Cú khớ thoỏt ra, cú kết tủa keo, sau đú dung dịch trong suốt trở lại Câu 5.. Sắt tan đợc trong dung dịch CuSO4 C.. Sắt tan đợc trong dung dịch FeCl3 DA. Chỉ dùng chất nào sau đây nhận bi
Trang 1Trờng THPH Lơng Văn Tri Kiểm tra học kì II
Tổ: Lí – Hóa Môn: Hoá Học- 12( cơ bản)
( Thời gian : 45 phút- Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp:
Đề 1
I TRắC NGHIệM( 6 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D trớc phơng án đúng Câu 1 Cho 2,3 gam Natri tỏc dụng với nước thu được 100ml dung dịch Nồng độ mol/lit của dung dịch là:
Câu 2 Cú thể điều chế Mg bằng cỏch nào sau đõy?
A Điện phõn MgCl2 cú màng ngăn B Điện phõn MgCl2 núng chảy
C Dựng Al để khử MgO ở nhiệt độ cao D.Dựng Ba để đẩy Mg ra khỏi dd MgCl2
Câu 3 Cho 0,2 mol hỗn hợp hai muối K2CO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl d Khí CO2 sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu4 Cho Natri dư vào dung dịch AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Cú kết tủa keo B Cú khớ thoỏt ra, cú kết tủa keo C Cú khớ thoỏt ra
D Cú khớ thoỏt ra, cú kết tủa keo, sau đú dung dịch trong suốt trở lại
Câu 5 Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Sắt tan đợc trong dung dịch CuSO4 C Sắt tan đợc trong dung dịch FeCl2
B Sắt tan đợc trong dung dịch FeCl3 D Đồng tan trong dung dịch FeCl3
Câu 6 Các số oxi hoá đặc trng của Crom là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4 D +3, +4, +6
Câu 7 Cr2O3 có tính chất hoá học giống :
Câu 8 Không thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng:
A Nớc brôm và tàn đóm cháy dở B Nớc brom và dung dịch Ba(OH)2
C Nớc vôi trong và nớc brom D Tàn đóm cháy dở và nớc vôi trong
Câu 9 Ngời hút thuốc lá nhiều thờng mắc các bệnh nguy hiểm về đờng hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong
thuốc lá là:
Câu 10 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng , d thu đợc 0,448 lít khí NO duy nhất ở
ĐKTC Giá trị của m là:
Câu 11 Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết đợc các dung dịch riêng rẽ chứa các cation : Na+, NH+4 , Fe3+
Câu 12: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4 cần dùng chất nào sau đây?
Trang 2II Tự luận( 4điểm)
Cho 8,3 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch A và 5,6 lít khí H2 ở đktc
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng
b) Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Cho dung dịch A tác dung với dung dịch NaOH 0,5M trong không khí Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để thu đợc lợng kết tủa nhỏ nhât
(Cho: Al = 27 ; Fe = 56; Na = 23; Ca = 40; C = 12; O = 16)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trờng THPH Lơng Văn Tri Kiểm tra học kì II Tổ: Lí – Hóa Môn: Hoá Học- 12( cơ bản) ( Thời gian : 45 phút- Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp:
Đề 2
I TRắC NGHIệM( 7 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D trớc phơng án đúng Câu 1 Hiện tợng “ hiệu ứng nhà kính” chủ yếu là do chất nào sau đây gây nên?
Trang 3A Khí clo B Khí cacbonic C Khí ozon D Khí hiđroclorua
Câu 2 Cú thể điều chế Ca bằng cỏch nào sau đõy?
A Điện phõn CaCl2 cú màng ngăn B Điện phõn CaCl2 núng chảy
C Dựng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao D.Dựng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2
Câu 3 Cho 0,3 mol hỗn hợp hai muối Na2CO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl d Khí CO2 sinh ra dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 d Khối lợng kết tủa thu đợc là:
Câu 4 Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Sắt tan đợc trong dung dịch CuSO4 B Sắt tan đợc trong dung dịch FeCl2
C Sắt tan đợc trong dung dịch FeCl3 D Đồng tan trong dung dịch FeCl3
Câu 5 Cr2O3 có tính chất hoá học giống :
Câu 6 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng , d thu đợc 0,224 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là:
Câu 7 Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết đợc các dung dịch riêng rẽ chứa các cation : Na+, NH+4 , Al3+
Câu 8: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4 cần dùng chất nào sau đây?
Câu 9 Cho Bari dư vào dung dịch AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:
A Cú kết tủa keo C Cú khớ thoỏt ra, cú kết tủa keo
B Cú khớ thoỏt ra D Cú khớ thoỏt ra, cú kết tủa keo, sau đú dung dịch trong suốt trở lại
Câu 10 Các số oxi hoá đặc trng của Crom là:
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4 D +3, +4, +6
Câu 11: Hoà tan 3,9 gam kali vào 100ml nớc Nồng độ mol/lit của dung dịch thu đợc là:
Câu 12 Không thể nhận biết các khí CO2, SO2 và O2 đựng trong các bình riêng biệt nếu chỉ dùng:
A Nớc brôm và tàn đóm cháy dở C Nớc brom và dung dịch Ba(OH)2
B Nớc vôi trong và nớc brom D Tàn đóm cháy dở và nớc vôi trong
II Tự luận( 4điểm)
Cho 11 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch A và 8,96 lít khí H2 ở đktc
a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng
b) Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Cho dung dịch A tác dung với dung dịch NaOH 0,5M trong không khí Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng để thu đợc lợng kết tủa nhỏ nhât
(Cho: Al = 27 ; Fe = 56; K = 39; Ca = 40; C = 12; O = 16; H = 1)
Trang 4Hết
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
đáp án và thang điểm
I Trắc nghiệm( 6 đ i ể m) : Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Đề 2
II Tự luận ( 4 điểm):
a) PTHH:
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ( 1) 0,5 điểm
x( mol) 3/2x(mol)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2 ) 0,5 điểm y(mol) y(mol)
dd A là: AlCl3 , FeCl2
b) Gọi x, y lần lợt là số mol của các kim loại Al, Fe
Trang 5Số mol khí H2 là: n H 2 = 225,6,4 = 0,25 ( mol) Theo (1) và (2) ta có : 3/2x + y = 0,25 (3)
Ta có, khối lợng của hỗn hợp là:
27x + 56y = 8,3 ( 4) 0,5 điểm Giải hệ phơng tr ình (3) và (4) ta đợc : x= 0,1; y = 0,1
Phần trăm khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
%mAl = 0,81,.327.100% = 32,53%
%mFe = 100% - 32,53% = 67,47% 0,5 điểm c) Khi cho dd A tác dụng với dd NaOH xảy ra các phản ứng
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl (5) 0,1mol 0,3mol 0,1mol
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (6) 0,5 điểm 0,1mol 0,1mol
FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl (7) 0,1mol 0,2mol
Trong không khí:
2Fe(OH)2 + 1/2 O2 + H2O → 2Fe(OH)3 0,5 điểm
Lợng kết tủa thu đợc là nhỏ nhất khi Al(OH)3 tan hết
Theo các phơng trình ( 5), (6), (7)
→ nNaOH = 0,3 + 0,1 + 0,2 = 0,6 ( mol) 0,5 điểm Thể tích dd NaOH cần dùng là: VNaOH = 00,,56 = 1,2 ( lit) 0,5 điểm