1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 11 nam hoc 2015 2016

127 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 1,85 MB
File đính kèm giao an 11-nam hoc 2015-2016.rar (328 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các khái niệm về tên, hằng và biến trong ngôn ngữ lập trình cụ thể - Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận biết được tên sai quy định.. Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt Nội dun

Trang 1

- Hiểu khả năng của ngôn ngữ lập trình bậc cao, phân biệt với ngôn ngữ máy và hợp ngữ

- Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chương trình dịch Phân biệt được biên dịch và thông dịch

2 Yêu cầu:

- Biết khái niệm về lập trình

- Hs cần biết có ba lớp ngôn ngữ lập trình và các mức của ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ máy,hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao

- HS cần biết vai trò của chương trình dịch

- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch

II Phương pháp: Nêu vấn đề kết hợp với thuyết trình.

III Đề xuất năng lực hướng đến: Học sinh hiểu được khả năng của ngôn ngữ lập trình để lập trình

giải một bài toán đã xây dựng thuật toán

III Bảng mô tả các yêu cầu đạt được:

Nội dung Loại câu

2.Khái niệm

lập trình Câu hỏi/bài tập định tính HS lấy được ví dụ về một

chương trình giải bài toán

cụ thể từ đó biết khái niệm lập trình

3.Chương

trình dịch Câu hỏi/bài tập định tính

Trang 2

HS lấy được

ví dụ về kĩ thuật thông dịch và biên dịch

HS phân biệt các kĩ thuật dịch

III Nội dung bài giảng:

GV:Nhắc lại có những loại

ngôn ngữ lập trình nào?

GV: Phân biệt ngôn ngữ bậc

cao với các ngôn ngữ lập

trình giải được các bài toán

trên máy tính Trong lập trình

Trang 3

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

GV cho hs viết 2 kĩ thuật

thông dịch và biên dịch sau

đó hỏi: Biên dịch và thông

dịch khác nhau như thế nào?

HS: Trả lời

3 CHƯƠNG TRÌNH DỊCH

a Khái niệm:

- Chương trình dịch là chương trình đặc biệt

có chức năng chuyển đổi chương trình đượcviết bằng ngôn ngữ bậc cao thành chtr thựchiện được trên máy tính

+ Thực hiện các câu lệnh vừa chuyển đổi

- Biên dịch: thực hiện qua 2 bước:

+ Duyệt, phát hiện lỗi, ktr tính đúng đắncủa các câu lệnh trong chtr nguồn

+ Dịch toàn bộ chtr nguồn thành mộtchương trình đích có thể thực hiện trênmáy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khicần thiết

Trong môi trường làm việc trên một ngônngữ lập trình cụ thể, ngoài chtr dịch còn cómột số thành phần có chức năng liên quan

Chtr dịch Chtr đích

(output) Chtr nguồn

(Input)

Trang 4

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

như: biên soạn, lưu trữ, tìm kiếm, cho biếtkết quả trung gian

Ví dụ:

Turbo Pascal 7.0, Free Pascal 1.2, VisualPascal 2.1 …là các môi trường làm việctrên ngôn ngữ Pascal…

Ngoài ra các môi trường lâp trình còn cócác dịch vụ nâng cấp, tăng cường các khảnăng mới cho ngôn ngữ lập trình

IV Củng cố:

HS cần nắm các khái niệm về lập trình, nắm được khái niệm và các kỹ thuật chính của chương trìnhdịch

BTVN: 1, 2, 3 trang 13

Trang 5

Tiết 2 :

CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

I Mục đích và yêu cầu

- Biết ngôn ngữ lập trình có ba thành phần cơ bản là:bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

- Biết được một số khái niệm như: tên, tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người lập trình đặt, hằng, biến và chú thích

- Biết các khái niệm về tên, hằng và biến trong ngôn ngữ lập trình cụ thể

- Thực hiện được việc đặt tên đúng và nhận biết được tên sai quy định

II Phương pháp:

- Nêu vấn đề kết hợp với thuyết trình

Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Tranh chứa bảng chữ cái, tranh chứa các tên đúng, sai để học sinh chọn, phiếu học tập, máy chiếu qua đầu, bìa trong, bút dạ

III Đề xuất năng lực hướng đến:

Hs viết tên đúng khi lập trình trong ngôn ngữ lập trình.

IV Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt

Nội dung Loại câu

trình được tạo ra từ bảngchữ cái, chữ số

2.Tên Câu hỏi/bài

tập định tính

HS biết đượccác loại tên trong ngôn ngữ lập trình:

từ khóa, tên chuẩn, tên dongười lập trình đặt Quitắc đặt tên của ngôn ngữlập trình

HS phân biệt được các loại tên: tên dành riêng (từ khóa), Tên chuẩn, tên do người lập trìnhđặt

HS viết đúng

từ khóa, tên chuẩn

HS biết cách xác định tên đúng, sai trongchương trình

3 Hằng và

biến:

a Hằng

Câu hỏi/bài tập định tính

HS lấy được

ví dụ về 3

Trang 6

b Biến

loại hằng trong chươngtrình

Hs biết khái niệm biến trong ngôn ngữ lập trình

HS sử dụng biến để lưu giátrị trong chương trình

HS biết cách

sử dụng biến trong một bài toán cụ thể

Ví dụ: Giải phương trình Ax+b=0,

ax2+bx+c=0

4 Chú thích Câu hỏi/bài

tập định tính HS biết chú thích được

dùng khi cần giải thích ý nghĩa các câulệnh trong chương trình

III Nội dung bài giảng:

1.Kiểm tra bài cũ:

1 Có bao nhiêu ngôn ngữ lập trình ? So sánh ngôn ngữ bậc thấp và ngôn ngữ bậc cao ? Hãy nêu các ưu điểm khi viết chương trình bằng ngôn ngữ bậc cao ?

2 Lập trình là gì ? Chương trình dịch là gì? Phân biệt 2 kĩ thuật dịch: thông dịch và biên dịch.

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1:

Tìm hiểu các thành phần của ngôn ngữ lập trình

GV:Để xây dựng nên ngôn

ngữ Tiếng Việt cần có HS:- Bảng chữ cái tiếng Việt,

§2 CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL

Trang 7

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

- Ngữ nghĩa của từ và câu

- Khoảng trắng, gạch dưới

b Cú pháp: quy tắc dùng để viết chtr.

c Ngữ nghĩa: xác định ý nghĩa thao tác cần

thực hiện ứng với mỗi tổ hợp kí tự dựa vào ngữ cảnh của nó

Hoạt động 2: Tìm hiểu các loại tên trong ngôn ngữ lập trình Phân biệt các loại tên

Mọi đối tượng trong chtr

cần phải được đặt tên

Hãy nghiên cứu sách GK

tr10, để nêu quy tắc đặt tên

Đv NNLT Pascal quy tắc đặt tên như sau:

- Tên trong TP là một dãy không quá 127 ký

tự liên tiếp nhau bao gồm các ký tự chữ cái,

Trang 8

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

biết về tên dành riêng, tên

chuẩn, tên do người sử

dụng đặt

Cho các tên sau:

Program, abs, Integer,

Type, Xyx, Byte, Tong

Yêu cầu học sinh mỗi

GV: Hãy chỉ ra tên khóa,

tên chuẩn, tên do người lập

a.Tên dành riêng (Từ khóa): là các tênđược quy định với ý nghĩa xác định, khôngdùng các tên riêng cho các mục đích khác

VD: TP:

Program, const, var, type,

b.Tên chuẩn: là tên được dùng với một ýnghĩa nào đó, thường được quy định trongcác thư viện của NNLT

VD: TP:SQR, SQRT, INTEGER, REAL,

c Tên do người lập trình đặt:

Tên do người lập trình đặt được dung với ýnghĩa riêng, xác định bằng cách khai báotrước khi sử dụng

Lưu ý:

 Khi đặt tên phải tuân thủ quy tắc đặttên của ngôn ngữ lập trình

 Không được trùng với từ khóa

Hoạt động 3: Tìm hiểu Hằng và biến trong ngôn ngữ lập trình.

diễn số thực trong Tin học:

dấu phẩy động, dấu phẩy

tĩnh

Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK trình bày khái niệm

+Hằng số: -32767, 1.5E+2+ Hằng xâu: ‘QB’, ‘50’

3 Hằng và biến:

a Hằng: là đại lượng có giá trị không đổi

trong quá trình thực hiện chương trình

Có 3 loại hằng:

+ Hằng số học+ Hằng xâu kí tự+ Hằng logic

- Hằng số: các số nguyên, số thực

- Hằng xâu: các ký tự, được viết trong cặpdấu ' '

VD: Hằng số: 3.14, 5, 1.2E + 01

Trang 9

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

GV: Tên biến, tên hằng là

tên dành riêng, tên chuẩn,

hay tên do người lập trình

học

Hằng xâu: ' TIN HOC', 'Nguyen Hue' Hằng Logic: TRUE, FALSE

b Biến: là đại lượng được đặt tên để lưu trữ

giá trị mà giá trị có thể thay đổi trong quátrình thực hiện chương trình, các biến được

sử dụng phải được khai báo

Ví dụ : Khi giải pt bậc hai ta sử dụng các biến a, b, c, x1, x2

Hoạt động 4: Tìm hiểu chú thích chương trình

Yêu cầu Hs nghiên cứu

SGK trình bày những hiểu

biết về chú thích

Chú thích được dùng khi ta

cần giải thích ý nghĩa của

biến, quá trình thực hiện

- Chú thích được đặt giữa các cặp dấu: { }hoặc (* *) hoặc // //

- GV học sinh sử dụng chú thích để tạo thói quen ghi chú trong chương trình

BTVN: Trong Ngôn ngữ TP cho khai báo sau:

Trang 10

Hãy chỉ ra Từ khóa, Tên chuẩn, Tên do người lập trình đặt ?

- Làm bài tập 4,5, 6 trang 13

- Bài tập 1.7, 1.9 1.14 (trang 7- Sách bài tập Tin học 11)

Trang 11

Tiết 3:

BÀI TẬP

I Mục đích và yêu cầu

- Ôn tập lại các khái niệm của ngôn ngữ lập trình

- Ôn lại các khái niệm của chtr dịch và phân biệt các kĩ thuật dịch

- HS cần ghi nhớ một số các quy định về tên: tên dành riêng, tên chuẩn, tên do người lập trình đặt, hằng, biến Biết cách đặt tên đúng và nhận biết được tên sai trong ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal

II Phương pháp: Nêu vấn đề

III Đề xuất năng lực hướng đến:

Hs biết khái niệm của ngôn ngữ lập trình và chương trình dịch, phân biệt 2 kĩ thuật dịch và nhận

biết các tên trong ngôn ngữ lập trình, sử dụng tên đúng khi viết chương trình

IV Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt:

hỏi/bài tập

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

1 Ngôn ngữ

lập trình HS biết các loại ngôn ngữ

lập trình

Câu hỏi ND1.DT.NB1

2 Chương

trình dịch HS biết khái niệm chương

trình dịch, 2 kĩthuật dịchCâu hỏiND2.DT NB1

HS phân biệt

2 kĩ thuật dịch

nhận biết từ khóa trong PascalND3.DT.NB1

Hs hiểu ý nghĩa một số

từ khóa

ND3.DT.TH1

nghĩa một số tên chuẩn

Trang 12

ND5.DT.NB1 Nd5.DT.NB2

biểu diễn hằng ND6.DT.NB1 ND6.DT.NB2

biểu diễn hằng ND6.DT.NB2

V Nội dung giảng dạy:

ND1.DT.NB1 : Hãy nêu các loại ngôn ngữ lập trình? Ưu điểm của ngôn ngữ bậc cao

ND2.DT NB1: Chương trình dịch là gì? So sánh 2 kĩ thuật thông dịch và biên dịch

ND3.DT.NB1 : Trong những biểu diễn dưới đây, biểu diễn nào là từ khóa trong Pascal?

ND5.DT.NB1: Hãy chọn những biểu diễn tên trong những biểu diễn dưới đây:

Trang 13

Đáp án : C, E

Nd5.DT.NB2: Hãy ví dụ bốn tên mà người dùng đặt sai trong ngôn ngữ lập trình mà em biết

và chỉ ra các lỗi trong mỗi tên đó

ND6.DT.NB1: Hãy chọn những biểu diễn hằng trong các biểu diễn dưới đây:

ND6.DT.NB2: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khóa nào đó người lập trình cần khai báo theo ý nghĩa mới

B Tên do người lập trình đặt không đuược trùng với từ khóa nhưng có thể trùng với tên chuẩn

C Mọi đối tượng có giá trị thay đổi trong chương trình đều được gọi là biến

D Trong chương trình tên gọi cũng là một đối tượng không thay đổi nên cũng có thể xem là hằng

VI Củng cố: Y/c HS nhắc lại các khái niệm như: Chương trình dịch, phân biệt biên dịch và thông

dịch Nêu các loại tên trong TP, quy tắc đặt tên

- Y/c HS về nhà đọc thêm Bài đọc thêm số 1

Trang 14

CHƯƠNG II:

CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN

Tiết 4:

CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN KHAI BÁO BIẾN

I Mục đích và yêu cầu

1 Về kiến thức:

- Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình

- Biết cấu trúc chung của một chương trình Turbo Pascal: cấu trúc chung và các thành phần

- Biết được một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic

- Biết được cấu trúc của khai báo biến

2 Về kĩ năng:

 Nhận biết được các phần của một chương trình đơn giản

 Sử dụng được kiểu dữ liệu và khai báo biến để viết được một chương trình đơn giản

II Phương pháp: Nêu vấn đề kết hợp với thuyết trình.

III Nội dung:

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

Một bài tập làm văn

em thường viết có mấy

phần? Các phần có thứ

tự không? Vì sao phải

chia như vậy

Yêu cầu HS nghiên

 Dễ viết, dễ đọc,

dễ hiểu nộidung I Cấu trúc chung của một chương trình:

2 Phần thân chương trình:bao gồm dãy các

lệnh được đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kếtthúc

Trang 15

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

Mở đầu Các câu lệnh;

Program <tên chương trình>;Uses <tên các thư viện>;

Const <tên hằng> = <giá trị>;Var <tên biến>: <kiểu dữ liệu>;

Phần than chương trình chính (từ Begin đến end)

Begin[ <dãy các lệnh>]

End

Ví dụ: (Sgk)

II Một số kiểu dữ liệu chuẩn

Xét một số kiểu dữ liệu chuẩn trong ngôn ngữ lậptrình Turbo Pascal

Kiểu dữ liệu Dung lượng bộ

nhớ lưu trữ

Miền giá trị

Số nguyên+Byte+ Integer+ Word+ Longi

t

1B2B2B4B

6B10B

2.9E-391.7E+38 3.4E-49321.1E+4932

Kiểu kí tự(Char)

Kiểu logic

(Boolean) 1 B +True+ False

III Khai báo biến:

Tìm hiểu cách khai báo biến trong ngôn ngữ Turbo Pascal:

Trang 16

HĐ của Giáo viên HĐ của Học sinh Nội dung ghi bảng

Có bao nhiêu biến tất

cả, bộ nhớ cấp phát là

bao nhiêu?

Tổng bộ nhớ cấpphát là 22B

VAR Tên biến 1: Kiểu DL1;

Tên biến 2: Kiểu DL2;

Tên biến n: Kiểu DLn;

Nếu có nhiều biến cùng kiểu dữ liệu có thể khai

báo ghép, khi đó các biến cách nhau bởi dấu ,.Kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu chuẩncủa Turbo Pascal

Ví dụ: Ta có khai báo biến trong ngôn ngữ Tp

PROGRAM Loichao; {Dòng tiêu đề (có hoặc không)}

Hãy chỉ ra các thành phần trong chương trình trên

2 Viết chương trình tính tổng của 2 số a, b

Hãy chỉ ra phần tên, phần khai báo, phần thân chương trình ?

PROGRAM Tong;

Var a,b,c : integer;

Begin

Write(‘Nhap vao 2 so a va b:’); {Thông báo}

Trang 17

D Tên do người lập trình đặt theo đúng các quy định về tên.

Câu 3: Hãy chú thích các thành phần bên trong chương trình sau:

Program Vidu;

Var a, b:Integer;

Begin

Write(‘Nhap hai so a va b:’);Readln(a, b);

Writeln(‘Tong hai so do la :’,a+b);

Trang 18

Tiết 5:

PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN

I Mục đích và yêu cầu

1 Về kiến thức:

- Biết được các phép toán thong dụng trong ngôn ngữ lập trình

- Biết diễn đạt một biểu thức trong ngôn ngữ lập trình

- Biết được chức năng của câu lệnh gán

- Biết được cấu trúc của lệnh gán và một số hàm chuẩn thông thường trong ngôn ngữ lập trìnhTurbo Pascal

2 Về kỹ năng:

- Sử dụng được các phép toán để xây dựng biểu thức

- Sử dụng được lệnh gán để viết chương trình

II Phương pháp: Nêu vấn đề kết hợp với thuyết trình.

III Nội dung:

Số nguyên

1.Phép toán:

- Phép toán số học:+, -, *, /, div, modChú ý: Đối với kiểu số nguyên có them các phép toán: DIV, MOD

Trang 19

Biểu thức số học.

Nhân chia trướccộng trừ sau Trongngoặc được thựchiện trước

Hàm trị tuyệt đối,hàm căn bậc hai,hàm sin, hàm cos

Bảng thứ tự ưu tiên các phép toán trong Pascal

Ví dụ : b 2 + b 2 – 4ac

2a

Trong Pascal có thể viết như sau :(Sqr(b) +sqrt (sqr(b)-4*a*c)/ (2*a)Nêu một số ví dụ sau đó yêu cầu hs viết bằng cách sử

dụng hàm chuẩn

Trang 20

mà biểu diễn nhưsau:

b Biểu thức quan hệ:

Ví dụ : 2*a>b, x>0, x*y >6, sqr(x-1)+sqr(x+2) <=r*rĐ/n: Biểu thức quan hệ là hai biểu thức cùng kiểu liênkết với nhau bởi phép toán quan hệ

Cấu trúc chung:

<Biểu thức 1> <Phép toán quan hệ><Biểu thức 2>

Thứ tự thực hiện :

+ Tính giá trị của biểu thức

+ Thực hiện phép toán quan hệ

c Biểu thức logic:

Ví dụ 1,2,3( SGK trang 25, 26) VD:

7 + 5*2 = 7 + 10 = 17

18 div 5 * 2 = 6 (100 > 40) and (‘B’ < ‘A’)  False Not(54<34) or (2>2)  True

Trang 21

Thứ tự thực hiện biểu thức logic:

+ Thực hiện các biểu thức quan hệ+ Thực hiện các phép toán logic

3 Câu lệnh gán: có hai loại: đơn giản và có cấu trúc

+ Tính giá trị của biểu thức+ Gán giá trị tính được vào tên một biến

HS cần nắm: + các phép toán trong Turbo Pascal: số học, quan hệ, logic

+ các biểu thức trong TP : số học, quan hệ, logic

+ cấu trúc lệnh gán trong Turbo Pascal:

BTVN:5,6,7,8/T35-36, xem phụ lục A trang 121

Trang 22

Tiết 7: §7 CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO / RA ĐƠN GIẢN

 Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình

 Biết một số các công cụ của Free Pascal

2 Kỹ năng:

 Viết được một số lệnh vào/ra đơn giản

 Bước đầu sử dụng được chương trình dịch để phát hiện lỗi

 Bước đầu chỉnh sửa được chương trình dựa vào thông báo lỗi của chương trình dịch và tínhhợp lí của kết quả thu được

II Phương pháp:

Sử dụng phương pháp dạy học như: nêu vấn đề giải quyết vấn đề, kết hợp với thuyết trình, vấn đáp

III Đồ dùng dạy học:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, Sách giáo viên, máy chiếu, máy tính

2 Chuẩn bị của học sinh: Sách giáo khoa.

III Đề xuất năng lực hướng đến:

Học sinh thực hiện được thao tác nhập và xuất dữ liệu với các biến có kiểu dữ liệu đơn giản

IV Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt:

Nội dung Loại câu

hỏi/bài tập

thấp

Vận dụng cao

1 Nhập dữ

liệu từ

bàn phím

HS biết ý nghĩa thủ tục

READ/READLN

ND1.NB.1 ND1.NB.2

Hs nhập được một biến có kiểu dữ liệu đơn giản từ bàn phím

-HS in được dữ liệu đơn giản ra màn hình

Trang 23

liệu kiểu số thực có qui cách.

IV Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Bài1: Viết chương trình tính và in ra màn hình diện tích của hình chữ nhật với chiều dài a=5 và chiều rộng b=6

Yêu cầu:

- Hãy khai báo các biến sử dụng trong chương trình

- Viết lệnh gán để tính diện tích của hình chữ nhật

Yêu cầu: Nêu thuật toán giải bài toán trên.

IV Nội dung bài giảng:

Đặt vấn đề vào bài mới

Với bài toán trên để khởi gán giá trị ban đầu cho biến, ta có thể dùng lệnh gán để gán một giá trịcho biến, vấn đề đặt ra nếu chiều rộng và chiều dài là 2 số bất kì thì ta phải nhập vào từ bàn phímcũng như in kết quả diện tích S ra màn hình thì phải làm thế nào Để hiểu rõ vấn đề đó ta vào bàimới: Các thủ tục chuẩn vào/ra đơn giản (ở đây chúng ta xét cho ngôn ngữ lập trình Pascal)

Nội dung bài mới

Hoạt động 1 : Tìm hiểu thủ tục nhập dữ liệu từ bàn phím

READLN( <danh sách biến vào>);

Trong đó: <danh sách biến vào> là một

hoặc nhiều tên biến đơn (trừ biến kiểu

boolean)

- nghĩa là "đọc"

Trang 24

Readln; tạm dừng thực hiện chương trình

giúp cho người dùng có thể quan sát kết

quả chương trình đưa ra trên màn hình

- Gọi HS nhập giá trịvào cho 2 biến a,bMinh họa cách nhập ởslide

Lưu ý HS khi nhập chonhiều thì dấu cách ngăncách hoặc phím Entergiữa các giá trị

GV lấy ví dụ minh họatrên Free Pascal

Khi đã có các giá trịchiều dài, chiều rộng tatính được diện tích vậymuốn in kết quả diệntích ra màn hình thìchúng ta tìm hiểu thủtục đưa dữ liệu ra mànhình

Read(a) ;Readln(a) ;a=5Read(a,b) ;Readln(a,b) ; a=5,b=6

Trang 25

<danh sách kết quả ra> có thể là tên

biến đơn, biểu thức, hằng.

- Các thành phần trong kết quả ra

được viết cách nhau bởi dấu phẩy.

- Thủ tục writeln sau khi đưa thông tin

ra màn hình con trỏ chuyển xuống đầu

1.Khi nhập dữ liệu vào từ bàn phím:

3.Chương trình giải bài toán:

Program Baitoan;

GV yêu cầu HS viết lệnh in ra : Xin chào học sinh lớp 11A2 GV:Giả sử diện tích S=5

GV: Cho HS xemminh họa sau đó phânbiệt 2 thủ tục Write,writeln

Cho HS xem minh họatrên slide

GV: Để chương trình

sử dụng một cáchthuận tiện khi nhập giátrị từ bàn phím ngườithường kết hợp 2 thủtục Write và Readln

GV: Lấy ví dụ minhhọa

GV: Minh họaCác em hiểu rõ hơn ởcác tiết bài tập và thựchành

Về nhà hoàn chỉnhchương trình giải bàitoán

HS:Write(‘Xin chào lớp 11 A2’);

HS:

Writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la:’,S);

HS: Thủ tục writeln sau khi đưa thông tin ra màn

hình con trỏ chuyển

xuống đầu dòng tiếp theo.

HS: Nêu công dụng của lệnh.

Trang 26

Var a,b,S: Real;

- Soạn thảo chương trình Nhấn

F2 lưu tên file *.Pas

- Biên dịch chương trình : Alt +F9

Nếu chương trình có lỗi thì sửa lỗi.

(Xem các lỗi ở trang

136138-SGk11)

- Chạy chương trình: Ctrl+F9

- Thoát khỏi chương trình: Alt+X

Để có thể thực hiện chương trình được viết bằng một ngôn ngữ lập trình ta cần soạn thảo, sử dụng chương trình dịch để dịch chương trình đó sang ngôn ngữ máy.

Ngôn ngữ lập trình Pascal cung cấp cho chúng ta phần mềm Turbo Pascal, Free Pascal

Giới thiệu giao diện Free Pascal:

- Thanh bảng chọn

- Vùng soạn thảo chương trình

- Các phím chức năng

Mở chương trình chạy chương trình giải bài toán đặt ra:

HS tập thực hiện và hiệu chỉnh chương trình.

V Củng cố (5’)

 Nhắc lại các thủ tục vào/ ra đơn giản và các thao tác soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnhchương trình

BTVN: 9,10/SGK- Trang 36

Câu hỏi trắc nghiệm :

ND2.VDT.1: Cho biết kết quả xuất hiện trên màn hình máy tính khi thực hiện lệnh :

a :=14.25 ;

Writeln(a :0 :4) ;

Trang 27

D Các câu trên đều đúng.

ND1.NB.2 :Để xem kết quả chương trình ta có thể :

A Thêm thủ tục Readln ; vào chương trình

Trang 28

Tiết 7 :

SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

I.Mục đích – Yêu cầu :

Về kiến thức :

- Biết được các bước để hoàn thành một chương trình

- Biết các file chương trình cơ bản của Turbo Pascal

Về kĩ năng :

- Biết khởi động và thoát khỏi hệ soạn thảo Turbo Pascal

- Soạn thảo được một chương trình vào máy

- Dịch được chương trình để nhập dữ liệu và thu kết quả, tìm lỗi thuật toán và sửa lỗi

II Phương pháp sử dụng : nêu vấn đề giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị đồ dùng dạy học : Dạy trên phòng Hiclass

IV Nội dung bài giảng :

Yêu cầu HS nhắc lại

các thao tác soạn thảo

văn bản MS Word

Mở file mới, lưu file, cácthao tác soạn thảo…

Áp dụng soạn thảo thựchiện và hiệu chỉnh chươngtrình ở ví dụ 5 trên máytính

1 Khởi động Turbo Pascal :

Để sử dụng được Tp trên máy tínhphải có tối thiểu các file :

Turbo.exe Turbo.tpl Graph.tpu Egavga.bgi

Và các file *.chr

2 Các Thao Tác Trên File:

+ Mở File Mới: File\New Tên file không quá 8 kí tự + Mở File Đã Có Trên Đĩa: Phím F3 + Lưu File: Phím F2

+ Đóng File: ALT-F3 + Thoát Khỏi TP: ALT-X

2 Các Thao Tác Trên Chương Trình:

Trang 29

soạn thảo chương

HS tìm Test để chứng minhchương trình này sai

3 Các thao tác biên dịch:

- Kiểm tra lỗi: phím F9

- Dịch CTrình: phím ALT-F9

- Chạy CTrình: phím CTRL-F9

- Xem kết quả: ALT-F5

Ví dụ: Phát lỗi chương trình sau:Program vd1

Var x:integer;

BigenWrite(‘nhap mot so nguyen dương’);Readln(x);

Y:=sqrt(x);

Write(y);

End

V Củng cố :

- Nhắc lại cách khởi động Turbo, soạn thảo chương trình, dịch lỗi cú pháp, thực hiện chương

trình và tìm lỗi thuật toán và hiệu chỉnh

- Xem phụ lục B, SGK (t 122-136)

BTVN

1 Viết chương trình nhập vào một số và tính bình phương số đó

2 Viết chương trình nhập vào bán kính và tính chu vi diện tích hình tròn tương ứng

Trang 30

Tiết 8,9:

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1

I Mục đích và yêu cầu

1 Kiến thức :

- Biết được một chương trình PASCAL đơn giản

- Làm quen với các dịch vụ chủ yếu của TP trong việc soạn thảo, lưu, dịch và thực hiện chươngtrình

II Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Đặt các câu hỏi trực tiếp đ/v HS trên các thao tác trên file, soạn thảo,

III Các bước lên lớp :

1 Ổn định lớp : Phân máy cho học sinh 1hs/1máy

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu các thao tác trên cơ bản trong TP : Khởi động, mở file mới, mở file đã có sẵn, lưu file vàcác thao tác dịch chương trình

IV Nội dung thự hành :

T/g Nội dung thực hành Hoạt động giáo viên Hoạt động hs

Hoạt động 1 :

Tìm hiểu một chương trình

đơn giản

1.Khởi động Turbo Pascal

2 Gõ nội dung chương

trình 2a (SGK _T34)

Hs nêu cách khởi động

Nêu các thành phầntrong chương trình

TP ?Lưu ý hs cách trìnhbày chương trìnhPhần lệnh trong thânchưong trình viếtdich vào so với cặp từkhóa Begin End

Yêu cầu :-Soạn thảo chtr vàomáy

Kích đúp vào biểu tượng Turbo Pascal trênDesktop

Nếu máy nào không có Btượng TP thì tạo shortcut

Vào TP\Bin\Turbo.exe

HS trả lời

F2

Trang 31

- Nhập dữ liệu 1 – 3 2thông báo kết quả

- Trở về màn hìnhsoạn thảo

- Thực hiện chươngtrình

- Nhập dữ liệu 1 0 2

thông báo kết quả

- Hỏi Vì sao lỗi xuấthiện ?

- Sửa lại chương trìnhkhông dùng biến d

Nêu lỗi thường gặp

Phần gạch chéo ghéplại thành hình gì ?Vậy thì diện tích nửahình tròn là gì ?Xác định Input vàoutput ?

Vẽ sơ đồ thuật toánbài 7

Do căn bậc hai âm

Readln(a,b,c) ;X1 :=(-b-sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a) ;X2 :=(-b+sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a) ;Writeln(‘x1=’,x1 :6 :2) ;Writeln(‘x2=’,x2 :6 :2) ;

Lỗi thiếu dấu ;

Nửa hình tròn

S=1/2*pi*r*rInput : rOutput : S

Trang 32

V Củng cố :

- Nhắc lại cách trình bày chương trình viết bằng TP

- Các thao tác soạn thảo, dịch, hiệu chỉnh chương trình.

begin

S:=1/2*r*r*piendr

Trang 33

Tiết 10 : KIỂM TRA 1 TIẾT

A Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

B Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao

C Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên

D Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính

2/ Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong

các đặc điểm sau?

A Không phụ thuộc vào các loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy

B Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp

C Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán

D Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này

3/ Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?

A Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa

B Phát hiện được lỗi cú pháp

C Thông báo lỗi cú pháp

Trang 34

7/ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi cần thay đổi ý nghĩa của một từ khóa nào đó người lập trình cần khai báo theo ý nghĩa mới

B Tên do người lập trình tự đặt không được trùng với từ khóa nhưng có thể trùng với tên chuẩn

C Mọi đối tượng có giá trị thay đổi trong chương trình đều gọi là biến

D Trong chương trình tên gọi cũng là một đối tượng không thay đổi nên cũng có thểxem là hằng

8/ Xét một chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao được dịch sang ngôn ngữ

máy Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Chương trình trên ngôn ngữ máy chứa ít câu lệnh hơn chương trình ở ngôn ngữ bậc

cao ban đầu

B Số chương trình của hai chương trình là như nhau

C Chương trình trên ngôn ngữ máy chứa nhiều câu lệnh hơn chương trình ở ngôn ngữ bậc cao ban đầu

9/ Ghép mỗi câu ở cột 1 với một câu ở cột 2 trong bảng sau:

Trang 35

A 1D,2B, 3E, 4C, 5A

B 1B, 2D, 3A, 4A, 5C

C 1E, 2B, 3E, 4C, 5A

10/ Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chương trình là dãy các lệnh được tổ chức theo các quy tắc được xác định bởi một ngôn ngữ lập trình cụ thể

B Trong chế độ thông dịch mỗi câu lệnh của chương trình nguồn được dịch thành một câu lệnh của chương trình đích

C Mọi bài toán đều có chương trình để giải trên máy tính

D Nếu chương trình nguồn có lỗi cú pháp thì chương trình đích cũng có lỗi cú pháp

11/ Xét biểu thức điều kiện : b*b - 4*a*c >0 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 có nghiệm thực hay không

B Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 có 2 nghiệm thực phân biệt

hay không

C Biểu thức trên kiểm tra phương trình bậc hai ax2+ bx + c = 0 có ít nhất một nghiệm thực

dương hay không

12/ Nếu a=0 và b=0 thì phương trình vô số nghiệm Hãy thể hiện điều kiện đó trong Pascal đó:

Trang 36

A Kiểm tra n có chia hết cho 10000 hay không

B Kiểm tra xem n có bốn chữ số có nghĩa hay không

C Kiểm tra xem n có ba chữ số có nghĩa hay không

D Kiểm tra n có nhỏ hơn 10 000 hay không

16/ Cho khai báo sau:

17/ Hãy chỉ ra các lỗi trong khai báo sau:

Var a,b,d: integer;

c,c1:real;

m, b, p, d: word;

pi = 3.1416;

A b,d khai báo 2 lần

B Trình tự khai báo biến và hằng sai

C Trình tự khai báo biến và hằng đúng; b,d khai báo 2 lần

D Trình tự khai báo biến và hằng sai; b,d khai báo 2 lần

18/ Cho điều kiện: -3<=x<=3, trong Pascal thể hiện như thế nào?

A x>=-3 and x<=3

B (x>=-3) and (x<=3)

C (x>=-3) or (x<=3)

D x>=-3 và x<=3

Trang 37

22/ Cho khai báo sau:

Var a,b,d: word;

c, c1: char;

m, b, p, d: word;

pi = 3.1416;

hãy chọn cách khai báo đúng nhất

A Var a,b,c,d: word;

Trang 38

write ('nhap x='); readln(x); { nhập x}

write ('nhap y='); readln(y); { nhập y}

x:= x+y;

y:= x -y;

x:= x -y;

writeln( ' Gia tri moi cua x= ', x); {in giá trị x}

writeln( ' Gia tri moi cua y= ', y); {in giá trị y}

readln

end.

A Kết quả x và y sẽ đổi vị trí cho nhau

B Kết quả x và y sẽ giảm giá trị

C Kết quả x và y sẽ đổi giá trị cho nhau

D Kết quả x và y sẽ tăng giá trị

IV Đáp án & Biểu điểm: Mỗi câu 0.4đ

1[25]a 2[25]b 3[25]a 4[25]abcd 5[25]ad 6[25]ae

- Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thật toán

- Nắm được cấu trúc của cấu trúc rẽ nhánh (dạng đủ và thiếu)

- Hiểu câu lệnh ghép

2 Kĩ năng:

Bước đầu sử dụng cấu trúc rẽ nhánh để mô tả thuật toán của một số

bài toán đơn giản

II Phương pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

III Chuẩn bị của giáo viên: Máy vi tính, máy chiếu Projector, máy chiếu đa

vật thể

Trang 39

IV Bảng mô tả các yêu cầu cần đạt:

câu hỏi/bà

i tập

dụng thấp

Vận dụng cao

1 Bài toán Hs lấy được

ví dụ về việc

sử dụng cấu

nhánh tronggiải quyếtvấn đề

HS chỉ ra vàgiải thíchđược cấu

nhánh trong

mô tả thuậttoán cụ thể

HS vậndụngcấu trúcrẽ

nhánh

để mô

tả thuậttoán củamột bàitoánquenthuộc

HSvậndụngcấutrúc rẽnhánh

để môtảthuậttoáncủamộtbàitoánmới

Hs mô tả cấutrúc, ý nghĩalệnh

IF THEN ELSE

HS chỉ rađược cácthành phầncủa một câulệnh IF-THEN-ELSE cụ thể

Bài tậpđịnhlượng

E để chỉ rađược hoạtđộng mộtlệnh dạngIF THEN ELS

E để giảithích đượchoạt độngmột tập lệnh

cụ thể chứaIF-THEN

HS viếtđượccâu lệnhrẽ

nhánhdạng IF-THEN-ELSEthựchiệnmột tìnhhuốngquenthuộc

HSviếtđượccâulệnhrẽnhánhdạngIF-THEN-ELSEthựchiệnmộttìnhhuốngmớiBài tập

thựchành

HS sửa lỗi

nhánh dạngIF-THEN-ELSEtrong chươngtrình quen

HS vậndụngcâu lệnhrẽ

nhánhdạng IF-

HSvậndụngcâulệnhrẽ

Trang 40

thuộc có lỗi

THEN-ELSE kếthợp vớicâu lệnhkhác đãhọc đểviếtđượcchươngtrìnhhoànchỉnhgiảiquyếtvấn đềtrongtìnhhuốngquenthuộc

nhánhdạngIF-THEN-ELSEkếthợpvớicáclệnhkhácđãhọcđểviếtchươn

g trìnhhoànchỉnhgiảiquyếtvấnđềtrongtìnhhuốngmới

3 Câu

lệnh

IF THEN

Câuhỏi/bàitậpđịnhtính

Hs mô tả cấutrúc, ý nghĩalệnh

IF THEN

HS chỉ rađược cácthành phầncủa một câulệnh IF-THEN

cụ thể

Bài tậpđịnhlượng

IF THEN cụthể

HS viếtđượccâu lệnhrẽ

nhánhdạng IF-THENthự

c hiệnmột tìnhhuốngquenthuộc

HSviếtđượccâulệnhrẽnhánhdạngIF-THEN-thựchiệnmộttìnhhuống

Ngày đăng: 25/04/2018, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w