1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thptqg 2018 chuyên hùng vương phú thọ lần 1 file word có lời giải chi tiết

27 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời Câu 2: Nghiệm của phương trình 2sin x 1 0  được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm

Trang 1

Trang 1 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Câu 2: Nghiệm của phương trình 2sin x 1 0  được biểu diễn trên

đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 1; B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Câu 6: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?

A Nếu hàm số yf x  có đạo hàm trái tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

Trang 2

Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

giải

B Nếu hàm số yf x  có đạo hàm phải tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

C Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm 0 x0

D Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0

Câu 7: Khẳng định nào dưới đây là sai?

Câu 12: Hình bên là đồ thị của hàm số yf ' x   Hỏi đồ thị

hàm số yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A 2; B  1; 2

C  0;1 D  0;1 và 2;

Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân

B Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng

C Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng

D Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương

Trang 3

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Trang 4

Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

9

3

4aV3

3

4 7aV

Câu 24: Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C'D' Góc giữa hai đường thẳng BA ' và CD bằng

A 45B 60C 30D 90

Câu 25: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  2 

3

x 3x 2 sin xy

Trang 5

Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Câu 30: Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều khác nhau về màu sắc và hình dáng Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II?

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  

khi x 0x

Câu 32: Cho hàm số yax3bx2cxd có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 6

Trang 6 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Câu 35: Cho tứ diện ABCD có BD2 Hai tam giác ABD và BCD có diện tích lần lượt là 6

và 10 Biết thể tích khối tứ diện ABCD bằng16 Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng

Trang 7

Trang 7 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Câu 42: Cho dãy số  an xác định bởi a15, an 1 q.an 3 với mọi n1, trong đó q là hằng số,

a0, q1 Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng

Trang 8

Trang 8 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Câu 49: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số yf x   Gọi S là tập hợp các

giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y f x 1   m có 5

điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng

Câu 50: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A ' B'C' D' có thể tích

bằng 2110 Biết A ' MMA; DN3ND '; CP2PC ' Mặt phẳng

MNP chia khối hộp đã cho thành hai khối đa diện Thể tích

khối đa diện nhỏ hơn bằng

Trang 9

Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 11

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11- Chương 4) thì n  

Trang 12

 Hàm số đạt cực tiểu tại x1 và hàm số đạt cực đại tại x 1

Với x   1 y 3 điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3

Trang 13

A Đúng Dãy số là cấp số nhân với cơng bội q1

B Đúng Dãy số là cấp số cộng với cơng sai d0

sin x loại vì sinx 1;1

Trang 14

 (thỏa mãn điều kiện x 1)

Suy ra d và (C) có hai điểm chung

Trang 15

Trong tam giác vuông SAO cóSO SA2 AO2 a 7

Thể tích V của khối chóp trên là

3 2 ABCD

Trang 16

x x 2Vậy ĐTHS có 1 đường tiệm cận đứng

Câu 26: Đáp án D

Gọi M là tiếp điểm Theo giả thiết: M 1; 2  

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại M Ta có y' 2x 1,k y' 1 1     Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y 1 x 1 1 0        x y 3 0

Câu 27: Đáp án A

Cách 1: Ta có

3 S.ABCD ABCD

Trang 17

Hàm số luôn nghịch biến trong khoảng m;m 2 m 

Để hàm số nghịch biến trên khoảng  1;1 thì   1;1  m;m 2 

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD; H là hình chiếu

vuông góc của O trên SN

Trang 18

Có 3 trường hợp xảy ra:

TH1: Lấy được 5 bóng đèn loại I: có 1 cách

TH2: Lấy được 4 bóng đèn loại I, 1 bóng đèn loại II: C C45 17 cách

TH3: Lấy được 3 bóng đèn loại I, 2 bóng đèn loại II: có C C35 27cách

Do đồ thị ở nhánh phải đi xuống nên a 0. Loại phương án B

Do hai điểm cực trị dương nên x x1 2 2b 0 ab 0

Trang 19

4x 310

2x 12x 1

0 0

4x 31

Trang 21

   trên cùng hệ trục tọa độ như hình vẽ bên

(đường màu đỏ), ta thấy  P đi qua các điểm 3;3 , 1; 2 , 1;1      với đỉnh I 3 33;

Cách 1 Giả sử hình vuông ABCD cạnh a, SD, SAB    45 SAADa

Xét trong không gian tọa độ Oxyz trong đó:

O A,Ox AB,Oy AD,Oz AS.   

Khi đó ta có:B a;0;0 ,I  a;a;0 ,D 0;a;0 ,S 0;0;a   

2

Trang 22

a , a a4

Cách 2: Gọi K là trung điểm của AB

Giả sử hình vuông ABCD cạnh a, SD, SAB    45 SAADa

Gọi K là trung điểm của AB Vì KD / /BI nên góc giữa hai đường thẳng BI và SD bằng góc

giữa hai đường thẳng KD và SD và là góc SDK Ta có KD SK a 5,SD a 2.

Trang 24

Cách 1: Hai mặt phẳng AB'D' và A'C'D có giao tuyến là EF như hình vẽ Từ A′ và D′ ta

kẻ 2 đoạn vuông góc lên giao tuyến EF sẽ là chung một điểm H như hình vẽ Khi đó, góc giữa hai mặt phẳng cần tìm chính là góc giữa hai đường thẳng AH′ và DH

Tam giác DÈF lần lượt có D'E D'B' 13,D'F D'A 5;EF=B'A 5

Gọi n1 là véc tơ pháp tuyến của AB'D'  Có n1 AB;AD  12; 8;6 

Gọi n2 là véc tơ pháp tuyến của A'C'D  Có n2 A'C';A'D  12;8;6

Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng AB'D'và A'C'D

Trang 25

Sau tháng thứ 1 người lao động có: 4 1 0,6%   triệu

Sau tháng thứ 2 người lao động có:

Ngày đăng: 30/05/2018, 20:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w