1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án CN 8 ( 17 18)

81 567 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 736 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục.. HS ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trì

Trang 1

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Trong cuộc sống con người diễn đạt tư tưởng, tỡnh cảm và truyền đạt thụng tincho nhau bằng cỏch nào

+ Quan sỏt H1: a, b, c, d cho biết ý nghĩa của cỏc hỡnh đú

HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh trỡnh bày được khỏi niệm, phõn loại, vai trũ của bản vẽ kĩ

thuật trong sản xuất và đời sống

1 Khỏi niệm về bản vẽ kĩ thuật

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin, Quan sỏt Tranh H.1.2a,b- SGK - 7 trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Hỡnh nào là bản vẽ kĩ thuật, vỡ sao

+ nờu cụng dụng của bản vẽ kĩ thuật

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: BVKT trỡnh bày cỏc thụng tin kĩ thuật của sản phầm dưới dạng cỏc

hỡnh vẽ, cỏc kớ hiệu theo quy tắc thống nhất, vẽ theo 1 tỉ lệ bản vẽ kĩ thuật được dựng trong chế tạo, lắp rỏp, thi cụng, vận hành, sửa chữa sản phẩm.

2 Phõn loại bản vẽ kĩ thuật.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGK8, ghi lại cỏc thụng tin trả lời cõu hỏi

Trang 2

+ Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật.

+ Hoàn thành phiếu bài tập T8

- H§ nhãm cặp đôi Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV quan sát nhóm làm việc xong, cho trình bày các nội dung của nhóm chia

sẻ trước lớp, chuyển mục theo nhóm

HS ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trình bày, chốt kiến thức của nhóm vào vở học tập, chuyển mục

Nội dung kiến thức cơ bản.

Có 2 loại bản vẽ kĩ thuật là: bản vẽ cơ khí ( có bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp)

và bản vẽ xây dựng( có bản vẽ nhà)

Ngày giảng: 25/8/2017 ( 8B); 26/8/2017 ( 8A) Tiết 2

KĐ đầu giờ tổ chức trò chơi liên quan đến các kiến thức đã học ở bài trước: gọi thuyền: tên các loại bản vẽ, sản phẩm trong đời sống có bản vẽ

3 Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống và sản xuất.

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin - SGKT9, hoàn thành yêu cầu ghi chú thích cho các hình 1.4: a, b, c và ý nghĩa của các hình 1.5 sau đó trả lời câu hỏi

+ Nêu các vai trò của BVKT trong sản xuất

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

BVKT trong sản xuất: được dùng trong trao đổi, chế tạo( thiết kế ) lắp ráp, thi công.

BVKT trong đời sống giúp người sử dụng sản phẩm an toàn hiệu quả, tiết kiệm.

4 Bản vẽ kĩ thuật dùng trong các lĩnh vực:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – quan sát tranh SGKT10, hoàn thành sơ đồbản vẽ kĩ thuật dùng trong các lĩnh vực

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

BVKT được sử dụng trong các lĩnh vực: cơ khí, điện lực, giao thông, y tế, giáo dục, xây dựng mỗi 1 lĩnh vực đều có bản vẽ riêng của nghành mình Bản

vẽ có thể được vẽ bằng tay hoặc bằng máy.

C- Họat động luyên tập

Trang 3

Mục tiêu: Học sinh nhận diện được một số bản vẽ đơn giản, thường gặp trong

đời sống

* HS: H§ c¸ nh©n: lập bảng so sánh những điểm giống và khác nhau giữa bản

vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng

- Yêu cầu về nhà thực hiện giờ sau báo cáo với cô giáo về kết quả đã làm, để được góp ý, nhận xét

D-HĐ vận dụng Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiễn thức đã học để chia sẻ với người thân về bản

vẽ kĩ thuật

* HS: Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em, họ hàng

những hiểu biết đã học về bản vẽ kĩ thuật

Sưu tầm và Tìm hiểu tờ hướng dẫn sử dụng của 1 số đồ dùng trong gia đình * GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã thảo luận được, giờ sau báo cáo

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG * GV yêu cầu HS tìm hiểu các phương pháp xây dựng bản vẽ kĩ thuật trong thực tiễn cuộc sống * HS về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 26/8/2017

Trang 4

Tiết 3 +4 : Bài 2: TIấU CHUẨN TRèNH BÀY BẢN VẼ

Ngày giảng: 29/8/2017 ( 8B); 30/8/2017 ( 8A) Tiết 3

tõm thế hứng khởi khi học bài mới

GV: cho quan sỏt 1 bản vẽ kĩ thuật

* HS: Quan sỏt - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Vỡ sao bản vẽ kĩ thuật phải được xõy dựng theo cỏc quy tắc thống nhất chung.+ 1 bản vẽ kĩ thuật cần cú những tiờu chuẩn chung nào

HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc cỏ nhõn trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh trỡnh bày được một số tiờu chuẩn cơ bản về trỡnh bày bản vẽ

kớ thuật như khổ giấy, tỉ lệ, nột vẽ, chữ viết và ghi kớch thước

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: Khổ giấy cú 4 loại (A0-A4), cỏc khổ giấy chớnh được lập ra từ khổ giấy

A4, khổ giấy lớn nhất là A4 khi thiết kế và in ấn cần chỳ ý lựa chọn khổ giấy thớch hợp để thể hiện thụng tin

2 Tỉ lệ

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGK-14, ghi lại cỏc thụng tin trả lời cõu hỏi

Trang 5

+ Em hiểu thế nào là tỉ lệ bản vẽ người ta thường vẽ theo các tỉ lệ nào?

+ Hoàn thành phiếu bài tập B2.1

- H§ nhãm cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: quan sát nhóm làm việc xong, cho trình bày các nội dung của nhóm chia

sẻ trước lớp, chuyển mục theo nhóm

HS: ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trình bày, chốt kiến thức của nhóm vào vở học tập, chuyển mục

Nội dung kiến thức cơ bản.

Tỉ lệ bản vẽ là tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thật thực của vật thể Có 3 loại tỉ lệ là: 1:2-thu nhỏ,1:5 và 1:1- giữ nguyên và 2: 1, 5:1- phóngto; tuỳ điều kiện vẽ mà chọn tỉ lệ phù hợp.

3 Nét vẽ

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin - SGKT15, hoàn thành bảng sau B2.2-T15

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ xung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Ngày giảng: 01/9/2017 ( 8B); 6/9/2017 ( 8A) Tiết 4

*Khởi động: HS lên bảng chỉ trên bản vẽ các thông tin đã học: tỉ lệ bản vẽ, đường

nét vẽ, khổ giấy

4 Ghi kích thước :

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – quan sát tranh SGKT16, hoàn thành bảng sau B2.3-T17, hoàn thành yêu cầu cho biết ý nghĩa của các con số ghi trên các hình 2.4: a, b, c- Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ xung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của mình, chuyểnmục

Trang 6

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản.

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền đậm, đường róng kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, thường kẻ song song với đường kích thước, chữ số ghi kích thước thường ghi số thực không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ, đơn vị ghi kích thước là mm

C- Họat động luyên tập Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học ở hoạt động hình thành kiến thức

để nhận diện được khổ giấy nét vẽ, tỉ lệ, kích thước của các hình biểu diễn trong bản vẽ kĩ thuật

* HS: H§ c¸ nh©n: làm bài tập 1,2- T17,18

Bài 1:

B Nét liền mảnh Đường giới hạn 1 phần hình cắt

mảnh

Đường: tâm

Bài 2

D-HĐ vận dụng Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học để chia được giấy thành các khổ

giấy theo yêu cầu và có kiến thức để chia sẻ cùng người thân trong gia đình

* HS: Sử dụng khổ giấy A0, chia thành các khổ giấy A1,2,3,4 Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em, họ hàng những hiểu biết đã học về tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật

* GV yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở , giờ sau báo cáo

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG * GV yêu cầu HS tìm hiểu 1 số tiêu chuẩn việt nam về bản vẽ kĩ thuật hoàn thành bảng 2.6 * HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp IV Rút kinh nghiệm sau giờ dạy, đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 3/9/2017

Tiết 5 +6 +7: Bài 3: HÌNH CHIẾU VÀ HÌNH CẮT

Trang 7

Ngày giảng: 8/9/2017 ( 8B); 9/9/2017 ( 8B) Tiết 5

cỏc hỡnh chiếu vuụng gúc, biết được quy ước vẽ ren

GV: cho đọc thụng tin sỏch hướng dẫn T20

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

+ trong cuộc sống người kĩ sư thể hiện cỏc đối tượng kĩ thuật lờn bản vẽ bằng cỏch nào

+ 1 bản vẽ kĩ thuật làm thế nào để thể hiện rừ cấu tạo bờn trong của vật thể HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc cỏ nhõn trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh biết được thế nào là hỡnh chiaỏu và cỏc phộp chiếu, cỏc phộp

chiếu vuụng gúc, hỡnh cắt và qui ước vẽ ren, vận dụng vào thực tế

1 Khỏi niệm về hỡnh chiếu và cỏc phộp chiếu

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin, quan sỏt tranh hỡnh chiếu của vật thể, cỏc phộp chiếu H3.1;2 trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn và cõu hỏi sau:

+ Để cú hỡnh chiếu phải cú cỏc yếu tố nào, lấy vớ dụ, cú mấy phộp chiếu và đặc điểm của cỏc phộp chiếu là gỡ

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: - Hỡnh chiếu của vật thể là hỡnh nhận được trờn mặt phẳng chiếu khi cú

tia chiếu, chiếu vào nú.

Cỏc tia chiếu xuất phỏt

từ 1 điểm và vuụng gúc với mặt phẳng hỡnh chiếu.

Trang 8

+ Hoàn thành phiếu bài tập B1, 2 – T23

- H§ nhãm cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: quan sát nhóm làm việc xong, cho trình bày các nội dung của nhóm chia

sẻ trước lớp, chuyển mục theo nhóm

HS: ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trình bày, chốt kiến thức của nhóm vào vở học tập, chuyển mục

Nội dung kiến thức cơ bản.

Có 3 mặt phẳng hình chiếu là mặt phẳng hình chiếu đứng hướng nhìn từ trước tới, mặt phẳng hình chiếu bằng hướng nhìn từ trên xuống dưới, mặt

phẳng hình chiếu cạnh hướng nhìn từ trái qua phải, tương ứng với 3 mặt phẳng

có 3 hình chiếu là hình chiếu đứng, bằng, cạnh vị trí của các hình chiếu chính diện là HC đứng, dưới nó là HC bằng, bên phải nó là HC cạnh.

* Củng cố

HS: làm bài tập 1- T26 ( HC1-cạnh, B, C, HC2- HC đứng , A; HC3-HC bằng, B)

Ngày giảng: 12/9/2017 ( 8B); 13/9/2017 ( 8A) Tiết 6

*Khởi động: HS lên bảng chỉ trên bản vẽ các thông tin đã học: hình chiếu, mặt

phắng hình chiếu, hướng chiếu

3 Khái niệm về hình cắt.

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin - SGKT24 , trả lời các câu hỏi sau:

+ Thế nào là hình cắt, tại sao phải sử dụng phương pháp cắt, cách nhận dạng vật thể bị cắt trên bản vẽ, dùng phép chiếu gì để xây dựng hình cắt

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt ( khi giả sử

cắt vật thể) phải sử dụng phương pháp cắt để quan sát cấu tạo bên trong, cách nhận dạng vật thể bị cắt trên bản vẽ là phần bị cắt được kẻ bằng nét gạch gạch, dùng phép chiếu song song để xây dựng hình cắt

4 Quy ước vẽ ren:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – quan sát tranh SGKT3.7- 3.11, hoàn thành bảng sau

Trang 9

Quy ước vẽ

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của mình, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Các loại ren Ren trong- ren lỗ Ren

ngoài- ren trục

Ren bị che khuất

Quy ước vẽ Đường đỉnh ren, giới hạn ren,

vòng đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren, vòng chân ren vẽ ¾ và bằng nét liền mảnh

Đường đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren vẽ bằng nét đứt, đường tròn đỉnh ren

vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren vẽ ¾ và bằng nét liền mảnh

Ngày giảng: 15/9/2017 ( 8B); 20/9/2017 ( 8B) Tiết 7

C Hoạt động luyên tập Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học vào đọc hình chiếu, hình cắt và

nhận dạng được các loại ren theo quy ước

* HS: H§ c¸ nh©n: làm bài tập 2, 3- T27

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở , giờ sau báo cáo

D.HĐ vận dụng Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã biết có thể chia sẻ được với cha mẹ hoặc người

thân trong gia đình về hình chiếu và hình cắt

* HS: Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em, họ hàng những hiểu biết đã học về hình chiếu, hình cắt, lấy các ví dụ trong thực tế

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở , giờ sau báo cáo

E HĐ tìm tòi, mở rộng * GV: yêu cầu HS tìm hiểu 1 bản vẽ kĩ thuật: tên bản vẽ, được xây dựng bằng phương pháp nào, trên đó có hình cắt không * HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn:10/9/2017

Trang 10

Tiết 8 + 9 + 10 : Bài 4: BẢN VẼ KĨ THUẬT ĐƠN GIẢN

Ngày giảng: 19/9/2017 ( 8B); 23/9/2017 ( 8A) Tiết 8

Mục tiờu: Học sinh đọc thụng tin và trả lời cỏc cõu hỏi để tạo hứng thỳ khi

vào bài mới

GV cho đọc thụng tin sỏch hướng dẫn T29

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Em hiểu thế nào là bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, vai trũ của 2 bản vẽ trong chế tạo sản phầm là gỡ

+ 1 HS lờn bảng chỉ những nội dung đó biết về 2 loại bản vẽ trờn tranh

Cỏc cỏ nhõn trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV cho bổ sung trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

B - Hoạt động hình thành kiến thức

Mục tiờu: Học sinh biết được nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết Biết

trỡnh tự đọc của 2 loại bản vẽ này

1 Nội dung của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin T30, Quan sỏt tranh bản vẽ trả lời cỏc cõu

hỏi trong sỏch hướng dẫn và hoàn thành bảng sau:

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm,

chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt

kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT:

Nội dung bản

vẽ chi tiết

Khung tờn Hỡnh biểu diễn Yờu cầu kĩ thuật Kớch thước

Trang 11

vẽ lắp

Cụng dung bản vẽ chi tiết để diễn tả hỡnh dỏng, kớch thước, yờu cầu chế tạo chi tiết bản vẽ lắp dựng trong lắp đặt sản phẩm

Ngày giảng: 22/9/2017 ( 8B); 27/9/2017 ( 8A) Tiết 9

2.Trỡnh tự đọc của bản vẽ lắp và bản vẽ chi tiết

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGKT31

+ Hoàn thành phiếu bài tập B4.1 – T31

- HĐ nhóm cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm chia

sẻ trước lớp, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

Nội dung kiến thức cơ bản.

Trỡnh tự đọc của bản vẽ chi tiết Trỡnh tự đọc của bản vẽ lắp

4 Đọc yờu cầu kĩ thuật 4 Đọc kớch thước

Ngày giảng: 26/9/2017 ( 8B); 30/9/2017 ( 8B) Tiết 10

*Khởi động: HS lờn bảng chỉ trờn bản vẽ cỏc thụng tin đó học: 4 nội dung của

bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp

C Hoạt động luyện tập

Mục tiờu: Học sinh vận dụng kiến thức vừa tiếp thu được để trả lời và làm cỏc

bài tập liờn quan đến 2 loại bản vẽ

* HS: - HĐ nhúm kĩ thuật cỏc mảnh ghộp: quan sỏt 1 bản vẽ, hoàn thành bảng 4.2, hoặc B 4.3 –T33,34 theo trỡnh tự đọc bản vẽ

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm,

chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chộp theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

* Trình tự đọc bản vẽ chi tiết

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vũng đai

1 Khung tên - Tên gọi chi tiết

- Hình cắt ở hình chiếu đứng

3 Kích thước - Kích thước chung của chi - Chiều rộng 50, chiều dài 140, R39,

Trang 12

- KÝch thưíc c¸c phÇn cña chi tiÕt

cao 10

- R25, khoảng cách 2 lỗ 110, 2 lỗ O 12

4 Yªu cÇu kÜ

thuËt - Gia c«ng - Xö lý bÒ mÆt - Lµm tï c¹nh- M¹ kÏm

5 Tæng hîp - M« t¶ h×nh d¹ng vµ cÊut¹o cña chi tiÕt

- C«ng dông cña chi tiÕt

-Dạng èng ở giữa nửa trßn, 2 bên cạnh là hình hộp chữ nhật

- Dùng gắn chặt giữa chi tiết ghi đông xe đạp với phần tay phanh xe

D Hoạt động vận dụng

* HS: Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em, họ hàng những hiểu biết đã học về đọc bản vẽ

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở , giờ sau báo cáo

E Hoạt động tìm tòi, mở rộng * GV: yêu cầu HS tìm hiểu thông tin trên mạng, hoàn thành bảng 4.4 * HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 19/9/2017

Tiết 11+12+ 13 : Bài 5: BẢN VẼ NHÀ

Ngày giảng: 29/9/2017 ( 8B); 6/10/2017 ( 8A) Tiết 11

I Mục tiêu:

Trang 13

GV cho đọc thụng tin sỏch hướng dẫn T37

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

+ Em hóy mụ tả về ngụi nhà của em

+ 1 HS lờn bảng vẽ ngụi nhà của gia đỡnh mỡnh, trao đổi trước lớp

Cỏc cỏ nhõn trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho bổ sung trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

B - Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh biết được nội dung của bản vễ nhà, biết được một số kớ hiệu

của bản vẽ nhà và đọc được bản vẽ nhà đơn giản

1 Nội dung của bản vẽ nhà.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin T37, Quan sỏt tranh bản vẽ nhà trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn và hoàn thành bảng sau:

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HSghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

Diễn tả mặttrước của ngụi nhà

Diễn tả vị trớ, kớchthước tường, vỏch, cửa đi, cửa

sổ, thiết bị

Diễn tả kớch thước cỏc bộ phận của ngụi nhà theo chiềucao

Cụng dung bản vẽ nhà để diễn tả hỡnh dỏng, kớch thước, cỏc bộ phận của ngụi nhà dựng trong xõy dựng nhà ở

Trang 14

2 Kí hiệu quy ước 1 số bộ phận của ngôi nhà.

GV trình chiếu bảng kí hiệu quy ước 1 số bộ phận của ngôi nhà

* HS: quan sát, - H§ nhóm :

+ Hoàn thành phiếu bài tập B5.1 – T40

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV quan sát nhóm làm việc xong, cho trình bày các nội dung của nhóm chia

sẻ trước lớp, chuyển mục theo nhóm

HS: ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trình bày, chốt kiến thức của nhóm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT:

Kí hiệu quy ước 1 số bộ phận của ngôi nhà: cửa sổ đơn, kép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh, cầu thang trên mặt cắt, mặt bằng.

GV củng cố cho HS lên chỉ trên bản vẽ nhà

Ngày giảng: 03/10/2017 ( 8B); 7/10/2017 ( 8A) Tiết 12

*Khởi động: HS lên bảng chỉ trên bản vẽ các thông tin đã học: 4 nội dung của

bản vẽ nhà

3 Đọc bản vẽ nhà

* HS: - H§ cặp đôi: đọc thông tin T40, Quan sát tranh bản vẽ nhà, trả lời câu hỏi sau

+ Em hãy cho biết trình tự đọc bản vẽ nhà và nội dung cần hiểu

- các nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung, trợ giúp ( nếu cần)

* GV: quan sát nhóm làm việc xong, cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục theo nhóm

HS: ghi chép nội dung kiến thức đã thảo luận và được GV cho trình bày, chốt kiến thức của nhóm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT:

Trình tự đọc của bản vẽ nhà

1 đọc khung tên: tên gọi, tỉ lệ

2 đọchình biểu diễn: hình chiếu, mặt cắt

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

Trang 15

HS ghi chộp theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

* Trình tự đọc bản vẽ nhà

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà ở

1 Khung tên - Tên gọi ngụi nhà

- 1: 100

2 Hình biểu

diễn - Tên gọi hình chiếu- Tờn gọi mặt cắt - Mặt đứng và mặt bằng

- mặt cắt A-A

3 Kích thước - Kích thước chung

- Kích thước từng bộ phận

- Chiều dài 10200, chiều rộng 6000, cao 5900

- phũng ngủ 2 phũng( 3000x3000), phũng SHC(4500x4500),khu bếp, tắm, xớ (3000x3000), hiờn

(1200x6000), nền cao 800, từng cao

2900, mỏi cao 2200

4 Tổng hợp - Số phũng:

- Số cửa đi và cửa sổ

- Cỏc bộ phận khỏc

- 2 phũng ngủ, 1 phũng sinh hoạt chung

- 3 cửa đi đơn 1 cỏnh, 7 cửa sổ đơn,

1 bậc thang trờn lối vào chớnh- trờn mặt bằng

- khu, bếp, tắm, xớ , hành lang trước nhà, lối phụ ra sõn sau

D-HĐ vận dụng

* HS: Hóy vẽ lại ngụi nhà của gia đỡnh mỡnh với những kiến thức đó học

được trong bài Chia sẻ với cha mẹ và người thõn trong gia đỡnh anh em về bản

vẽ nhà mà em đó vẽ, đề xuất những thay đổi cú thể để làm ngụi nhà đẹp hơn

* GV yờu cầu HS ghi lại vấn đề đó được nhắc nhở , giờ sau bỏo cỏo

E-HĐ TèM TềI, MỞ RỘNG * GV yờu cầu HS tỡm hiểu thụng tin trờn mạng, tỡm hiểu phần mềm nào mà người ta dựng để được hỡnh ảnh của bản vẽ ngụi nhà * HS về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bố trước lớp IV Đỏnh giỏ HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 7/ 10/2017

Ngày giảng: 10/10/2017 ( 8B); 12/10/2017 ( 8A)

Tiết 14 ễN TẬP

I Mục tiờu:

Trang 16

Học sinh được ôn tập và củng cố lại các nội dung kiến thức đã được học trong phần Vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tài liệu hướng dẫn học, hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Chuẩn bị kiến thức

III Tổ chức giờ học

* Khởi động: GV cho học sinh tổ chức chơi trò chơi truyền bút và phát vấn câu

hỏi KT bài cũ

* Ôn tập:

- GV trình chiếu các câu hỏi, yêu cầu học sinh đọc, thảo luận và trả lời

- Học sinh đọc câu hỏi, trả lời, thảo luận cùng nhóm và cử đại diện trình bày và chia sẻ cùng cả lớp

- GV sửa chữa và chốt lại kiến thức

* Câu hỏi ôn tập:

1 Nêu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật? Bản vẽ kĩ thuật thường được trình bày dưới dạng như thế nào? Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật? Bnả vẽ kĩ thuật có vai trò gì trong đời sống và sản xuất?

2 Việc quy định khổ giấy có liên quan gì đến các thiết bị sản xuất giấy và in ấn? Thế nào là tỉ lệ bản vẽ? Trong bản vẽ có mấy loại nét vẽ? Chiều rộng nét vẽ và cách vẽ như thế nào?

3 Thế nào là hình chiếu và các phép chiếu? Có mấy loại hình chiếu? Thế nào là hình cắt? Nêu quy ước vẽ ren

4 Nêu nội dung của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp? Trình tự đọc của 2 loại bản vẽ này?

5 Nêu nội dung của bản vẽ nhà? Quy ước kí hiệu một số bộ phận của ngôi nhà

và cách đọc bản vẽ nhà?

IV Đánh giá học sinh sau giờ dạy:

Ngày soạn: 11/10/2017

PHẦN 2: CƠ KHÍ Tiết 16;17 Bài 6: VAI TRÒ CỦA CƠ KHÍ TRONG ĐỜI SỐNG

VÀ SẢN XUẤT

Trang 17

Ngày giảng: 14/10/2017 ( 8A;B) Tiết 16

I Mục tiờu:

- Theo sỏch hướng dẫn ( T43)

II Chuẩn bị

- GV: Mỏy chiếu: hỡnh ảnh 1 số vai trũ của cơ khớ trong sản xuất, đời sống, 1

số sản phẩm của ngành cơ khớ, phiếu bài tập, bảng phụ, bỳt dạ

- HS: Tỡm hiểu bài ở nhà, tranh ảnh, thụng tin về một số sản phẩm, đồ dựng là sản phẩm của ngành cơ khớ tại gia đỡnh mỡnh

III Tổ chức giờ học

GV: cho HS thụng qua mục tiờu bài học, phỏt vấn mục tiờu cần đạt được

trong cỏc tiết học

HĐ1 A- Hoạt động khởi động Mục tiờu: Học sinh được khơi rđộng tạo tõm thế hứng khởi khi tỡm hiểu

nội dung bài học

GV: trỡnh chiếu 1 số hỡnh ảnh liờn quan đến cơ khớ, cho quan sỏt vật mẫu chiếc kỡm, bỳa, tua vớt và hỏi: em quan sỏt được những hỡnh ảnh gỡ, mụ tả và gọitờn nú, em hiểu thế nào là ngành cơ khớ, mỏy múc, thiết bị mang lại những lợi ớch

gỡ cho con người

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: Học sinh trỡnh bày được một số khỏi niệm về cơ khớ, vai trũ của

cơ khớ trong sản xuất và đời sống Biết được tầm quan trọng của nghành cơ khớ trong nền kinh tế quốc dõn

1 Một số khỏi niệm về cơ khớ.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin SGKT- 44 trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Kể tờn 1 số mỏy múc thiết bị dựng trong sản xuất nụng- lõm- ngư nghiệp.+ Kể tờn 1 số thiết bị dựng trong gia đỡnh là sản phõm của cơ khớ

+ Kể tờn 1 số cơ sở sản xuất cơ khớ tại địa phương em

- HĐ nhóm : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: Cơ khớ là 1 thuật ngữ để chỉ 1 ngành, 1 lĩnh vực nghiờn cứu và

thực hiện quỏ trỡnh chế tạo, vận hành,bảo dưỡng, sửa chữa mỏy múc thiết bị dựng trong sản xuất và đời sống Một số sản phẩm của cơ khớ như: chiếc kỡm, xoong, nồi, xụ, chậu, mỏy xay, dao, kộo

2 Vai trũ của cơ khớ trong đời sống và sản xuất.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin, quan sỏt tranh SGKT h6.1- SGKT46, hoànthành yờu cầu cho biết ý nghĩa của cỏc hỡnh 6.1: a, b, c n thụng qua hoàn thiện phiếu bài tập sau:

Trang 18

1.Chi phí sức lao động, thời gian nhiều, cao Năng suất, chất lượng sản phẩm thấp.

2.Chi phí sức lao động, thời gian thấp, ít Năng suất, chất lượng sản phẩm cao

1.a, c,e,h, k, m; 2 b,d,g,i, l,n; 3.c, e, b,d, i, l, n

sau đó trả lời câu hỏi

+ Nêu các vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống

- H§ nhãm : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản: CK có vai trò rất quan trọng trong đời sống và sản

xuất vì: sản xuất ra các máy móc thiết bị thay thế các phương tiện lao động thủ công để tạo ra năng suất và chất lượng cao Nhờ cơ khí quá trình lao động, sản xuất của con người thuận lợi, nhẹ nhàng và chất lượng hơn

Ngày giảng: 17/10/2017 ( 8A); 18/10/2017 ( 8B) Tiết 17

3 Tầm quan trọng của ngành cơ khí trong nền kinh tế quốc dân:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT47, trả lời các câu hỏi

+ Kể tên 1 số máy móc thiết bị, công cụ là sản phẩm của ngành cơ khí dùng trong các lĩnh vực mà em biết

+ Tại sao nói ngành cơ khí tạo điều kiện cho các ngành khác trong nền kinh tế quốc dân phát triển

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các ND của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản: CK là 1 ngành đóng vai trò quan trọng với sự

phát triển của nền kinh tế quốc dân vì cơ khó là ngành sản xuất ra các máy móc thiết bị cung cấp toàn bộ cho các ngành kinh tế này, tạo điều kiện cho các ngành này phát triển Trong đời sống sản xuất hầu như bất cứ nơi nào cũng sử

dụng sản phẩm của cơ khí Cơ khí là ngành có lịch sử lâu đời, chiếm phần lớn

trong cơ cấu hoạt động kinh tế xã hội

HĐ3- Luyện tập Mục tiêu: Học sinh được tìm hiểu về vai trò của nghành cơ khí tại địa phương

TN: Tìm hiểu 1 số vai trò của cơ khí tại địa phương.

Trang 19

GV: tổ chức cho HS hoạt động nhóm thực hiện yêu cầu, hoàn thành bảng sau:

Kể tên 1 số máy móc thiết bị

của ngành cơ khí trong lĩnh

vực nông nghiệp, công

nghiệp sử dụng ở địa phương

em

Kể tên 1 số thiết bị dùng trong gia đình là sản phẩm của cơ khí

Kể tên 1 số cơ sở sản xuất thuộc ngành cơ khí ở địa phương em

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS nhóm trình bày các nội dung của

mình

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm học

sinh về mức độ nhận thức sau bài học

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

D-HĐ vận dụng Mục tiêu: Học sinh tìm hiểu được các lĩnh vực liên quan đến nghành cơ khí của

địa phương

* HS: tìm hiểu thực tiễn ở địa phương các lĩnh vực liên quan đến cơ khí, các loại máy móc, thiết bị của cơ khí Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia

đình anh em về nội dung đã học, tìm hiểu

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau báo cáo

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG * GV: yêu cầu HS tra cứu thông tin qua sách, báo, trên mạng, tìm hiểu thực tiễn ngành cơ khí tại địa phương, chế tạo cơ khí và các sản phẩm cơ khí * HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn:17/10/2017

Tiết 18 + 19 + 20:

Bài 7: VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Ngày giảng: 20/10/2017 ( 8B); 21/10/2017 ( 8A) Tiết 18

I Mục tiêu:

Trang 20

GV: cho quan sỏt vật mẫu chiếc kỡm, bỳa, dao, tua vớt và hỏi: em quan sỏt được những gỡ, mụ tả và gọi tờn những vật liệu tạo nờn cỏc sản phẩm đú mà

em biết

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ xung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức

1 Khỏi niệm về vật liệu cơ khớ.

* HS: - HĐ nhúm : đọc thụng tin SGKT- 50 và quan sỏt H7.1, bộ mẫu vật liệu

cơ khớ trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Hóy sắp xếp cỏc đồ vật và chi tiết thành 2 nhúm kim loại đen và kim loại mầu.+ Hoàn thành phiếu bài tập bảng 7.1

+ Kể tờn cỏc vật liệu cơ khớ phổ biến

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ xung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: Vật liệu cơ khớ là cỏc nguyờn vật liệu dựng dựng trong sản xuất cơ khớ

gồm: vật liệu kim loại ( gồm Kl đen, KL mầu, hợp kim) và vật liệu phi kim

loại( gồm chất dẻo và cao su, gốm, sứ, thủy tinh ), trong đú vật liệu kim loại chiếm tỉ trọng cao trong cỏc vật liệu chế tạo ra mỏy múc thiết bị.

2 Tớnh chất cơ bản của vật liệu cơ khớ.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGKT53, sau đú trả lời cõu hỏi

+ Nờu cỏc tớnh chất cơ bản của vật liệu cơ khớ nghiờn cứu cỏc tớnh chất đú nhằm mục đớch gỡ

+ Khi chọn vật liệu làm dõy dẫn điện cần quan tõm đến tớnh chất nào nhất

+ Lấy 1 vài vớ dụ về cỏch chọn vật liệu làm mỏy múc, đồ dựng trong gia đỡnh, vỏdõy dẫn điện

- HĐ thảo luận cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ xung

Trang 21

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục.

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Mỗi vật liệu cơ khí đều có nhiều tính chất khác nhau do đó khi sử dụng làm

sảm phẩm tùy mục đích sử dụng, khả năng gia công của vật liệu mà lựa chọn vật liệu phù hợp để có sảm phẩm tốt, an toàn, hiệu quả.

Ví dụ: Khi chọn vật liệu làm dây dẫn điện cần chọn dây đồng, nhôm vì dẫn điện

tốt , khi chọn vật liệu làm máy cày nên chọn thép vì cứng

Ngày giảng: 24/10/2017 ( 8B); 25/10/2017 ( 8A) Tiết 19

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các bộ phận của xe đạp và tên các vật liệu cơ khí được dùng để sản xuất

3 Kim loại đen:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT54, kết hợp quan sát bộ mẫu các loại KL, hoàn thành phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi:

Tên Kim loại đen

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ xung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản

Tên Kim loại

3 Kim loại mầu:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT55, kết hợp quan sát bộ mẫu các loại KL, hoàn thành phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi:

Tên Kim loại mầu

Tính chất

Ứng dụng

Trang 22

+ Dây dẫn điện thường được làm bằng KL đen hay KL mầu vì sao.

+ kể tên 1 số đồ vật, chi tiết thiết bị trong gia đình được chế tạo bằng KL mầu.+ Lấy ví dụ minh họa cho nhận định KL mầu ít bị ô xy hóa trong môi trường

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản

Tên Kim loại

mầu

Nhôm, hợp kim nhôm, đồng, hợp kim đồng, kẽm, thiếc,vàng, bạc

Tính chất Tínhdẻo, dễ kéo dài, dát mỏng, dẫn nhiệt, điện tốt chống ăn

mòn cao, ít bị oxy hóa

Ứng dụng Làm lõi dây dẫn điện, các bộ phận,chi tiết máy dẫn điên, đồ

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ xung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Tên chất dẻo Chất dẻo nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn

Tính chất Tính dẻo, dễ kéo dài, dát mỏng, dẫn nhiệt, điện kém, chống ăn

Tính chất của cao su

Ứng dụng của cao su

Trang 23

+ Hãy nêu những ưu điểm của đồ dùng được làm bằng cao su., kể tên các đồ dùng, thiết bị trong gia đình làm bằng cao su.

- HS ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản

Tên các loại

cao su

Cao su tự nhiên và cao su nhân tạo

Tính chất Tính dẻo, khả năng đàn hồi, giảm chấn, cách điện, cách âm tốtỨng dụng Làm săm lốp, ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, sản phẩm cách

điện

HĐ3- Luyện tập Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học để biết rõ những loại vật liệu cơ

khí và tác dụng của nó trong đời sống và sản xuất

GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân thực hiện làm bài tập 1,2- T59:

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS nhóm trình bày các nội dung của mình

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

D-HĐ vận dụng

* HS Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung

đã học, tìm hiểu về các vật liệu cơ khí và ứng dụng của nó

* GV yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau báo cáo

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* GV yêu cầu HS quan sát những máy móc, thiết bị có trong gia đình, địa phương, tìm hiểu các sản phẩm cơ khí đó

* HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp

IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 28/10/2017

Tiết 21;22 Bài 8: DỤNG CỤ CƠ KHÍ

Ngày giảng: 31/10/2017 ( 8B); 01/11/2017 ( 8A) Tiết 21

Trang 24

I Mục tiờu:

- Theo sỏch hướng dẫn ( T61)

II Chuẩn bị

- GV: bộ mẫu cỏc dụng cụ cơ khớ phổ biến, phiếu bài tập, bảng phụ, bỳt dạ

- HS: Tỡm hiểu bài ở nhà, tranh ảnh, thụng tin về dụng cụ cơ khớ như cỏc loại thước, kỡm, bỳa, tua vớt và cỏch sử dụng cỏc dụng cụ đú

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức Mục tiờu: - Mụ tả được hỡnh dỏng, cấu tạo và vật liệu chế tạo một số dụng cụ

cầm tay đơn giản trong nghành cơ khớ

- Mụ tả được cấu tạo, chức năng của một số dụng cụ đo và kiểm tra loại cầm tay thường dựng trong gia cụng cơ khớ

1 Dụng cụ thỏo, lắp và kẹp chặt.

* HS: - HĐ nhúm : đọc thụng tin SGKT- 62 và quan sỏt H8.1, bộ mẫu dụng cụ

cơ khớ trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Hóy sắp xếp cỏc dụng cụ đú theo 2 nhúm để thỏo, lắp, để kẹp chặt, dụng cụ nào thực hiện được cả 2 chức năng

+ Cho biết vật liệu thường dựng để chế tạo cỏc dụng cụ đú

+ Em hóy cho biết cỏch sử dụng cỏc cỏc dụng cụ đú trong khi gia cụng nguụi

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: Dụng cụ thỏo, lắp gồm: cờ lờ dẹt, cờ lờ trũng , mỏ lết, tua vớt cỏc

loại , bỳa, mũi đột Và dụng cụ kẹp chặt là: kỡm, ờto Vật liệu chế tạo cỏc dụng

cụ này chủ yếu là thộp hợp kim kốm theo là chất dẻo( tay cầm) vỡ đảm bảo độ cứng và ớt bị ăn mũn, ớt bị ụ xy húa

2 Dụng cụ đo.

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGKT63, và quan sỏt H8.2, bộ mẫu dụng

cụ cơ khớ trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Nờu cỏc loại thước đo trong gia cụng cơ khớ cụng dụng của cỏc loại thước đo

là gỡ ?

+ Cho biết vật liệu thường dựng để chế tạo cỏc dụng cụ đú

Trang 25

+ Em hãy cho biết cách sử dụng các các dụng cụ đó trong khi gia công nguôi

- H§ thảo luận cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm,

chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Dụng cụ đo gồm thước lá để đo độ dài, kích thước của sản phẩm nhỏ; thước cuộn để đo độ dài, kích thước của sản phẩm lớn; Thước cặp để đo độ dài, rộng của chi tiết hình trụ, vuông, đo đường kính trong, ngoài của chi tiết lỗ; com pa, thước góc vuông, thước đo góc vạn năng để đo góc của chi tiết hay sản phẩm Vật liệu chế tạo các dụng cụ này chủ yếu là thép hợp kim kèm theo là chất dẻo( vỏ bảo vệ ) vì đảm bảo độ cứng và ít bị ăn mòn, ít bị ô xy hóa

Ngày giảng: 03/11/2017 ( 8B); 04/11/2017 ( 8A) Tiết 22

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các loại dụng cụ cơ khí được dùng để sản xuất

3 Dụng cụ gia công:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT66, kết hợp quan sát bộ mẫu các dụng cụ cơ khí , hoàn thành phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi:

- HS ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

cưa

Khi gia công tay thuận cầm phần cán của các dụng cụ, phần cắt sẽ tiếp xúc với vật cần gia công

để thực hiện yêu cầu gia công sản phẩm

Máy mài cầm tay Gồm tay cầm và lưỡi cắt

HĐ3- Luyện tập Mục tiêu: Nhận biết được một số dụng cụ cầm tay đơn giản trong nghành cơ khí

GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân thực hiện yêu cầu : em hãy vẽ thành sơ

đồ những dụng cụ gia công cơ khí đã học kèm theo công dụng của các dụng cụ đó

Trang 26

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trình bày sơ đồ.

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

HS ghi chép sơ đồ tổng hợp theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

D-HĐ vận dụng

* HS chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung

đã học, tìm hiểu về các dụng cơ khí và cho biết ở gia đình em có sử dụng các dụng cụ này trong công việc gì không, nêu ứng dụng, cách sử dụng các dụng cụ

đó đối với những nội dung cồn việc gì

* GV yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau trình bày, báo cáotrước lớp để được chia sẻ

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* GV yêu cầu HS tra cứu thông tin qua sách, báo, mạng thông tin về các ngành

cơ khí chế tạo, dụng cụ cơ khí

* HS về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp

IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 4/11/2017

Tiết 23; 24 Bài 9: CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP

Ngày giảng: 7/11/2017 ( 8B); 8/11/2017 ( 8A) Tiết 23

I Mục tiêu:

Trang 27

- Theo sỏch hướng dẫn ( T69)

II Chuẩn bị

- GV: mẫu 1 số loại mối ghộp, chi tiết mỏy, phiếu bài tập, bảng phụ, bỳt dạ

- HS: Tỡm hiểu bài ở nhà, tranh ảnh, thụng tin về chi tiết mỏy và lắp ghộp

quan sỏt khung cửa sổ lớp học cho biết tờn mối ghộp đú, đặc điểm mối ghộp đú

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ xung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức

1 Khỏi niệm về chi tiết mỏy.

* HS: - HĐ nhúm : đọc thụng tin SGKT- 69 và quan sỏt H9.1 trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Hóy nờu nhận xột về đặc điểm cấu tạo của cỏc chi tiết mỏy Trong những chi tiết đú chi tiết nào cú cụng dụng chung

+ Căn cứ vào dấu hiệu nào mà khung xe đạp được gọi là 1 chi tiết

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: chi tiết mỏy là phần tử cú cấu tạo hoàn chỉnh để thực hiờn 1 nhiệm vụ

nhất định trong mỏy Vớ dụ: bu lụng Đai ốc, lũ xo, khung xe đạp đặc điểm của chi tiết mỏy được chế tạo từ 1 loại vật liệu và khụng thể thỏo rời ra được.chi tiết mỏy gồm 2 nhúm là chi tiết cú cụng dụng chung và chi tiết cú cụng dụng riờng

+ Mối ghộp bằng gũ gấp mộp cú ưu điểm và hạn chế gỡ

+ Em hóy cho biết ưu điểm và hạn chế của mối ghộp bằng bu lụng và mối ghộp bằng đinh vớt

+ Em hóy kể tờn 1 số vớ dụ về cỏc loại mối ghộp em biết trong cỏc đồ dựng ở gia đỡnh, sản xuất

- HĐ thảo luận cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

Trang 28

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung.

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được ghép với nhau không có sự chuyển động tương đối với nhau gồm 2 loại mối ghép cố định tháo được như: ghép bulông, đai ốc, vít cấy, đinh vít, then, chốt và mối ghép cố định không tháo được như ghép hàn, đinh tán,mối gò gấp mép tuỳ từng sản phẩm và điều kiện làm việc của nó người ta sử dụng mối ghép phù hợp

Ngày giảng: 10/11/2017 ( 8B); 11/11/2017 ( 8A) Tiết 24

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các chi tiết máy, các loại mối ghép dùng trong sản xuất

đồ vật, dụng cụ là khớp cầu

+ Tại sao phải bôi trơn khớp động

+ Kể tên 1 vài khớp động trong máy, thiết bị mà em biết

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ xung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết sau khi ghép có thể chuyển động tương đối với nhau như có thể quay, trượt, lăn, ăn khớp

đồ vật, dụng cụ là khớp

quay

đồ vật, dụng cụ là khớp tịnh tiến

đồ vật, dụng cụ là khớp cầu

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trình bày kết quả, chia sẻ

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

Trang 29

D-HĐ vận dụng

* HS: Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung

đã học, tìm hiểu trong chiếc xe đạp có những loại khớp động nào, phân loại mối ghép đó Tìm các loại về khớp động có trong máy móc, thiết bị

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau trình bày, báo cáo trước lớp để được chia sẻ

Ngày soạn:11/11/2017

Ngày giảng: 14/11/2017 ( 8B); 15/11/2017 ( 8 A)

Tiết 25 ÔN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 30

Học sinh được ôn tập và củng cố lại các nội dung kiến thức đã được học trong phần Vẽ kĩ thuật

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tài liệu hướng dẫn học, hệ thống câu hỏi

- Học sinh: Chuẩn bị kiến thức

III Tổ chức giờ học

* Khởi động: GV cho học sinh tổ chức chơi trò chơi truyền bút và phát vấn câu

hỏi KT bài cũ

* Ôn tập:

- GV trình chiếu các câu hỏi, yêu cầu học sinh đọc, thảo luận và trả lời

- Học sinh đọc câu hỏi, trả lời, thảo luận cùng nhóm và cử đại diện trình bày và chia sẻ cùng cả lớp

- GV sửa chữa và chốt lại kiến thức

* Câu hỏi ôn tập

1 Một số khái niệm về cơ khí Vai trò của cơ khí?

Cơ khí là 1 thuật ngữ để chỉ 1 ngành, 1 lĩnh vực nghiên cứu và thực hiện quá trình chế tạo, vận hành,bảo dưỡng, sửa chữa máy móc thiết bị dùng trong sản xuất và đời sống Một số sản phẩm của cơ khí như: chiếc kìm, xoong, nồi,

xô, chậu, máy xay, dao, kéo

CK có vai trò rất quan trọng trong đời sống và sản xuất vì: sản xuất ra các máy móc thiết bị thay thế các phương tiện lao động thủ công để tạo ra năng suất và chất lượng cao Nhờ cơ khí quá trình lao động, sản xuất của con người thuận lợi, nhẹ nhàng và chất lượng hơn

2 Khái niệm về vật liệu cơ khí Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

Vật liệu cơ khí là các nguyên vật liệu dùng dùng trong sản xuất cơ khí gồm: vật liệu kim loại ( gồm Kl đen, KL mầu, hợp kim) và vật liệu phi kim loại(gồm chất dẻo và cao su, gốm, sứ, thủy tinh ), trong đó vật liệu kim loại chiếm tỉtrọng cao trong các vật liệu chế tạo ra máy móc thiết bị

Mỗi vật liệu cơ khí đều có nhiều tính chất khác nhau do đó khi sử dụng làm sảm phẩm tùy mục đích sử dụng, khả năng gia công của vật liệu mà lựa chọn vật liệu phù hợp để có sảm phẩm tốt, an toàn, hiệu quả

3 Khái niệm về chi tiết máy

Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh để thực hiên 1 nhiệm vụ nhất định trong máy Ví dụ: bu lông Đai ốc, lò xo, khung xe đạp đặc điểm của chi tiết máy được chế tạo từ 1 loại vật liệu và không thể tháo rời ra được.chi tiết máy gồm 2 nhóm là chi tiết có công dụng chung và chi tiết có công dụng riêng

4 Mối ghép cố định

Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết được ghép với nhau không

có sự chuyển động tương đối với nhau gồm 2 loại mối ghép cố định tháo được như: ghép bulông, đai ốc, vít cấy, đinh vít, then, chốt và mối ghép cố định khôngtháo được như ghép hàn, đinh tán,mối gò gấp mép tuỳ từng sản phẩm và điều kiện làm việc của nó người ta sử dụng mối ghép phù hợp

IV Đánh giá học sinh sau giờ dạy:

Trang 31

Ngày soạn: 14/11/2017

Tiết 26; 27; 28 Bài 10: TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG

Trang 32

Ngày giảng: 17/11/2017 ( 8B); 18/11/2017 ( 8A) Tiết 26

* HS: - HĐ cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức 1.Truyền và biến đổi chuyển động trong cơ khớ.

* HS: - HĐ nhúm : đọc thụng tin SGKT- 79 và quan sỏt H10.1 trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Mụ tả chuyển động của cỏc bộ phận bàn đạp, thanh truyền, vụ lăng và kim mỏy khõu

+ Mụ tả dạng chuyển động của pistong, thanh truyền, trục khuỷu của động cơ đốt trong

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT: Mỏy múc thiết bị cần cú cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động vỡ cỏc

bộ phận hoạt động của chỳng đều được dẫn động từ 1 chuyển động ban đầu, cỏc

bộ phận thường dặt xa nhau và cú tốc độ hoặc dạng chuyển động khỏc nhau

Ngày giảng: 22/11/2017 ( 8A); 24/11/2017 ( 8B) Tiết 27

2 Một số cơ cấu truyền chuyển động.

GV cho học sinh quan sỏt bộ mẫu bộ truyền chuyển động đai, xớch, hướng dẫn tỡm hiểu

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGKT80, và quan sỏt H10.2 một số cơ cấu truyền chuyển động trả lời cỏc cõu hỏi trong sỏch hướng dẫn

+ Mụ tả cỏc dạng truyền chuyển động ở cỏc hỡnh vẽ, ứng dụng của cỏc bộ truyền chuyển động này

Trang 33

+ Em hãy cho biết ưu điểm và hạn chế của các cơ cấu truyền chuyển động đai

và truyền động ăn khớp, bánh răng

+ Em hãy kể tên 1 số ví dụ về các loạị truyền chuyển động này mà em biết trong các đồ dùng ở gia đình, sản xuất

- H§ thảo luận cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm,

chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản Các cơ cấu truyền chuyển động gồm:

- Truyền chuyển động đai, dùng để truyền chuyển động giữa các trục đặt xa nhau, cấu tạo đơn giản hoạt động nhờ vào lực ma sát giữa bánh đai và dây đai Ví dụ trong máy say sát, băng truyền

- Truyền chuyển động ăn khớp gồm bánh răng với bánh răng dùng để truyền chuyển động giữa các trục song song và vuông góc với nhau được dùng nhiều trong máy móc thiết bị ví dụ: đồng hồ, máy tiện, đồ chơi trẻ em

- truyền động ăn khớp gồm đĩa xích và xích để truyền chuyển động giữa các trục cách nhau 1 khoảng nhất định ví dụ trong xe đạp, xe máy, máy xúc

Ngày giảng: 25/11/2017 ( 8A); 28/11/2017 ( 8B) Tiết 28

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các máy, các đồ dùng, thiết bị có sử dụng các cơ cấu truyền truyển động

3 Một số cơ cấu biến đổi chuyển động:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT82, kết hợp quan sát hình 10.3 , hoàn thành phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi:

+ Em hãy cho biết dạng biến đổi chuyển động trong các cơ cấu quan sát được.+ Nhiệm vụ của các cơ cấu biến đổi chuyển động là gì, nêu nguyên lí làm việc của các cơ cấu đó

+ Kể tên 1 vài ví dụ về cơ cấu biến đổi chuyển động trong máy, thiết bị mà em biết

- HS ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Trong các máy móc, thiết bị cần có cơ cấu biến đổi chuyển động để giúp máy thực hiện nhiệm vụ biến 1 chuyển động ban đầu thành các dạng chuyển động khác giúp máy hoạt động, làm việc

Một số cơ cấu biến chuyển động gồm biến chuyển động quay thành tịnh tiến và ngược lại, biến chuyển động quay thành chuyển động lắc hoặc ngược lại

HĐ3- Luyện tập

GV: tổ chức cho HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 2- T83,84

Trang 34

Máy khâu đạp chân, máy tuốt lúa

Ghế gấp

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trình bày kết quả, chia sẻ

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

D-HĐ vận dụng

* HS chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung đã học, tìm hiểu về các loại cơ cấu truyền và biến đổi chuyển đọng có trong máy móc, thiết bị

* GV yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau trình bày, báo cáo trước lớp để được chia sẻ

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* GV yêu cầu HS đề xuất phương án truyền động từ động cơ xe máy hoặc xe công nông tới bộ phận khác để làm nhiệm vụ như bơm nước, xát gạo, xay bột, thái sắn

* HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp

IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Trang 35

* HS: - HĐ quan sỏt, cỏ nhõn trả lời cỏc cõu hỏi:

HS: Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ sung, chia sẻ trước lớp

* GV cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục, vào bài mới

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức

1 Điện năng.

* HS: - HĐ nhúm : đọc thụng tin SGKT- 87 và quan sỏt H11.1- 11.3 hoàn thành phiếu bài tập sau

+ điện năng là gỡ, điện năng được sản xuất từ cỏc dạng năng lượng nào

+ Lập sơ đồ túm tắt quy trỡnh sản xuất điện năng ở nhà mỏy nhiệt điện, nhà mỏy thuỷ điện

+ Kể tờn 1 số nhà mỏy điện mà em biết ở Lào cai cú cỏc nhà mỏy điện nào

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

NDKT:

Điện năng là năng lượng của dũng điện hay cụng của dũng điện Điện năng được sản xuất ra từ cỏc nhà mỏy điện trong cỏc nhà mỏy điện, cỏc dạng năng lượng như nhiệt năng, thuỷ năng, năng lượng nguyờn tử, giú, năng lượng mặt trời được dựng để tạo ra năng lượng điện

một số nhà mỏy điện như Hoà Bỡnh, Thỏc Bà, Sơn La, Phả Lại, Lào Cai cú: CốcSan, Nam tiến, Ngũi Phỏt

2 Truyền tải điện năng.

GV: cho học sinh quan 1 số hỡnh ảnh về đường dõy truyền tải điện năng, hướng dẫn tỡm hiểu

* HS: - HĐ cá nhân: đọc thụng tin- SGKT89, và quan sỏt H11.4 trả lời cỏc cõuhỏi trong sỏch hướng dẫn

Trang 36

+ Đường dây dẫn điện có chức năng gì.

+ Em hãy cho biết mức điện áp của hộ gia đình em là bao nhiêu

+ Em hãy kể tên 1 số ví dụ về các loạị đường dây dẫn điện dùng ở gia đình, sản xuất

- H§ thảo luận cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản

Để truyền tải điện năng từ các nhà máy đến nơi tiêu thụ điện cần phải có các đường dây dẫn điện như dây cao áp, hạ áp, trung áp, các trạm biến áp điện và các trạm phân phối điện( trạm biến áp tăng áp, giảm áp) đường dây dẫn điện

sử dụng trong khu dân cư, lớp học là loại dây hạ áp 220V- 380V

Ngày giảng: 01/12/2017 ( 8B); 02/12/2017 ( 8A) Tiết 30

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các nhà máy điện, các loại đường dây dẫn điện

3 Vai trò của điện năng:

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT90, lấy các ví dụ ở gia đình, hoàn thành phiếu bài tập và trả lời các câu hỏi:

Công nghiệp, nông nghiệp

Giao thông vận tải

Ytế giáo dục

Văn hoá, thể thao, thông

tin

Gia đình

+ Em hãy cho biết các vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyểnmục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

điện năng có vai trò quan trọng trong đời sống và sản xuất điện năng là nguồn động lực, nguồn năng lượng cho các máy, thiết bị hoạt động nhờ có điện năng, quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống của con người có đầy đủ tiện nghi, văn minh hiện đại hơn

4 Một số lĩnh vực công nghệ kĩ thuật điện phổ biến.

* HS: - H§ c¸ nh©n: đọc thông tin – SGKT90, và trả lời các câu hỏi:

+ Em hãy kể tên và mô tả về 1 số sản phẩm công nghệ hoặc 1 số ngành nghề mà

em biết thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện

Trang 37

+ Em có suy nghĩ gì về vai trò, ý nghĩa của các thành tựu công nghệ và các ngành nghề của lĩnh vực kĩ thuật điện.

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm, chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

một số lĩnh vực kĩ thuật điện như năng lượng, hệ thống điện, điện tử học, kĩ thuật điều khiển và tự động hoá, kĩ thuật đo và xử lí tín hiệu Tất cả các thiết bị,

hệ thống điện từ đơn giản, đến phức tạp, trong mọi ngành nghề, lĩnh vực đều có

sự hiện diện của lĩnh vực kĩ thuật điện

HĐ3- Luyện tập

GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi 1- T91

* GV tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trình bày kết quả, chia sẻ

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

D-HĐ vận dụng

* HS chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung đã học, tìm hiểu thực tiễn ở địa phương các vấn đề:

kể tên 1 số ngành nghề mà em biết thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện

tìm hiểu về 1 số sản phẩm công nghệ thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện góp phần cải thiện môi trường ở địa phương

* GV yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau trình bày, báo cáo trước lớp để được chia sẻ

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* GV yêu cầu HS viết báo cáo về những thông tin đã thu hoạch được

* HS về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp

IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày soạn: 3/12/2017

Tiết 31;32:

Bài 12: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ ĐIỆN

I Mục tiêu:

Trang 38

- Theo sỏch hướng dẫn ( T93)

II Chuẩn bị

- GV: Bộ mẫu cỏc vật liệu kĩ thuật điện , phiếu bài tập, bảng phụ, bỳt dạ

- HS: Tỡm hiểu bài ở nhà, tranh ảnh, thụng tin về cỏc vật liệu kĩ thuật điện và ứng dụng của chỳng

HS: Cỏc HS khỏc trao đổi, bổ xung, chia sẻ trước lớp

* GV: cho trỡnh bày trước lớp cỏc nội dung, khen gợi, chuyển mục, vào bài mới

HĐ2 B - Hoạt động hình thành kiến thức

1 Vật liệu kĩ thuật điện.

* GV cho quan sỏt bộ mẫu cỏc vật liệu kĩ thuật điện, hướng dẫn tỡm hiểu

* HS: - HĐ nhúm :quan sỏt, đọc thụng tin SGKT- 94 và hoàn thành phiếu bài tập B12.1 sau, lấy vớ dụ về cỏc vật liệu trong cỏc thiết bị, đồ dựng trong lớp học.Vật liệu dẫn điện Vật liệu cỏch điện Vật liệu dẫn từ

Tớnh chất

Cụng dụng

- HĐ cặp đụi : Cỏc cỏ nhõn trong nhúm trao đổi, trỡnh bày

- HS: ghi lại, bỏo cỏo Cỏc nhúm trao đổi, bổ sung, trợ giỳp ( nếu cần)

* GV: quan sỏt nhúm làm việc xong, cho trỡnh bày cỏc nội dung của nhúm, chuyển mục theo nhúm

HS: ghi chộp nội dung kiến thức đó thảo luận và được GV cho trỡnh bày, chốt kiến thức của nhúm vào vở học tập, chuyển mục

tử, cỏc bộ phận cỏch điệncủa cỏc loại thiết bị điện

Cụng dụng dựng để chế tạo cỏc bộ phận dẫn từ của nam chõm điện, lừi mỏy biến ỏp, động cơ điện, thiết bị kĩ thuõt vụ tuyến

* Củng cố: GV: tổ chức cho HS hoạt động cỏ nhõn trả lời cõu hỏi B12.2- T97.

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trỡnh bày kết quả, chia sẻ

GV đỏnh giỏ kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , cú thể đỏnh giỏ cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

Trang 39

Ngày giảng: 8/12/2017 ( 8B); 9/12/2017 ( 8A) Tiết 32

* KĐ đầu giờ tổ chức chơi trò chơi tiếp sức kể tên các loại vật liệu kĩ thuật điện, các ứng dụng của vật liệu kĩ thuật điện

- H§ thảo luận cặp đôi : Các cá nhân trong nhóm trao đổi, trình bày

- HS: ghi lại, báo cáo Các nhóm trao đổi, bổ sung

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho trình bày các nội dung của nhóm,

chuyển mục

GV chốt nội dung kiến thức cơ bản

HS ghi chép theo kết quả thảo luận được thành nội dung học tập

Nội dung kiến thức cơ bản.

Tên dụng

cụ

Am pe kếVôn kế, oát kế, ôm kế

Kìm, Tua vít , búa, bút thử điện có tay cầm cách điện

Ủng cao su, găng tay cao su, bút thử điện, giá cách điện

Công

dụng

để đo và kiểm tra cường độ dòng điện, điện áp

Dùng để kiểm tra, sửa điện, lắp điện, cắt dây điện

Dùng cho người khi kiểm tra, sửa điện, lắp điện được an toàn

HĐ3- Luyện tập

GV: tổ chức cho HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi sau: hoàn thành bảng sauTên phần tử, thiết bị điện Mô tả cấu tạo và tên vật liệu sử dụng chế

tạoCông tắc điện, ổ điện, cầu chì

Máy biến áp, nam châm điện

Ủng cao su, găng tay cao su, giá

cách điện

Am pe kế, Vôn kế,

Kìm, Tua vít , búa, bút thử điện

* GV: tổ chức làm việc trước lớp cho 1, 2 HS trình bày kết quả, chia sẻ

GV đánh giá kết quả hoạt động, mức độ hiểu biết , có thể đánh giá cho điểm họcsinh về mức độ nhận thức sau bài học

D-HĐ vận dụng

* HS: Chia sẻ với cha mẹ và người thân trong gia đình anh em về nội dung

đã học, tìm hiểu thực tiễn ở địa phương các vấn đề:

kể tên thiết bị điện, dụng cụ điện trong gia đình Xác định loại vâtl liệu chế tạo nó

Trang 40

* GV: yêu cầu HS ghi lại vấn đề đã được nhắc nhở, giờ sau trình bày, báo cáo trước lớp để được chia sẻ

E-HĐ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* GV: yêu cầu HS viết báo cáo về những thông tin đã thu hoạch được

* HS: về nhà thực hiện, chia sẻ giờ sau với bạn bè trước lớp

IV Đánh giá HS sau giờ dạy:

Ngày đăng: 26/04/2018, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w