Về kiến thức : - Biết khỏi niệm bài toỏn và thuật toỏn, cỏc tớnh chất của thuật toỏn.. 2.Kĩ năng: Xõy dựng được thuật toỏn giải một số bài toỏn đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc liệt kờ cỏ
Trang 1Tiết 10: Tiết 1 Ngày 09/09/08
I Mục đích, yêu cầu
1 Về kiến thức :
- Biết khỏi niệm bài toỏn và thuật toỏn, cỏc tớnh chất của thuật toỏn
- Hiểu cỏch biễu diễn thuật toỏn bằng sơ đồ khối và bằng liệt kờ cỏc bước;
- Hiểu một số thuật toỏn thụng dụng
2.Kĩ năng:
Xõy dựng được thuật toỏn giải một số bài toỏn đơn giản bằng sơ đồ khối hoặc liệt kờ cỏc bước
3 Về thỏi độ:
Học sinh cần nhận thức được tầm quan trọng của mụn học, vị trớ của mụn học trong hệ thống kiến thức phổ thụng và những yờu cầu về mặt đạo đức trong xó hội tin học húa
II Phương phỏp, phương tiện dạy học
- Phương phỏp: Sử dụng cỏc phương phỏp, dạy học cơ bản sau một cỏch linh họat nhằm giỳp học sinh tỡm tũi,phỏt hiện,chiếm lĩnh tri thức Gợi mở vấn đỏp, thảo luận Phỏt hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhúm
- Phương tiện: Bảng phụ, cỏc phiếu học tập, và mỏy chiếu projector
III Tiến trỡnh bài học
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số;
2 Kiểm tra bài cũ :
Cõu 1: Nờu chức năng, thành phần của CPU?
Cõu 2: Nờu chức năng, thành phần của bộ nhớ trong Main Memory?
3 Tiến trỡnh bài học:
Hoạt động 1 : định nghĩa
bài toỏn trong tin học:
Hóy nờu một số bài toỏn
trong toỏn học mà em thường
gặp?
Từ đó đa ra khái niệm bài
toán trong tin học
Khi giải 1 bài toán trên máy
tính ta cần quan tâm đén 2
yếu tố:
- Nhập vào máy tính thông
tin gì? Input?
! HS thảo luận:
Vớ dụ:
-Bài toán: ax + b = 0 -Giải pt: ax2 + bx + c = 0
- Tìm BCNN, UCLN của 2
số nguyên dơng A và B
-Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dơng N -Kiểm tra số N có phải là số hoàn chỉnh không?
………
Xỏc định bài toỏn:
1.Khỏi niệm bài toỏn:
Bài toỏn là một việc nào đú ta muốn mỏy tớnh thực hiện
Vớ dụ: Giải pt bậc 2, quản lý nhõn viờn, … Khi giải bài toỏn cú 2 yếu tố:
+ Đưa vào mỏy thụng tin gỡ?(Input) + Cần lấy ra thụng tin gỡ?(Output)
Vỡ vậy cần phải núi rừ Input và Output và mối quan hệ giữa Input và Output
• Cỏc bài toỏn được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản:
+ Input: cỏc thụng tin đó cú
+ Output: Cỏc thụng tin cần tỡm từ Output
Trang 2- Nhận đợc thông tin gì từ
máy tính? Output?
- Mối quan hệ giữa 2 thành
phần này? ( tìm ra ý tởng để
giảI bài toán này?)
Hoạt động 2 :
? Làm thế nào để tỡm ra
Output?
? Thế nào là thuật toỏn
(Arithmetic)
Gv nhận xét và đa ra k/n thuậ
toán
? Nờu cỏc bước giải bài toỏn?
Vớ dụ: Tỡm giỏ trị lớn nhất
của một dóy số nguyờn
A={a1, a2, … , aN} gồm N
phần tử
Vớ dụ: Mụ phỏng việc thực
hiện thuật toỏn trờn với N =
11 và dãy:
A={3,5,6,1,7,2,9,13,14,18,6}
Phỏt phiếu học tập cỏc
nhúm thảo luận, theo yờu
cầu:
Xỏc định 3 bước của bài toỏn
+ xỏc định bài toỏn
+ í tưởng
+ Thuật toỏn
Gv dùng máy chiếu để mô
phỏng thuật toán;
- Theo cách liệt kê
- Theo sơ đồ khối
- Chạy chơng trình cụ thể để
cho học sinh thấy
+ Input:
+ Output:
+ í tưởng:
- Học sinh thảo luận
HS thảo luận theo nhóm
đại diện nhóm trả lời các b-ớc:
Input: N, dãy A Output: giá trị Max =?
ý tởng:
-Khởi tạo Max=a1, i=2;
-Lần lợt i=2 ,N so sánh ai
với giá trị Max; Nếu
ai>Max thì Max=ai;
HS thảo luận và trả lời
HS quan sát
2 Khỏi niệm thuật toỏn:
Khái niệm:
Thuật toỏn để giải một bài toỏn là một dóy hữu hạn cỏc thao tỏc được sắp xếp theo 1 trỡnh tự xỏc định sao cho sau khi thực hiện dóy thao tỏc ấy, từ Input của bài toỏn, ta nhận ra Output cần tỡm
Vớ dụ: Tỡm giỏ trị lớn nhất của 1 dóy số nguyờn
Ta cú 3 bước thực hiện như sau:
+ Xỏc định bài toỏn + í tưởng
+ Thuật toỏn
Thuật toán theo cách liệt kê các bớc:
Bớc 1: Nhập N, dãy A={a1,a2, , aN} Bớc 2: Max←a1; i ←2;
Bớc 3: Nếu i>N thì đa ra giá trị Max và kết
thúc
Bớc 4:
Bớc 4.1: Nếu ai> Max thì Max←ai; Bớc 4.2: i←i+1; và quay lại bớc 3
Sơ đồ khối nh sau:
Trang 3? Làm thế nào để có đợc một
chơng trình hoàn chỉnh đúng
với yêu cầu thuật toán?
Gv nhận xét và đa ra các tính
chất của thuật toán
Phân tích ví dụ của thuật
toán Tìm Max trên để Hs có
cái nhìn khái qoát hơn
Hoạt động 3:
Bài tập trắc nghiệm;
Gv chuẩn bị 2 bài tập trắc
nghiệm, chiếu lên bảng
Hs trả lời
HS quan sát và trả lời
Hướng dẫn chi tiết sơ đồ khối, cỏc hỡnh thoi, chữ nhật, ụ van, mũi tờn
Vớ dụ: Mụ phỏng việc thực hiện thuật
toỏnvới N=8 và dóy số:
5,1,4,7,6,3,15,11
i 2 3 4 5 6 7 8 9
Ma x
5
1 5
+ Lưu bảng bài làm của hs
• Ta thấy thuật toỏn cú một số tớnh chất sau:
+ Tớnh dừng: Thuật toỏn phải kết thỳc
sau một số hữu hạn lần thực hiện cỏc thao tỏc
+ Tớnh xỏc định: Sau một số lần thực
hiện thao tỏc, hoặc là kết thỳc hoặc xỏc định để thực hiện bước tiếp theo
+ Tớnh đỳng đắn: Sau khi thuật toỏn kết
thỳc, ta phải nhận được Output cần tỡm
Trang 4Hoạt động 4: Bài tập
Cho một số nguyên dơng N và dãy A={a1,a2,… ,aN},
ai là những số nguyên;
1 Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số
nguyên dơng
2 Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số
nguyên âm
3 Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số
nguyên chẵn
4 Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số
nguyên lẻ
Hãy xác định bài toán trên, tìm ra ý tởng để giải bài
toán này?
* Xác định bài toán
Input:
Output:
* ý tởng:
* Thuật toán: (Liệt kê và sơ đồ khối)
Chia lớp học ra thành 4 nhóm; mỗi nhóm trả lời 1
câu hỏi vào trong phiếu trả lời?
Gv hớng dẫn:
- ai>=0 ; có nghiã là ai là những số dơng
- ai <0 ; có nghiã là ai là những số âm
- ai Mod 2= 0 ; có nghiã là ai là những số chẵn
- aiMod 2 <>0 ; có nghiã là ai là những số lẻ
GV nhận xét.
HS quan sát bài tập, nhận phiếu và làm theo từng nhóm
HS Trả lời
4 Củng cố:
- Khái niệm bài toán, thuật toán;
- Các bớc thực hiện giải bài toán trên máy
- Tìm ra ý tởng để giải bài toán
- Nêu các tính chất của thuật toán;
- Bài tập về nhà:
Cho một số nguyên dơng N và dãy A={a1,a2,… ,aN}, ai là những số nguyên;
a Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số nguyên chia hết cho 5;
b Tìm trên dãy A={a1,a2,… ,aN} có bao nhiêu số nguyên chia hết cho 9;
c Tìm giá trị nhỏ nhất (MIN) của dãy A={a1,a2,… ,aN} ;