung co thê thay đôi trong 1̀ ́ ̀ ư ́ ̣ ́ ̉ ̉dung sai +/- 5% ( ngoai tr nh ng Th tin dung qui đinh sô ḷ ừ ữ ư ́ ̣ ̣ ́ ượng không
được tăng hoăc giam; hoăc đ n vi tinh la bao, goi …).Môt s thay đôi tăng̣ ̉ ̣ ơ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ự ̉lên +5% vê sô l̀ ́ ượng hang hoa không cho phep sô tiên thanh toan v̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ượt quá
sô tiên cua Th tin d ng.́ ̀ ̉ ư ́ ụ
Ngay ca khi câm giao hang t ng phân, thi dung sai kem 5% trên sổ ́ ̀ ừ ̀ ̀ ́ ́ tiên cua hoa đ n la đ̀ ̉ ́ ơ ̀ ược châp nhân Nêu Th tin dung không qui đinh số ̣ ́ ư ́ ̣ ̣ ́
lượng thi hoa đ n coi nh thanh toan cho toan bô sô l̀ ́ ơ ư ́ ̀ ̣ ́ ượng
Nêu Th tin dung yêu câu giao hang nhiêu lân thi môi lân giao hanǵ ư ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ phai phu h p v i lich trinh giao hang.̉ ̀ ợ ớ ̣ ̀ ̀
IV CH NG T V N T I DÙNG CHO ÍT NH T HAI Ứ Ừ Ậ Ả Ấ
PH ƯƠ NG TH C V N T I KHÁC NHAU Ứ Ậ Ả
Áp d ng đi u 19 UCP 600 ụ ề
Ph n này cho bi t:ầ ế
Ch ng t v n t i dùng cho ít nh t hai phứ ừ ậ ả ấ ương th c v n t i khác nhau g iứ ậ ả ọ
là Chúng T V n T i Liên H p ho c Đa Ph ừ ậ ả ợ ặ ươ ng Th c ứ ; ch rõ r ng nóỉ ằdùng đ chuyên ch hàng t n i nh n hàng đ ch ho c t c ng bi n, sânể ở ừ ơ ậ ể ở ặ ừ ả ểbay ho c t n i x p hàng t i n i đ n cu i cùng quy đ nh trong Th tínặ ừ ơ ế ớ ơ ế ố ị ư
d ng N u m t Th tín d ng yêu c u xu t trình chúng t này thì s ápụ ế ộ ư ụ ầ ấ ừ ẽ
d ng Đi u 19 UCP 600 Khi đó, trong ch ng t không c n ph i đ c pụ ề ứ ừ ầ ả ề ậ
Trang 13đ n phế ương ti n v n t i ch nh ng c m không đệ ậ ả ở ư ấ ược ghi là vi c giaoệhàng ch do m t phỉ ộ ương th c v n t i th c hi n.ứ ậ ả ự ệ
Thu t ng “ch ng t v n t i đa phậ ữ ứ ừ ậ ả ương th c” và thu t ng ”chúng t v nứ ậ ữ ừ ậ
t i liên h p” là nh nhau.ả ợ ư
M t ch ng t không c n ph i có ti u đ “ch ng t v n t i đa phộ ứ ừ ầ ả ế ề ứ ừ ậ ả ươ ng
th c” ho c “ch ng t v n t i liên h p”theo Đi u 19 UCP 600 ứ ặ ứ ừ ậ ả ợ ề
M c 19(a)(i) UCP 600 quy đ nh các b n g c c a ch ng t v n t i đaụ ị ả ố ủ ứ ừ ậ ả
phương th c ph i đứ ả ược ký b i ngở ười chuyên ch đã đở ược nh n bi t.ậ ế
Người chuyên ch có th là:ở ể
• Đ i lý thay m t cho ng ạ ặ ườ i chuyên ch ở ký ch ng t v n t i đa phứ ừ ậ ả ươ ng
th c: ph i đứ ả ược nh n bi t là ngậ ế ườ ại đ i lý và ph i nói rõ là ký thay m t ai, n uả ặ ế
người chuyên ch đã đở ược nh n bi t n i nào khác trên ch ng t thì không c nậ ế ở ơ ứ ừ ầ ghi
• Thuy n tr ề ưở ng ký ch ng t v n t i đa phứ ừ ậ ả ương th c : ch ký ph i đứ ữ ả ượ c
nh n bi t là c a thuy n trậ ế ủ ề ưởng và không c n ph i ghi tên c a thuy n trầ ả ủ ề ưởng
Trang 14• Đ i lý thay m t thuy n tr ạ ặ ề ưở ng ký ch ng t v n t i đa phứ ừ ậ ả ương th c : đ iứ ạ
lý ph i đả ược nh n bi t là đ i lý và không c n ph i ghi tên c a thuy n trậ ế ạ ầ ả ủ ề ưởng
N u m t Th tín d ng quy đ nh “ Ch ng t v n t i đa phế ộ ư ụ ị ứ ừ ậ ả ương th cứ
c a ngủ ười giao nh n là có th ch p nh n” thì ch ng t này có th doậ ể ấ ậ ứ ừ ể
người giao nh n ký v i t cách c a ngậ ớ ư ủ ười giao nh n mà không c nậ ầ thi t ph i ghi là đ i lý cho ngế ả ạ ười chuyên ch đích danh và không c nở ầ thi t ph i ghi tên c a ngế ả ủ ười chuyên ch ở
Nh ng ghi chú đã b c hàng : ữ ố
Ph n này quy đ nh ngày giao hàng và các ghi chú trên ch ng tầ ị ứ ừ
Thông thường ngày phát hành ch ng t v n t i đa phứ ừ ậ ả ương th c s đứ ẽ ượ ccoi là ngày g i hàng , ngày nh n hàng đ ch ho c ngày b c hàng lên tàuử ậ ể ở ặ ố
tr khi có ghi chú riêng bi t v ngày g i hàng, nh n hàng đ ch ho c b cừ ệ ề ử ậ ể ở ặ ố hàng lên tàu t m t đ a đi m quy đ nh trong Th tín d ng và trong trừ ộ ị ể ị ư ụ ườ ng
h p này ngày b c hàng lên tàu s đợ ố ẽ ược coi là ngày giao hàng dù ngày này
có th x y ra hay không x y ra trể ả ả ước ho c sau ngày phát hành ch ng t ặ ứ ừ
Trên ch ng t , n u có ghi là: “ Hàng đã b c lên tàu nhìn b ngoài trongứ ừ ế ố ề ở
đi u ki n t t”, “Đã b c hàng lên tàu”, “Hàng đã b c hoàn h o” ho c cácề ệ ố ố ố ả ặ
c m t nào có t “đã b c”, “trên tàu” thì đ u có nghĩa là “đã b c hàng lênụ ừ ừ ố ề ốtàu”
N i nh n hàng đ ch , g i hàng, b c hàng lên tàu và n i đ n ơ ậ ể ở ử ố ơ ế
Trang 15 Khi Th tín d ng quy đ nh r ng : n i nh n hàng đ ch , g i hàng, b cư ụ ị ằ ơ ậ ể ở ử ố hàng lên tàu và n i đ n là m t khu v c đ a lý ví d nh b t kì c ng Châuơ ế ộ ự ị ụ ư ấ ả
Âu nào thì ch ng t v n t i đa phứ ừ ậ ả ương th c ph i ghi rõ đ a đi m c thứ ả ị ể ụ ể
mà đ a đi m đó ph i n m trong khu v c đ a lý ho c trong lo t các c ng đãị ể ả ằ ự ị ặ ạ ả
được quy đ nh trong Thị ư
Ng ườ i nh n hàng, bên ra l nh, ng ậ ệ ườ ử i g i hàng và ký h u, bên thông ậ báo
N u Th tín d ng yêu c u:ế ư ụ ầ
• Hàng hóa ph i đả ược giao cho m t ngộ ườ ượi đ c ch đ nh hay còn g i là giaoỉ ị ọhàng đích danh ví d “giao cho Ngân hàng X” thì chúng t v n t i đa phụ ừ ậ ả ươ ng
th c không c n có ch : “theo l nh”ho c “theo l nh c a” đ ng trứ ầ ữ ệ ặ ệ ủ ứ ước tên c aủ
ngườ ượi đ c ch đ nh ví d “giao theo l nh c a Ngân hàng X”ỉ ị ụ ệ ủ
• Hàng hóa được giao “theo l nh”ho c “theo l nh c a” m t ngệ ặ ệ ủ ộ ườ ượi đ c chỉ
đ nh ví d “ theo l nh c a Ngân hàng X” thì chúng t v n t i đa phị ụ ệ ủ ừ ậ ả ương th cứ không được ghi là giao hàng hóa cho ngườ ượi đ c ch đ nh ví d “giao cho Ngânỉ ị ụhàng X”
Ngườ ừi g i hàng ho c m t ngặ ộ ười nhân danh ngườ ửi g i hàng ph i kýả
h u chúng t v n t i đa phậ ừ ậ ả ương th c n u nó đứ ế ược phát hành theo l nhệ