- HS trình bày kết quả làm bài; GV nhận xét chốt lại lời giải đúng... - Rút ra nhận xét cấu tạo của bài văn tả cảnh; các nhóm trình bày kết quả bài làm.. - Các em đọc thầm bài nắng tra;
Trang 1Thứ , ngày tháng 9 năm 2006
Tập đọc : Th gửi các học sinh
I Mục đích, yêu cầu : Nh hớng dẫn ở (SGV T37).
Bổ sung luyện đọc tựu trờng, sung sớng
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn 1 của bài
III Các hoạt động dạy - học:
A Mở đầu :
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 H ớng dẫn học sinh :
a Luyện đọc :
- Một HS khá, giỏi đọc toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài, đọc 2-3 lợt
Đoạn 1 : Từ đầu đến Vậy các em nghĩ sao ?
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi 1 : Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai trờng khác ? (Trả lời SGV T39)
=> rút ý đoạn 1 : Giới thiệu ngày đầu tiên khai trờng của nớc Việt Nam dân chủ cộng hoà
- Thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi 2 và 3
Sau cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là gì ?
HS có trách nhiệm nh thế nào trong công cuộc kiến thiến đất nớc ?
- Đại diện các nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
Trang 2=> Rút ý đoạn 2 : nhiệm vụ của học sinh trong công cuộc kiến thiết đất nớc
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV hớng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm đoạn 2
+ GV đọc diễn cảm đoạn th để làm mẫu cho HS
+ HS luyện đọc diễn cảm đoạn th theo cặp
+ Một vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp GV theo dõi, uốn nắn
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Ghi đề bài
2 H ớng dẫn học sinh nghe - viết :
HĐ1 : GV đọc toàn bài một lợt - Giới thiệu nội dung chính của bài
Bài thơ còn ca ngợi đất nớc Việt Nam tơi đẹp
HS luyện viết những từ dễ viết sai : dập dờn, Trờng Sơn, nhuộm bùn
HĐ2: GV đọc cho HS viết
Trang 3HĐ3: Chấm, chữa bài : GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi; GV chấm 7 đến 10 bài
- Từng cặp HS đổi tập cho nhau để sửa lỗi
- GV nhận xét chung về u, khuyết điểm của các bài chính tả đã chấm
3 Làm BT chính tả :
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT2 - HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS làm bài theo hình thức trò chơi tiếp sức GV cho 3 nhóm lên thi : mỗi nhóm 3 em, 3 em nối tiếp nhau, mỗi em điền một tiếng vào con số đã ghi sao cho
đúng, lần lợt nh vậy cho đến hết bài
Thứ tự các số 1 : ngày, ngát, ngữ, nghỉ, ngày; Thứ tự các số 2 : ghi, gái; Thứ tự các s 3 : có, của, kiên, kỉ
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT3 : 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở; cho HS trình bày kết quả;
GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng, HS nhắc lại quy tắc viết c/k, g/gh, ng/ ngh
- Bảng phụ viết sẳn nội dung đoạn văn của BT1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài :
2 Nhận xét :
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1, GV giao việc
- ở câu a so sánh nghĩa của từ xây dựng với từ kiến thiết; ở câu b từ vàng hoe với
từ vàng lịm, vàng xuộm
- HS trình bày kết quả làm bài; GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
Lời giải : câu a : cùng chỉ 1 hoạt động; câu b : cùng chỉ 1 màu
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2
Cho HS đọc yêu cầu của BT2, HS làm bài cá nhân; HS trình bày kết quả
Trang 4Lời giải đúng :
a Có thể thay đổi vị trí các từ vì nghĩa của các từ ấy giống nhau hoàn toàn
b Không thay đổi đợc vì nghĩa của các từ không giống nhau hoàn toàn
3 Ghi nhớ : Cho HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK
- Cho HS đọc yêu cầu BT, HS trao đổi theo cặp; HS trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng với từ đẹp, to lớn, học tập
5 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ và làm BT3
Trang 5Kể chuyện
Lý tự trọng
I Mục đích, yêu cầu : SGV T14
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẳn lời thuyết minh cho 6 tranh
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài :
HĐ1: HS tìm câu thuyết minh cho mỗi tranh
- Cho HS đọc yêucầu của câu 1; GV nêu yêu cầu: dựa vào nộidung câu chuyện cô kể, dựa vào tranh minh hoạ trong SGK, các em hãy tìm cho mỗi tranh 1,2 câu thuyết minh
- Cho HS trình bày kết quả (Xem SGV - T14) - GV nhận xét
HĐ2: HS kể lại cả câu chuyện
- Cho HS kể từng đoạn; HS thi kể theo lời nhân vật, GV nhận xét, khen những
HS kể hay
4 Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
HĐ1: GV gợi ý cho HS tự nêu câu hỏi
- Có thể đặt câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện
HĐ2:GV đặt câu hỏi cho HS ?
H : Vì sao ngời coi ngục gọi Trọng là "Ông Nhỏ"
H : Vì sao thực dân Pháp xử bắn anh khi anh cha đến tuổi vị thành niên ?
H: Câuchuyện giúp em hiểu điều gì ? Xem SGV T15
5 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học,bình chọn HS kể chuyện hay nhất
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện bằng cách nhập vai nhân vật khác nhau
Trang 6Tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa
I Mục đích, yêu cầu : SGV (T50)
- Bổ sung luyện đọc: sơng sa, vàng xuộm
II Đồ dùng dạy - học:
- Su tầm những bức ảnh có màu sắc về quang cảnh và sinh hoạt ở làng quê vào ngày mùa
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2-3 HS đọc thuộc lòng đoạn văn (đã xácđịnh) trong "Th gửi các học sinh"; trả lời 1-2 câu hỏi (Trang 11-SGK)
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 H ớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài :
a Luyện đọc :
- Một HS khá đọc toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn (2-3 lợt)
Phần 1: câu mở đầu
Phần 2: Tiếp theo, đến nh những chuổi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng
Phần 3: tiếp theo, đến qua khe giậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói
Phần 4 : những câu còn lại
Khi HS đọc, GV kết hợp sửa lổi, phát âm sai, ngắt nghỉ hơi cha đúng
Giải nghĩa từ (cây) lụi, kéo đá, hợp tác xã
HS luyện đọc theo cặp, một hoặc hai HS đọc cả bài
GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài :
Câu 1 : Thảo luận nhóm đôi, kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng (trả lời: xem SGV T51)
Trang 7Câu 2 : Mỗi HS chọn một từ chỉ màu vàng trong bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì ? (trả lời- xem SGV T52)
=> Rút ý 1 của bài văn (màu sắc của làng quê vào ngày mùa)
Câu 3 : HS nhóm 4 trả lời câu hỏi
- Những chi tiết nào về thời tiết và con ngời làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp
và sinh động ?
(Trả lời : Xem SGV T52)
=> Rút ý (thời tiết và con ngời trong cảnh ngày mùa)
Câu 4: HS đọc lớt toàn bài trả lời
=> Rút ý 3 của bài văn (tình yêu tha thiết của tác giả đối với quê hơng)
Trang 8Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh
I Mục đích, yêu cầu : SGV T54
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi sẳn nội dung cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS đọc yêu cầu của BT2, thảo luận theo cặp; tìm ra sự giống và khác nhau
về thứ tự miêu tả của 2 bài văn
- Rút ra nhận xét cấu tạo của bài văn tả cảnh; các nhóm trình bày kết quả bài làm
3 Ghi nhớ : HS đọc phần ghi nhớ trong SGK, nhắc lại kết luận đã rút ra khi so sánh 2 bài văn
4 Luyện tập :
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập, HS làm việc cá nhân
- Các em đọc thầm bài nắng tra; nhận xét cấu tạo của bài văn, cho HS trình bày kết quả
- GV chốt lại lời iải đúng; bài văn gồm 3 phần :
+ Phần mở bài : Lời nhận xét chung về nắng tra
Trang 9Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích, yêu cầu : SGV T57
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC: 2 HS:
HS1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn ? Thế nào là
từ đồng nghĩa không hoàn toà ?
HĐ3: HS đọc yêu cầu bài tập; HS làm việc theo cặp; Đọc lại đoạn văn
Dùng viết chì gạch những từ cho trong ngoặc đơn mà theo em là sai, chỉ giữ lại
từ theo em là đúng
- Các nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng Các từ đúng cần để lại lần lợt là : điên cuồng, tung lên, nhô lên, sáng rực, gầm vang, lao vút,chọc thủng, hối hả
Trang 10Tập làm văn Luyện tập tả cảnh (một buổi trong ngày)
I Mục đích, yêu cầu : SGV T59
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ + tranh ảnh cảnh cánh đồng vào buổi sớm
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC :
HS1: Em hãy nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết tậplàm văn trớc
HS2: Phân tích cấu tạo của bài văn Nắng tra
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
HĐ1: HS đọc yêu cầu của BT1, sinh hoạt nhóm 4; Các em đọc đoạn văn Buổi sớm trên cánh đồng
Tìm trong đoạn trích những sự vật đợc tác giả trong buổi sớm mùa thu
Chỉ rõ tác giả đã dùng giác quan nào để miêu tả ? Tìm đợc chi tiết trong bài thể hiện sự quan sát của tác giả rất tinh tế
Cho HS trình bày kết quả; GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng, SGV T59
HĐ2: HS đọc yêu cầu BT2, làm việc cá nhân
Các em phải nhớ lại những gì đã quan sát đợc cảnh một cánh đồng, trên nơng rẫy, đờng phố buổi sáng (hoặc tra chiều, rồi ghi lại những gì các em đã quan sát
Trang 11Tập đọc NGHìN NĂM VĂN HIếN
I Mục đích, yêu cầu : (SGV Trang 62)
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẳn 1 đoạn của bảng thống kê để hớng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ :
2 HS đọc bài "Quang cảnh làng mạc ngày mùa", trả lời những câuhỏi 1 và 4 (SGK 11)
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 H ớng dẫn học sinh :
a Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HS quan sát ảnh Văn Miếu-Quốc Tử Giám
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài văn - đọc vài ba lợt
Đoạn 1 : Từ đầu đến lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ, cụ thể nh
Đoạn 2 : Bảng thống kê
Đoạn 3 : Phần còn lại
GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi khi đọc bảng thống kê cha đúng; giúp HS hiểu các từ ngữ mới và khó trong bài (văn hiến, văn miếu, Quốc Tử Giám, tiến sỹ, chứng tích)
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai em đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi: Đến thăm Văn Miếu, khách
n-ớc ngoài ngạc nhiên vì điều gì ? (Trả lời SGV T64)
=>Rút ý đoạn 1 - nớc ta mở khoa thi tiến sĩ từ rất sớm (1075)
Trang 12Câu hỏi 2 : Từng em làm việc cá nhân, phân tích bảng số liệu này theo yêu cầu
Chọn đoạn có bảng thống kê hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi giữa các từ, cụm từ
3 Củng cố, dặn dò : HS rút nội dung của bài - GV bổ sung- HS nhắc lại
GV nhận xét tiết học Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài văn
Trang 13chính tả
nghe – viết : lơng ngọc quyến
cấu tạo của phần vần
I Mục đích, yêu cầu :
II Đồ dùng dạy - học:
- Bút dạ + vài tờ phiếu phóng to mô hình cấutạo tiếng trong BT3
III Các hoạt động dạy - học:
- HĐ1: GV đọc bài chính tả một lợt: giọng to, rõ, thể hiện niềm cảm phục
GV giới thiệu nét chính về Lơng Ngọc Quyến- SGV T65
HS luyện viết những từ dễ viết sai : Lơng Ngọc Quyến, ngày 30/8/1917, khoét, xích sắt
HĐ2: GV đọc cho HS viết :
HĐ3: Chấm, chữa bài
- GV đọclại toàn bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 5-7 bài
Nhận xét về u, khuyết điểm
3 Làm BT chính tả :
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT2
HS đọc yêu cầu của BT2 - HS làm vở
Cho HS trình bày kết quả, GV nhận xét và chốt lại kết quảđúng – SGV T65HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT3: HS đọc yêucầu BT; HS làm việc cá nhân vào vở
GV giao phiếu cho 3 HS, cho HS trình bày, GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng- SGV T65
4 Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm lại vào vở BT3
Trang 14Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : tổ quốc
I Mục đích, yêu cầu :
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC : HS1: Em hãy tìm một từ đồng nghĩa với mỗi từ xanh, đỏ, trắng, đenHS2: Em hãy làm BT3
Bài mới
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
- HĐ1: HS đọc yêu cầu BT1; HS làm việc cá nhân
Các em đọc lại bài Th gửi các học sinh, từ đồng nghĩa với tổ quốc
Cho HS trình bày kết quả; GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng Các từ đồng nghĩa với tổ quốc là : nớc nhà, non sông
HĐ2: HS đọc yêu cầu của BT2- HS làm việc theo cặp
* Ngoài từ nớc nhà, non sông đã biết, các em tìm thêm những từ đồng nghĩa với
từ Tổ quốc HS các nhóm trình bày kết quả
GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng Những từ đồng nghĩa với Tổ quốc là: đất nớc, nớc nhà, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hơng
HĐ3: HS đọc yêu cầu của BT3 HS làm việc cá nhân
Các em hãy tra từ điển và tìm những từ chứa tiếng Quốc và ghi những từ vừa tìm
đợc vào giấy nháp
Cho HS trình bày kết quả GV nhận xét, chốt lạinhững từ đúng
HĐ4: HS đọc yêu cầu BT4, HS làm việc cá nhân, mỗi em đặt một câu Cho HS trình bày kết quả
GV nhận xét và khẳng định những câu HS đặt đúng, đặt hay
3 Củng cố, dặn dò : GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà viết vào vở các từ đồng nghĩa với tổ quốc
Trang 15Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu : SGV T71
II Đồ dùng dạy - học:
- Một số sách, truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân của đất nớc
III Các hoạt động dạy - học:
KTCB : 2 HS kể lại câu chuyện "Lý tự Trọng" và trả lời câu hỏi : Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
GV giải nghĩa từ danh nhân
HĐ2: Hớng dẫn HS kể c huyện, HS đọc lại gợi ý 3, HS kể mẫu phần đầu của câu chuyện
HS kể chuyện theo nhóm, trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện, HS thi kể trớc lớp
GV nhận xét và khen ngợi
3 Củng cố, dặn dò :
HS nhắc lại tên một số câu chuyện đã kể trong giờ học
GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà kể lại câu chuyện
Trang 16Tập đọc Sắc màu em yêu
I Mục đích, yêu cầu : SGV T74
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại bài "nghìn năm văn hiến" và trả lời các câu hỏi 1,2,3 (SGK - T16)
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào ? (Trả lời SGV T75)
- Mỗi sắc màu gợi ra những hình ảnh nào ? (Trả lời SGV – T75)
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc ?
(Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nớc)
c Đọc diễn cảm và HTL những khổ thơ em thích
- HS tiếp nối nhau đọc lại bài thơ GV hớng dẫn tìm đúng giọng đọc bài thơ
- GV hớng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm 2 khổ thơ (GV đọc diễn cảm 2 khổ thơ để làm mẫu - HS luyện đọc theo cặp, HS thi đọc diễn cảm trớc lớp)
- HS nhẩm nhẩm HTL những khổ thơ mình thích, cho HS thi đọc thuộc lòng (theo tổ)
3 Củng cố, dặn dò :
=> Rút nội dung bài thơ (SGV – T74)
Trang 17GV nhận xét tiết học Dặn HS về HTL những khổ thơ yêu thích, đọc trớc vở kịch lòng dân
Trang 18Tập làm văn Luyện tập tả cảnh (một buổi trong ngày)
I Mục đích, yêu cầu : SGV
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC : 2 HS lần lợt đọc lại bài viết hoàn chỉnh của mình, GV nhận xét chung, ghi điểm
Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1, cho HS đọc yêucầu BT, HS làm việc cá nhân Các em đọcbài văn "Rừng tra" và bài "Chiều tối"
Tìm những hình ảnh em thích trong mỗi bài văn Vì sao em thích
Cho HS trình bày và nêu lý do vì sao những hình ảnh đó thích
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2, cho HS đọc yêu cầu của BT
HS làm việc cá nhân
Các em xem lại dàn bài về một buổi trong ngày trong vờn cây, chọn viết một
đoạn văn cho phần thân bài dựa vào kết quả đã quan sát đợc, cho HS làm
HS trình bày kết quả bài làm, GV nhận xét cách viết, về nội dung đoạn văn các
em đã trình bày, khen những HS viết đoạn văn hay
3 Củng cố, dặn dò :
GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh dàn ý và đoạn văn đã viết ở lớp chuẩn bị cho tiết TLV tiếp theo
Trang 19Luyện từ và câu Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích, yêu cầu : SGV T77
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC : HS1làm BT1; HS2 làm BT2, HS3 làm BT3
GV nhận xét chung
Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Luyện tập:
- HĐ1: Hớng dẫn HS làm BT1
Cho HS đọc yêu cầu của BT1, HS làm việc cá nhân, đọc đoạn văn đã cho, tìm những từ đồng nghĩa có trong đoạn văn đó
HS trình bày kết quả bài làm, GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng, những từ
đồng nghĩa với mẹ, u, bu, bầm, bủ, mạ
HĐ2: Hớng dẫn HS làm BT2
HS đọc yêu cầu của BT2, HS làm việc theo cặp, đọc các từ đã cho, xếp các từ đã cho ấy thành từng nhóm từ đồng nghĩa
Các nhóm trình bày kết quả bài làm, lớp nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại kết qủa đúng, các nhóm từ đồng nghĩa nh sau :
- bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang
- lung linh, long lanh, lóng lánh,lấp lánh, lấp loáng
- vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt
HĐ3: Hớng dẫn HS làm BT3
HS đọc yêu cầu của BT3, HS làm bài cá nhân
GV giao việc : viết một đoạn văn khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở BT2
Cho HS làm bài và trình bày kếtquả bài làm
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng và khen những HS viết đoạn văn hay
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học, yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả
Trang 20Tập làm văn Luyện tập làm báo cáo thống kê
I Mục đích, yêu cầu : SGV T80.
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
KTBC : 2 HS đọc đoạn văn đã làm trong tiết TLV trớc GV nhận xét chung, ghi
điểm
Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài :
HS đọc yêu cầu của BT2 HS làm bài theo nhóm 4
GV giao việc: các em có nhiệm vụ thống kê học sinh từng tổ trong lớp theo 4 yêu cầu sau : Số HS trong tổ, số HS nữ, số HS nam, số HS khá, giỏi