2 Minh và Hùng cùng tham gia một kỳ thi, trong đó có hai môn thi trắc nghiệm.. Đề thi của mỗi môn gồm 8 mã đề khác nhau và các môn khác nhau có mã đề khác nhau.. Đề thi được sắp xếp và p
Trang 1TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 -NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Đề có 10 câu và 01 trang
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x4 2x2 1
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
7 2 1
x
x x
2;5
Câu 3 (1,0 điểm)
1) Cho 3cos2 cos 10với
2 Tính giá trị của biểu thức
1 cos 2
sin 2 sin
2) Gọi z v z1 à 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 z2 100 Tính A z12 z22
Câu 4 (1,0 điểm)
1) Giải bất phương trình 3x 31x 20
2) Minh và Hùng cùng tham gia một kỳ thi, trong đó có hai môn thi trắc nghiệm Đề thi của mỗi môn gồm 8 mã đề khác nhau và các môn khác nhau có mã đề khác nhau Đề thi được sắp xếp và phát cho các thí sinh một cách ngẫu nhiên Tính xác suất để trong hai môn thi đó Minh và Hùng có ít nhất một môn chung mã đề thi
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
0
I x x x dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C biết góc giữa đường thẳng ' ' ' A C và mặt '
phẳng (ABC) bằng 600, AB = a, AC = 2a và 0
120
BAC Tính thể tích khối lăng trụ ' ' '
ABC A B C và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C với M là trung điểm của BC '
Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2) , đường thẳng
1
2 1
2
1
:x y z
d và mặt phẳng (P):x y2z50.Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua
A và vuông góc với d Viết phương trình đường thẳng cắt d và (P) lần lượt tại M và N sao cho
A là trung điểm của đoạn thẳng MN
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1) :x2y22x4y0
và (C2) :x2 y26x0 Gọi A(3;3) là một trong hai giao điểm của (C1) và (C Đường thẳng 2)
đi qua A cắt hai đường tròn (C1) và (C tại điểm thứ hai lần lượt là B và C Biết rằng đường 2) thẳng cắt đường thẳng d x: y tại điểm D thỏa mãn 4 0 BC2AD
Viết phương trình đường thẳng
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
x y
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abc và a2 b2c2 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P (ab b)( c a)( c ab)( bcca)
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ SỐ 330
Trang 2TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn thi: TOÁN
1
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y x4 2x2 1 1.0
2
Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
7 2 1
x
x x
Tập xác định D R\ 1 Hàm số
1
7 2 1
x
x x
y liên tục trên đoạn 2;5
' 1 ( 1)
y
x
;
2 ( )
0,5
4
41 ) 5 (
; 14 ) 2
Vậy
5
;
2 y y
5
;
2 y y
3
1) Cho 3cos2 cos 10với
2 Tính giá trị của
1 cos 2
sin 2 sin
Theo giả thiết
2 nên sin 0,cos 0
Ta có :
) ( 2
1 cos
) ( 3
2 cos
0 2 cos cos
6 0 1 cos 2
cos
loai
tm
0.25
sin 1
cos 2
sin cos sin 2 1 cos 2
sin 2 sin
3
5 sin
9
5 cos
1 sin
3
2 cos 2 2 vì
Vậy
3
5
A
0.25
2) Gọi z v z1 à 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 z2 100
2 2
1 z z
Phương trình z2 z2 100(1) có ' 11090 nên (1 ) có hai nghiệm phức là
i
z1 13 và z2 13i
0,25
Ta có
20 6 ) 8 ( ) 6 ( ) 8 ( 6 8 6 8 )
3 1 ( ) 3 1
( 2 2 2 2 2 2
Vậy A20
0,25
Trang 34
3
3 3 0 2 3
3x 1x x x Đặt t 3x(t0) ta được bất phương trình:
3 1 0 3 2 0
2
t
0.25
1 3
3
2) Minh và Hùng cùng tham gia một kỳ thi, trong đó có hai môn thi trắc nghiệm
Đề thi của mỗi môn gồm 8 mã đề khác nhau và các môn khác nhau có mã đề
khác nhau Đề thi được sắp xếp và phát cho các thí sinh một cách ngẫu nhiên
Tính xác suất để trong hai môn thi đó Minh và Hùng có ít nhất một môn chung
mã đề thi
0.5
Số cách nhận mã đề hai môn của Minh là C81.C81 64
Số cách nhận mã đề hai môn của Hùng là C81.C81 64
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 64.644096
0.25
Gọi A là biến cố : ”Minh và Hùng có ít nhất một môn cùng mã đề ”
Xét các trường hợp sau:
Trường hợp 1 : Minh và Hùng có chung mã đề môn thứ nhất
Số cách nhận mã đề thi của Minh và Hùng là C81.1.C81.C71 448
Trường hợp 2 : Minh và Hùng có chung mã đề môn thứ hai
Số cách nhận mã đề thi của Minh và Hùng là C81.C71C81.1448
Trường hợp 3: Minh và Hùng có chung mã đề cả hai môn :
Số cách nhận mã đề thi của Minh và Hùng là C81.1.C81.164
Suy ra A 44844864960
Vậy xác suất
64
15 4096
960 )
A P
0,25
5
1
0
1
0
1
0
2 1 2
1
0
) 1 ln(
2 2
) 1 ln(
Tính
1
0
2
1
0
2 2xln(1 x)dx
Đặt
2 1 1 2
) 1 ln(
x v
dx x du xdx
dv
x u
1
0
1
0
2 1
0
1 0 2
1
1 1 ( 2 ln 1
2 ln )
1
x x
dx x
x dt
t x x
I
2
1 ) 1 ln(
2
1 2
ln 2 10
0,25
Vậy
6
7 2
1 3
2
Trang 46
Cho hình lăng trụ đứngABC A B C biết góc giữa đường thẳng ' ' ' A C và mặt '
phẳng (ABC) bằng 600, AB = a, AC = 2a và BAC 1200 Tính thể tích khối lăng
trụ ABC A B C và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và ' ' ' B C với M là '
trung điểm của BC
1.0
Hình chiếu của A lên mặt phẳng (ABC) là A nên:
( ' , (A C ABC)( ' ,A C AC) A CA' 60
Do đó A A' AC.tan 600 2a 3
2
3 120
sin 2
AC AB
Vì ABC A B C ' ' ' là hình lăng trụ đứng nên
thểtích của hình lăng trụ là :
3 2
'
3 2
3 3 2
A A
D M
C' A'
A
B'
H
K
0.25
0.25
Trong (ABC) dựng hình bình hành AMCD Khi đó AM//(BCD).Ta có
2
Trong (ABC) kẻ BH CD mà BB'CD nên ( 'B BH)( 'B CD)
Trong (BBH) kẻ BK B H' BK ( 'B CD).Vậy d B B CD( ,( ' ))BK
Ta có
AM
S AM
S AM
B d
) , (
2
3 4
3 4
7 2
5 4 2
2 2 2 2 2
2 2
Trong tam giác vuông BBH có 12 1 2 1 2
3
2
a
d AM B C
0.25
7
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1; 1; 2) , đường thẳng
1
2 1
2
1
:x y z
d và mặt phẳng (P):x y2z50.Viết phương trình mặt
phẳng (Q) đi qua A và vuông góc với d Viết phương trình đường thẳng cắt d
và (P) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN
1.0
Mặt phẳng (Q) đi qua A(1;–1;2) và vuông góc với d nên (Q) có vec tơ pháp tuyến
) 1
; 1
; 2 (
u d
Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là :
2(x1) ( y1) ( z2)0( ) : 2Q xy z 3 0 0.25
Ta có M d M(12t;t;2t)
Vì A là trung điểm của MN nênN(32t;2t;2t)
Vì N (P)nên 3 – 2t – 2 – t – 2(2 – t) + 5=0t 2M(3;2;4);N(1;4;0)
0,25
đi qua M, N nên có vec tơ chỉ phương là 1 (2;3; 2)
2
u MN
Vậy phương trình đường thẳng là
2
4 3
2 2
Trang 58
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C1) :x y 2x4y0 và
2
(C ) :x y 6x0 Gọi A(3;3) là một trong hai giao điểm của (C1) và (C 2)
Đường thẳng đi qua A cắt hai đường tròn (C1) và (C tại điểm thứ hai lần lượt 2)
là B và C Biết rằng đường thẳng cắt đường thẳng d x: y tại điểm D 4 0
thỏa mãn BC 2AD
Viết phương trình đường thẳng
1.0
1
(C có tâm ) I 1 (1; 2)và bán kính R 1 5,
2
(C có tâm ) I 2 (3; 0)và bán kính R 2 3
Gọi H H lần lượt là hình chiếu vuông 1, 2
góc của I và 1 I trên 2
Ta có : 1 2 1
2
H H AD BC
Qua A kẻ đường thẳng a song song với I I 1 2
và lấy trên đường thẳng a điểm D 0
a
(C2) (C1)
H2
H1
H D
D0
B
I2
I1
sao cho AD0 I I1 2
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên 1 I H 2 2
Ta có : HI I1 2 DAD0 ( c.g.c) DD0 AD
0,25
Suy ra D thuộc đường tròn (C) đường kính AD 0
Phương trình I I1 2:xy 3 0 và phương trình đường thẳng a : x y 6 0
AD I I D
0.25
Phương trình đường tròn (C) : x42y22 2
Ta có D d ( )C nên toạ độ của D là nghiệm của hệ:
0 5
( 5) 0
(5;1) 1
4
4 0
x x
y
y x
x y
0.25
Vậy phương trình đường thẳng là : x y 6 0 0.25
9
Giải hệ phương trình:
1.0
0
0
y x y
y x
PT(2) y21 yy2 x22xyy21 xy(x22xyy2)
) ( ) ( )
( 1
) (
2
y x f y f y
x y x y
x y
y
Xét hàm số :f(t) t2 1 t t2trên 0; có t
t t
t t
2
1 1 )
(
2
,
0 , 0 2
1 ) 2 1
1 ( )
(
2
,
t t
t
x
f nên hàm f (t) nghịch biến trên 0;
Suy ra: f(y) f(xy) y xy x2y
0,25
Trang 6Thế vào phương trình (1) ta được :
4 6 ) 1 (
3 3 2
x
3
2 3
2
3
( )
1 0
6 4 (4)
x
x x
x
0.25
2 4
16 3 ) 2
4 1 (
3 1
4
) 4 ( 3 ) 2
4 1
(
3 1
1
3 2 3
2
3 3 2
)
4
x x
x x
x VT
0 , 2 4 4 6 )
4
( x x
0,25
Vậy hệ phương trình có nghiệm là:( ; ) 5 1; 5 1
x y
10
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn abc và a2b2c2 5 Tìm giá trị lớn nhất
của biểu thức: P (ab b)( c a)( c ab)( bcca) 1.0
Do a b c nên nếu ab bc ca 0 thì P0 4
Nếu ab bc ca 0 thì đặt ab bc ca x 0
Áp dụng BĐT Côsi :
4
) ( ) )(
(
2
c a c b b
4
) ( ) )(
)(
(
3
c a c a c b b
0.25
Áp dụng BĐT Bunhiacopski: 2 2 2
) ( ) ( ) (
2 ab bc ac
và 4(a2 b2 c2 abbcca)2(ab)2 2(bc)2 2(ac)2
2
2 5
3
x
3
) 5 ( 9
3 2 4
) (
x x
x c a
0.25
Xét hàm số
0;5
; ) 5 ( )
(x x x 3 x
5
2 0
) ( '
; ) 2
5 5 ( 5 ) ( '
x
x x
f x x
x f
Ta có:
5
;
Max
4 3
6 9
3 2
0,25
Vậy MaxP4 Dấu "=" xảy ra
0 1 2
5 2
1
2
5 2
2
2 2 2 2
2
b a
c b a
a c
a b
ca bc ab
c b a
c a
c b b a x
0,25
Chú ý: Học sinh làm cách khác đáp án mà đúng vẫn được điểm tối đa