1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

00 QT NNPTNT 09

6 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCHQuy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình đối với rừng trồng.. PHẠM

Trang 1

MỤC LỤC

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

1 MỤC ĐÍCH

2 PHẠM VI

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

6 BIỂU MẪU

7 HỒ SƠ CẦN LƯU

Họ tên

Chữ ký

Chức vụ Công chức chuyên môn Phó chủ tịch UBND Chủ tịch UBND

Trang 2

SỬA ĐỔI TÀI LIỆU

Yêu cầu sửa

đổi/ bổ sung

Trang / Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi

Lần ban hành / Lần sửa đổi

Ngày ban hành

Trang 3

1 MỤC ĐÍCH

Quy định trình tự và cách thức thực hiện Thủ tục Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng)

2 PHẠM VI

- Áp dụng đối với các tổ chức muốn thực hiện thủ tục Đăng ký khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng)

- Áp dụng đối với cán bộ, công chức thuộc UBND

3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN

- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015

- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.8

4 ĐỊNH NGHĨA/ VIẾT TẮT

- UBND: Ủy ban nhân dân

- BP TN&TKQ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- NNPTNT: Nông nghiệp và phát triển nông thôn

- CCCM: Công chức chuyên môn

5 NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1 Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

Không

Giấy đề nghị cấp phép khai thác: Phụ lục 3 ban hành Kèm

theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6

năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

X

Bảng kê lâm sản khai thác: Phụ lục 2 ban hành Kèm theo

Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm

2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

X

Bản thiết kế hoặc dự án lâm sinh do chủ rừng tự phê duyệt X

Bản xác nhận của kiểm lâm địa bàn hoặc cán bộ lâm

5.3 Số lượng hồ sơ

01 bộ hồ sơ

5.4 Thời gian xử lý

Trang 4

05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

5.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND

5.6 Lệ phí

Không

5.7 Quy trình xử lý công việc

nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1 Chủ rừng nộp hồ sơ trực tiếp tại BP TN&TKQ

- UBND BP TN&TKQ tiếp nhận và kiểm tra

hồ sơ:

+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ,

trực tiếp hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

theo quy định;

+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, ghi giấy tiếp nhận

hồ sơ và hẹn trả kết quả, chuyển hồ sơ cho

CCCM phụ trách

Công dân/

BP TN&TKQ

½ ngày Theo 5.2

Mẫu số 01 Mẫu số 02 Mẫu số 03 Mẫu số 04

B2 - CCCM kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ đầy đủ, hợp

lệ thì trình lãnh đạo UBND phê duyệt Sau

thời hạn 05 ngày làm việc thì chủ rừng được

khai thác theo nội dung đã đăng ký

- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì

trong thời hạn 01 ngày làm việc, CCCM dự

thảo thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc

văn bản từ chối, trong đó nêu rõ lý do, trình

lãnh đạo UBND phê duyệt

CCCM 03 ngày Mẫu số 04

B3 Lãnh đạo UBND xem xét hồ sơ:

+ Nếu đồng ý thì ký phê duyệt;

+ Nếu không đồng ý thì trả CCCM thụ lý lại

Lãnh đạo UBND 01 ngày Mẫu số 04

B4 CCCM tiếp nhận hồ sơ từ lãnh đạo, đóng dấu

lưu hồ sơ và chuyển kết quả cho BP TN&TKQ CCCM ¼ ngày Mẫu số 04

Trang 5

B5 BP TN&TKQ vào sổ theo dõi và trả kết quả

cho tổ chức, công dân TN&TKQBP ¼ ngày Mẫu số 04PL09-STCL

PL10-STCL

5.8 Cơ sở pháp lý

Thông tư 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu lâm sản

6 BIỂU MẪU

1 Biểu mẫu chung:

Mẫu số 01

Mẫu số 02

Mẫu số 03

Mẫu số 04

PL09-STCL

PL10-STCL

Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ

Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết quả Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Sổ theo dõi quá trình xử lý công việc

Sổ thống kê thủ tục hành chính

2 Biễu mẫu chuyên môn: Giấy đề nghị cấp phép khai thác: Phụ lục 3 ban hành

Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

Bảng kê lâm sản khai thác: Phụ lục 2 ban hành Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT

7 HỒ SƠ LƯU

1 Hồ sơ đầu vào:

1.1 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (nếu có)

1.2 Giấy đề nghị cấp phép khai thác: Phụ lục 3 ban hành Kèm theo Thông tư số 21/2016/ TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

1.3 Bảng kê lâm sản khai thác: Phụ lục 2 ban hành Kèm theo Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT ;

1.4 Bản thiết kế hoặc dự án lâm sinh do chủ rừng tự phê duyệt;

1.5 Bản xác nhận của kiểm lâm địa bàn hoặc cán bộ lâm nghiệp

2 Kết quả thực hiện thủ tục:

2.1 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

Trang 6

3 Tài liệu tham chiếu

3.1 Sổ theo dõi quá trình xử lý công việc

3.2 Sổ thống kê thủ tục hành chính

Hồ sơ được lưu trữ, bảo quản tại bộ phận chuyên môn sau đó chuyển xuống lưu trữ của cơ quan theo quy định

Ngày đăng: 25/04/2018, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w