1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De hoa hoc THPT chuyen hung vuong phu tho lan 4

20 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 56,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: rong môi trường kiềm, protein có khả n ng phản ứng màu biure với Câu 11: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, xenlulozơ, vinyl

Trang 1

Đề thi thử THPT QG trường THPT Chuyên Hùng Vương Phú Thọ - lần 4

Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Phân bón amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

B Phân bón nitrophotka là phân phức hợp.

C Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

D Chỉ bón phân đạm amoni cho các loại đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

C Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.

D Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.

Câu 3: Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Li là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất;

(2) Cr có độ cứng lớn nhất trong các kim loại;

(3) Kim loại kiềm là các kim loại nặng;

(4) Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất;

(5) Fe, Zn, Cu là các kim loại nặng;

(6) Os là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

Câu 4: Khi ủ than tổ ong có một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra, đó là khí?

Câu 5: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

A 3CO + Fe O

to → 3CO2 + 2Fe

B CO + CuO

to → CO2 + Cu

C 3CO + Al O

to →

D 2CO + Oto

2Al + 3CO2 2CO2

Câu 6: Tính dẫn điện của các kim loại giảm dần theo trật tự nào sau đây?

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Au, Cu, Al, Fe.

C Ag, Cu, Al, Au, Fe D Ag, Cu, Au, Fe, Al.

Câu 7: Phản ứng nào sinh ra đơn chất?

A Cho bột SiO2 vào dung dịch HF

_Berestosi_

2 3

2 3

2

Trang 2

_Berestosi_

Trang 3

C Nhỏ Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 loãng.

D Cho bột Si vào dung dịch NaOH.

Câu 8: rong c c chất: metan, etilen, benzen, stiren, glixerol, anđehit axetic, đimetyl ete, axit

acrylic ố chất có khả n ng làm mất màu nước brom là

Câu 9: Axit cacboxylic trong giấm n có công thức cấu tạo thu gọn là

A HOOC-COOH B HCOOH C CH3-COOH D CH3-CH(OH)-COOH

Câu 10: rong môi trường kiềm, protein có khả n ng phản ứng màu biure với

Câu 11: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, Ala-Gly-Ala,

glucozơ, xenlulozơ, vinyl fomat, anbumin ố chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 12: Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

Câu 13: Phenol lỏng không có khả n ng phản ứng với

A dung dịch NaOH B nước brom C kim loại Na D dung dịch NaCl Câu 14: Este nào sau đây có mùi dứa chín?

A etyl isovalerat B benzyl axetat C isoamyl axetat D etyl butirat.

Câu 15: rường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit

cacboxylic?

A CH COOCH CH = CH + NaOH to →

t o

B CH3COOC6 H5 ( phenyl axetat) + NaOH →

C HCOOCH = CHCH + NaOH to →

D CH COOCH = CH + NaOH to →

3

Trang 4

Câu 16: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc

với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị n mòn trước là

A (1), (3) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (2) và (4).

Câu 17: ơ lapsan thuộc loại tơ

Câu 18: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

Câu 19: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) Cu O4 + Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaCO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (2), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6) Câu 20: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C2H5OH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 21: Cho X, Y, Z, M là các kim loại Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1 M + dung dịch muối X → kết tủa + khí

Thí nghiệm 2 X + dung dịch muối Y → Y

Thí nghiệm 3 X + dung dịch muối Z: không xảy ra phản ứng

Thí nghiệm 4 Z + dung dịch muối M: không xảy ra phản ứng

Chiều t ng dần tính khử của các kim loại X, Y, Z, M là

A Y < X < M < Z B Z < Y < X < M C M < Z < X < Y D Y < X < Z < M.

3

Trang 5

Câu 22: Cho 8,88 gam chất chứa nhân thơm X có công thức C2H3OOCC6H3(OH)OOCCH3 vào 200 ml KOH 0,9M đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được b gam chất rắn khan Giá trị của b là

Câu 23: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đkc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là

Câu 24: Cho các chất rắn: MgO, CaCO3, Al2O3 và các dung dịch: HCl, NaOH, NaHCO3 Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một, tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:

Câu 25: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

pH (dung dịch nồng độ

0,001M)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Z, T làm xanh quỳ tím ẩm.

B Dung dịch X có tính axit; dung dịch Y, Z, có tính bazơ

C X, Y tạo kết tủa trắng với nước brom.

D Phân biệt dung dịch X với dung dịch Y bằng quỳ tím.

Câu 26: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không t c dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và t đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận

định nào dưới đây là sai?

Câu 27: Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X.

Dung dịch X tác dụng với 400 ml NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y

Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

4

Trang 6

Câu 28: Hòa tan m gam ancol etylic (D = 0,8 g/ml) vào 108 ml nước (D = 1 g/ml) tạo thành

dung dịch X Cho X tác dụng với Na dư, thu được 85,12 lít (đktc) khí H2 Biết thể tích của X bằng tổng thể tích của ancol và nước Dung dịch X có độ ancol bằng

Câu 29: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của V bằng bao nhiêu để thu được kết tủa cực đại?

A 2, 24 V ≤ 4,

72

C 2, 24 V

5,152

D 2, 24 V ≤ 5,376

Câu 30: Cho m gam bột Cu vào 300 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,44 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 2,05 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được 5,06 gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là

Câu 31: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2, có tỉ khối so với H2 bằng 5,8 Dẫn X (đktc) qua bột Ni nung nóng cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 là

Câu 32: Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là

A 224.103 lít B 112.103 lít C 336.103 lít D 448.103 lít Câu 33: X là este 3 chức Xà phòng hóa hoàn toàn 2,904 gam X bằng dung dịch NaOH, thu

được chất hữu cơ Y có khối lượng 1,104 gam và hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic và 2 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic Cho toàn bộ lượng Y tác dụng hết với Na, thu được 0,4032 lít H2 (đktc) Hỏi khi đốt cháy hoàn toàn 2,42 gam X thu được tổng khối lượng H2O và CO2 là bao nhiêu gam?

Trang 7

Câu 34: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ,

thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 46,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch HNO3 , thu được dung dịch chứa 146,52 gam muối nitrat và 12,992 lít NO (là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

Thầy cô mua trọn bộ vui lòng gửi tên gmail kèm tên môn tới số điện thoại 096 39 81 569 để xem thử – Mr Hùng – Admin website Dethithpt.com ( Ví dụ : abcd@gmail.com - Hóa)

Câu 35: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên

kết C = C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt kh c, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn hơn trong hỗn hợp F là

A 8,64 gam B 9,72 gam C 4,68 gam D 8,10 gam.

Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol NaCl bằng điện cực trơ, với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 2895 giây thì dừng điện phân, thu được dung dịch X Cho 0,125 mol bột Fe vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, thấy thoát

ra 0,504 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc); đồng thời còn lại 5,43 gam rắn không

tan Tỉ lệ x : y gần nhất là

Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 1 este no, đơn chức Y và 1 ancol đơn chức Z tác dụng vừa đủ

với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,35 mol ancol Z Cho Z t ch nước ở điều kiện

6

Trang 8

thích hợp, thu được chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với Z là 1,7 Mặt kh c, đốt cháy hoàn toàn

X cần dùng 44,24 lít O2 (đktc) Công thức phân tử của axit tạo Y là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 38: Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm) Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 8,96 lít CO2 (đktc) Cho AgNO3 dư vào Y, thu được 100,45 gam kết tủa Kim loại M là

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

Thầy cô mua trọn bộ vui lòng gửi tên gmail kèm tên môn tới số điện thoại 096 39 81 569 để xem thử – Mr Hùng – Admin website Dethithpt.com ( Ví dụ : abcd@gmail.com - Hóa)

Câu 39: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng

H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa

và khối lượng dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 40: Đốt cháy 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etylen glicol, axetanđehit và ancol

metylic cần dùng a mol O2 Sản phẩm cháy dẫn qua 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, lọc bỏ kết tủa, cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào phần nước lọc thì thu được thêm 53,46 gam kết tủa nữa Giá trị của a là bao nhiêu?

Đáp án

7

Trang 9

31-B 32-D 33-A 34-D 35-A 36-B 37-A 38D- 39-C 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

A Đ B S Phân nitophotka là phân hỗn hợp

Câu 2: Đáp án A

A sai vì anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu trắng

B, C, D đúng

Câu 3: Đáp án B

(1) S Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg

(2) Đ

(3) S Kim loại kiềm không phải là những kim loại nặng

(4) Đ

(5) Đ

(6) S Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

Câu 4: Đáp án C

Câu 5: Đáp án C

C sai vì Al2O3 không bị khử bởi CO

Câu 6: Đáp án A

Câu 7: Đáp án D

A SiO2 + 4HF → iF4 + 2H2O

B NH3 + HCl → NH4Cl

C Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + CO2

D Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO2 + 2H2

Câu 8: Đáp án B

Gồm các chất: etilen, stiren, anđehit axetic, axit acrylic

Câu 9: Đáp án C

Câu 10: Đáp án B

Câu 11: Đáp án D

Gồm có: triolein, etyl axetat, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin

Câu 12: Đáp án A

CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2

Trang 10

Câu 13: Đáp án D

Câu 14: Đáp án D

Câu 15: Đáp án A

Câu 16: Đáp án A

Gồm có (1) (3) (4)

Câu 17: Đáp án C

ơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng hợp nên là polieste

Câu 18: Đáp án D

Câu 19: Đáp án A

(1), (2), (3), (6) cùng có phương trình ion rút gọn là:

Ba2+ + SO42- → Ba O4↓

Câu 20: Đáp án C

A C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường

B C6H5NH2 là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước C

Đúng

D CH3NH2 là chất khí ở điều kiện thường

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

Thầy cô mua trọn bộ vui lòng gửi tên gmail kèm tên môn tới số điện thoại 096 39 81 569 để xem thử – Mr Hùng – Admin website Dethithpt.com ( Ví dụ : abcd@gmail.com - Hóa)

Câu 21: Đáp án D

Từ thí nghiệm 1 => M là kim loại kiềm hoặc kiềm thổ ( vì sinh ra khí nên phải tác dụng được với H2O)

Từ thí nghiệm 2 => tính khử X > Y

Từ thí nghiệm 3 => tính khử của Z > X

Từ thí nghiệm 4 => tính khử của M > Z

Vậy thứ tự tính khử của các kim loại là Y < X < Z < M

9

Trang 11

Câu 22: Đáp án C

nX = 8,88: 222 = 0,04 (mol) ; nKOH = 0,2.0,9 = 0,18 (mol)

C2H3OOCC6H3(OH)OOCCH3 + 4KOH → CH3CHO + KOOCC6H3(OK)2 + CH3COOK +2H2O

Bảo toàn khối lượng

mrắn = mX + mKOH – mCH3CHO – mH2O

= 8,88 + 0,18.56 – 0,04.44 – 0,08.18

= 15,76 (g)

Câu 23: Đáp án B

Khối lượng chất rắn giảm chính là khối lượng oxi trong oxit tham gia phản ứng

=> mO (trong oxit) = 0,32 (g) => nO = 0,02 (mol)

∑n( CO + H2) = nO( trong oxit) = 0,02 (mol) => V = 0,02.22,4 = 0,448(lít)

Câu 24: Đáp án B

Các cặp chất phản ứng được với nhau là: MgO và HCl; CaCO3 và HCl; Al2O3 và HCl; Al2O3

và NaOH; HCl và NaOH; HCl và NaHCO3; NaOH và NaHCO3 => có 7 cặp chất tất cả

(1) MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

(2) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

(3) Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O

(4) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

(5) HCl + NaOH → NaCl + H2O

(6) HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 ↑+ H2O

(7) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 25: Đáp án D

Y có nhiệt độ sôi cao nhất => Y là phenol

X có nhiệt độ sôi cao thứ hai và có pH = 6,48 => X là anilin

Z có pH = 10,8 có môi trường bazo mạnh hơn ( pH = 10,12) => Z là CH3NH2 và T là NH3

A Đúng vì CH3NH2 và NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

B Đúng vì pH của X = 6,48 < 7 nên có môi trường axit còn Y,Z, đều có pH > 7 nên có môi trường bazo

C Đúng vì phenol và anilin tạo kết tủa trắng với dd brom

D ai vì X và Y đều không làm đổi màu quỳ tím nên không phân biệt được

Câu 26: Đáp án D

C3H6O2 có độ bất bão hòa k = 1

Trang 12

C c đồng phân là: CH3CH2COOH (1); CH3COOCH3 (2); HCOOC2H5 (3) ; CH2(OH)- CH2-

CHO; CH3-CH(OH)-CHO (5)

Số đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ là x = 1 (ứng với công thức (1) )

Số đồng phân tác dụng với NaOH nhưng không t c dụng với Na là: y = 2 ( ứng với (2); (3) )

Số đồng phân vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng được với AgNO3 là z = 1 ( ứng với (3) )

Số đồng phân cấu tạo vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với dd AgNO3/NH3 là t = 2 (

ứng với (4); (5))

Vậy D z = 0 là sai

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

Thầy cô mua trọn bộ vui lòng gửi tên gmail kèm tên môn tới số điện thoại 096 39 81 569 để xem thử – Mr Hùng – Admin website Dethithpt.com ( Ví dụ : abcd@gmail.com - Hóa)

Câu 27: Đáp án B

0,1 mol NH2- [CH2]4-CH(NH2)-COOH + 0,1 mol HCl + 0,4 mol NaOH → rắn + 0,2 mol

H2O

Bảo toàn khối lượng ta có:

mrắn = mLys + mHCl + mNaOH – mH2O

= 0,1.146 + 0,1.36,5 + 0,4 40 – 0,2.18

= 30,65 (g)

Câu 28: Đáp án C

nH2 = 85,12: 22,4 = 3,8 (mol) ; mH2O = VH2O D = 108 (g) => nH2O = 6 (mol)

Độ rượu = (Vrượu/ Vdd rượu).100%

Na + C2H5OH → C2H5ONa + ½ H2

Na + H2O → NaOH + ½ H2

Ta có: x/2 + 3 = 3,8

11

Trang 13

Ag, Cu , Zn du 5,06g

=> x =1,6 (mol) = nC2H5OH

=> mrượu = 1,6 46 = 73,6 (g) => Vrượu = mrượu/Drượu = 73,6/ 0,8 = 92 (ml)

=> Độ rượu = [92 / ( 92 + 108)].100% = 460

Câu 29: Đáp án C

Nhìn vào đồ thị ta chia làm 3 giai đoạn

Giai đoạn 1: Đồ thị đi lên là xảy ra phản ứng

CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3↓ + H2O

Giai đoạn 2: Đồ thị đi ngang là do xảy ra phản ứng

CO2 + 2KOH → K2CO3 + H2O

CO2 + K2CO3 + H2O → 2KHCO3

Giai đoạn 3: Đồ thị đi xuống là do xảy ra phản ứng

CO2 + BaCO3 ↓ + H2O → Ba(HCO3)2

Vì đồ thị có tính chất đối xứng, giai đoạn đi lên cần bao nhiêu lượng CO2 để tạo kết tủa cực đại thì giai đoạn đi xuống cũng lượng CO2 như vậy

=> 0,33 – 2,3a = a

=> a = 0,1 (mol)

Từ đồ thị để kết tủa cực đại thì a < nCO2 < 2,3a

=> 0,1.22,4 < VCO2 < 2,3 0,1 22,4

=> 2,24 < VCO2 < 5,152

Câu 30: Đáp án C

3, 44 

Ag I

Cu + 0, 06 mol

ddY 

3

2,05gZn→

 Cu (NO )

Bảo toàn N => nZn(NO3)2 = 1/2 nAgNO3 = 0,03 (mol)

=> mZn dư = 2,05 – 0,03.65 = 0,1 (g)

=> m (Cu+Ag) II = 5,06 – 0,1 = 4,96 (g)

Ta có: ∑m(Cu +Ag)I +∑m(Cu

+ Ag )

= mCu Bđ + mAg bđ

=> mCu bđ = 4,96 + 3,44 – 0,06.108 = 1,92 (g)

Bộ 350 đề website dethithpt.com phát hành gồm có

( )

I

Ngày đăng: 16/04/2018, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w