3/Tam giác cân định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết4/Tam giác đều định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết 5/Tam giác vuông cân định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết 6/Quan
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2007-2008
MƠN TỐN LỚP 7 Phần I : Đại số
A Lí thuyết:
Chương III: Thống kê.
Câu 1 4 sgk/ 22 T 2
Chương IV: Biểu thức đại số.
Câu 1: Thế nào là đơn thức ?
Câu 2: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?
Câu 3: Thế nào là đa thức ? Cách xác định bậc của đa thức
Câu 4: Phát biểu qui tắc cộng , trừ hai đơn thức đồng dạng
Câu 5: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) ?
B Bài tập:
Học sinh tham khảo các bài tập ở sgk và sbt trong chương III, IV
Học sinh cần tham khảo thêm một số bài tập sau:
Bài 1: Bài kiểm tra Toán của một lớp kết quả như sau:
4 điểm 10 ; 4 điểm 6 ; 3 điểm 9 ; 6 điểm 5 ; 7 điểm 8 ; 3 điểm 4 ; 10 điểm 7 ; 3 điểm 3a) Lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra Toán của lớp đó
Bài 2: Điều tra năng lượng tiêu thụ điện của 30 gia đình trong một khu phố, người ta được
65965272105
96527810285
72876552105
105859611065
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lập bảng tần số
c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 3: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
M(x) = 3x2 – 5x – 2 tại x = - 2 ; x= 1
3
N = xy x y 2 2x y3 3x y4 4x y5 5 tại x = - 1 ; y = 1
Trang 2Bài 4: Cho đa thức:
a) Thu gọn đa thức trên b)Tính f(3) ; f(-3)
Bài 8: Cho hai đa thức:
c) Chứng tỏ rằng đa thức f(x) không có nghiệm
Bài 10: Tìm đa thức A và đa thức B biết:
1/Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường, hai tam giác vuông ?
2/Định lý Pythagore thuận và đảo ?
Trang 33/Tam giác cân ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
4/Tam giác đều ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
5/Tam giác vuông cân ( định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
6/Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác?
b/ Kẻ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Chứngminh rằng DB = BA và BC là phân giác của ABD?
c/ Chứng minh rằng:ABD BAC BDC ?
Bài 2: Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M Kẻ MA Ox;
MB Oy
a/ Chứng minh rằng:OMA = OMB và OAB cân ?
b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM Chứng minh rằng IA = IB và OM AB ?
c/ Biết xOy 600 và OA = 5cm Tính AB?
Bài 3: Cho ABC cân ở A có AB = AC = 10cm; BC = 12 cm Kẻ AH là phân giác của
d/ ABC có thêm điều kiện gì thì HMQ là tam giác đều?
Bài 4: Cho ABC cân ở A có A 800
a/ Tính B C; ?
b/ Các tia phân giác BD và CE cắt nhau ở O Chứng minh rằng BD = CE ?
c/ Chứng minh rằng BE = ED = DC ?
d/ Chứng minh rằng OBC cân suy ra OD = OE ?
e/ Chứng minh rằng: OAE = OAD ?
Bài 5: Cho ABC cân ở A có AB = AC = 10 cm Đường cao BH = 8 cm.
a/ Tính HA ; HC ; BC ?
b/ Từ điểm M nằm nằm trên cạnh BC, kẻ MI AC ; MK AB Chứng minhrằng :MI + MK không đổi khi M di động trên cạnh BC ?
Bài 6: Cho ABC cân ở A Kẻ BD AC ; CE AB Gọi K là giao điểm của BD và CE.
a/ Chứng minh rằng BD = CE và AED cân?
Trang 4a/ Chứng minh rằng : ADF = BED ?
b/ Chứng minh rằng khi D di động trên AB thì DEF có số đo không đổi?
Bài 10: Cho ABC Trên tia đối của các tia CA, CB lần lượt lấy các điểm D và E sao cho
CD = CA, CE = CB
a/ Chứng minh rằng :AB//ED và AB = ED?
b/ Kẻ AH BC, DK BC Chứng minh rằng AH = DK ?
c/ ABC có thêm điều kiện gì thì CH = DK ?
Bài 11: Cho ABC cân ở A Trên cạnh BC lấy hai điểm D và E sao cho BD = CE <
2
BC
Kẻ DH AB , EK AC
a/ Chứng minh rằng DH = EK?
b/ Chứng minh rằng: AHK là tam giác cân?
c/ Chứng minh rằng: AHD = AKE và ADE cân?
d/ ABC có thêm điều kiện gì thì AH = HK?
Bài 12: Cho ABC có AB < BC, phân giác BD ( D AC) Trên cạnh BC lấy điểm E saocho BA = BE
a/ Chứng minh rằng:DA = DE ?
b/ Gọi F là giao điểm của DE và BA Chứng minh rằng: ADF = EDC ?
c/ Chứng minh rằng: DFC và BFC là các tam giác cân?
Bài 13: Cho ABC vuông ở A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = BA Đường
thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC, AB lần lượt ở E và F
a/ Chứng minh rằng :EA = ED và BE là phân giác của ABC?
b/ Chứng minh rằng: AEF = DEC và EFC cân?
c/ Chứng minh rằng: BE CF ?
Bài 14: Cho ABC cân ở A các trung tuyến BD và CE cắt nhau ở O.
a/ Chứnh minh rằng:BD = CE ?
Trang 5b/ Chứng minh rằng AO đi qua trung điểm của BC và AO BC ?
c/ Chứng minh rằng OD = OE và OBC cân ?
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:
Câu 1: x = -2 là nghiệm của phương trình:
A x = 1 hay x = 2 B x = 0 hay x = 2 C x = 0 hay x = 1 D vô nghiệm
Câu 5 : Câu nào sai? Các cặp pt sau đây tương đương:
A x 1 1 x và 2x 1 2 x B x 7 2 2x và x 6 4 2x
C 5x 2 2x 4 và 3x 5 x 3 C x 1 2 2x và
4x 3 x
Câu 6 : Các phương trình phải có nghiệm như thế nào thì tương đương với pt: x2 1 0
A Vô nghiệm B Có nghiệm là 1 C Có nghiệm là -1 D Có nghiệm
là 1
Câu 7: Giá trị nào của m thì phương trình: 2mx 1 (1 m)x 2 0 có nghiệm là 1:
A m = -1 B m = -2 C m = -3 D m = -4
Trang 6Câu 8: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
Trang 8II/ Giải phương trình:
IV/ Với những giá trị nào của x để:
1/ Giá trị của biểu thức 8 5x là số dương, là số âm
2/ Gía trị của biểu thức 2(x 1)(x 1) 3 nhỏ hơn giá trị tương ứng của biểu thức 5x (2x 1)(3 x).
3/ Giá trị của biểu thức 2(2x 1) 26 lớn hơn giá trị tương ứng của biểu thức 8(x 3)(x 3).
4/ Hiệu hai biểu thức x
VII/ Với giá trị nào của x để:
a) A 2x 2 8x 7 có giá trị nhỏ nhất ? Giá trị đó là bao nhiêu? (Amin = -1 khi x = 2)
b) B 6 x 2 6x có giá trị lớn nhất ? Giá trị đó là bao nhiêu ? ( Bmax = 15 khi x = -3)
VIII/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Bài 1: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc
trung bình là 12 km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB
Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B về A với vận tốc 40
km/h Cả đi và về mất 5h 24’ Tính chiều dài quãng đường AB
Bài 3: Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc trung bình là 40 km/h Lúc đầu ô tô đi với vận
tốc đó, khi còn 60 km nữa thì được một nửa quãng đường AB, ô tô tăng thêm vận tốc 10 km/h trên quãng đường còn lại, do đó đến B sớm hơn 1 giờ so với dự định Tính quãng đường AB ( Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) (x > 120))
Trang 9Bài 4: Lúc 7 giờ sáng một chiếc cano xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau 36 km, rồi ngay
lập tức quay trở về đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc của cano khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h
Bài 5: Một đội thợ mỏ theo kế hoạch mỗi ngày phải khai thác 50m3 than Do cải tiến kỹ thuật, mỗi ngày đội đã khai thác được 57m3 than, vì thế đội đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức dự định 13m3 Tính số m3 than đội phải khai thác theo kế hoạch
Bài 6: Thùng thứ nhất chứa 60 gói kẹo, thùng thứ hai chứa 80 gói kẹo Người ta lấy ra từ thùng thứ
hai số gói kẹo nhiều gấp 3 lần số gói kẹo lấy ra từ thùng thứ nhất Hỏi có bao nhiêu gói kẹo lấy ra
từ thùng thứ nhất, biết rằng số gói kẹo còn lại trong thùng thứ nhất nhiều gấp 2 lần số gói kẹo còn lại trong thùng thứ hai
Bài 7: Một lớp học có 53 học sinh Nếu thêm vào 3 học sinh nam và bớt đi 4 học sinh nữ thì số học
sinh nữ bằng số học sinh nam Tính số học sinh nam và nữ của lớp (ĐS: 23 nam và 30 nữ)
Bài 8: Tìm hai số biết tổng của chúng là 100 và nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số
thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai
Bài 9: Một số có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị Nếu đổi chỗ
hai chữ số cho nhau thì được một số nhỏ hơn số đã cho là 18 đơn vị Tìm số đó
Bài 10: Một khu vườn HCN có chu vi là 82m, chiều dài hơn chiều rộng là 11m Tính diện tích khu
vườn đó
II/ HÌNH HỌC: ÔN TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG III + IV TOÁN 8
A.TRẮC NGHIỆM:
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Xem hình vẽ cho biết DE // BC, AB = 40mm, AC = 50mm, BC = 24mm, AD = 18mm,
x=AE, y=DE Giá trị của x, y là:
A x = 22,5mm ; y = 10,8mm
B x = 20mm ; y = 10mm
C x = 20,5mm ; y = 10,5mm
D x = 19,5mm ; y=10,25mm
Câu 2: Cho ABC A’B’C’ với tỉ số đồng dạng là 2
3 và A’B’C ’ A"B"C"với tỉ số đồng dạng là 3
5 Vậy A"B"C" ABC theo tỉ số là bao nhiêu?
Trang 10Câu 3: Xem hình vẽ, cho biết AB = 25mm, AC = 40mm, BD = 15mm và AD là phân giác của góc
Câu 5: Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là 3, tổng độ dài hai cạnh tương ứng là 24cm
Vậy độ dài hai cạnh đó là:
kết quả khác
Câu 6: Bóng của một cây trên mặt đất có độ dài 8m, cùng thời điểm đó một cọc sắt 2m vuông góc
với mặt đất có bóng dài 0,4m Vậy chiều cao của cây là bao nhiêu?
Câu 7: Hai tam giác vuông cân, tam giác thứ nhất có độ dài cạnh góc vuông là 8cm, tỉ số chu vi của
tam giác thứ nhất và tam giác thứ hai là 1
3 Vậy độ dài cạnh huyền của tam giác thứ hai là:
C.8 2
Câu 8: Hai tam giác vuông cân, độ dài cạnh huyền của tam giác thứ nhất gấp 3 lần độ dài cạnh
huyền của tam giác thứ hai Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích tam giác tam giác thứ nhất và tam giác thứ hai, câu nào sau đây đúng?
Câu 10: Tỉ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 1
2 Chu vi tam giác thứ nhất là 16cm, thì chu vi tam giác thứ hai là:
Câu 11: Tỉ số hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là 1
3.Diện tích tam giác thứ nhất là 20cm2, thì diện tích tam giác thứ hai là:
Trang 11Câu 13: Một hình lập phương có cạnh là 3cm Vậy thể tích của hình lập phương là:
A 9cm2 B 18cm2 C 27cm2 D Một kết quả khác
Câu 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm,BC
=10cm,AA’= 4cm.Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng là:
a/ Tìm các tam giác đồng dạng với tam giác BDH;
b/ Tính độ dài các đoạn HD, AH, BH, HE
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH, đường phân giác BD.
a/ Tính độ dài các đoạn AD, DC;
b/ Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh AB.BI = BD.HB;
c/ Chúng minh tam giác AID là tam giác cân
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD) Đường cao BH chia cạnh đáy CD thành
hai đoạn
DH = 16cm, HC = 9cm Biết BD BC
a/ Tính đường chéo AC và BD của hình thang;
b/ Tính diện tích của hình thang;
c/ Tính chu vi của hình thang
Bài 4: Cho ABC vuông ở A có AB = 8cm, AC = 15cm, đuờng cao AH.
a/ Tính BC, AH;
b/ Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H nên AB, AC Tứ giác AMNH là hình gì? Tính độ dài MN
c/ Chứng minh rằng A M.AB = AN.AC
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc ADB và góc BDC lần
lượt cắt AB, BC ở M và N Biết AB = 8cm, AD = 6cm
a/ Tính độ dài các đoạn BD, BM;
b/ Chứng minh MN // AC;
c/ Tứ giác MNCA là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó
Bài 6: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 36cm,AD = 24cm,E là trung điểm của AB.Tia DE cắt
AC ở F cắt CB ở G
a/ Tính độ dài các đoạn DE, DG, DF;
Trang 12Bài 7: Cho ABC vuông ở A ; AB = 48 cm ; AC = 64cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 27 cm ; trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36 cm
a/ Chứng minh ABC đồng dạng ADE
Bài 10: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, có các cạnh bằng 5cm Gọi O và O’ lần lượt là
giao điểm các đường chéo AC vớt BC và A’B’ với C’D’
a/ Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương;
b/ Tính thể tích của hình chóp O’.ABCD;
c/ Tính thể tích của hính chóp B’.ABC
Bài 11:
Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh AB = 8cm, cạnh bên SA = 5cm
a/ Tính trung đoạn SH của hình chóp;
b/ Tính đường cao SO của hình chóp;
c/ Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình chóp.
Bài 12:
Cho một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác vuông cân vớt độ dài cạnh góc vuông
là AB = AC = 6cm và chiều cao của lăng trụ là AA’ = 12cm Tính:
Diện tích xung quanh; diện tích toàn phần; Thể tích của lăng trụ
Hình bên biểu diễn một hình chóp cụt đều Biết AD = 6dm, A’B’ =
3dm, SO’ = 4,5dm, O’O = 4,5dm Tính thể tích hình chóp cụt
Trang 14Câu 5 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2x 3y 1
Câu 9 : Cho phương trình 3x – 5y = 6 Một phương trình cùng với phương trình trên làm thành
một hệ phương trình có nghiệm duy nhất là
a/ 6x – 10 y = 12 ;b/ 3x – 5y = 1 ;c/ 2x + y = 1 ;d/ 3x – 5y = 6
Câu 10 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 34 m Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng
chiều rộng thêm 2m thì diện tích tăng thêm 45m2 Diện tích mảnh vườn là :
1
;21
Câu 14 : Tìm m để hs y = (m – 1) x2 nghịch biến với x > 0
Trang 16BÀI 7: Trong một tam giác vuông, nếu tăng độ dài cạnh góc vuông thứ nhất thêm 2cm và tăng độ
dài cạnh góc vuông thứ hai thêm 4cm thì diện tích tăng thêm 14cm2 Tính độ dài ba cạnh của tamgiác vuông đó biết rằng hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 1cm
BÀI 8: Hai ngăn sách có tổng cộng 200 quyển sách Nếu rút bớt ở ngăn thứ nhất 5 quyển và thêm
vào ở ngăn thứ hai 15 quyển thì số sách ngăn thứ nhất bằng một nửa số sách ngăn thứ hai Tính sốsách mỗi ngăn lúc đầu
BÀI 9: Hai kho gạo có tổng cộng 450 tấn gạo Khi kho thứ nhất bán đi 70 tấn và kho thứ hai bán đi
30 tấn thì số gạo kho thứ hai bằng 3
4 số gạo kho thứ nhất Tính số gạo mỗi kho lúc đầu
BÀI 10: Một người đi xe máy từ Vũng tàu đến Thành phố Hồ Chí Minh Nếu người đó tăng vận
tốc thêm 20km/h thì đến Thành phố Hồ Chí Minh sớm hơn dự định 1h Nếu người đó giảm vận tốc
đi 10km/h thì đến Thành phố Hồ Chí Minh muộn hơn dự định 1h Tính vận tốc và thời gian đãđịnh
BÀI 11: Một canô đi từ A đến b với vận tốc và thời gian dự định Nếu canô tăng vận tốc thêm 3km/
h thì thời gian rút ngắn 2giờ Nếu canô giảm vận tốc đi 3km/h thì thời gian tăng thêm 3 giờ Tínhvận tốc và thời gian dự định
BÀI 12: Một đội công nhân dự định mỗi ngày may 40 áo trong một thời gian nhất định Do cải tiến
kỹ thuật, tăng năng suất lao động, mỗi ngày may thêm 10 áo Do đó đội không những đã hoàn thànhtrước hạn 1 ngày mà còn may thêm 100 áo nữa Tính số áo đội phải làm và thời gian hoàn thànhtheo kế hoạch
BÀI 13: Một đội máy cày theo kế hoạch phải cày một thửa ruộng trong một thời gian nhất định.
Tính diện tích ruộng đội nhận cày và thời gian hoàn thành theo kế hoạch Biết rằng nếu tăng năngsuất mỗi ngày thêm 16ha thì sẽ hoàn thành trước hạn 1 ngày Nếu giảm năng suất mỗi ngày đi 24hathì hoàn thành muộn 3 ngày
BÀI 14: Chứng tỏ rằng ba điểm A(2; 7); B(5; 13); C( – 5; – 7) thẳng hàng.
BÀI 15: Cho hai hàm số y = x2 và y = 3x – 2
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b/ Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị đó
BÀI 16: Cho phương trình x2 – (m + 1) x – 3 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x1 - x2 = 4
BÀI 17: Giải phương trình
d/ x2 2 3 x 2 3 0 ;e/ x2 (2m 1)x m(m 1) 0 ;g/ 3x4 5x2 2 0
h/ x 5 5 x 1 0
Trang 17BÀI 18: Cho phương trình :x2 – mx + 2(m – 2 ) = 0
a/ Giải phương trình khi m = 1 ; b/ Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m c/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm 2x1 +3x 2 = 5
BÀI 19: Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu ô tô đi với vận tốc lớn
hơn vận tốc dự định 10 km/h thì đến B sớm hơn dự định là 36 phút Biết quãng đường AB là 120
km Tính vận tốc dự định của ô tô
BÀI 20: Một ca nô xuôi dòng 40 km và ngược dòng 48 km , thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian
ngược dòng là 1 giờ Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nước là 2km/h
BÀI 21: Tìm một số tự nhiên có hai chữ số , biết rằng tổng các chữ số của chúng bằng 8 Nếu đổi
vị trí hai chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó giảm đi 36
BÀI 22: Một hình chữ nhật có chu vi 216m Nếu giảm chiều dài đi 20% , tăng chiều rộng thêm
25% thì chu vi hình chữ nhật không đổi Tính diện tích hình chữ nhật đó
BÀI 23: Một tam giác vuông có chu vi là 30m , cạnh huyền là 13 m Tính diện tích của tam giác
vuông đó
.BÀI 24: Một lớp học có 40 học sinh được xếp ngồi đều nhau trên các ghế băng Nếu ta bớt đi 2
ghế băng thì mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh Tính số ghế băng lúc đầu
BÀI 25: Một xí nghiệp vận tải dự định điều động một số xe để chuyển 18 tấn hàng Nếu mỗi xe
chở thêm 0,5 tấn thì số xe giảm đi 3 chiếc Tính số xe dự định điều động biết rằng mỗi xe chở mộtlượng hàng bằng nhau
BÀI 26: Cho hàm số 1 2
2
và y= x + n ( D) Tìm m để :a/ (D) không có điểm chung với (P) b/ (D) có 1 điểm chung với (P)
c/ (D) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
BÀI 27: Cho hàm số y = ax2(P)
a/ Tìm a để (P) đi qua A(1 ; -1) vẽ ( P ) ứng với a vừa tìm được
b/ Lấy điểm B trên (P) có hoành độ bằng – 2 Viết phương trình đường thẳng AB
c/ Qua O vẽ đường thẳng song song với AB cắt (P) tại C Tìm toạ độ của C
BÀI 28: Cho ba điểm A(2 ;1) ; B( - 1 ; - 2 ) ; C( 0 ; -1)
a/ Xác định phương trình đường thẳng y = ax + b đi qua A, B
b/ Chứng minh rằng ba điểm A, B, C thẳng hàng
BÀI 29: Cho phương trình x2 – 2(m + 1) x + 3( 2m – 1) = 0 (1)
a/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2
b/ Giải phương trình (1) với m = 1
c/ Lập hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập đối với m
d/ Tìm m để A = x 2 + x2 nhỏ nhất