Đốt lưu huỳnh.
Trang 11 Một số phi kim thường gặp:
2 Một số kim loại thường gặp:
3 Một số gốc axit, gốc muối thường gặp:
4 Hai axit thường gặp:
H2SO4 : Axit Sunfuric HCl : Axit Clohiđric
5 Một số kim loại tác dụng được với nước tạo thành dung dịch BAZƠ và khí H 2 ( Na, K, Ca, Ba)
6 Một số Oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch BAZƠ (Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO)
Na2O + 2H2O 2NaOH
Trang 2A OXIT = Oxi + Nguyên tố khác
Tên OA = (tiền tố) Tên Phi kim + (tiền tố) Oxit Tên OB = Tên kim loại (kèm hóa trị (*)) + Oxit
3 tri
(*) : kèm theo hóa tri nếu kim loại có nhiều hóa tri Sắt Fe (II, III) Đồng Cu (I,II) Crôm Cr (II, III ) Mangan Mn (II, III)
Phân loại và gọi tên các oxit sau: CuO, CO2, SO2, Na2O, Fe2O3, N2O5, BaO, MgO, P2O5, FeO,
K2O, CaO, SO3, NO, NO2, ZnO, Al2O3, Fe3O4, N2O
Oxit Axit + H2O AXIT
P2O5 + 3H2O 2H 3 PO 4
Oxit Bazơ + H2O BAZƠ
(Một số Oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch BAZƠ: Na2O, K2O, CaO, BaO)
Phi kim + Oxi Oxit Axit
Vd: Đốt Than đá (thành phần chính là Cacbon) Đốt lưu huỳnh
Kim loại + Oxi Oxit Bazơ
Vd : Đốt Đồng, Sắt, Kẽm
Oxit Bazơ + Oxit Axit Muối
PTHH:
Trang 3B AXIT = Hiđro + Gốc axit 1.
Axit không chứa Oxi: HCl, H 2 S, HF. Tên Axit = Axit + Tên phi kim + Hiđric
HCl : Axit clohiđric
H2S : Axit sunfuhiđric
HF : Axit Flohiđrric
2.
Axit chứa nhiều Oxi: H 2 SO 4 , H 3 PO 4 , HNO 3 Tên Axit = Axit + Tên gốc axit + ic
Axit chứa ít Oxi: H 2 SO 3 , H 3 PO 3 , HNO 2 Tên Axit = Axit + Tên gốc axit + ơ
H2SO4 : Axit Sunfuric H2SO3 : Axit Sunfurơ
H3PO4 : Axit Photphoric H3PO3 : Axit Photphorơ
Tên Gốc axit trong MUỐI
( _at ) Tên Gốc axit trong AXIT nhiều Oxi( _at _ic) Tên Gốc axit trong AXIT ít Oxi( _at _ơ)
Cacbonat (CO3) Cacbonnic
3.
PTHH:
P2O5 + 3H2O 2H 3 PO 4
PTHH:
3H2SO4 + 2Al Al2(SO4)3 + 3H 2
HCl + Cu ( phản ứng không xảy ra)
PTHH:
3H2SO4 + Al2O3 Al2(SO4)3 + 3H 2O
Trang 4C BAZƠ = Kim loại + Nhóm OH
1.
Tên Bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị (*)) + Hiđroxit
(*) : kèm theo hóa tri nếu kim loại có nhiều hóa tri Sắt Fe (II, III) Đồng Cu (I,II) Crôm Cr (II, III, VI, ) Mangan Mn (II, III, IV…)
2 Một số Oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch BAZƠ (Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO)
Na2O + 2H2O 2NaOH
Bazơ không tan trong nước: Cu(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 …nhưng
tan trong Axit
3.
PTHH:
Oxit Axit + Bazơ Muối
PTHH:
CO2 + Ca(OH)2 2CaCO3
PTHH:
Gọi tên các Bazơ sau: Cu(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , NaOH, KOH, Ca(OH) 2
Trang 5D MUỐI = Kim loại + Gốc axit
1.
vẫn là Muối Trung hòa
Tên Gốc axit trong MUỐI Gốc axit ít Oxi hơn Axit tương ứng Gốc muối chứa H
Sunfat (SO4) SO3 : Sunfit (II) H2SO4, H2SO3 HSO4, HSO3 (I)
Nitrat (NO3) NO2 : Nitrit (I) HNO3, HNO2
Photphat (PO4) PO3 : Photphorit (III) H3PO4
H3PO3
H2PO4 (I), HPO4 (II)
H2PO3 (I), HPO3 (II) Phân loại và gọi tên các muối sau: Na2CO3, CuCl2, NaNO3, NaHCO3, CuSO4,
Fe(NO3)2,Ca(HCO3)2, ZnSO4, MgCO3, KH2PO3, Na2SO4, Na2HSO3, NaNO3, Al2(SO4)3, Ca(H2PO4)2,
Na2HPO3, BaHPO3, NaNO2
2.
PTHH:
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
NaCl + H2SO4 (phản ứng không xảy ra)
Muối + Bazơtan Muốimới + Bazơmới
PTHH:
BaSO4 + NaOH (phản ứng không xảy ra)
Muốitan + Muốitan Muốimới + Muốimới
PTHH:
Tên Muối trung hòa = Tên Kim loại (kèm hóa trị (*)) + Tên Gốc axit
Tên Muối Axit = Tên Kim loại (kèm hóa trị (*)) + (tiền tố)Hiđro + Tên Gốc axit
(*) : kèm theo hóa tri nếu kim loại có nhiều hóa tri Sắt Fe (II, III) Đồng Cu (I,II) Crôm Cr (II, III, VI, ) Mangan Mn (II, III, IV…)
Trang 6CaCO3 + Na2SO4 (phản ứng không xảy ra)
•Lưu y về điều kiện để phản ứng xảy ra:
1 Các chất tham gia phải là chất tan đối với phản ứng giữa Muối + Bazơ , Muối + Muối
2 Sản phẩm tạo thành phải có kết tủa hoặc bay hơi
Một số kết tủa thường gặp:
- Các bazơ không tan :Cu(OH) 2 , Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2
- Muối không tan: CaCO3, BaCO3, CaSO4, BaSO4, AgCl
- Bay hơi: axit yếu dễ bay hơi như H2SO3, H2CO3
•Dãy hoạt động hóa học của Kim loại:
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
(Khi Nào Cần May Áo Záp Sắt(Fe), Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu)
Tính chất:
1 Các kim loại đứng trước Mg (K, Na, Ca, Ba) hoạt động mạnh nên tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
2 Các kim loại từ H trở về sau hoạt động yếu nên không tác dụng với axit trung bình như HCl,
H2SO4,
3 Từ Mg trở về sau, các kim loại đứng trước có thể ĐẨY kim loại đứng sau ra khỏi dung dich muối
Kim loại + Muối Kim loạimới + Muốimới
Mg + 2AgNO3 2Ag + Mg(NO3)2
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4