1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Đăng ký thống kê đất đai

88 837 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 3,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy công tác quản lý đất đai ngày càng được chính phủ chú trọng quan tâm để quản lý chặt chẽ những biến động cả về chủ sử dụng và bản thân đất đai thì Nhà nước phảithực hiện công tác

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN 1: MỞ ĐẦU………

1.1 Tính cấp thiết của đồ án………

1.2 Mục đích, yêu cầu………

1.3 Nội dung và phương pháp thực hiện………

PHẦN 2: NỘI DUNG………

2.1 Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất………

2.1.1 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp GCN và lập Hồ sơ địa chính………

2.1.1.1 Đăng ký đất đai lần đầu………

2.1.1.2 Lập Hồ sơ địa chính………

2.1.2 Đăng ký biến động đất đai và chỉnh lý hồ sơ địa chính………

2.1.2.1 Đăng ký biến động đất đai………

2.1.2.2 Chỉnh lý biến động đất đai………

2.2 Thống kê đất đai………

2.2.1 Thống kê diện tích đất đai đầu kỳ (đầu năm)………

2.2.2 Thống kê diện tích đất đai cuối kỳ (đầu năm sau)………

PHẦN 3: KẾT LUẬN……….

Trang 2

PHẦN 1.

MỞ ĐẦU 1.1.Tính cấp thiết của đồ án

Đất đai là tài nguyên thiên nhiên vô cùng quý giá của mỗi quốc gia Tuy nhiên,quỹ đất có hạn nó không thể sinh ra thêm do đó cần phải quản lý tốt quỹ đất hiện có

Vì vậy công tác quản lý đất đai ngày càng được chính phủ chú trọng quan tâm để quản

lý chặt chẽ những biến động cả về chủ sử dụng và bản thân đất đai thì Nhà nước phảithực hiện công tác đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà

ở và tài sản khác gắn liền với đất và lập hồ sơ địa chính Đồ án Đăng ký thống kê đấtđai bao gồm nhiều nội dung liên quan đến công tác quản lý đất đai như: cấp giấychứng nhận (GCN) quyền sử dụng đất (QSDĐ), đăng ký biến động đất đai và chỉnh lý

hồ sơ địa chính, lập biểu thống kê-kiểm kê đất đai…Đồ án cho thấy tầm quan trọngkhi thực hiện đăng ký thống kê đất đai và sự cần thiết của công tác này trong quản lýđất đai ở từng địa phương cũng như của cả nước

1.2 Mục đích, yêu cầu

Mục đích: Qua việc thực hiện đồ án, sinh viên biết áp dụng lý thuyết đã học để tổ

chức thực hiện các nghiệp vụ quản lý đất đai gồm: Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; lập và quản lý hồ sơ địa chính; cấp giấychứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;chỉnh lý biến động đất đai; thống kê, kiểm kê đất đai một cách thành thạo, đúng luật vàđúng quy trình quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường

- Thực hiện đăng ký đất đai theo đúng trình tự

- Dựa vào các thông tư, nghị định để thực hiện

- Sử dụng các phần mềm chuyên ngành vào việc thực hiện đồ án

- Ghi các hồ sơ cấp giấy chứng nhận và các hồ sơ địa chính theo qui định

1.3 Phương pháp thực hiện

- Điều tra, thu thập thông tin

- Phương pháp thống kê: thống kê diện tích đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất tựnhiên, số liệu biến động đất đai, các trường hợp sai sót trong quá trình lập và chỉnh lý

Trang 3

PHẦN 2.

NỘI DUNG 2.1 Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

2.1.1 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp GCN và lập Hồ sơ địa chính

2.1.1.1 Đăng ký đất đai lần đầu

Thẩm quyền cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn

liền với đất: Theo Điều 105 Luật Đất đai 2013.

Nguyên tắc cấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn

liền với đất: Theo Điều 98 Luật Đất đai 2013.

Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần

đầu và đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất: Theo Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP.

Sau đây là 01 trường hợp đăng ký đất đai lần đầu: Tháng 05/2011, hộ ông Lê VănLượm được UBND huyện Nhà Bè giao đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm đối vớithửa đất số 29, thuộc tờ bản đồ địa chính số 24

Bộ hồ sơ đăng ký, đề nghị cấp giấy chứng nhận lần đầu gồm:

+ Quyết định giao đất

+ Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tàisản khác gắn liền với đất

+ Sổ tiếp nhận và trả kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận

+ Trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất

+ Phiếu lấy ý kiến của khu dân cư về nguồn gốc và thời gian sử dụng đất

+ Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp GCN

+ Tờ trình đề nghị cấp GCN

+ Quyết định cấp GCN

+ GCN đã cấp

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộtrưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyểnmục đích sử dụng đất, thu hồi đất;

Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của ấp 2,xã Long Thới, được phêduyệt tại Quyết định số 01 của Ủy ban nhân dân ấp 2,xã Long Thới;

Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 01 ngày

01 tháng 05 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Giao cho Hộ ông Lê Văn Lượm , năm sinh: 1970, số CMND: 123456789, địa

chỉ thường trú: Ấp 2,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh315.7 m2 đất tại Ấp 2,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh để

sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm

Thời hạn sử dụng đất là 50 năm, kể từ ngày 01 tháng 05 năm 2011

Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc

tờ trích đo địa chính) số 01, tỷ lệ 1/261 do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đấthuyện Nhà Bè lập ngày 01 tháng 05 năm 2011 và đã được Giám đốc VPĐKĐĐ huyệnNhà Bè thẩm định

Hình thức giao đất: giao đất không thu tiền sử dụng đất

Giá đất, tiền sử dụng đất phải nộp: (đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử

Trang 5

1 Thông báo cho người được giao đất nộp tiền sử dụng đất, phí và lệ phí theoquy định của pháp luật;

2 Chỉ đạo UBND Ấp 2,xã Long Thới xác định cụ thể mốc giới và giao đất trênthực địa;

3 Trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất đã hoànthành nghĩa vụ tài chính theo quy định;

4 Thông báo cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyện

và môi trường để chỉnh lý hồ sơ địa chính

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè và người được giao đất cótên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm đưa Quyết địnhnày lên Cổng thông tin điện tử của tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh

Trang 6

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mẫu số 04a/ĐK PHẦN GHI CỦA NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ

Đã kiểm tra nội dung đơn đầy đủ, rõ ràng, thống nhất với giấy tờ xuất trình Vào sổ tiếp nhận hồ sơ số: 01 Quyển: 001

ĐƠN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG

ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN

VỚI ĐẤT

Kính gửi: UBND huyện Nhà Bè

I PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI ĐĂNG KÝ

(Xem kỹ hướng dẫn viết đơn trước khi kê khai; không tẩy xoá, sửa chữa trên đơn)

1 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất

1.1 Tên (viết chữ in hoa): Hộ Ông LÊ VĂN LƯỢM, năm sinh: 1970, số CMND:

123456789, Ngày cấp: 25/07/2003, Nơi cấp: CA Tp Hồ Chí Minh

1.2 Địa chỉ thường trú(1): Ấp 2,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh

2 Đề nghị: - Đăng ký QSDĐ Đăng ký quyền quản lý đất

- Cấp GCN đối với đất Cấp GCN đối với tài sản trên đất

(Đánh dấu √ vào ô trống lựa chọn)

3 Thửa đất đăng ký (2) thửa 29

3.1.Thửa đất số: 29; 3.2 Tờ bản đồ số: 24;

3.3 Địa chỉ tại: Ấp 2,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh

3.4 Diện tích: 315.7 m2; sử dụng chung: không m2; sử dụng riêng: 315.7 m2 ;

3.5 Sử dụng vào mục đích: đất trồng cây lâu năm, từ thời điểm: 01/05/2011;

3.6 Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: 50 năm;

3.7 Nguồn gốc sử dụng(3): Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất;

3.8 Có quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất số: , của , nội dung quyền sử dụng:

c) Diện tích sàn (đối với nhà) hoặc công suất (đối với công trình khác):………… … m2;

d) Sở hữu chung: …… m2, sở hữu riêng: ……… …m2;

đ) Kết cấu:…… ……… ; e) Số tầng:………… ……….;

Trang 7

4.2 Rừng sản xuất là rừng trồng: 4.3 Cây lâu năm:

a) Loại cây chủ yếu: ……… ;

b) Diện tích: ……… m2;

c) Nguồn gốc tạo lập:

- Tự trồng rừng:

- Nhà nước giao không thu tiền:

- Nhà nước giao có thu tiền:

Sở hữu riêng:… m2 ;d) Thời hạn sở hữu đến: ………

5 Những giấy tờ nộp kèm theo: Quyết định giao đất, bản photo sổ hộ khẩu có công

chứng, bản photo giấy chứng minh nhân dân có công chứng

6 Có nhu cầu ghi nợ đối với loại nghĩa vụ tài chính: không ghi nợ.

Người viết đơn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

(Đã ký)

Lê Văn Lượm

II XÁC NHẬN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 5

(Xác nhận đối với trường hợp hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở, trừ trường hợp mua nhà, đất của tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở để bán)

1 Nội dung kê khai so với hiện trạng: nội dung kê khai đúng với hiện trạng

2 Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

3 Thời điểm sử dụng đất vào mục đích đăng ký: 01/05/2011

4 Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất :

5 Tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất: không có tranh chấp

6 Sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng: phù hợp

7 Nội dung khác : không

Ngày 10 tháng 05 năm 2016

Công chức địa chính

(Ký, ghi rõ họ, tên) (Đã ký) Phạm Thị Hoàng Diễm

Ngày 10 tháng 05 năm 2016

TM Uỷ ban nhân dân

Chủ tịch

(Ký tên, đóng dấu) (Đã ký) Nguyễn Văn Chính

Trang 8

(Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì không xác nhận các nội dung tại các Điểm 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Mục này; đăng ký riêng về đất thì không xác nhận nội dung Điểm 4;

đăng ký riêng tài sản thì không xác nhận nội dung Điểm 2 và Điểm 3 Mục này )

III Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI

Theo khoản 4 điều 100 Luật đất đai 2013 và các giấy tờ có liên quan thì hộ ông Lê VănLượm đủ điều kiện để cấp Giấy chứng nhận

(Phải nêu rõ có đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, lý do và căn cứ pháp lý áp dụng; trường hợp thửa đất

có vườn, ao gắn liền nhà ở thì phải xác định rõ diện tích đất ở được công nhận và căn cứ pháp lý)

Ngày 25 tháng 05 năm 2016

Người kiểm tra

(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ)

(Đã ký) Trần Diệu

Ngày 25 tháng 05 năm 2016

Giám đốc

(Ký tên, đóng dấu) (Đã ký) Nguyễn Văn An

Trang 9

UBND XÃ LONG THỚI

(Tên cơ quan tiếp nhận)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trang 10

UBND XÃ LONG THỚI (Tên cơ quan tiếp nhận)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ

Gồm các giấy tờ: Bản sao công chứng sổ hộ

khẩu và bản sao công chứng giấy chứng

minh nhân dân, đơn đăng ký cấp giấy chứng

nhận quyền sử dụng đất

Ngày hẹn trả: 01/06/2016

II PHẦN TRẢ KẾT QUẢ

Ngày 01 tháng 06 năm 2016

Trả kết quả cho: Hộ ông Lê Văn Lượm

Địa chỉ: Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè,

tỉnh Tp Hồ Chí Minh

Giấy chứng nhận: Số seri: BX123456 Số

vào sổ cấp: CH00001

Người nhận kết quả đã nộp giấy tờ (bản

gốc) gồm: Bản sao công chứng sổ hộ khẩu

và bản sao công chứng giấy chứng minh

nhân dân, đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền

sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản

khác gắn liền với đất của ông Lê Văn

Giấy chứng nhận: Số seri: BX123456 Số vào

sổ cấp: CH00001

Người nhận kết quả đã nộp giấy tờ (bản gốc)

gồm: Bản sao công chứng sổ hộ khẩu và bản sao công chứng giấy chứng minh nhân dân, đơn đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của ông Lê Văn Lượm

Lưu ý: Khi nhận kết quả, phải nộp lại Phiếu này cho

cơ quan tiếp nhận hồ sơ.

Trang 12

3 Mục đích sử dụng đất: đất trồng cây lâu năm;

4 Tên người sử dụng đất: Hộ Ông Lê Văn Lượm; Địa chỉ thường trú: Ấp 2 ,xã LongThới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp Hồ Chí Minh

5 Các thay đổi của thửa đất so với giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất

Trang 13

(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

Phạm Thị Hoàng Diễm Nguyễn Văn An

Trang 14

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA KHU DÂN CƯ

Về nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất

Hôm nay, ngày 05 tháng 05 năm 2016, tại Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp

Hồ Chí Minh (ghi tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố; tên xã, phường, thị trấn; tên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) đã họp để xác định

nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất đối với thửa đất số 29, tờ bản đồ số 24, tại địa chỉ

Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp Hồ Chí Minh (ghi tên địa danh nơi có đất) của Hộ ông Lê Văn Lượm, ở tại Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp Hồ Chí Minh (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất cần xác định).

3 Tình trạng tranh chấp đất đai: không tranh chấp

(ghi rõ không tranh chấp hay đang tranh chấp sử dụng đất với người sử dụng đất nào)

Những người tham gia cuộc họp cùng thống nhất ký tên dưới đây:

1 Nguyễn Đạt Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp

2 Nguyễn Văn Công Ấp 2 ,xã Long Thới, huyện Nhà Bè, tỉnh Tp

Trang 15

Ngày 05 tháng 05 năm 2016

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Chủ trì cuộc họp

(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh của người chủ trì cuộc họp) (Đã ký) (Đã ký)

Nguyễn Văn Chính Nguyễn Đạt

Trang 16

sở hữu tài sản

gắn liền với đất

Địa chỉ thường trú

Tờ bản đồ số

Thửa đất số

Diện tích đất (m 2 )

Mục đích sử dụng đất

Thời điểm

sử dụng đất

Nguồn gốc

sử dụng đất

Tài sản gắn liền với đất

Tình trạng tranh chấp

1 Lê Văn Lượm Ấp 2, xã Long

Thới, huyện Nhà

Bè, tỉnh Tp HồChí Minh

cây lâunăm

01/05/20

11 Nhà nướcgiao đất

không thutiền sửdụng

Hiệnkhông cótranhchấp

Danh sách này được công khai trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày 10/ 05/ 2016, đến ngày 25/ 05/ 2016 Tại địa điểm: UBND Ấp 2, xã Long Thới

Người không đồng ý với kết quả thẩm tra trên đây thì gửi đơn đến UBND xã, phường, thị trấn để giải quyết; sau thời gian trên Nhà nước sẽ không xem xét giải quyết./

Trang 17

UBND HUYỆN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÀ BÈ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

sản khác gắn liền với đất

Ngày 25 tháng 05 năm 2016 Ủy ban nhân xã Long Thới đã kết thúc việc niêmyết công khai kết quả xét duyệt đơn cấp giấy chứng nhận, quyền sử dụng đất, quyền sởhữu tài sản khác gắn liền với đất (danh sách số 01/DSTB), tại trụ sở UBND và các địađiểm:

Trong thời gian công khai là 15 ngày (kể từ ngày 10 tháng 05 năm 2016 đếnngày 25 tháng 05 năm 2016)

Trong thời hạn nói trên, Ủy ban nhân xã Long Thới đã tiếp nhận 0 đơn khiếu nạicủa người sử dụng đất; trong đó đã thẩm tra giải quyết 0 đơn

Kèm theo biên bản này là 0 đơn khiếu nại của chủ sử dụng đất

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

Nơi nhận: CHỦ TỊCH

- P.TN-MT huyện Nhà Bè; (Đã ký)

Trang 18

PHÒNG TÀI NGUYÊN VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

Kính gửi: UBND huyện Nhà Bè

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 về thi hành Luật đấtđai;

Xét đơn xin đăng ký cấp GCN quyền sử dụng đất của Hộ ông Lê Văn Địa chỉ thường trú:Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

Lượm-1/ Văn phòng ĐKDĐ thẩm tra hồ sơ đăng ký cấp GCN quyền sử dụng đất của

Hộ ông Lê Văn Lượm

Theo đơn xin đăng ký cấp GCN quyền sử dụng đất Hộ ông Lê Văn Lượm đốivới thửa 29, tờ bản đồ số 24, Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh.Nguồn gốc đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

2/ Kết quả thẩm tra:

Căn cứ vào Điều 100 Luật đất đai năm 2013 Văn phòng đăng ký đất đai nhậnthấy Hộ ông Lê Văn Lượm đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theoquy định của pháp luật

Kính trình Phòng Tài nguyên – Môi trường xét cấp GCN QSDĐ cho:

Hộ Ông Lê Văn Lượm, năm sinh: 1970, số CMND: 123456789, Ngày cấp:25/07/2003, tại CA Tp Hồ Chí Minh- Địa chỉ thường trú: Ấp 2, xã Long Thới, huyệnNhà Bè, Tp Hồ Chí Minh, với diện tích 315.7 m2 để sử dụng vào mục đích đất trồngcây lâu năm từ ngày 01 tháng 05 năm 2011 theo quyết định Giao đất số 01/QĐ-UB

Thửa 29 tờ bản đồ số 24 huyện Nhà Bè của Hộ Ông Lê Văn Lượm

Thời hạn sử dụng đất là: 50 năm

Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng

Ý kiến Phòng Tài nguyên Môi trường

Nội dung đăng ký phù hợp với quy định pháp luật KT GIÁM ĐỐC

Trang 19

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

HUYỆN NHÀ BÈ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/QĐ-UBND

Nhà Bè, ngày 26 tháng 05 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2013

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính

phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 01

ngày 25 tháng 05 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Cấp giấy chứng nhận cho Ông Lê Văn Lượm, sinh năm 1970, CMND

số 123456789 Ngày cấp: 25/07/2003 tại công an Tp Hồ Chí Minh, với tổng diện tích

315.7 m2 tại Ấp 2, xã Long Thới để sử dụng vào mục đích đất trồng cây lâu năm

Thửa đất số 29 tờ bản đồ số 24, địa chỉ thửa đất Ấp2, xã Long Thới, ranh giới

được xác định theo bản vẽ có xác nhận của UBND Ấp 2, xã Long Thới

Ông Lê Văn Lượm chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chưa

có quyết định thu hồi đất

Thời hạn sử dụng đất: 50 năm

Nguồn gốc sử dụng đất: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dung đất

Điều 2: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè, Trưởng Phòng Tài

nguyên và Môi trường huyện Nhà Bè, UBND Ấp 2, xã Long Thới và ông Lê Văn

Lượm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN

Trang 20

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

I Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất

Hộ Ông: LÊ VĂN LƯỢM

Sinh năm:1970………

Số CMND: 123456789 cấp ngày 25/07/2016 nơi cấp CA Tp Hồ Chí Minh

Địa chỉ thường trú: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

Trang 21

II Thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

1 Thửa đất

a) Thửa đất số: 29, b) Tờ bản đồ số: 24

c) Địa chỉ thửa đất: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh d) Diện tích: 315.7 m2, Bằng chữ:Ba trăm mười lăm phẩy bảy Hình thức sử dụng: Riêng: 315.7 m2 Chung: không m2 đ) Mục đích sử dụng: đất trồng cây lâu năm e) Thời hạn sử dụng: 01/05/2061 g) Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất 2 Nhà ở: -/-a) Địa chỉ:

b) Diện tích xây dựng:

c) Diện tích sàn:

d) Kết cấu:

đ) Cấp e) Số tầng:

g) Năm hoàn thành xây dựng: h) Thời hạn được sở hữu:

3 Công trình xây dựng khác:

4 Rừng sản xuất là rừng trồng:

5 Cây lâu năm:

6 Ghi chú:

-/-Số vào Sổ cấp GCN: CH00001

Trang 22

III Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

IV Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý Xác nhận của cơ quan có

thẩm quyền

Trang 23

IV Những thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhậnNội dung thay đổi và cơ sở pháp lý Xác nhận của cơ quan có

thẩm quyền

Người được cấp Giấy chứng nhận không được

sửa chữa, tẩy xóa hoặc bổ sung bất kỳ nội dụng

nào trong Giấy chứng nhận; khi bị mất hoặc hư

hỏng Giấy chứng nhận phải khai báo với cơ quan

Trang 24

Sổ mục kê đất đai: Theo Điều 20 Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT

Hướng dẫn ghi sổ mục kê đất đai (Theo Phụ lục 15 Thông tư số

25/2014/TT-BTNMT)

Lập Sổ địa chính: (Theo Điều 21 Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT)

Sổ cấp GCN:

Trang 25

Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2007/TT-BTNMT Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

hướng dẫn lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính

SỔ MỤC KÊ ĐẤT ĐAI

TỈNH: Thành phố Hồ Chí Minh Mã: 7 9

Trang 26

Hiện trạng

sử dụng đất Giấy tờ pháp lý về QSDĐ

Ghi chú

Diện tích(m2) Loại đất Diện tích(m2) Loại đất(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

24 01 Hộ ông Nguyễn Văn Dừa GDC 1071.8 LNK 1071.8 LNK

24 02 Hộ ông Nguyễn Văn Dừa GDC 627.2 LUK 627.2 LUK

24 03 Hộ ông Nguyễn Văn Dừa GDC 2205.8 LUK 2205.8 LUK

24 04 Hộ ông Nguyễn Văn Dừa GDC 579.9 LNK 579.9 LNK

24 05 Hộ ông Luôn GDC 1065 LUK 1065 LUK

24 06 Hộ ông Nhữ Văn Đực GDC 722.2 LUK 722.2 LUK

24 07 Hộ ông Nhữ Văn Đực GDC 712.9 LUK 712.9 LUK

24 08 Hộ ông Nhữ Văn Đực GDC 4092.2 LUK 4092.2 LUK

24 09 Hộ ông Luôn GDC 5775.3 LUK 5775.3 LUK

24 10 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 5068.6 LUK 5068.6 LUK

24 11 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 4693.9 LNK 4693.9 LNK

24 12 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 1450.1 TSN 1450.1 TSN

24 13 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 3040.1 TSN 3040.1 TSN

24 14 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 699 TSN 699 TSN

24 15 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 1655.6 BHK 1655.6 BHK

24 16 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 599.1 TSN 599.1 TSN

24 17 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 2793.2 BHK 2793.2 BHK

24 18 Hộ bà Nguyễn Thị Lượm GDC 1567.3 LNK 1567.3 LNK

24 19 Hộ ông Nguyễn Văn Hộ GDC 9633.5 LUK 9633.5 LUK

24 20 Hộ ông Nguyễn Văn Dừa GDC 2944.7 LUK 2944.7 LUK

24 21 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 449.6 LUK 449.6 LUK

24 22 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 3150.2 TSN 3150.2 TSN

24 23 Hộ ông Nguyễn Văn Sết GDC 3293.5 LUK 3293.5 LUK

24 24 Hộ ông Bòn GDC 2520 LUK 2520 LUK

24 25 Hộ ông Bòn GDC 10538 LUK 10538 LUK

24 26 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 3130.2 LUK 3130.2 LUK

24 27 Hộ bà Mai Thị Bàng GDC 5424.8 LUK 5424.8 LUK

24 28 Hộ bà Nguyễn Thị Nết GDC 924.9 LUK 924.9 LUK

24 29 Hộ ông Lê Văn Lượm GDC 315.7 LNK 315.7 LNK

Trang 27

24 30 Hộ ông Mười GDC 2696.1 LUK 2696.1 LUK

24 31 Hộ ông Mười GDC 593 LNK 593 LNK

24 32 Hộ bà Trần Thị Bẩy GDC 2806.4 LUK 2806.4 LUK

24 33 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 649.9 LUK 649.9 LUK

24 34 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 253.5 TSN 253.5 TSN

Hiện trạng

sử dụng đất Giấy tờ pháp lý về QSDĐ

Ghi chú

Diện tích(m2) Loại đất

Diện tích(m2) Loại đất(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

24 35 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 264.2 TSN 264.2 TSN

24 36 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 332.3 TSN 332.3 TSN

24 37 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 265.1 TSN 265.1 TSN

24 38 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 127.2 LUK 127.2 LUK

24 39 Hộ ông Hồ Văn Liêm GDC 3046.8 BHK 3046.8 BHK

24 40 Hộ ông Hồ Văn Liên GDC 2458.3 LUK 2458.3 LUK

24 41 Hộ bà Phạm Na GDC 809.7 LUK 809.7 LUK

24 42 Hộ bà Phạm Na GDC 580.9 LUK 580.9 LUK

24 43 Hộ bà Phạm Na GDC 440.6 LUK 440.6 LUK

24 44 Hộ bà Phạm Na GDC 561.9 LUK 561.9 LUK

24 45 Hộ ông Nguyễn Văn Sết GDC 693.3 LUK 693.3 LUK

24 46 Hộ ông Nguyễn Văn Sết GDC 1389.1 LNK 1389.1 LNK

24 47 Hộ ông Phạm Hùng GDC 6154.4 LUK 6154.4 LUK

24 48 Hộ ông Phạm Hùng GDC 3737.8 LUK 3737.8 LUK

24 49 Hộ ông Phạm Hùng GDC 1463.1 LUK 1463.1 LUK

24 50 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 609.8 BHK 609.8 BHK

24 51 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 3348 LUK 3348 LUK

24 52 Hộ ông Phạm Hùng GDC 2145.8 LNK 2145.8 LNK

24 53 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 567.3 LUK 567.3 LUK

24 54 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 1001.6 BHK 1001.6 BHK

24 55 Hộ bà Ba GDC 30773.4 LUK 30773.4 LUK

24 56 Hộ bà Ba GDC 4858.8 LUK 4858.8 LUK

Trang 28

24 65 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 590.6 LNK 590.6 LNK

24 66 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 344.2 LNK 344.2 LNK

24 67 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 729.3 LNK 729.3 LNK

Hiện trạng

sử dụng đất Giấy tờ pháp lý về QSDĐ

Ghi chú

Diện tích(m2) Loại đất

Diệntích(m2) Loại đất(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)

24 68 Hộ ông Hai GDC 4781 LUK 4781 LUK

24 79 Hộ ông Hai GDC 723.7 LNK 723.7 LNK

24 70 Hộ ông Hai GDC 1202.6 LUK 1202.6 LUK

24 71 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 5711.6 BHK 5711.6 BHK

24 72 Hộ ông Phạm Hữu Lợi GDC 955.9 TSN 955.9 TSN

Trang 29

24 83 Hộ ông Nguyễn Văn Kim GDC 482.9 LNK 482.9 LNK

1.5 Tài liệu đo đạc sử dụng: BĐĐC Ấp 2,

ấp 1, xã Long Thới đo vẽ chỉnh lý tháng

7/2013

II - Người sử dụng đất/Người được Nhà nước giao quản lý đất

2.1 Người thứ nhất

- Tên: Hộ ông LÊ VĂN LƯỢM

- Giấy tờ pháp nhân hoặc nhân thân: năm sinh: 1970, số CMND: 123456789,

Ngày cấp: 25/07/2003, Nơi cấp: CA Hồ Chí Minh

- Địa chỉ: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

2.2 Người thứ hai (ghi đối với trường hợp có nhiều người cùng sử dụng đất):

III - Quyền sử dụng đất/Quyền quản lý đất

3.1 Hình thức sử dụng: riêng

3.2 Loại đất: Đất trồng cây lâu năm- CLN

3.3 Thời hạn sử dụng: đến ngày 01/05/2061

Trang 30

3.4 Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất không thu

3.5 Nghĩa vụ tài chính:

-/-3.6 Hạn chế sử dụng:

-/-3.7 Quyền sử dụng hạn chế đối với thửa đất liền kề:

-/-IV - Tài sản gắn liền với đất

4.2 Tài sản thứ hai (ghi đối với trường hợp có nhiều tài sản):

V - Tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

5.1 Thời điểm nhận hồ sơ đăng ký lần đầu: ngày 01/05/2016

5.2 Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính: ngày 02/06/2016

5.3 Giấy tờ về nguồn gốc sử dụng, sở hữu: Quyết định giao đất số 01/QĐ-UB ngày 01/05/2011

5.4 Giấy chứng nhận: Số seri: BX123456 , Số vào sổ cấp GCN:

CH000015.5 Hồ sơ thủ tục đăng ký số: 01

VI - Thay đổi về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất

Thời điểm đăng ký Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý

Trang 31

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỔ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ

DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN

KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

TỈNH: TP HỒ CHÍ MINH Mã: 7 9

HUYỆN: NHÀ BÈ Mã: 7 8 6

Trang 32

XÃ: LONG THỚI Mã: 2 7 6 5 8

Quyển số: 0 0 1

Trang số: 01

Số

thứ

tự

Tên và địa chỉ của

người được cấp GCN hành GCNSố phát Ngày kýGCN Ngày giaoGCN

Họ tên, chữ kýcủa người nhậnGCN

Trang 34

2.1.2 Đăng ký biến động đất đai và chỉnh lý hồ sơ địa chính

2.1.2.1 Đăng ký biến động đất đai

Trình tự thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất: (Theo Điều 79 Nghị định

4 Tờ khai thuế thu nhập cá nhân

5 Đơn xin đăng ký biến động

6 Đơn xin đăng ký cấp giấy chứng nhận

Trang 35

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Chúng tôi gồm có:

Bên chuyển nhượng (sau đây gọi là bên A) (1):

Hộ ông: LÊ VĂN LƯỢM

Sinh năm: 1970, số CMND: 123456789, Ngày cấp: 25/07/2003, nơi cấp: CA Tp

Hồ Chí Minh

Địa chỉ thường trú:Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

Bên nhận chuyển nhượng (sau đây gọi là bên B) (1):

Bà: TRẦN THỊ DŨ

Sinh năm: 1971, số CMND: 987654321, Ngày cấp: 26/08/2004, nơi cấp: CA Tp

Hồ Chí Minh

Địa chỉ thường trú: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoảthuận sau đây:

ĐIỀU 1 QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN NHƯỢNG

Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo Giấy chứng nhận

BX123456(2), cụ thể như sau:

- Thửa đất số: 29

- Tờ bản đồ số: 24

- Địa chỉ thửa đất: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

- Diện tích: 315.7 m2 (bằng chữ: ba trăm mười lăm phẩy bảy mét vuông)

- Hình thức sử dụng:

+ Sử dụng riêng: 315.7 m2+ Sử dụng chung: không m2

- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm

- Thời hạn sử dụng: đến ngày 01/05/2061

- Nguồn gốc sử dụng: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): không

ĐIỀU 2 GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1 Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này

là: 100.000.000 đồng (bằng chữ: Một trăm triệu đồng Việt Nam)

2 Phương thức thanh toán: tiền mặt

Trang 36

3 Việc thanh toán số tiền nêu tại khoản 1 Điều này do hai bên tự thực hiện vàchịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3 VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1 Bên A có nghĩa vụ giao thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy

tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thời điểm 03/05/2017

2 Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyềntheo quy định của pháp luật

ĐIỀU 4 TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Hợpđồng này do bên B chịu trách nhiệm nộp

ĐIỀU 5 PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bêncùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trongtrường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầutoà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 6 CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sauđây:

1 Bên A cam đoan:

1.1 Những thông tin về nhân thân, về thửa đất đã ghi trong Hợp đồng này làđúng sự thật;

1.2 Thửa đất thuộc trường hợp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất theoquy định của pháp luật;

1.3 Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

Trang 37

2 Bên B cam đoan:

2.1 Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;2.2 Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và cácgiấy tờ về quyền sử dụng đất;

2.3 Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không

bị ép buộc;

2.4 Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

ĐIỀU 7 ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Hai bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu quả pháp

lý của việc giao kết Hợp đồng này

Trang 38

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Ngày 03 tháng 05 năm 2017 (bằng chữ Ngày ba tháng năm năm hai ngàn

không trăm mười bảy), tại Văn Phòng Công Chứng Số 1 (12), tôi Trương Thanh Lịch,

Công chứng viên, Phòng Công chứng số 1, tỉnh/thành phố Hồ Chí Minh

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đượcgiao kết giữa bên A là hộ ông Lê Văn Lượm và bên B là bà Trần Thị Dũ; các bên đã tựnguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vidân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm củapháp luật, không trái đạo đức xã hội;

- Hợp đồng này được làm thành 3 bản chính (mỗi bản chính gồm 2 tờ, 4 trang),giao cho:

Trương Thanh Lịch

Trang 39

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

(Dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản;

thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản)

A - PHẦN CÁ NHÂN TỰ KÊ KHAI

I THÔNG TIN NGƯỜI CHUYỂN NHƯỢNG, CHO THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[01] Họ và tên: LÊ VĂN LƯỢM.

[02] Mã số thuế (nếu có):

[03] Số CMND/hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): 123456789

Ngày cấp: 25/07/2003, Nơi cấp : CA Tp Hồ Chí Minh

[04]Tên đại lý thuế(nếucó):………

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ: Ấp 2, xã Long Thới, huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh

[07] Quận/huyện: Nhà Bè [08] Tỉnh/Thành phố: HồChíMinh… [09] Điện thoại: 0981234567 [10]Fax: [11]Email: [12] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày: [13]Giấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà: ……… ………

Số ……… Do cơ quan:……… Cấp ngày:………

[15] Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản (nếu là mua bán, đổi)

Nơi lập: Văn phòng công chứng số 1, Ngày lập: 03/05/2017

Cơ quan chứng thực: Văn phòng công chứng số 1, Ngày chứng thực: 03/05/2017

II THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG [16] Họ và tên: Bà TRẦN THỊ DŨ.

[17] Mã số thuế (nếu có):

[18] Số CMND/Hộ chiếu (trường hợp chưa có mã số thuế): 987654321.

[19] Đơn xin chuyển nhượng bất động sản (nếu là nhận thừa kế, nhận quà tặng)

Nơi lập hồ sơ nhận thừa kế, quà tặng:……… Ngày lập:………

Cơ quan chứng thực………Ngàychứngthực:

III LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ TẶNG

[21] Quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở

[22] Quyền thuê đất, thuê mặt nước

Trang 40

[23] Bất động sản khác

IV ĐẶC ĐIỂM BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG, NHẬN THỪA KẾ, QUÀ

TẶNG

[24] Đất

Địa chỉ thửa đất, nhà ở: Ấp 2, xã Long Thới

Vị trí (mặt tiền đường phố hay ngõ, hẻm): Loại đất, loại nhà:…….CLN……….Diện tích(m2):……315.7m2………

[25] Nguồn gốc đất: (Đất được nhà nước giao, cho thuê; Đất nhận chuyển nhượng; nhận thừa

kế, hoặc nhận tặng, cho…): Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

[26] Giá trị đất thực tế chuyển giao (nếu có): (đồng) 100.000.000 đồng.

[27] Nhà và các tài sản gắn liền với đất (gọi chung là nhà)

Cấp nhà: Loại nhà: Diện tích nhà (m2 sàn xây dựng):

VI CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ PHẢI NỘP

[31] Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (đồng): ………

Cách 1: Trường hợp xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = (Giá bán BĐS - Giá mua BĐS) x 25%.

Cách 2: Trường hợp không xác định được giá mua, giá bán bất động sản

Thuế thu nhập phải nộp = Giá trị BĐS chuyển nhượng x 2%

[32] Thu nhập chịu thuế từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (đồng):

………

Thuế thu nhập phải nộp = (Giá trị BĐS nhận thừa kế, quà tặng - 10.000.000đ) x 10%

[33] Thu nhập được miễn thuế (đồng)

(Đối với cá nhân được miễn thuế theo Điều 4 Luật Thuế thu nhập cá nhân)

[34] Thuế thu nhập phải nộp đối với chuyển nhượng bất động sản = ([31] - [33]) x thuế

Tự xây dựng

Chuyển nhượng

Ngày đăng: 12/04/2018, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6.1. Sơ đồ thửa đất             6.2. Chiều dài cạnh thửa - Đồ án Đăng ký thống kê đất đai
6.1. Sơ đồ thửa đất 6.2. Chiều dài cạnh thửa (Trang 12)
Hình thức sở hữu: - Đồ án Đăng ký thống kê đất đai
Hình th ức sở hữu: (Trang 30)
6.1. Sơ đồ thửa đất                6.2. Chiều dài cạnh thửa - Đồ án Đăng ký thống kê đất đai
6.1. Sơ đồ thửa đất 6.2. Chiều dài cạnh thửa (Trang 54)
Hình thức sử dụng: riêng. - Đồ án Đăng ký thống kê đất đai
Hình th ức sử dụng: riêng (Trang 69)
Bảng thể hiện diện tích và cơ cấu hiện trạng sử dụng đất  Ấp 2, xã Long Thới năm 2017: - Đồ án Đăng ký thống kê đất đai
Bảng th ể hiện diện tích và cơ cấu hiện trạng sử dụng đất Ấp 2, xã Long Thới năm 2017: (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w