1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phan tich da thuc thanh nhan tu

11 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử?. Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức khác.. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các ph ơn

Trang 1

Chuyên đề: Phân tích đa thức thành nhân tử

Môn: Đại số 8 Giáo viên dạy: Quưn

Trang 2

1 Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

một tích của những đa thức khác

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng các ph ơng pháp thông th ờng :

a Đặt nhân tử chung

b Dùng hằng đẳng thức

c Nhóm các hạng tử d.Phối hợp các ph ơng pháp trên

I Một số kiến thức liên quan đến phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 3

3 Các ph ơng pháp khác

• Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử

• Thêm, bớt cùng một hạng tử

• Đặt ẩn phụ

• Dùng ph ơng pháp hệ số bất định

• Nhẩm nghiệm

II Ph ơng pháp: “ Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử” :

Ph ơng pháp này th ờng đ ợc áp dụng để phân tích các đa thức có dạng:

x2 + px +q hoặc ax2 + bx + c ( a 0; a 1 ) thành nhân tử

1 Tr ớc tiên ta xét dạng toán phân tích đa thức x2 + px + q thành nhân tử:

Trang 4

1> Phân tích đa thức x2 + px + q thành nhân tử:

-Nếu hệ số p có thể tách đ ợc p = m + n sao cho m.n = q thì khi đó ta có thể viết lại đa thức : x2 + px + q

= x2 + ( m + n)x + m.n

= ( x + m )( x + n )

* Ví dụ 1> Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + 7x + 10 b) x2 - 9x + 20 c) x2 + 13x + 36

Giải

a) x2 + 7x + 10

= x2 + ( 2 + 5 )x + 2.5

= ( x + 2 )( x + 5 )

b) x2 - 9x + 20 = x2 + ( - 4 - 5)x + ( - 4 )( -5 )

= ( x - 4 )( x - 5 )

c) x2 + 13x + 36 = x2 + ( 4 + 9 )x + 4.9 = ( x + 4 )( x + 9 )

Trang 5

2> Phân tích đa thức ax2 + bx + c ( với a 0; a 1) thành nhân tử

* Cách làm:

B ớc 1: Lấy tích a.c = t

B ớc 2: Phân tích t thành hai nhân tử: t = pi qi

B ớc 3: Tìm trong các cặp nhân tử pi, qi một cặp pk , qk sao cho pk + qk = b

B ớc 4: Viết ax2 + bx + c = ax2 + pk x + qkx + c

B ớc 5: Nhóm số hạng và đ a nhân tử chung ra ngoài

Ví dụ 2> Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 -3x-1 b) 3x2 - 10x - 8

Giải

a) 4x2 -3x-1 B1: Ta có : 4 ( - 1 ) = - 4 B2: - 4 = ( - 2) 2 = ( - 4) 1 = ( - 1).4 B3: Ta thấy: (- 4) + 1 = - 3 ( = b )

B4 + B5: Do đó ta viết : 4x2 -3x-1 = 4x2 - 4x + x - 1 = (4x2 - 4x) + (x – 1) = 4x( x - 1) + ( x - 1 ) = ( x - 1 )( 4x + 1 )

Trang 6

* C¸ch lµm:

tö: t = pi qi

pi, qi mét cÆp pk , qk sao cho pk +

qk = b.

• B íc 4: ViÕt ax2 + bx + c

= ax2 + pkx + qkx + c

tö chung ra ngoµi

b) 3x2 - 10x - 8

• B1: 3 ( - 8 ) = - 24

• B2: - 24 = (- 2 ) 12 = ( - 12 ).2 = (-4).6 = ( - 6 ).4 = ( -3 ).8 = ( -8 ).3 = ( -1).24 = ( -24).1

• B3: Ta thÊy - 12 + 2 = - 10 ( = b )

• B4 + B5: 3x2 - 10x - 8 =3x2 - 12x + 2x - 8 = (3x2 - 12x) + (2x - 8) = 3x( x - 4 ) +2(x - 4 ) = ( x - 4 )( 3x - 2 )

Trang 7

3 Một vài ứng dụng của ph ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử:

Ví dụ 3> Giải các ph ơng trình sau:

a) x2 + 11x + 28 = 0 b) 4x2 + 22x + 30 = 0

- Đây là những ph ơng trình bậc 2, ph ơng pháp giải những ph ơng trình này thì

các em ch a học Tuy nhiên, nhờ việc phân tích đa thức thành nhân tử các em

có thể đ a các ph ơng trình trên về dạng ph ơng trình tích và giải đ ợc chúng

theo ph ơng pháp đã biết : A(x ) B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0.

Giải

a) x2 + 11x + 28 = 0

x2 + ( 4 + 7 )x + 4.7 = 0

( x + 4 )( x + 7 ) = 0

x + 4 = 0 hoặc x + 7 = 0

x = - 4 hoặc x = -7

Vậy ph ơng trình đã cho có tập

nghiệm là S =

  4; 7 

b) 4x2 + 22x + 30 = 0

2x2 + 11x + 15 = 0 2x2 + 6x + 5x + 15 = 0 2x( x + 3) + 5( x + 3 ) = 0 ( x + 3 )( 2x + 5) = 0

x + 3 = 0 hay 2x + 5 = 0

x = - 3 hay x = Vậy tập nghiệm của ph ơng trình đã cho

5 2

5 3;

2

S    

Trang 8

Ví dụ 4> Tính giá trị của các biểu thức sau:

A = 18x3 + 24x2 - 10x tại x = - 1

3

Gặp những bài toán nh thế này ta không thể thay trực tiếp giá trị của x vào biểu thức ban đầu vì làm nh thế sẽ dẫn đến các phép tính toán rất phức tạp Vì vậy bắt buộc ta phải phân tích các đa thức đã cho thành nhân tử rồi thay các giá trị của x vào biểu thức đã đ ợc phân tích đó

Thật vậy, ta có: A = 18x3 + 24x2 - 10x = 2x( 9x2 + 12x - 5) = 2x( 9x2 + 15x - 3x - 5 ) = 2x( 3x + 5)( 3x - 1 ) 16

3

IV Một số cách giải khác đối với hai dạng toán trên:

* Trên đây là hai dạng toán th ờng gặp và phổ biến trong ch ơng trình toán 8, nhờ ph

ơng pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử nêu trên mà các có thể giải quyết đ

ợc những dạng toán này một cách nhanh chóng và hiệu quả hơn Tuy nhiên, khi gặp bài toán dạng này không phải lúc nào đều sử dụng ph ong pháp trên Tùy theo đặc thù

Gi iải

1 3

Ta thay x =- vào biểu thức 2x( 3x + 5)( 3x - 1 ) ta đ ợc

A =

Trang 9

VÝ dô 5> Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

a x2 -7x+12 b 4x2 -3x-1

a x 2 -7x+12

C¸ch 1: Ta cã: x 2 - 7x + 12

= x 2 + ( - 4 -3 )x + ( -4)( - 3 )

= ( x - 4 )( x - 3 )

C¸ch 2: T¸ch sè h¹ng -7x thµnh - 4x-3x

Ta cã x 2 -7x+12 =x 2 -4x-3x +12

=(x 2 -4x)-(3x -12)

= x(x-4)-3(x-4)

=(x-4)(x-3)

C¸ch 3: T¸ch sè h¹ng 12 thµnh 21- 9

x 2 -7x+12 =x 2 -7x +21-9

=(x 2 -9) - (7x-21)

=(x-3) (x+3) -7(x-3)

=(x-3) (x -4)

• b 4x2 -3x-1 C¸ch 1: T¸ch 4x 2 thµnh x 2 +3x 2

Ta cã 4x 2 -3x-1

=x 2 +3x 2 -3x-1

=(x 2 -1) + (3x 2 -3x)

=(x-1)(x+1) +3x(x-1)

=(x-1)( 4x +1) C¸ch 2: T¸ch -3x thµnh - 4x +x 4x 2 -3x-1 = 4x 2 -4x +x -1

= 4x(x-1)+ (x -1) = (x -1)(4x+1) C¸ch 3: T¸ch sè h¹ng -1 thµnh - 4 +3 4x 2 -3x-1

=4x 2 -3x -4 +3 =4(x-1)(x+1) -3 (x-1) =(x-1)(4x+1)

Trang 10

* Củng cố:

Nhắc lại hai dạng toán đã đ ợc áp dụng ph ơng pháp tách một hạng tử thành nhiều

hạng tử đã trình bày trong tiết học

* Dạng 1: Phân tích đa thức dạng:

x2 + px + q thành nhân tử

Cách làm: Tách p = m + n sao cho m.n = q

thì khi đó ta có thể viết lại

x2 + px + q

= x2 + ( m + n)x + m.n

= ( x + m )( x + n )

•Dạng 2: Phân tích đa thức ax2 + bx + c với

a 0 và a 1 thành nhân tử

Cách làm:

B ớc 1: Lấy tích a.c = t

B ớc 2: Phân tích t thành hai nhân tử: t = pi qi

B ớc 3: Tìm trong các cặp nhân tử pi , qi một cặp

pk , qk sao cho pk + qk = b

B ớc 4: Viết ax2 + bx + c = ax2 + pkx + qkx + c

B ớc 5: Nhóm số hạng và đ a nhân tử chung ra ngoài

Dặn dò: Về nhà xem lại các dạng toán đã giải và làm các bài tập sau:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 – 8x2 + 12x b) 5x2 + x - 18

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w