liên hệ để lấy bản cad: 01652916209
Trang 1I.SƠ ĐỒ KẾT CẤU DẦM SÀN
2 2
1 1
Trang 2II.SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
III.VẬT LIỆU
Bê tông B20: Rb = 11,5 Mpa ; Rbt = 0,90 Mpa ; Eb = 27103 Mpa
Cốt thép CI: Rs = 225 Mpa ; Rsw = 175 Mpa ; Rsc = 225 Mpa ; Es = 21104 Mpa ;
Kích thước theo phương cạnh ngắn L1 = 2650 (mm)
Kích thước theo phương cạnh dài L2 = 6400 (mm)
Ta có tỉ số
2
1
6400 2650
32 2650 6400 7,5 330 20 CI
CII
Trang 3Trong đó: - L: Nhịp của bản ( cạnh bản theo phương chịu lực) => L = L1 = 2650 mm
-D: Hệ số phụ thuộc tải trọng tác dụng lên bản D = (0,8 1,4)
b
( mm )Vậy chọn hb = 100 (mm)
=>
1 1( ) 6400 (533,3 320)
12 20
dp
(mm) => Chọn hdp = 500 (mm)
+Bề rộng tiết diện dầm phụ: bdp = (0,3 0,5)hdp
=> bdp = (0,3 0,5)500 = (150 250) (mm)
=> Chọn bdp= 200 (mm) Vậy kích thước dầm phụ: (200 500) (mm)
Trang 4=>
1 1( ) 7950 (994 663)
8 12
dc
(mm) => Chọn hdc = 700 (mm)
1
g dp
= 2650 – 200 = 2450 (mm) Chênh lệch nhau giữa các nhịp lb và lg:
2450 24352450
Trang 5Hệ số tin cậy về tải trọng n
Trị tính toán s
g
(kN/m2)
Trị tiêu chuẩn
c s
4 1
Trang 6b.Hoạt tải
Tải trọng do yêu cầu sử dụng đặt ra
Hoạt tải tính toán theo công thức
tc b
a.Mô men uốn
Mô men uốn tại nhịp biên và gối thứ hai:
Lực cắt của dải bản tại tiết diện bên phải gối thứ nhất:
Trang 8Tính cốt thép chịu mô men cho dải bản theo bài toán tính cốt đơn tiết diện hình chữ nhật 1
Với bản có hb 100 mm, chọn a = 15mm => Chiều cao làm việc của tiết diện:
= = = 392,97 (mm2)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
= = = 0,46
Trang 9a (mm) (mm)
Trang 1154321
Hình 4: Vùng ô bản được phép giảm 20% cốt thép
Trang 12Cốt thép chịu mô men âm:
Tại gối tựa trung gian:
Xét tỉ số:
9 4,37
nhau, đoạn vươn của cốt thép ngắn hơn tính từ mép dầm phụ:
1 2450
6l g = 6
= 408,3 (mm) Chọn 410(mm)
Tính từ trục dầm phụ:
10,5
6l g+ b dp
= 410 + 100 = 510 (mm) Cốt thép chịu mô men dương:
Được đặt xen kẽ nhau, khoảng cách của đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến mép tường:
1 2450
12l g = 12
= 204,2 (mm) Chọn 200(mm) Khoảng cách từ đầu mút của cốt thép ngắn hơn đến mép dầm phụ:
1 2450
8l g = 8
= 306,3 (mm) Chọn 310(mm) Bản không bố trí cốt đai:
Vì lực cắt hoàn toàn do bê tông chịu:
Trang 13As,ct 50 s
A
=
272,332
Cốt thép phân bố được bố trí vuông góc cốt thép chịu lực:
Ô bản có kích thước: 2L1< L2 < 3L1 nên:
Hàm lượng
,
s ct A
Trang 14Chiều dài nhịp tính toán:
-Nhịp biên: Lấy lb bằng khoảng cách từ mép dầm chính đến tâm gối tựa trên tường
2
300 330 2206400
Trong đó: -pdp: là hoạt tải từ bản truyền vào cho dầm phụ
-pb: là hoạt tải trên bản
-L1: là chiều dài cạnh ngắn của bản
γ
: là trọng lượng riêng của dầm BTCT, lấy γ = 25(kN/m) -n: là hệ số độ tin cậy của tải trọng, n = 1,1
-hb: là chiều dày bản sàn
Trang 15-hdp: là chiều cao tiết diện dầm phụ
-bdp: là chiều rộng tiết diện dầm phụ
Trong đó: -gb: là tải trọng bản thân các lớp sàn
-L1: là chiều dài cạnh ngắn của bản
Nội lực trong dầm phụ được xác định theo sơ đồ biến dạng dẻo
Chênh lệch nhau giữa các nhịp lb và lg:
Ta dùng biểu đồ bao mômen lập sẵn
Chia mỗi nhịp tính toán của dầm thành 5 đoạn bằng nhau,tại tiết diện chia tung độ của hình bao mômen tính theo công thức:
+Với nhánh dương:
2
1 dp o
M+ =βq L
Trang 16p g
cho trong bảng III phụ lục sách sàn bê tông cốt thép toàn khối
dp
dp
p
Tra bảng và nội suy ta được: k = 0,239
Khoảng cách từ điểm M - = 0 ở nhịp biên đến gối tựa thứ 2:
Trang 17Tung độ biểu đồ bao lực cắt:
+Lực cắt lớn nhất tại tiết diện bên phải gối thứ nhất:
Trang 18* Cốt thép dọc chịu mômen âm
Tính theo tiết diện chữ nhật: (b×
h)=(200×
500) (mm)Giả thiết a = 35(mm) => Chiều cao làm việc: ho = h – a = 500 – 35 = 465 (mm)
-Tại gối tựa B có M = 102,5(kNm)
A bh
×
(hợp lý)Tại gối tựa C có M = 86,8(kNm)
A bh
×
(hợp lý)
Trang 19*Cốt thép dọc chịu mômen dương
Tính theo tiết diện chữ T, có cánh nằm trong vùn chịu nén, chọn bề dày cánh hf = 100 (mm)
Ở nhịp giữa, giả thiết a = 35(mm), ho = 500 – 35 = 465 (mm)
Ở nhịp biên, mômen lớn, có khả năng dùng nhiều thanh cốt thép, giả thiết a = 45(mm),
Trang 20130, 4 10
0, 04 11,5 1400 455
Các giá trị lực cắt nguy hiểm trên dầm:
Trang 21Bê tông không đủ khả năng chịu lực cắt, phải thì cốt ngang chịu lực cắt
*Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bụng dầm
21 10
7,77
27 10
s b
E E
s
A b
Trang 23Tính cho bên trái gối B:
b bt o m
Trang 24( ) (138,82 88,93)
31,98( / )77,841
2 w
, số nhánh cốt đai n = 2 =>
đoạn đầu dầm gần gối tựa
Kiểm tra lại điều kiện đảm bảo độ bền trên tiết diện nghiêng
Trang 25Vậy đảm bảo điều kiện không bị phá hoại do ứng suất nén chính
*Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai
w w
w
175 100, 6
117,36( / )150
Trang 26Đoạn dầm chính kê lên tường, chọn Cdc = 330(mm)
Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục:
Trang 27-L2: là kích thước theo phương cạnh dài của ô bản
-G1: là lực tập trung từ dầm phụ truyền vào dầm chính
-L1: là kích thước theo phương cạnh ngắn của ô bản
-Go: là lực tập trung do trọng lượng bản thân dầm chính
-n: là hệ số độ tin cậy của tải trọng, n = 1,1
Trong đó: -p dp: là hoạt tải phân bố đều trên dầm phụ
-L2: là kích thước theo phương cạnh dài của ô bản
=>P = 23,85 x 6,4 = 152,64(kN)
3.Xác định nội lực
a.Biểu đồ bao mômen
Trang 28Tung độ biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xác định:
P P P
P
P P P
P P
P
P P
P P
Trang 29A B
M2 M1
Trong các sơ đồ: D, E, F, G bảng tra không cho các trị số α
tại một số tiết diện, phải tính nội suy theo phương pháp của cơ học kết cấu
*Sơ đồ D:
Đoạn dầm AB:
1
389,53404,5 274,65( )
3
M = − − − × = kNm
GVHD: LÊ THÀNH NAM SV: T QUANG TÂN Ạ Page
29
Trang 30B D
404,5
347,06 115,28
4
2 (230,57 115, 28)
230,57 0,00( )3
Trang 31B43,69M2
M1
173,53 M4
M3 B
4
43, 69 173,53
173,53 101,12( )3
Trang 32201,62 141,42 -181,1 33,38 -13,88 -322,87ax
m
M
534,12 401,11 -181,10 312,07 356,64 -34,06min
M
128,81 -2,98 -614,32 -92,02 -47,46 -496,40
GVHD: LÊ THÀNH NAM SV: T QUANG TÂN Ạ Page
Trang 342650 2650
614,32
187,49 257,11
Trang 35Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt: “Đạo hàm của mômen chính là lực cắt” Vậy ta có:M’= Q =
Trang 36115,6
16,8
82Q1
Trang 37201,7 48,6
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5(Mpa); Rbt = 0,9(Mpa)
Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại CII: Rs = 280(Mpa)
Cốt thép đai của dầm chính sử dụng loại CI: Rsw = 175(Mpa)
a.Tại tiết diện ở nhịp:
Mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
+Xác định độ vươn của bản cánh Sf:
Trang 38Sf phải nhỏ hơn hoặc bằng các trị số:
Trang 39b.Tại tiết diện ở gối:
Mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật
Trang 40Tiết diện ở nhịp Tiết diện ở gối
Kết quả tính toán cốt thép dọc được tóm tắt trong bảng
Trang 41, số nhánh cốt đai n=2+Bước cốt đai theo cấu tạo Sct:
*Đối với đoạn đầu dầm:
h= 700(mm) =>
min( ;500) min(233,3;500)3
ct
h
Chọn Sct = 200 (mm) bố trí trong đoạn L1= 2650(mm) gần gối tựa
*Đối với đoạn còn lại:
+Bước đai lớn nhất Smax:
Tính cho tiết diện gối B: Qmax = QB = 328,8(kN)
Trang 42217,35( )(1 ) 0,6 1 0,9 300
s s tt
=>Dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Trang 43*Kiểm tra khả năng chịu cắt tối thiểu của bê tông và cốt đai
2 2
Tại những chỗ dầm phụ kê lên dầm chính cần có cốt treo để gia cố cho dầm chính (tránh
sự tập trung ứng suất làm phá hoại dầm chính)
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính:
Trang 44hs = hdc – hdp = 700 – 500 = 200(mm) khoảng cách giữa 2 lớp cốt treo 50mm
8.Tính toán cốt thép và vẽ hình bao vật liệu
a.Khả năng chịu lực của tiết diện
+Ở nhịp lấy chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a = 25mm
+Ở gối lấy chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc: a = 35mm,
+Khoảng cách thông thủy giữa 2 thanh cốt thép theophương chiều cao dầm: t = 30mm-Ở nhịp tiết diện chữ T
Trang 45(mm)
633939
637661661
0,0780,0450,030
0,0750,0440,030
524,96331,62226,11
805353
620647647
0,6660,6340,255
0,4440,4330,223
589,18625,35321,74
Trang 46x2650
2650x
745050
626650650
0,4580,2650,177
0,3530,2290,16
477,53334,9234,63
b.Xác định vị trí cắt lý thuyết
Bảng xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết diện Than
h thép
Vị trí điểm cắt lý thuyết x(mm) Q(kN
)Nhịp
Cắ
t lần2
Trang 47x2650
Gối biên (bên trái)
Cắ
t lần1
Cắ
t lần2
Gối biên (bên phải)
Cắ
t lần1
Cắ
t lần2
Nhịp giữa (bên trái)
Cắ
t lần1
Nhịp giữa (bên phải)
Cắ
t lần1
Trang 48Cắ
t lần1
Cắ
t lần2
c.Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
Trong đó: -d: là đường kính thanh thép cắt
-Q: là lực cắt tại điểm cắt lý thuyết
- sw
q
: là khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết
Trang 49còn
=>As,neo = 1232(mm2)>30%As = 554,1(mm2)
*Tính chiều dài đoạn neo, nối cốt thép:
+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu kéo: lneo,k = 30d
Tiết diện Thanh
Trang 50+Đoạn cốt thép neo trong vùng chịu nén: lneo,n = 20d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng kéo: lnối ,k = 35d
+Đoạn cốt thép nối trong vùng nén: lnối,n =25d
Kết quả tính đoạn neo,nối được tóm tắt trong bảng:
Tiết diện Thanh thép Đoạn neo
(mm) Đoạn nối(mm) Chọn (mm)Nhịp biên bên
Trang 514939 2 4
1 3 6 8 10
5 7 9 11 2Ø36 1Ø36 1Ø36
2Ø28 1Ø28 2Ø28 1Ø36
1Ø30 2Ø30 1Ø30 2Ø30
1 3 13
1 2 12 4 14 2Ø28+1Ø28 Ø8a50 2Ø28 2Ø28+1Ø30 Ø8a300 Ø8a100
6 10 8 7 11
950
950 900 900
850 700
800 800
2Ø28 1Ø28 2Ø28 1Ø28
2Ø36 2Ø36 2Ø36 2Ø36
1Ø30 1Ø30
2Ø30 1Ø30
6400 6235
330
15900 12970 4000 4000 3004
3103 2518
2218 4938
5875 16036