Điện trở của các vôn kế rất lớn.Trong quá trình con chạy của biến trở dịch chuyển từ a về phía b cách nói nào sau đây là đúng: A.. Số chỉ của vôn kế V1 không thay đổi.. Số chỉ của vôn k
Trang 1Trờng THCS tân hồng
Môn Vật lí – Thời gian 150 phút
Ngày thi: 14 tháng 12 năm 2008
(Đề thi gồm có 01 tờ)
Câu I (1.0điểm):
Hãy chọn những câu trả lời đúng trong bài tập sau:
Nh trên hình 1, hiệu điện thế nguồn lí tởng không đổi , công suất điện của điện trở cố định R0 là P0, công suất điện của biến trở là P Điện trở của các vôn kế rất lớn.Trong quá trình con
chạy của biến trở dịch chuyển từ a về phía b cách nói nào sau đây là đúng:
A Số chỉ của vôn kế V1 không thay đổi B Số chỉ của vôn kế V1 tăng dần
C Số chỉ của vôn kế V2 giảm dần D
P
P0
giảm dần
Câu II.(1,0 điểm):
Một ngời đi xe đạp trên đoạn đờng MN.Nửa đoạn đờng đầu ngời ấy
đi với vận tốc v1=20 km/h.Trong nửa thời gian còn lại đi với vận tốc v2=10km/h
cuối cùng ngời ấy đi với vận tốc v3=5km/h.Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng MN?
CâuIII.(1,0 điểm):
Một cái cốc hình trụ, chứa một lợng nớc và lợng thuỷ ngân cùng khối lợng Độ cao tổng cộng của nớc
và của thuỷ ngân trong cốc là 120cm.Tính áp suất của các chất lỏng lên đáy cốc?
Cho khối lợng riêng của nớc , thuỷ ngân lần lợt là 1g/cm3 và 13,6g/cm3
CâuIV.(1.5 điểm):
Một thau nhôm khối lợng 0,5 kg đựng 2kg nớc ở 200C
a)Thả vào thau nớc một thỏi đồng có khối lợng 200g lấy ở lò ra, nớc nóng đến 21,2 0C.Tìm nhiệt độ của bếp lò? Biết nhiệt dung riêng của nhôm , nớc , đồng lần lợt là C1=880J/kg.K ; C2=4200J/kg.K ;
C3=380J/kg.K Bỏ qua sự toả nhiệt ra môi trờng
b)Thực ra trong trờng hợp này, nhiệt lợng toả ra môi trờng là 10% nhiệt lợng cung cấp cho thau nớc Tìm nhiệt độ thực của bếp lò?
Câu V.(3.0 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ:
Với UAB=12V ; R1= 6Ω ;R2=12Ω; R3=8Ω ; R4= 24Ω ; RA = 0
1) K mở:
a) Tính RAB?
b) Xác định số chỉ của ampekế ?
2) K đóng:
Tìm RX để PX lớn nhất?
Câu VI.(2.5 điểm)
Cho mạch điện nh hình vẽ.Hiệu điện thế đặt vào mạch U=6V
không đổi R1=2Ω , R2=3Ω ,RX=12Ω , đèn ghi 3V – 3W.Coi điện trở của đèn không đổi, không phụ thuộc vào nhiệt độ.Điện trở của dây nối và của am pekế không đáng kể
1)K ngắt
a)RAC=2Ω.Tính công suất tiêu thụ ở đèn?
b)Tính RAC để đèn sáng bình thờng ?
2)K đóng
Công suất tiêu thụ ở R2 là 0,75W.Xác định vị trí con chạy C
và tính số chỉ của ampekế?
Họ tên thí sinh………Số báo danh………
Chữ kí giám thị 1……… Chữ kí giám thị 2………
V1
V
2
R0
H1
_
+
A
R1
R
2
R3
R4
RX
C
D K
A
X
Đ
R
1 R2
RX
K B C A
_ + U
Trang 2ớng dẫn chấm Câu I(2điểm)
1)Chọn A 0,5 đ
2) Chọn B 0,5 đ 3)Chọn A,C,D 1,0 đ Câu 1,2 chọn sai hoặc không chọn thì không có điểm , câu 3 chọn thiếu trừ 0,5 điểm
CâuII(1,5 điểm)
-Gọi S là chiều dài quãng đờng MN ,t1 là thời gian đi nửa đoạn đờng , t2 là thời gian đi nửa đoạn đờng còn lại theo bài ra ta có:
t1=
1
1
v
S
=
1
2v
S
0,25đ
-Thời gian ngời ấy đi với vận tốcv2 là
2
2
t
⇒ S2 = v2
2
2
t
0,25đ
-Thời gian đi với vận tốc v3 cũng là
2
2
t
⇒ S3 = v3
2
2
t
0,25đ -Theo điều kiện bài toán: S2 + S 3=
2
S
⇒ v2
2
2
t
+ v3
2
2
t
= 2
S
⇒ t2 =
3
2 v v
S
+ 0,25đ
-Thời gian đi hết quãng đờng là : t = t1 + t2⇒ t =
1
2v
S
+
3
2 v v
S
S
+ 15
S
0,25đ -Vân tốc trung bình trên cả đoạn đờng là : vtb=
t
S
=
15 40
15 40
+ ≈ 10,9( km/h ) 0,25đ
CâuIII(1.5 điểm)
-Gọi h1,h2 là độ cao của cột nớc và cột thuỷ ngân, S là diện tích đáy của bình
-Theo bài ra ta có h1+h2=1,2(1) 0,25đ
- Khối lợng nớc và thuỷ ngân bằng nhau nên : Sh1D1= Sh2D2 (2) 0,25đ
( D1,D2 lần lợt là khối lợng riêng của nớc và thủy ngân)
-áp suất của nớc và thuỷ ngân lên đáy bình là:
p = + =
S
D Sh D
h
S 1 10 2 2 10
10(D1h1 +D2h2) (3) 0,25đ
Từ (2) ta có:
2
1 2
1
h
h D
D
= ⇒
1
2 1 2
2 1
h
h h D
D
=
+
=
1
2 , 1
h ⇒ h1=
2 1
21,2
D D
D
+ 0,25đ
Tơng tự ta có : h2=
2 1
11,2
D D
D
Thay h1 và h2 vào(3)ta có : p = 22356,2(Pa) 0,25đ
Câu IV(2điểm)
a)Gọi t0C là nhiệt độ của bếp lò , cũng là nhiệt độ ban đầu của thỏi đồng
- Nhiệt lợng thau nhôm nhận đợc để tăng từ 200C đến 21,20C: Q1= m1C1(t2 – t1) (1) 0,25đ -Nhiệt lợng nớc nhận đợc để tăng từ 200C đến 21,20C: Q2= m2C2(t2 – t1) (2) 0,25đ -Nhiệt lợng của thỏi đồng toả ra để hạ từ t0C đến 21,20C: Q3= m3C3(t0C – t2) (3) 0,25đ -Do không có sự toả nhiệt ra bên ngoài nên theo phơng trình cân bằng nhiệt ta có: Q3= Q1+Q2 (4)
-Từ (1),(2),(3) thay vào (4) ta có t = 160,780C 0,25đ b) Thực tế , do có sự toả nhiệt ra môi trờng nên phơng trình cân bằng nhiệt đợc viết lại:
Trang 3Q3 = Q1 + Q2+10% (Q1+Q2) = 1,1 (Q1+Q2) 0,5đ -Gọi t, là nhiệt độ thực sự của bếp lò ,ta có : m3C3(t,-t2) = 1,1(m1C1 + m2C2)(t2-t1) 0,25đ Thay số vào giải ra ta có: t, =174,740C 0,25đ
Câu V.(3 điểm)
1) Khi khoá K đóng:
a)Với Rx=4Ω ta có : R12=
2 1
2
1
R R
R R
3 2
+ =1,2(Ω) 0,25đ
R3x=
x
x
R R
R R
+
3
3
= 4 4
4 4
RAB= R12+R3x= 1,2 + 2 = 3,2(Ω) 0,5đ b)Ampekế chỉ 3A tức dòng điện qua R3 là I3=3A 0,25đ
Ux= U3 = I3.R3 = 3.4=12(V)
U1 = U2 = UAB – U3 = 18 – 12 = 6(V) 0,25đ
Khi đó dòng điện qua các điện trở là:
I1=
1
1
R
U
= 2
6
=3(A) I2=
2
2
R
U
= 3
6
= 2(A) 0,25đ
Ix=I1+I2-I3=2(A) Vậy Rx=
x
x
I
U
= 6(Ω) 0,25đ
2)Khi khoá K mở:
Giả sử chiều dòng điện đi từ A→M→N→B ta có:
UCD= U2 - U1 = I2R2 – I1R1 (1) 0,25đ
Theo bài ra ta có : I1 = I3 =
13
R
U AB
= 6
18
= 3(A) (2) 0,25đ
I2 =Ix =
x
AB
R
U
2
= 9
18 = 2(A) (3) 0,25đ 2) Từ (2) và (3) thay vào (1) ta có : UCD= 0(V) Khi khoá K đóng:
a)Với Rx=4Ω ta có : R12=
2 1
2
1
R R
R R
3 2
+ =1,2(Ω) 0,25đ
R3x=
x
x
R R
R R
+
3
3
= 4 4
4 4
RAB= R12+R3x= 1,2 + 2 = 3,2(Ω) 0,5đ
Trang 4b)Ampekế chỉ 3A tức dòng điện qua R3 là I3=3A 0,25đ
Ux= U3 = I3.R3 = 3.4=12(V)
U1 = U2 = UAB – U3 = 18 – 12 = 6(V) 0,25đ
Khi đó dòng điện qua các điện trở là:
I1=
1
1
R
U
= 2
6
=3(A) I2=
2
2
R
U
= 3
6
= 2(A) 0,25đ
Ix=I1+I2-I3=2(A) Vậy Rx=
x
x
I
U
= 6(Ω) 0,25đ
2)Khi khoá K mở:
Giả sử chiều dòng điện đi từ A→M→N→B ta có:
UCD= U2 - U1 = I2R2 – I1R1 (1) 0,25đ
Theo bài ra ta có : I1 = I3 =
13
R
U AB
= 6
18
= 3(A) (2) 0,25đ
I2 =Ix =
x
AB
R
U
2
= 9
18 = 2(A) (3) 0,25đ
Từ (2) và (3) thay vào (1) ta có : UCD= 0(V)
0,25đ
Chú ý : - Các đáp số không cho đơn vị vào trong ngoặc, không đúng đơn vị trừ mỗi bài 0,25 đ.
- Nếu học sinh giải theo phơng pháp khác vẫn đúng thì cho điểm tối đa
- Phơng pháp trình bày không rõ ràng không cho điểm tối đa