1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập chương vuông góc hình học 11

4 1,7K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương vuông góc
Trường học Trường THPT Phạm Hồng Thái
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Chứng minh SAC là mặt phẳng trung trực của đoạn BD b, H, K l trực tâm tam giác SAD, SAB.. CMR: à SAC là mặt phẳng trung trực của đoạn HK Bài 4: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều SA

Trang 1

Trờng thpt phạm hồng thái

ôn tập chơng vuông góc

Bài 1: Cho hình vuông ABCD Gọi H, K lần lợt

là trung điểm AB, AD Trên đờng thẳng d⊥

(ABCD) tại H lấy điểm S khác H CMR:

a, AC ⊥(SHK) b, CK ⊥DH; CK ⊥SD

Bài 2: Cho tứ diện SABC có SA ⊥(ABC) Gọi

H và K lần lợt là trực tâm của tam giác ABC và

SBC Chứng minh rằng:

a, SC ⊥(BHK) b, HK ⊥(SBC)

Bài 3: Hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình

thoi tâm O và có SB = SD

a, Chứng minh (SAC) là mặt phẳng trung trực

của đoạn BD

b, H, K l trực tâm tam giác SAD, SAB CMR: à

(SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn HK

Bài 4: Cho hình vuông ABCD và tam giác đều

SAB cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc

với nhau Gọi I, F lần lợt là trung điểm cảu AB,

AD Chứng minh:

a, (SAD) ⊥ (SAB) b, (SAF) ⊥ (SID)

Bài 5: Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB trên

mặt phẳng (P) Điểm M thuộc đờng tròn (≠ A B,

) Trên đờng thẳng d ⊥ (P) tại A lấy điểm S (

A

≠ ) Gọi D, E lần lợt là các hình chiếu vuông

góc của A lên SB và SM Chứng minh:

a, (SAB) ⊥ (P) và (SAM) ⊥ (P)

b, (SBM) ⊥ (SAM) và (SBM) ⊥ (ADE)

c, Xác định vị trí của M trên đờng tròn để

(SOM)⊥(SAB)

Bài 6: Cho hình vuông ABCD tâm O và điểm S

nằm ngoài mặt phẳng (ABCD) Biết

SA=SB=SC=SD Chứng minh rằng:

a, (SAC) ⊥ (ABCD) b, (SAC) ⊥ (SBD)

Bài 7: Cho tứ diện OABC có các cạnh

OA=OB=OC=a

∠ = ∠ = ∠ = Chứng minh

a, ∆ABC vuông b, (ABC) ⊥ (OBC)

Bài 8: Cho tứ diện SABC có ABC là tam giác

vuông cân đỉnh B và AC=2a, cạnh SA ⊥(ABC)

và SA = a

a, Chứng minh (SAB) ⊥ (SBC)

b, Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c, Tính khoảng cách từ trung điểm O của AC

đến (SBC)

Bài 15: Cho tứ diện SABC có SA=SB=SC=a;

Bài 9: Cho hai tam giác ACD và BCD nằm

trong hai mặt vuông góc với nhau AC=AD=BC=BD=a và CD=2x Gọi I, J lần lợt

là trung điểm của AB và CD

a, Chứng minh rằng IJ là đờng vuông góc chung của AB và CD

b, Tính AB và IJ theo a và x

c, Xác định hệ thức giữa a và x sao cho (ABC) vuông góc với (ABD)

Bài 10: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng

ABC và ADC nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Tan giác ABC vuông tại A và AB=a, AC=b, tam giác ADC vuông tại D và CD=a

a, Chứng minh tam giác BAD và BDC vuông

b, Gọi I, J lần lợt là trung điểm AD và BC Chứng minh IJ là đờng vuông góc chung của

AD và BC

Bài 11: Cho hình tứ diện ABCD đều cạnh a

Gọi K là trung điểm CD

a, Tính góc giữa AB và CD

b, Tính góc giữa AK và BC

Bài 12: CHo hình chóp SABCD có đáy là hình

vuông cạnh a, ∆SAB và ∆SAD vuông tại A với

3

SA a= Tính góc giữa:

a, SB và CD b, SD và BC c,SB và AC

Bài 13: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình

vuông, tâm O cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a Tính góc giữa các mặt phẳng:

a, (SBC) và (ABCD) b, (SAC) và (SAD)

c, (SAB) và (SBD) d, (SAB) và (SCD)

Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh

huyền BC=a và điểm S không nằm trong mặt phẳng (P) chứa ∆ABC sao cho SA=SB=SC=

3 2

a Gọi I là trung điểm BC

a, CMR: SI ⊥ (P)

b, Tính góc giữa SA, SB, SC với (P)

c, Tính góc giữa SA và (SBC)

d, Tính độ dài cạnh AB sao cho góc giữa SI và (SAC) bằng 300

Trang 2

0 0 0

∠ = ∠ = ∠ = K là trung

điểm AC

a, Chứng minh góc ACB vuông

b, Xác định hình chiếu của S lên (ABC)

c, Tính góc giữa mặt phẳng (SAB) và (ABC);

(SAC) và (ABC)

d, Chứng minh SK là đoạn vuông góc chung của

AC và SB

Bài 16: Cho tam giác ABC đều cạnh a Trên

đ-ờng thẳng d⊥(ABC) tại A lấy điểmM Gọi H là

trọng tâm tam giác ABC, O là trọng tâm tam

giác BCM

a, Chứng minh MC⊥(BOH); OH⊥(BCM)

b, OH cắt d tại N Chứng minh rằng tứ diện

BCMN có các cặp cạnh đối vuông góc

Bài 17: Cho góc tam diện Sxyz đỉnh S, với góc

xSy=1200, góc ySz=600, góc zSx=900

Trên tia Sx, Sy, Sz theo thứ tự lấy các điểm A,

B, C sao cho SA = SB = SC =a

a, CMR tam giác ABC vuông

b, Xác định hình chiếu vuông góc H của S lên

mặt phẳng ABC

c, Tính các góc phẳng nhị diện cạnh AB, BC,

CA trong tứ diện SABC

Bài 18: Cho tam giác đều SAD và hình vuông

ABCD cạnh a nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi I là trung điểm của AD, M là trung điểm AB, F là trung điểm SK và K là giao

điểm của CM và BI

a, Chứng minh (CMF)⊥(SIB)

b, Tính BK và KF, suy ra tam giác BKF cân

c, Tính độ dài đoạn vuông góc chung giữa AB

và SD

d, Tính khoảng cách giữa hai đờng thẳng CM và SA

Bài 19: Trong hai mặt phẳng vuông góc (P),

(Q) cho hai tam giác cân ACD và BCD có chung đáy CD = 2x, các cạnh khác có độ dài bằng a Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB, CD

a, CMR: MN là đờng vuông góc chung của AB

và CD

b, Tính theo a và x độ dài đoạn AB, MN

c, Xác định x để nhị diện (C, AB, D) là vuông Trong trờng hợp đó hãy tính độ dài đoạn AB, xác định điểm O cách đều bốn điểm A, B, C, D

và tính độ dài đoạn OA

Bài 1: Cho tứ diện SABC vuông tại S Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC).

Trang 3

a, CMR: Tam giác ABC nhọn

b, CMR: H là trực tâm của tam giác ABC Điều ngợc lại có đúng không?

c, CMR: (dtSAB)2 = (dtHAB) (dtABC)

d, SMR: (dtABC)2 = (dtSAB)2 + (dtSAC)2 + (dtABC)2

e, CMR: dt SAB + dt SAC + dt SBC ≤ 3.dt ABC

f, Giả sử tam giác ABC đều cạnh a Tính SH theo a

Kéo dài SH một đoạn SD=SH Chứng tở rằng ABCD là tứ diện đều

g, CMR: 2 2 2 2

SH =SA +SB +SC

h, Trong tam giác ABC, chứng tỏ rằng a tgA b tgB c tgC2 = 2 = 2

i, Giả sử SA=SB+SC CMR ∠SAB+ ∠BAC+ ∠CAS = 90o

Bài 2: Trong hai mặt phẳng vuông góc (P), (Q) cho hai tam giác cân ACD và BCD có chung đáy

CD = 2x, các cạnh khác có độ dài bằng a Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB, CD

a, CMR: MN là đờng vuông góc chung của AB và CD

b, Tính theo a và x độ dài đoạn AB, MN

c, Xác định x để nhị diện (C, AB, D) là vuông Trong trờng hợp đó hãy tính độ dài đoạn AB, xác

định điểm O cách đều bốn điểm A, B, C, D và tính độ dài đoạn OA

Bài 3: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Lấy điểm M thuộc đoạn AD’, điểm N thuộc

đoạn BD với AM = DN = x (0 < <x a 2)

a, CMR k hi 2

3

x a= thì độ dài đoạn MN ngắn nhất

b, Khi MN ngắn nhất, CMR:

MN là đoạn vuông góc chung của AD’ và BD

MN // A’C

c, CMR khi x thay đổi thì MN luôn song song với (A’BCD’)

Bài 4: Cho góc tam diện Sxyz đỉnh S, với góc xSy=1200, góc ySz=600, góc zSx=900

Trên tia Sx, Sy, Sz theo thứ tự lấy các điểm A, B, C sao cho SA = SB = SC =a

a, CMR tam giác ABC vuông

b, Xác định hình chiếu vuông góc H của S lên mặt phẳng ABC

c, Tính các góc phẳng nhị diện cạnh AB, BC, CA trong tứ diện SABC

Bài 5: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đờng thẳng d vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại A

lấy điểm M Gọi H, O lần lợt là trực tâm tam giác ABC, BCM

a, CMR: MC vuông góc với mặt phẳng (BOH)

OH vuông góc với mặt phẳng (BCM)

b, Đờng thẳng OH cắt d tại N CMR: tứ diện BCMN có các cặp cạnh đối diện vuông góc với nhau

c, CMR khi M di động trên d thì tích AM.AN không đổi

Trang 4

Bài 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi, các đờng chéo AC = 4a, BD = 2a cắt

nhau tại O Đờng cao hình chóp SO=h Mặt phẳng qua A vuông góc với SC, cắt SB, SC, SD lần lợt tại B’, C’, D’

a, Xác định h để tam giác B’C’D’ đều

b, Tính bán kính r của hình cầu nội tiếp hình chóp theo a và h

Bài 4: Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D AB = AD = a, DC = 2a Trên đờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại D, lấy điểm S sao cho SD = a

a, Các mặt bên của hình chóp SABCD là các tam giác gì?

b, Xác định tâm và bán kính mặt cầu đi qua các điểm S, B, C, D

c, Gọi M là điểm chính giữa của SA Mặt phẳng (MDC) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình gì? Tính diện tích thiết diện đó

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w