1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Unit 9 Language focus

21 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Examples Ex1: The teacher who teaches us English is quite short.. Ex2: The people whom / who we met at the party were very friendly Ex3: The book which you lent me is very interesting

Trang 2

Period 58: Language Focus

Trang 4

What is it?

Star /st ɑ :/

Trang 5

What is it?

Spider /spaid∂(r)/

Trang 6

What is it?

Sky /skai/

Trang 7

Pronunciation

Trang 8

1 Defining

relative clauses(revision)

Trang 9

Examples

Ex1: The teacher who teaches us

English is quite short.

Ex2: The people whom / who we met

at the party were very friendly

Ex3: The book which you lent me is very interesting

is late will be punished

Ex5 :She is one of the kindest people

that I know

Trang 10

Examples

Ex1: The teacher who / that teaches

us English is quite short.

Ex2: The people whom /who / that we met at the party were very friendly

Ex3: The book which/ that you lent

me is very interesting

is late will be punished

Ex5 :She is one of the kindest people

that I know

Trang 11

1 Relative pronouns

• Who: chØ ng êi, lµ chñ ng hoÆc t©n ng (Thay cho ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho

whom)

• Whom: chØ ng êi, lµ t©n ngữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho

• Whose: chØ sù së h u cña ng êi vµ vËtữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho

• Which: chØ vËt, lµ chñ ng hoÆc t©n ngữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho

• Of which : s h u c a v tở hữu của vật ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho ủa vật ật

• That: chØ ng êi vµ vËt l t©n ng v ch ng (dïng trong à t©n ngữvà chủ ngữ(dïng trong ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho à t©n ngữvà chủ ngữ(dïng trong ủa vật ữ hoÆc t©n ngữ (Thay cho

m nh ệnh đề quan hệXĐ thay cho who , whom ,which), đề quan hệXĐ thay cho who , whom ,which), quan h X thay cho who , whom ,which),ệnh đề quan hệXĐ thay cho who , whom ,which), Đ thay cho who , whom ,which), Ch ỉ dïng That sau ti n t h n h p (ngề quan hệXĐ thay cho who , whom ,which), ố hỗn hợp (người lẫn vật ,sau ỗn hợp (người lẫn vật ,sau ợp (người lẫn vật ,sau ười lẫn vật ,sau ẫn vật ,sau i l n v t ,sau ật

d ng so sanh h n nh t ,s th tạng so sanh hơn nhất ,số thứ tự… ơn nhất ,số thứ tự… ất ,số thứ tự… ố hỗn hợp (người lẫn vật ,sau ứ tự… ự…

• d

Trang 12

- Mệnh đề quan hệ xác định giúp nhận

diện người/Vật được nêu lên trước đó

Mệnh đề nay rất cần thiết cho ý nghĩa của câu , không thể thiếu được Không

có nó câu sẽ không đủ nghĩa.

Eg: Is that the woman who wants to buy your car?Mệnh đề

quan hệ who wants to buy your car làm

rõ thêm The woman để phân biệt với

các những người phụ nữ khác, Không có mệnh đề quan hệ người nghe không

biết rõ người nói đang muốn nói đến

the woman nào

2 Defining relative

clauses

Trang 14

New words:

Steal (v): lấy trộm

Break into (v): đột nhập

Brave (a): can đảm, dũng cảm

Tenant (n) : người thuê nhà

Trang 15

1 A burglar is someone who breaks

into a house to steal things

2 A customer is someone who buys

something from a shop

Structure: ……someone who………

Exercise1

Trang 16

Exercise 2: Chose the best answer by cirling

the coresspoding letters A, B, Cor D

• 1.The girl……….won the race is happy.

• 2 We are studying sentences……… are relative clauses.

• 3.The woman……… I was dancing with

Trang 17

Exercise 3 : Using who,which ,that, to join

the sentences

now in the hospital.

The girl who was injured in the accident is now in hospital

Ex2 ; I don’t know the name of the woman I

spoke to her on the phone.

Trang 18

1 A man answered the phone He told me you were

away

2 A building was destroyed in the fire It has now been rebuilt

3 The man is a famous actor We met him at the

party last night

4 The motorbike was broken yesterday I bought it

two years ago

Exercise 3 : Using who,which ,that, to join the

Trang 20

1 The worker wasn’t very friendly I spoke to

Trang 21

1 The officer wasn’t very friendly I spoke to him

yesterday

2 The dog was very frightened The boys threw stones at it

3 The road was built in 1980 We are driving on it

4 Did you see the letter? It came yesterday morning

5 The man called the police His wallet was stolen

6 My father goes swimming everyday You met him this morning

Ngày đăng: 25/04/2018, 12:54

w