1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN

14 460 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Và Thuật Toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm bài toán.. Khái niệm thuật toán.. Một số ví dụ về thuật toán... Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N  Xác định bài toán Tìm Input và Output  Ý tưởng...

Trang 1

B I TO N V À Á À

1 Khái niệm bài toán

2 Khái niệm thuật toán

3 Một số ví dụ về thuật toán

Bài 4:

Trang 2

Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố

của một số nguyên dương N

 Xác định bài toán ( Tìm Input và

Output)

 Ý tưởng

 Thuật toán

a) Cách liệt kê

b) Sơ đồ khối

Trang 3

INPUT: N là một số nguyên dương

OUTPUT: “N là số nguyên tố” hoặc “N

không là số nguyên tố”

Xác định bài toán Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N

Trang 4

“Số nguyờn tố là số chỉ cú đỳng hai ước là 1 và chớnh nú ”

Hãy nêu định nghĩa số nguyên

tố

Từ định nghĩa số nguyờn tố, cỏc em hóy nờu ý tưởng của

bài toỏn

Trang 5

 Ý tưởng:

Nếu N=1 thì N không là số

nguyên tố

 Nếu 1<N<4 thì N là số nguyên tố

 Nếu N≥4 và không có ước số trong phạm vi từ 2 đến phần

nguyên căn bậc hai của N thì N là

số nguyên tố

Trang 6

Thuật toỏn

B1: Nhập số nguyên dương N;

B2: Nếu N = 1 thông báo N không nguyên tố, kết thúc; B3: Nếu N < 4 thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc;

Ngược lại, N > = 4 thỡ thực hiện B4

B4: i 2;

B6: Nếu N chia hết cho i thì thông báo N không nguyên

tố rồi kết thúc;

B7: i i +1 rồi quay lại B5.

a) Liệt kờ

B5: Nếu i > [N ] thì thông báo N là nguyên tố, kết thúc; Ngược lại, i<= [N ] thỡ thực hiện B6

Biến i dựng để kiểm tra N cú chia hết cho i hay khụng và

Trang 7

b) Sơ đồ khối :

NhËp N

N

=1 ?

N <

4 ?

i 2

i

>[N ] ?

N cã chia hÕt cho

i ?

i i +1

§ S

S

§

S S

§

§

Th«ng b¸o N lµ sè nguyªn tè råi kÕt

thóc.

Th«ng b¸o N kh«ng

lµ sè nguyªn tè råi

kÕt thóc

Trang 8

Mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối với N=3, N= 7 và N=45

Trang 9

N=3 N=3

3<>1 3<4

3 là số nguyên tố

i

>[N ] ?

NhËp N

N

=1 ?

N <

4 ?

i 2

N cã chia hÕt cho

i ?

i i +1

§ S

S

§

S S

§

§

Th«ng b¸o N lµ sè nguyªn tè råi kÕt

thóc.

Th«ng b¸o N kh«ng

lµ sè nguyªn tè råi

kÕt thóc

Trang 10

NhËp N

N

=1 ?

N <

4 ?

i 2

i

>[N ] ?

N cã chia hÕt cho

i ?

i i +1

§ S

S

§

S S

§

§

Th«ng b¸o N lµ sè nguyªn tè råi kÕt

thóc.

Th«ng b¸o N kh«ng

lµ sè nguyªn tè råi

kÕt thóc

7<>1

7>4 i=2

2<=[√72.65]

7 không chia hết cho 2

3>[√72.65]

7 là số nguyên tố i=3

Trang 11

NhËp N

N

=1 ?

N <

4 ?

i 2

i

>[N ] ?

N cã chia hÕt cho

i ?

i i +1

§ S

S

§

S S

§

§

Th«ng b¸o N lµ sè nguyªn tè råi kÕt

thóc.

Th«ng b¸o N kh«ng

lµ sè nguyªn tè råi

kÕt thóc

45 <> 1

45 > 4

i = 2

3<[√456.71]

2<[√456.71]

45 không chia hết cho 2 i=3 i=4

45 chia hết cho 3

45 không là số nguyên tố

Trang 12

i 2 3 4 5

Chia hết

Chia hết Không

Chia hết

không?

45/3 45/2

N/i

3 2

nguyên tố.

29 là số nguyên tố.

Trường hợp 2: N = 29 ([ 29 ] = 5)

Trường hợp 1: N = 45 ([ 45 ] = 6)

Mô phỏng thuật toán kiểm tra tính nguyên tố

Trang 13

Củng cố:

Để trình bài thuật toán giải một bài toán:

 Xác định Input và Out của bài toán.

 Nêu ý tưởng bài toán.

 Trình bài thuật toán.

 Liệt kê

 Sơ đồ khối

Trang 14

Dặn dò:

Mô phỏng việc thực hiện thuật toán xét tính nguyên tố của các số N=41, N= 79

Xem trước ví dụ 2: Bài toán sắp xếp

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w