Biểu thức đại số Nhận biết được đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức.. Nhận biết được bậc của đa thức, nghiệm của đa thức - Nêu được khái niệm hai đơn thức đồng dạng... Tam giác và đị
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SƠN LA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN KHỐI 7 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ
THPT HUYỆN THUẬN CHÂU
NĂM HỌC 2017 – 2018
(Thời gian làm bài: 90 phút)
ĐỀ 01 I.MA TRẬN
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ cao
1 Thống
kê
Học sinh biết tìm được dấu hiệu điều tra, lập được bảng tần số, tìm được mốt của dấu hiệu
Tính được số trung bình cộng của dấu hiệu, vẽ biểu
đồ đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
%
Số câu :1
Số điểm:1,5
Số câu :1
Số điểm:0,5
Số câu :2
Số điểm:2
Tỉ lệ : 20 %
2 Biểu
thức đại
số
Nhận biết được đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức.
Nhận biết được bậc của
đa thức, nghiệm của
đa thức
- Nêu được khái niệm hai đơn thức đồng dạng Tìm được các đơn thức đồng dạng
Biết thu gọn
và biết sắp xếp đa thức
-Thực hiện được phép trừ hai đa thức một biến
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Số câu : 4
Số điểm:1
Số câu :1
Số điểm: 1
Số câu :1
Số điểm: 0,5
Số câu : 1
Số điểm :0,5
Số câu:7
Số điểm:3
Tỉ lệ :30% Nhận biết
được tam giác đều
Nêu nội dung định
lý Py – Ta – Go thuận
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của
Trang 23 Tam
giác
và định lý
Py – Ta –
Go đảo
tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, so sánh các độ dài trong tam giác
Số câu
Số điểm
%
Số câu : 1
Số điểm:0,25
Số câu:1
Số điểm: 1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:3
Số điểm:2,25
Tỉ lệ:25,5%
4 Quan
hệ giữa
các yếu
tố trong
tam giác
Các
đường
đồng quy
trong
tam giác
Nhận biết
được quan hệ
giữa góc và
cạnh trong
một tam
giác, bất
đẳng thức
trong tam
giác, tính
chất đường
trung tuyến
- Phát biểu được định
lý tính chất
ba đường phân giác -Phát biểu được định
lý tính chất
ba đường trung trực của tam giác
Biết so sánh
ba cạnh của tam giác để suy ra ba góc của tam giác
Số câu
Số điểm
%
Số câu : 3
Số điểm:0,75
Số câu :1
Số điểm :1
Số câu:1
Số điểm:1
Số câu:5
Số điểm:2,75
Tỉ lệ:27,5%
TSC
TSĐ
Tỉ lệ%
Số câu :11
Số điểm : 5 50%
Số câu:3
Số điểm 3 30%
Số câu: 3
Số điểm:2 20%
Số câu :17
Số điểm :10
Tỉ lệ : 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
Phần A Trắc nghiệm ( 2 điểm) Chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời
đúng trong các câu sau(mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -7xy2 là:
.3
3 x y
Câu 2: Đơn thức 1 3 4
3xy z
có bậc là :
A 8 B 4 C 7 D 3
Trang 3Câu 3: Bậc của đa thức 3 4
Q x x x là :
A 8 B 4 C 3 D 5
Câu 4: Giá trị x = 2 là nghiệm của đa thức :
A f x 2 x B f x x2 2 C f x x 2 D f x x x 5
Câu 5: Cho tam giác ABC có Â = 600 và AB = AC ta có:
A ABC là tam giác vuông B ABC là tam giác cân
C ABC là tam giác vuông cân D ABC là tam giác đều
Câu 6: Cho tam giác ABC có: AB = 4 cm; BC = 5cm; AC = 6cm Thì:
A góc A lớn hơn góc B B góc B nhỏ hơn góc C
C góc A nhỏ hơn góc C D góc B lớn hơn góc C
Câu 7: Cho tam giác ABC có :
A AB+AC < BC B AC-AB<BC
C BC – BA>AC D BA + AC < BC
Câu 8: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :
A.AM AB B 2
3
AG AM C 3
4
AG AB D AM AG
Phần B Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
Hãy phát biểu định lý py-ta-go thuận và đảo?
Câu 2: (1 điểm)
Phát biểu định lí về tính chất ba đường phân giác, định lí về tính chất ba đường trung trực trong tam giác?
Câu 3 (1điểm):
a) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
b) Tìm các đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y2 trong các đơn thức sau:
5x2y ; 3
2 (xy)2 ; – 5xy2 ; 8 x2y2 ; 3
2 x2y2
Câu 4: (2 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán 1 tiết của học sinh lớp 7A được ghi lại như sau:
Trang 48 5 7 8 10 9 8 10 7 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
d) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 5: (1 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 2x3 + x2 – 4x + x3 + 3;
Q(x) = 6x + 3x3 - 2x + x2 – 5
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức P(x) và Q(x)theo lũy thừa giảm của biến b) Tính: P x( ) Q x( )
Câu 6 (1 điểm):
Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm Hãy so sánh các góc trong tam giác ABC ?
Câu 7 (1 điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D
kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K
a) Chứng minh: AD = DH
b) So sánh độ dài cạnh AD và DC
III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM
Phần A Trắc nghiệm : (2 điểm) Mỗi câu 0,25 đ
Phần B: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 *Định lí Py-ta-go:
Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng
tổng bình phương hai cạnh góc vuông
Trang 5*Định lí Py-ta-go đảo:
Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng
các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác
vuông
0,5 0,5
Câu 2
*Định lí tính chất ba đường phân giác: Ba đường phân giác của
một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này cách đều ba cạnh
của tam giác đó
*Định lí tính chất ba đường trung trực của tam giác: Ba đường
trung trực của một tam giác cùng đi qua một điểm Điểm này
cách đều ba đỉnh của tam giác đó
0,5
0,5
Câu 3
a)Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến
b)Các đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x2y2 là: 3
2 (xy)2
8 x2y2 ; 3
2 x2y2
0,5 0,5
Câu 4
a)Dấu hiệu: điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của mỗi học sinh lớp
7A
b) Lập chính xác bảng “tần số” dạng ngang hoặc dạng cột:
Thời gian (x) 5 6 7 8 9 10
c)Số trung bình cộng X =5.2 6.2 7.7 8.8 9.4 10.6 7,7
30
d) Mốt của dấu hiệu M0= 8
0,5 0,5
0,25
0,25 0,5
Câu 5 a)P x ( ) (2 x3 x3) x2 4 x 3
5 6 7 8 9 10 1
2 3 4 5
7 8 6
Trang 6 3 x3 x2 4 x 3
( ) 3x x (6x 2x) – 5
3 x3 x2 4 x 5
b) ( )P x Q x( ) = (3x3 x2 4x3) (3 x3x2 4x 5)
3x3x2 4x 3 3x3 x2 4x5
8x8
0,25
0,25
0,5
Câu 6
ABC có: BC < AB < CA (vì 6cm < 7cm < 8 cm)
Nên: A C B (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam
giác)
0,5 0,5
Câu 7 7
a) Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:
BD: cạnh huyền chung
ABD HBD ( gt )
Do đó: ADB HDB (cạnh huyền – góc nhọn )
Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)
0,25 0,25
b) Tam giác DHC vuông tại H có DH < DC (1) (quan hệ giữa
đường xiên và đường vuông góc)
Mà: AD = DH (chứng minh trên) (2)
Từ (1) và (2) AD < DC
0,25 0,25
A
B
C D
H
K
ABC vuông tại A
GT
DH cắt AB tại K
a) AD = DH
KL b) So sánh AD và DC
Trang 7
Tổng điểm 8đ
Thuận Châu, ngày 17 tháng 4 năm 2018
Giáo viên bộ môn
Lò Thị Kim Anh
Ngày tháng 4 năm 2018 Ngày tháng 4 năm 2018
Kí duyệt của tổ chuyên môn Kí,duyệt của BGH
Phùng Thị Phượng