ội địa đã sản sinh ra một phương ịa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng L/C, Tín dụng chứng từ D/C, xuấ
Trang 1M T S V N Đ PHÁP LÝ L U Ý KHI S D NG T P QUÁNỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN Ố VẤN ĐỀ PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN ẤN ĐỀ PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN Ề PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN ƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN Ử DỤNG TẬP QUÁN ỤNG TẬP QUÁN ẬP QUÁN NGÂN HÀNG TIÊU CHU N QU C T V KI M TRA CH NG TẨN QUỐC TẾ VỀ KIỂM TRA CHỨNG TỪ Ố VẤN ĐỀ PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN Ế VỀ KIỂM TRA CHỨNG TỪ Ề PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN ỂM TRA CHỨNG TỪ ỨNG TỪ Ừ THEO UCP600 (ISBP745I)
M T S V N Đ PHÁP LÝ C N L U Ý KHI S D NG T P ỘT SỐ VẤN ĐỀ PHÁP LÝ CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP Ố VẤN ĐỀ PHÁP LÝ CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP ẤN ĐỀ PHÁP LÝ CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP Ề PHÁP LÝ CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP ẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP ƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP Ử DỤNG TẬP ỤNG TẬP ẬP QUÁN NGÂN HÀNG TIÊU CHU N QUÔC T V KI M TRA ẨN QUÔC TẾ VỀ KIỂM TRA Ế VỀ KIỂM TRA Ề PHÁP LÝ CẦN LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP ỂM TRA
CH NG T THEO UCP600 (ISBP745 ICC 2013) ỨNG TỪ THEO UCP600 (ISBP745 ICC 2013) Ừ THEO UCP600 (ISBP745 ICC 2013)
GS Đinh Xuân Trình
PGS, TS Đ ng Th Nhàn ặng Thị Nhàn ị Nhàn
Khoa Tài chính – Ngân hàng
Đ i h c Ngo i th ại học Ngoại thương ọc Ngoại thương ại học Ngoại thương ương ng
T p chí KTĐN s 61 ạp chí KTĐN số 61 ố 61
T khóa: ừ khóa: Th tín d ng (L/C), Tín d ng ch ng t (D/C), xu tư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ất
Trang 2th ng nh t v tín d ng ch ng t (UCP600 2007), Th c ti n ngânống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ực hành ễn ngân hàng tiêu chu n qu c t v ki m tra ch ng t theo UCP600ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất (ISBP745 2013), Phòng thư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m i qu c t (ICC).ại quốc tế (ICC) ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
Tóm t t: ắt: Kho ng cách v không gian, th i gian c a thảng cách về không gian, thời gian của thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ời gian của thương mại ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m iại quốc tế (ICC)
qu c t so v i thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m i n i đ a đã s n sinh ra m t phại quốc tế (ICC) ội địa đã sản sinh ra một phương ịa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng
th c thanh toán qu c t u vi t, thu n ti n, an toàn và đ m b oứng từ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ập quán và thực hành ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
g n trách nhi m v i quy n l i c a các doanh nghi p xu t nh pắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ủa thương mại ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất ập quán và thực hành
kh u thông qua vai trò quan tr ng c a các ngân hàng, đó làẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ọng của các ngân hàng, đó là ủa thương mại
phư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng th c tín d ng ch ng t (Documentary Credits).ứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất Khi sử
d ng phụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng th c tín d ng ch ng t , kh năng ngứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii xu t kh uất ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
có đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc thanh toán hay không là hoàn toàn ph thu c vào ch ngụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất
t giao hàng (Shipping Documents) đừ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc yêu c u xu t trình Vìầu xuất trình Vì ất
v y đòi h i nhà xu t kh u ph i tuân th m t cách ch t chẽập quán và thực hành ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ ất ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ội địa đã sản sinh ra một phương ặt chẽ
nh ng quy đ nh v ch ng t xu t trình.ững quy định về chứng từ xuất trình ịa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ất Các ngân hàng ch trỉ trả ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
ti n khi các ch ng t xu t trình c a ngề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ất ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii xu t kh u phù h pất ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành
v i th tín d ng (L/C), v i các đi u kho n có th áp d ng đới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ểm tra chứng từ theo UCP600 ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc
c a Các t p quán và th c hành th ng nh t v tín d ng ch ng tủa thương mại ập quán và thực hành ực hành ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất (UCP600 2007), phù h p v i Th c ti n ngân hàng tiêu chu nợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ực hành ễn ngân ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
qu c t v ki m tra ch ng t theo UCP600 (ISBP745 2013).ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
Bài vi t nh m gi i thi u nh ng đi m m i c a quy t cTh c ti nế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ững quy định về chứng từ xuất trình ểm tra chứng từ theo UCP600 ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ủa thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ực hành ễn ngân ngân hàng tiêu chu n qu c t v ki m tra ch ng t theoẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
UCP600 (ISBP745 2013) do Phòng thư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m i qu c t ICC v aại quốc tế (ICC) ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ừ (D/C), xuất
m i ban hành tháng 4.2013, đ ng th i phân tích m t s đi m b tới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ồng thời phân tích một số điểm bất ời gian của thương mại ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ất
Trang 3c p c a quy t c này nh m l u ý các ngân hàng và các doanhập quán và thực hành ủa thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất nghi p xu t nh p kh u khi áp d ng ISBP745.ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất ập quán và thực hành ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
1 S ra đ i và nh ng đi m m i c a ISBP 745 2013 ự ra đời và những điểm mới của ISBP 745 2013 ời và những điểm mới của ISBP 745 2013 ững điểm mới của ISBP 745 2013 ểm mới của ISBP 745 2013 ới của ISBP 745 2013 ủa ISBP 745 2013
Các t p quán vàập quán và thực hành th c hành th ng nh t v tín d ng ch ngực hành ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất
Credits – vi t t t là UCP)do Phòng thế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m i qu c t (ICC) t iại quốc tế (ICC) ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ại quốc tế (ICC)
1951 Nhìn chung, c 10 năm UCP l i đứng từ (D/C), xuất ại quốc tế (ICC) ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc s a đ i m t l n choử ổi lần đầu tiên vào năm ội địa đã sản sinh ra một phương ầu xuất trình Vì phù h p v i s phát tri n và thay đ i ho t đ ng c a các ngànhợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ực hành ểm tra chứng từ theo UCP600 ổi lần đầu tiên vào năm ại quốc tế (ICC) ội địa đã sản sinh ra một phương ủa thương mại
thư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng m i, ngân hàng, tài chính,ại quốc tế (ICC) v n t i, giao nh n và b oập quán và thực hành ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ập quán và thực hành ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
hi m.ểm tra chứng từ theo UCP600 UCP đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc ban hành nh m th ng nh t các quy đ nh trongằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ịa đã sản sinh ra một phương
ho t đ ng thanh toán qu c t b ng th tín d ng, t o đi u ki nại quốc tế (ICC) ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ại quốc tế (ICC) ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo thu n l i cho các bên tham gia ho t đ ng này.ập quán và thực hành ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ại quốc tế (ICC) ội địa đã sản sinh ra một phương
Các t p quán và th c hành th ng nh t v tín d ng ch ng t làập quán và thực hành ực hành ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
m t b các quy t c (rules) áp d ng cho b t c lo i L/C nào (baoội địa đã sản sinh ra một phương ội địa đã sản sinh ra một phương ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ất ứng từ (D/C), xuất ại quốc tế (ICC)
g m c Tín d ng d phòng trong ch ng m c có th áp d ng) Cácồng thời phân tích một số điểm bất ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ực hành ừ (D/C), xuất ực hành ểm tra chứng từ theo UCP600 ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất quy t c c a UCP đắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc quy đ nh trong các Đi u kho n (Articles)ịa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
c a UCP, trong đó bao g m các quy n và nghĩa v c a các ngânủa thương mại ồng thời phân tích một số điểm bất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại hàng có liên quan và ngư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii th hụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtởng L/C trong thanh toán bằngng L/C trong thanh toán b ngằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn tín d ng ch ng t Do UCP ch bao g m nh ng đi u kho n r t cụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ỉ trả ồng thời phân tích một số điểm bất ững quy định về chứng từ xuất trình ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ất ơng mại quốc tế (ICC)
b n, ng n g n ch a đ ng các quy t c đi u ch nh L/C, cho nênảng cách về không gian, thời gian của thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ọng của các ngân hàng, đó là ứng từ (D/C), xuất ực hành ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ỉ trả trong ng d ng đã phát sinh các cách hi u khác nhau làm n yứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ểm tra chứng từ theo UCP600 ảng cách về không gian, thời gian của thương mại sinh các tranh ch p không c n thi t Trất ầu xuất trình Vì ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngc khi ISBP ra đ i, có t iời gian của thương mại ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương 60-70% l n xu t trình ch ng t đ u tiên đòi ti n theo L/C b tầu xuất trình Vì ất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ầu xuất trình Vì ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ịa đã sản sinh ra một phương ừ (D/C), xuất
Trang 4ch i thanh toán, vì v y ICC th y c n thi t ban hành m t t p quánống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ập quán và thực hành ất ầu xuất trình Vì ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ội địa đã sản sinh ra một phương ập quán và thực hành
qu c t đ di n gi i và hống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n áp d ng các đi u kho n c aẫn áp dụng các điều khoản của ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại UCP Đó chính là b n quy t cảng cách về không gian, thời gian của thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập T p quán Ngân hàng tiêu chu nập quán và thực hành ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
qu c t đ ki m tra ch ng t trong phống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng th c tín d ng ch ngứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất
t t là ISBP) ắt là ISBP) ISBP đ u tiên ra đ i năm 2002 mang s hi u 645 ápầu xuất trình Vì ời gian của thương mại ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo
d ng cho vi c ki m tra ch ng t theoụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất tín d ng ch ng t đã t oụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ại quốc tế (ICC)
theo L/C, nh đó đã gi m thi u r t nhi u các tranh ch p.ời gian của thương mại ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ểm tra chứng từ theo UCP600 ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất
Sau khi ban hành b n s a đ i UCP600,ICC đãxu t b n nảng cách về không gian, thời gian của thương mại ử ổi lần đầu tiên vào năm ất ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ất
681 đ a ra các quy t c ki m tra ch ng t nh m giúp đ các ngânư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ỡ các ngân hàng trong vi c quy t đ nh b ch ng t có phù h p hay không.ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ịa đã sản sinh ra một phương ội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành
T đó ISBP 681 đừ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc áp d ng đụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng nhiên cùng v i phiên b nới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại UCP 600
đó ISBP681 đã b c l nhi u thi u sót và ch a đáp ng đội địa đã sản sinh ra một phương ội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc yêu
c u th c t v ki m tra ch ng t theo L/C, do v y, m i đây vàoầu xuất trình Vì ực hành ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương tháng 4 năm 2013 y ban Ngân hàng c a ICC đã thông qua b nỦy ban Ngân hàng của ICC đã thông qua bản ủa thương mại ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ISBP s a đ i v i tên g i m i làử ổi lần đầu tiên vào năm ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ọng của các ngân hàng, đó là ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ISBP 745 (International Standard Banking Practice for the Examination of Documents under UCP600 - ISBP 2013 ICC Publication No 745)
Trang 5ISBP 745 2013 b sung và s a đ i t ng th các quy t c c aổi lần đầu tiên vào năm ử ổi lần đầu tiên vào năm ổi lần đầu tiên vào năm ểm tra chứng từ theo UCP600 ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ủa thương mại ISBP 681 2007 Có th th y ISBP745 có m t s đi m m iểm tra chứng từ theo UCP600 ất ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ểm tra chứng từ theo UCP600 ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương so v iới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ISBP681 nh sau:ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
1.1 ISBP745 đ ược đổi tên: c đ i tên: ổi tên: là “T p quán ngân hàng tiêu chu n ập quán ngân hàng tiêu chuẩn ẩn
qu c t đ ki m tra ch ng t theo UCP600” ố 61 ế để kiểm tra chứng từ theo UCP600” ể kiểm tra chứng từ theo UCP600” ể kiểm tra chứng từ theo UCP600” ứng từ theo UCP600” ừ theo UCP600” (International Standard Banking Practice for the Examination of
Documents under UCP600 - ISBP745 2013 ICC) thay vì tên cũ
“T p quán ngân hàng tiêu chu n qu c t đ ki m tra ch ngập quán và thực hành ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất
Practice for the Examination of Documents under Documentary Credits - ISBP681 2007 ICC)
S đ i tên nàyực hành ổi lần đầu tiên vào năm m t m t nh m gi i quy t s m h v tên g iội địa đã sản sinh ra một phương ặt chẽ ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ực hành ơng mại quốc tế (ICC) ồng thời phân tích một số điểm bất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ọng của các ngân hàng, đó là
c a ISBP 681 2007 và m t khác quy đ nh rõ ràng m i quan hủa thương mại ặt chẽ ịa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo pháp lý g n bó không th tách r i gi a UCP600 và ISBP ISBPắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ểm tra chứng từ theo UCP600 ời gian của thương mại ững quy định về chứng từ xuất trình
đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc ban hành nh m làm rõ h n đ nh nghĩa “xu t trình phù h p”ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ơng mại quốc tế (ICC) ịa đã sản sinh ra một phương ất ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành theo đi u 2 UCP600: “Xu t trình phù h p nghĩa là vi c xu t trìnhề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất phù h p v i các đi u ki n và đi u kho n c a tín d ng, v i cácợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương
đi u kho n có th áp d ng c a các quy t c này vàề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ểm tra chứng từ theo UCP600 ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập v i T p quán ới Tập quán ập quán ngân hàng tiêu chu n qu c t ẩn quốc tế ốc tế ế” Nh v y tiêu chu n ki m traư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ập quán và thực hành ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600
ch ng t này (ISBP) g n v i UCP600 ch không g n v i tín d ngứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
ch ng t chung chung nh tên c a ISBP 681 2007 trứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngc đây thểm tra chứng từ theo UCP600
hi n.ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo
Trang 61.2.M i quan h pháp lý gi a UCP600 và ISBP745 ố 61 ệ pháp lý giữa UCP600 và ISBP745 ữa UCP600 và ISBP745 đ ược đổi tên: c quy
đ nh ịnh trong ph n Ph m vi áp d ng ISBP745 (Scope of ần Phạm vi áp dụng ISBP745 (Scope of ạp chí KTĐN số 61 ụng ISBP745 (Scope of Publication):
- ISBP 745 đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hành hi u là g n li nc ểm tra chứng từ theo UCP600 ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân và không tách r i UCP 600: “Thisời gian của thương mại publication is to be read in conjunction with UCP 600 and not inisolation”.N i dung nàykh ng đ nh r ngội địa đã sản sinh ra một phương ẳng định rằng ịa đã sản sinh ra một phương ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ISBP 745 2013 đã t oại quốc tế (ICC)
ra m t “hành lang pháp lý” đ các ngân hàng ki m tra ch ng tội địa đã sản sinh ra một phương ểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
-M c đích c a ISBP 745 là nh mụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn di n gi i và hễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n áp d ngẫn áp dụng các điều khoản của ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất các đi u kho n c a UCP600, trong ph m vi c a các đi u kho nề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ại quốc tế (ICC) ủa thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
và đi u ki n c a th tín d ngề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ho c b t cặt chẽ ất ứng từ (D/C), xuất các s a đ i th tínử ổi lần đầu tiên vào năm ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
highlight how the articles of UCP 600 are to be interpreted and applied, to the extent that the terms and conditions of the credit,
ISBP 745 đ ki m tra ch ng t và có th trích d n các đi uểm tra chứng từ theo UCP600 ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ểm tra chứng từ theo UCP600 ẫn áp dụng các điều khoản của ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân kho n thích h p c a ISBP 745 đ làm c s quy t đ nh thanhảng cách về không gian, thời gian của thương mại ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ủa thương mại ểm tra chứng từ theo UCP600 ơng mại quốc tế (ICC) ởng L/C trong thanh toán bằng ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ịa đã sản sinh ra một phương toán hay t ch i n u các ch ng t xu t trình phù h p hay khôngừ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ất ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành phù h p v i đi u ki n và đi u kho n c a L/C và các s a đ i L/Cợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ử ổi lần đầu tiên vào năm kèm theo có d n chi u đ n UCP600.ẫn áp dụng các điều khoản của ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
- ISBP745 không s a đ i hay h y b các đi u kho n c a UCP600:ử ổi lần đầu tiên vào năm ủa thương mại ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại
“The practices do not expressly modify or exclude an applicable article in UCP 600” Đi u này hàm ý m c đích ban hành ISBP c aề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại ICC ch nh m di n gi i và hỉ trả ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n áp d ng các đi u kho nẫn áp dụng các điều khoản của ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
Trang 7c a UCP600 mà không s a đ i, b sung hay h y b các đi uủa thương mại ử ổi lần đầu tiên vào năm ổi lần đầu tiên vào năm ủa thương mại ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân kho n c a UCP600.ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại
Tuy nhiên hàm ý này c a ISBP 745 c n đ ủa ISBP 745 cần được luận bàn rõ ở ần Phạm vi áp dụng ISBP745 (Scope of ược đổi tên: c lu n bàn rõ ập quán ngân hàng tiêu chuẩn ở
ph n d ần Phạm vi áp dụng ISBP745 (Scope of ưới i.
1.3 ISBP 745 đã vi t l i ph n l n các ph n h ế để kiểm tra chứng từ theo UCP600” ạp chí KTĐN số 61 ần Phạm vi áp dụng ISBP745 (Scope of ới ần Phạm vi áp dụng ISBP745 (Scope of ưới ng d n c a ẫn của ủa ISBP 745 cần được luận bàn rõ ở ISBP 681, b sung thêm nhi u di n gi i và h ổi tên: ều diễn giải và hướng dẫn áp ễn giải và hướng dẫn áp ải và hướng dẫn áp ưới ng d n áp ẫn của
d ng m t cách rõ ràng và minh b ch h n các quy t c c a ụng ISBP745 (Scope of ột cách rõ ràng và minh bạch hơn các quy tắc của ạp chí KTĐN số 61 ơn các quy tắc của ắt là ISBP) ủa ISBP 745 cần được luận bàn rõ ở ISBP 681 2007.
Có th d n ra m t vài ví d sau đây:ểm tra chứng từ theo UCP600 ẫn áp dụng các điều khoản của ội địa đã sản sinh ra một phương ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
- V ch vi t t t: ISBP 745 b sung đa ký hi u s c (///), b sungề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ững quy định về chứng từ xuất trình ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ổi lần đầu tiên vào năm ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ẹc (///), bổ sung ổi lần đầu tiên vào năm
ký hi u d u ph y đ n ho c đa d u ph y.ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ơng mại quốc tế (ICC) ặt chẽ ất ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
- V ch ng t v n t i hàng không, các d li u không có yêu c uề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ập quán và thực hành ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ững quy định về chứng từ xuất trình ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ầu xuất trình Vì
ph i đi n vào trong ô có tên “Accounting Information” ho cảng cách về không gian, thời gian của thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ặt chẽ
“Handling Information” thư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạing tìm th y trong AWB Cũng có thất ểm tra chứng từ theo UCP600 tìm đ c trong m c A37 liên quan đ n các yêu c u đ i v i ch kýọng của các ngân hàng, đó là ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ầu xuất trình Vì ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ững quy định về chứng từ xuất trình
th hi n trong b t c trong ô, khu v c hay n i nào.ểm tra chứng từ theo UCP600 ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất ứng từ (D/C), xuất ực hành ơng mại quốc tế (ICC)
- V xác đ nh b n g c và b n sao ch ng t , ISBP745 lo i b quyề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ịa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ại quốc tế (ICC) ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ
t c 33 ISBP681 quy đ nh v b n g c và b n sao d n chi u đ nắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ịa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ẫn áp dụng các điều khoản của ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 tài li u 470/871 c a ICC b ng cách đ a tr c ti p m t s n iệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ủa thương mại ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ực hành ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ội địa đã sản sinh ra một phương dung c a tài li u 470/871 thành hủa thương mại ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n trong ISBP s a đ iẫn áp dụng các điều khoản của ử ổi lần đầu tiên vào năm
l n này: “M t ch ng t th hi n ra bên ngoài có ch ký g c, kýầu xuất trình Vì ội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ểm tra chứng từ theo UCP600 ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ững quy định về chứng từ xuất trình ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân
hi u, d u, ho c nhãn hi u c a ngệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất ặt chẽ ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii phát hành sẽ đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc coi như tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
là m t ch ng t g c, tr khi ch ng t ghi rõ r ng nó là m t b nội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ừ (D/C), xuất ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ội địa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
Trang 8sao Các ngân hàng không quy t đ nh xem ch ký, ký hi u, d uế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ịa đã sản sinh ra một phương ững quy định về chứng từ xuất trình ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ất
ho c nhãn hi u c a ngặt chẽ ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii phát hành là đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc th c hi n b ng tayực hành ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn
ho c b ng hình th c fax và theo lẽ thặt chẽ ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạing, m i ch ng t cóọng của các ngân hàng, đó là ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
phư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtơng mại quốc tế (ICC).ng pháp xác nh n chân th c nh th sẽ đáp ng các yêu c uập quán và thực hành ực hành ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ầu xuất trình Vì
c a đi u kho n 17 UCP 600…” (Quy t c A277 ISBP745 v b nủa thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
g c và b n sao).ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
- ISBP 745 lo i b quy t c 21c c a ISBP681 coi Hóa đ n là ch ngại quốc tế (ICC) ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ủa thương mại ơng mại quốc tế (ICC) ứng từ (D/C), xuất
t c a bên th ba.ừ (D/C), xuất ủa thương mại ứng từ (D/C), xuất
- V các thu t ng không đề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ập quán và thực hành ững quy định về chứng từ xuất trình ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc quy đ nh trong UCP 600, ISBP 745ịa đã sản sinh ra một phương
- V áp d ng các đi u kho n 19, 20 UCP 600, ISBP 745 di n gi iề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
rõ h n v khái ni m v n t i đ n (B/L) đ l a ch n áp d ng phùơng mại quốc tế (ICC) ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ập quán và thực hành ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ơng mại quốc tế (ICC) ểm tra chứng từ theo UCP600 ực hành ọng của các ngân hàng, đó là ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
h p v i các đi u kho n 19, 20 c a UCP 600.ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại
- V cách tính toán, ISBP 745 b sung cách tính toán t ng thề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ổi lần đầu tiên vào năm ổi lần đầu tiên vào năm ểm tra chứng từ theo UCP600 không nh ng v s ti n, mà còn c v s lững quy định về chứng từ xuất trình ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhng, tr ng lọng của các ngân hàng, đó là ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhng, đ nơng mại quốc tế (ICC)
v bao, chi c.ịa đã sản sinh ra một phương ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
- vv…
Có th nói ISBP745 là phiên b n đểm tra chứng từ theo UCP600 ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc s a đ i c n th n h nử ổi lần đầu tiên vào năm ẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ập quán và thực hành ơng mại quốc tế (ICC) nhi u so v i ISBP 681 c v n i dung l n hình th c Tuy nhiên cóề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ội địa đã sản sinh ra một phương ẫn áp dụng các điều khoản của ứng từ (D/C), xuất
m t s v n đ v m t pháp lý trong m i quan h gi a ISBP 745ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ặt chẽ ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ững quy định về chứng từ xuất trình
v i UCP600 và m t s b t c p c n l u ýới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ất ập quán và thực hành ầu xuất trình Vì ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất khi áp d ng ISBP 745ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
2013 dù m i đới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc ban hành
Trang 92 Nh ng đi m c n l u ý khi s d ng ISBP 745 ICC 2013 ững điểm mới của ISBP 745 2013 ểm mới của ISBP 745 2013 ần lưu ý khi sử dụng ISBP 745 ICC 2013 ư ử dụng ISBP 745 ICC 2013 ụng ISBP 745 ICC 2013
2.1 Nên d n chi u áp d ng UCP 600 và c ISBP 745 2013 ICC ẫn của ế để kiểm tra chứng từ theo UCP600” ụng ISBP745 (Scope of ải và hướng dẫn áp khi phát hành th tín d ng (L/C) ư ụng ISBP745 (Scope of
Trong ph n Ph m vi áp d ng "Scope of the publication" c aầu xuất trình Vì ại quốc tế (ICC) ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ủa thương mại ISBP745 có nói r ng ISBP745 là b n "di n gi i và áp d ng –ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất interpreted and applied" các đi u kho n c a UCP 600 2007 Đi uề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân này hàm ý ISBP ch là các quy t c đỉ trả ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc thi t k nh m làm rõ h nế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ơng mại quốc tế (ICC) các đi u kho n c a UCP600, đ c bi t là các đi u kho n liên quanề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ặt chẽ ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
đ n ch ng t xu t trình Trong ph n này cũng kh ng đ nhế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ất ầu xuất trình Vì ẳng định rằng ịa đã sản sinh ra một phương ISBP745 không s a đ i hay h y b các đi u kho n c a UCP600.ử ổi lần đầu tiên vào năm ủa thương mại ỏi nhà xuất khẩu phải tuân thủ một cách chặt chẽ ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại
“The practices …do not expressly modify or exclude an applicable article in UCP 600”
Tuy nhiên, khi đ c l i gi i thi u “Introduction” ISBP 745ọng của các ngân hàng, đó là ời gian của thương mại ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo cũng nh khi đ c m t s quy t c c a ISBP 745 ta l i th y rõ sư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ọng của các ngân hàng, đó là ội địa đã sản sinh ra một phương ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ủa thương mại ại quốc tế (ICC) ất ực hành
V y thì nh ng quy t c c aập quán và thực hành ững quy định về chứng từ xuất trình ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ủa thương mại ISBP745 2013 đã "s a đ i hay bử ổi lần đầu tiên vào năm ổi lần đầu tiên vào năm sung" UCP 600 2007 li u có giá tr pháp lýệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ịa đã sản sinh ra một phương đểm tra chứng từ theo UCP600 ki m tra ch ng tểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
xu t trình theo L/C hay không, n u nh L/C không d n chi u ápất ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ẫn áp dụng các điều khoản của ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
d ng ISBP 745?ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
2.1.1 V các quy t c c a ISBP 745 có tính ch t b sung m t s n i ề các quy tắc của ISBP 745 có tính chất bổ sung một số nội ắc của ISBP 745 có tính chất bổ sung một số nội ủa ISBP 745 có tính chất bổ sung một số nội ất bổ sung một số nội ổ sung một số nội ột số nội ốc tế ột số nội dung cho UCP600
ISBP 745 2013 ban hành v i m c đích nh m "di n gi i vàới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ằm giới thiệu những điểm mới của quy tắcThực tiễn ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
áp d ng" các ĐI U KHO N (Articles) c a UCP 600 2007, tuyụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất Ề PHÁP LÝ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TẬP QUÁN ẢN (Articles) của UCP 600 2007, tuy ủa thương mại
Trang 10nhiên có nhi u n i dung ch a đề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc UCP 2007 t h p thành cácổi lần đầu tiên vào năm ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành
Đi u kho n nh :ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất
- ISBP 745 đã di n gi i và hễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n áp d ng “ẫn áp dụng các điều khoản của ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất Quy t c chung v ắc của ISBP 745 có tính chất bổ sung một số nội ề các quy tắc của ISBP 745 có tính chất bổ sung một số nội
ki m tra ch ng t ” - ểm tra chứng từ” - ứng từ” ừ” m t n i dung ch a đội địa đã sản sinh ra một phương ội địa đã sản sinh ra một phương ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc UCP 600 2007 đi uề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân
ch nh dỉ trả ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ại quốc tế (ICC).i d ng là m t đi u kho n (Article)ội địa đã sản sinh ra một phương ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại
- ISBP 745 đã di n gi i và hễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n áp d ng 6ẫn áp dụng các điều khoản của ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất n i dung m i ột số nội ới Tập quán liên quan đ n các lo i ch ng t ế ại chứng từ ứng từ” ừ”ch a đư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc đ c p trong các đi uề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ập quán và thực hành ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân kho n c a UCP600 nh H i phi u (drafts), Gi y ch ng nh nảng cách về không gian, thời gian của thương mại ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ất ứng từ (D/C), xuất ập quán và thực hành
ch ng nh n c a ngứng từ (D/C), xuất ập quán và thực hành ủa thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtời gian của thương mạii hư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtởng L/C trong thanh toán bằngng l i (Beneficiary's Certificate),ợp (complying documents), Các tập quán và thực hành Phi u kê khai tr ng lế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ọng của các ngân hàng, đó là ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhng (Weight List) và các gi y ch ng nh nất ứng từ (D/C), xuất ập quán và thực hành (Certificates) khác
Riêng đ i v i ch ng t H i phi u, ISBP 745 2013 đã dànhống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
h n m t m c bao g m 9 quy t c đ di n gi i và hẳng định rằng ội địa đã sản sinh ra một phương ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ồng thời phân tích một số điểm bất ắn trách nhiệm với quyền lợi của các doanh nghiệp xuất nhập ểm tra chứng từ theo UCP600 ễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phươngng d n ápẫn áp dụng các điều khoản của
d ng m c dù UCP 600 không có đi u kho n riêng bi t nào đi uụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ặt chẽ ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân
ch nh h i phi u.ỉ trả ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
Vì UCP600 không có đi u kho n riêng bi t nào quy đ nh chiề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ịa đã sản sinh ra một phương
ti t v H i phi u nên v n đ h i phi u có ph i là ch ng t đế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ất ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ảng cách về không gian, thời gian của thương mại ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuấtợp (complying documents), Các tập quán và thực hànhc yêu c u xu t trình theo L/C hay không và sai bi t trên h i phi uầu xuất trình Vì ất ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600
có c u thành lý do đ t ch i thanh toán hay không đã tr thànhất ểm tra chứng từ theo UCP600 ừ (D/C), xuất ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ởng L/C trong thanh toán bằng
m t ch đ tranh cãi l n Th c ti n trên th gi i và Vi t Namội địa đã sản sinh ra một phương ủa thương mại ề tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ực hành ễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ới thương mại nội địa đã sản sinh ra một phương ởng L/C trong thanh toán bằng ệt, thuận tiện, an toàn và đảm bảo
đã phát sinh tranh ch p gi a các ngân hàng khi ki m tra ch ng tất ững quy định về chứng từ xuất trình ểm tra chứng từ theo UCP600 ứng từ (D/C), xuất ừ (D/C), xuất
h i phi u theo th tín d ng áp d ng UCP600.ống nhất về tín dụng chứng từ (UCP600 2007), Thực tiễn ngân ế về kiểm tra chứng từ theo UCP600 ư tín dụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất ụng (L/C), Tín dụng chứng từ (D/C), xuất