1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

135 THPT QUANG XUONG 1 THANH HOA l2

6 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 703,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có một cực tiểu và không có cực đại.. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 C.. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là Câu 7... Hỏi lãi suất ngân hàng là bao nhiêu một tháng làm tr

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 - 2018

MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài 90 phút

Đề đã thay đổi thứ tự câu (sắp xếp theo độ khó tăng dần) so với đề gốc

Câu 1 [2D1-1] Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có một cực tiểu và không có cực đại

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 3

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 2 [2D2-1] Tập xác định của hàm số yx112 là

A  ; 1  1; B 1;  C 1;  D ;1

Câu 3 [2D3-1] Cho hàm số yf x  liên tục, xác định trên đoạn a b;  Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x , a xb được tính theo công thức:

b

a

S  f x x B  d

b

a

S f x x C  d

b

a

S  f x x D  d

a

b

S  f x x

sin

f x

x

  là

Câu 5 [2D4-1] Phần ảo của số phức z 5 2i bằng

1

x y x

 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

Câu 7 [2H2-1] Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R

3

V R C 4 3

3

V R D V R3

Câu 8 [2H3-1] Cho mặt phẳng   có phương trình 2 x4y3z  , một véctơ pháp tuyến của 1 0

mặt phẳng   là

A n  2; 4;3

B n  2; 4; 3 

C n  2; 4; 3  

D n    3; 4; 2

Câu 9 [2H3-1] Điểm nào sau đây thuộc cả hai mặt phẳng Oxy và mặt phẳng  P :xy  z 3 0?

A M1;1; 0 B N0; 2;1 C P0; 0;3 D Q2;1; 0

y



2

3



Trang 2

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

8 16 9

f xxxx trên đoạn  1;3 là

A

1;3

max f x  6 B

1;3

13 max

27

f x  C

1;3

max f x 0 D

1;3

max f x 5

Câu 11 [2H3-1] Cho tam giác ABC, biết A1; 2; 4 , B0; 2;5, C5; 6;3 Tọa độ trọng tâm G của

tam giác ABC

A G2; 2; 4 B G4; 2; 2 C G3;3; 6 D G6;3;3

Câu 12 [1D2-1] Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là

Câu 13 [1D2-1] Cho A, B là hai biến cố xung khắc Biết   1

3

P A  ,   1

4

P B  Tính P A B

A 7

1

1

1

2

Câu 14 [2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình log2x1log23x là

A S   ;1 B S 1; C S 1;3 D S   1;1

2

x y x

 Khẳng định nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên 

B Hàm số đồng biến trên ; 2 và  2; 

C Hàm số nghịch biến trên \ 2

D Hàm số nghịch biến trên  ; 2 và  2; 

Câu 17 [2D1-2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Phương trình f x    3 có số nghiệm là

Câu 18 [2D1-2] Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

2

x y x

 

3 2

x y

x

2

x y x

 

3 2

x y x

Câu 19 [2D4-2] Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 2z2 3z 3 0 Khi đó, giá trị 2 2

zz

A 9

9 4

Câu 20 [2D3-2] Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x liên tục trên 1; 4, f  1 12 và

 

4

1

fx x

 Giá trị của f  4 bằng

y

1

2

 4

 6

O

x y

2 3 3

2

Trang 3

Câu 21 [2H2-2] Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a , diện tích toàn phần bằng 8 a  2 Chiều cao của

hình trụ bằng

Câu 22 [1D5-2] Cho hàm số yx32x có đồ thị 1  C Hệ số góc của tiếp tuyến với  C tại điểm

 1; 2

Câu 23 [2D3-2] Cho hình phẳng  S giới hạn bởi đường cong có phương trình y 2x2 và trục

Ox, quay  S xung quang trục Ox Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng

3

3

3

V 

3

V 

Câu 24 [2H2-2] Diện tích xung quanh của hình nón được sinh ra khi quay tam giác đều ABC cạnh a

xung quang đường cao AH

2

2

a

2

3 2

a

Câu 25 [2H3-2] Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , A5; 4;3  Gọi   là mặt phẳng đi qua các

hình chiếu của A lên các trục tọa độ Phương trình của mặt phẳng   là

5 4 3

x y z

5 4 3

x y z

   

Câu 26 [2D2-2] Bà A gửi tiết kiệm 50 triệu đồng theo kỳ hạn 3 tháng Sau 2 năm, bà ấy nhận được

số tiền cả gốc lẫn lãi là 73 triệu đồng Hỏi lãi suất ngân hàng là bao nhiêu một tháng (làm tròn đến hàng phần nghìn)? Biết rằng trong các tháng của kỳ hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi tháng trước để tính lãi tháng sau, hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong đủ một kỳ hạn tiếp theo

Câu 27 [1D2-2] Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3

9 3

1

x x

  (với x 0 ) bằng

Câu 28 [2D3-2] Cho

1

0

x

a b a

x  x   

,

a b   Tính a2b

Câu 29 [1H3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng SAB

và SAC cùng vuông góc với đáy ABCD và SA2a Tính cosin của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAD

2 5

1

2 D 1

     với m là tham số thực Có bao nhiêu

giá trị nguyên m 0; 2018 để phương trình có nghiệm?

Trang 4

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 31 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 0;0, N1;1;1 Mặt phẳng  P thay

đổi qua M , N cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B0; ; 0b , C0;0;c b0, c0 Hệ thức nào dưới đây là đúng?

b c

  C b c bc D bc b c

Câu 32 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A0; 0; 2  và đường thẳng

:

xyz

   Phương trình mặt cầu tâm A, cắt  tại hai điểm BC sao cho 8

BC 

C   S : x22y32z12 16 D    2 2 2

Câu 33 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết A1; 0; 1 , B2;3; 1 ,

 2;1;1

C  Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC là

xyz

2

x yz

 

xy z

 

xyz

2

sin 2x3sin 2x  2 0

A 105

2

B S ABCD C 297

4

4

Câu 35 [2H1-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 3

6a Các điểm M , N, P lần lượt thuộc các cạnh AA, BB, CC sao cho 1

2

AM

AA  ,

2 3

BN CP

BBCC  Tính thể tích V  của đa diện ABC MNP

27

V  a B 9 3

16

V  a C 11 3

3

V  a D 11 3

18

V  a

Câu 36 [2D3-3] Cho hàm số f x  xác định trên \2;1 thỏa mãn   2 1

2

f x

x x

 

  ,

 3  3 0

f   f  và  0 1

3

f  Giá trị của biểu thức f4 f  1  f  4 bằng

A 1ln 2 1

3 3 B ln 80 1 C

1 4

ln ln 2 1

3 5  D

1 8

ln 1

3 5

Câu 37 [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong đường tròn

đường kính AB2a, SAa 3 và vuông góc với mặt phẳng ABCD Cosin của góc giữa hai mặt phẳng SAD và SBC bằng

2

2

2

5

Trang 5

Câu 38 [2D2-3] Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

3 6 2 2

1 2

x x mx y

 

  

trên khoảng 1;3 là

fxx xx Xét hàm số

 

yg x  2

f x

 trên  Trong các phát biểu sau:

I Hàm số yg x  đồng biến trên khoảng 3; 

II Hàm số yg x  nghịch biến trên khoảng  ; 3

III Hàm số yg x  có 5 điểm cực trị

IV min    9

x g x f

Số phát biểu đúng là

Câu 40 [2D4-3] Cho hai số phức z , 1 z có điểm biểu diễn lần lượt là 2 M , 1 M cùng thuộc đường tròn 2

có phương trình 2 2

1

xy  và z1z2 1 Tính giá trị biểu thức Pz1z2

2

2

3

1

2

Câu 42 [2D2-3] Cho dãy số  u n thỏa mãn ln2u6lnu8 lnu41 và u n1 u n.e với mọi n 1 Tìm u 1

Câu 43 [2D1-3] Cho hàm số yax3bx2cxd đạt cực trị tại các điểm x , 1 x thỏa mãn 2

x   , x 2 1; 2 Biết hàm số đồng biết trên khoảng x x1; 2 Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A a 0, b 0, c 0, d 0 B a 0, b 0, c 0, d 0

C a 0, b 0, c 0, d 0 D a 0, b 0, c 0, d 0

Câu 44 [2D3-3] Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  thỏa mãn đồng thời các điều kiện

sau f x   0,   x ,   2 

e x

fx   f x   x và  0 1

2

f  Phương trình tiếp tuyến của

đồ thị tại điểm có hoành độ x 0 ln 2 là

A 2x9y2 ln 2 3  0 B 2x9y2 ln 2 3  0

C 2x9y2 ln 2 3  0 D 2x9y2 ln 2 3  0

Câu 45 [2H3-3] Trong không gian tọa độ Oxyz , cho các điểm A1; 2;3, B2;1;0, C4;3; 2 ,

3; 2;1

D  , E1;1; 1  Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?

Trang 6

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

z

 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Pz i z  i

Câu 47 [1H3-4] Cho khối chóp S ABCDSAABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 4,

biết SA 3 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAD

A 4

12

6

5 D 4 3

Câu 48 [2D3-4] Cho hàm số yf x 0 xác định, có đạo hàm trên đoạn 0;1 và thỏa mãn:

0

1 2018 dt

x

g x    f t ,   2 

g xf x Tính  

1

0

d

g x x

A 1011

1009

2019

2 D 505

Câu 49 [1D2-4] Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố định),

Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng Tính xác suất để 3 người được chọn không có 2 người đứng nào cạnh nhau

A 21

6

55

7

110

Câu 50 [2H1-4] Cho x , y là các số thực dương thay đổi Xét hình chóp S ABCSAx, BCy,

các cạnh còn lại đều bằng 1 Khi thể tích khối chóp S ABC đạt giá trị lớn nhất thì tích x y bằng

A 3

4 3

1

3

Ngày đăng: 25/04/2018, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w