- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu của nền văn học cách mạng đ ơng đại.. - Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu của nền văn học cách mạng đ ơng đại.
Trang 1Giáo viên: Vũ Thị Ngà
Tr ờng THCS Bình Dân – Kim Thành – Hải Dương Kim Thành – Kim Thành – Hải Dương Hải D ơng
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1) Đọc thuộc lòng một đoạn thơ trong bài Quê h ơng “Quê hương ”
của Tế Hanh.
2) Nhận định nào dưới đõy núi đỳng nhất tỡnh cảm của
Tế Hanh đối với cảnh vật, cuộc sống và con người của quờ hương ụng?
A Nhớ về quờ hương với những kỷ niệm buồn bó và đau
xút, thương cảm.
B Yờu thương, trõn trọng, tự hào và gắn bú sõu sắc với cảnh vật, cuộc sống và con người của quờ hương.
C Gắn bú và bảo vệ cảnh vật, cuộc sống và con người của quờ hương ụng.
Trang 3I Giới thiệu chung.– Giới thiệu chung.
(1920 – 2002)
1 Tác giả.
- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu
của nền văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm.
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế)
- In trong tập “Từ ấy”.
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
Trang 4I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu
của nền văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm.
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế)
- In trong tập “Từ ấy”.
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
Khi con tu hú
Khi con tu hỳ gọi bầy Lỳa chiờm đang chớn, trỏi cõy ngọt dần
Vườn rõm dậy tiếng ve ngõn Bắp rõy vàng hạt đầy sõn nắng đào Trời xanh càng rộng càng cao Đụi con diều sỏo lộn nhào từng khụng…
Ta nghe hố dậy bờn lũng
Mà chõn muốn đạp tan phũng, hố ụi!
Ngột làm sao, chết uất thụi Con chim tu hỳ ngoài trời cứ kờu!
Huế, tháng 7/1939 (Tố Hữu, Từ ấy, NXB Văn học HN)
2 Tìm hiểu chung về bài thơ
a Nhan đề: Là vế phụ của một câu trọn ý
Gợi mở
cảm xúc cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
c Bố cục: 2 đoạn.
11, 12 và thu hoạch vào thỏng 4 hoặc 5, phõn biệt với lỳa mựa cấy vào thỏng 6, thu hoạch vào thỏng 10
Trang 5I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
cuat nền văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm.
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế)
In trong tập “Từ ấy”.
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
Khi con tu hú
Khi con tu hỳ gọi bầy Lỳa chiờm đang chớn, trỏi cõy ngọt dần
Vườn rõm dậy tiếng ve ngõn Bắp rõy vàng hạt đầy sõn nắng đào Trời xanh càng rộng càng cao Đụi con diều sỏo lộn nhào từng khụng…
Ta nghe hố dậy bờn lũng
Mà chõn muốn đạp tan phũng, hố ụi!
Ngột làm sao, chết uất thụi Con chim tu hỳ ngoài trời cứ kờu!
Huế, tháng 7/1939 (Tố Hữu, Từ ấy, NXB Văn học HN)
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề: Là vế phụ của một câu trọn ý
Gợi mở
cảm xúc cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
c Bố cục: 2 đoạn.
- Đoạn 1: 6 câu đầu – Tả Cảnh.
- Đoạn 2: 4 câu sau – Tả tình
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách
mạng:
Trang 6I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
cuat nền văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm.
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế)
In trong tập “Từ ấy”.
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề: Gợi mở Là vế phụ của một câu trọn ý
cảm xúc cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
c Bố cục: 2 đoạn.
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách
mạng:
Khi con tu hỳ gọi bầy Lỳa chiờm đang chớn, trỏi cõy ngọt dần
Vườn rõm dậy tiếng ve ngõn Bắp rõy vàng hạt đầy sõn nắng đào Trời xanh càng rộng càng cao Đụi con diều sỏo lộn nhào từng khụng…
Âm thanh Màu sắc
H ơng vị Không gian
Trang 7I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
cuat nền văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm.
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế)
In trong tập “Từ ấy”.
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề: Gợi mở Là vế phụ của một câu trọn ý
cảm xúc cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
c Bố cục: 2 đoạn.
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách
mạng:
Khi con tu hỳ gọi bầy Lỳa chiờm đang chớn, trỏi cõy ngọt dần
Vườn rõm dậy tiếng ve ngõn Bắp rõy vàng hạt đầy sõn nắng đào Trời xanh càng rộng càng cao Đụi con diều sỏo lộn nhào từng khụng…
Âm thanh
Tu hú gọi bầy
ve ngõn Sỏo diều
Rộn rã
Màu
H ơng vị Ngọt
ngào
lúa đang chín Trái ngọt dần
Không
đạt
càng cao
Diều sáo: lộn nhào từng không
ràng âm thanh, rực rỡ sắc màu, ngọt ngào h ơng vị,
khoáng đạt tự do.
tâm hồn trẻ trung, yêu đời.
- NT: Miêu tả, sử dụng từ ngữ gợi cảm, giàu hình
ảnh.
b Tâm trạng ng ời tù cách mạng:
Trang 8I Giới thiệu chung.– Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu cuat nền
văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế) In trong
tập Từ ấy “ ”
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề: Là vế phụ của một câu trọn ý
Gợi mở cảm
xúc cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách mạng:
bức tranh mùa hè sống động: rộn ràng âm thanh, rực rỡ sắc
màu, ngọt ngào h ơng vị, khoáng đạt tự do.
Thể hiện sự cảm nhận mãnh liệt, tinh tế của một tâm hồn trẻ
trung, yêu đời.
- NT: Miêu tả, sử dụng từ ngữ gợi cảm, giàu hình ảnh.
b Tâm trạng ng ời tù cách mạng:
Ta nghe hố dậy bờn lũng
Mà chõn muốn đạp tan phũng, hố ụi!
Ngột làm sao, chết uất thụi Con chim tu hỳ ngoài trời cứ kờu!
- Nhịp thơ: thay đổi bất th ờng.
Thể hiện tâm trạng đau khổ, uất ức, ngột ngạt cao
độ, niềm khát khao cháy bỏng muốn thoát khỏi
cảnh tù ngục.
- Dùng nhiều động từ mạnh, nhiều từ cảm thán
- Nhịp thơ:
+ câu 8: 6/2 + Câu 9: 3/3 + Câu 10: 6/2
Trang 9I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu của nền
văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế) In trong
tập Từ ấy “ ”
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề:Là vế phụ của một câu trọn ý
Gợi mở cảm xúc
cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách mạng:
- NT: Miêu tả, sử dụng từ ngữ gợi cảm, giàu hình ảnh.
b Tâm trạng ng ời tù cách mạng:
- Nhịp thơ: thay đổi bất th ờng.
Tâm trạng đau khổ, uất ức, ngột ngạt cao độ, niềm khát
khao cháy bỏng muốn thoát khỏi cảnh tù ngục.
- Dùng nhiều động từ mạnh, nhiều từ cảm thán.
Cùng chia sẻ
2 Phút
? Mở đầu và kết thúc bài thơ đều có tiếng tu hú kêu nh ng tâm trạng của ng
ời tù khi nghe tiếng tu hú ở hai đoạn rất khác nhau? Vì sao?
Thể hiện sự thay đổi tâm trạng hợp lý
và lôgíc Tạo cho bài thơ kết cấu tự nhiên, mở Tiếng chim tu hú chính là tiếng gọi tự do, tiếng gọi tha thiết của cuộc sống đầy quyến rũ
- Tiếng chim gợi bức tranh mùa hè trong t ởng t ợng với tâm trạng náo nức, bồn chồn
- Tiếng chim lại nhấn vào tâm trạng và cảm giác u uất bực bội, ngột ngạt, muốn phá cũi sổ lồng
bức tranh mùa hè sống động: rộn ràng âm thanh, rực rỡ sắc
màu, ngọt ngào h ơng vị, khoáng đạt tự do.
Thể hiện sự cảm nhận mãnh liệt, tinh tế của một tâm hồn trẻ
trung, yêu đời.
Trang 10I – Giới thiệu chung.
1 Tác giả.
- Là ng ời chiến sĩ đồng thời là nhà thơ lớn tiêu biểu của nền
văn học cách mạng đ ơng đại.
2 Tác Phẩm
- Sáng tác tháng 7/1939 tại nhà lao Thừa Phủ (Huế) In trong
tập Từ ấy “ ”
II Đọc - hiểu văn bản.
1 Đọc, hiểu chú thích.
2 Tìm hiểu chung về bài thơ.
a Nhan đề:Là vế phụ của một câu trọn ý
Gợi mở cảm xúc
cho toàn bài thơ.
b Thể thơ: Lục bát.
d Ph ơng thức biểu đạt: Biểu cảm kết hợp miêu tả.
3 Phân tích.
a Cảnh trời đất vào hè trong tâm t ởng ng ời tù cách mạng:
- NT: Miêu tả, sử dụng từ ngữ gợi cảm, giàu hình ảnh.
b Tâm trạng ng ời tù cách mạng:
- Nhịp thơ: thay đổi bất th ờng.
Tâm trạng đau khổ, uất ức, ngột ngạt cao độ, niềm khát
khao cháy bỏng muốn thoát khỏi cảnh tù ngục.
- Dùng nhiều động từ mạnh, nhiều từ cảm thán.
bức tranh mùa hè sống động: rộn ràng âm thanh, rực rỡ sắc
màu, ngọt ngào h ơng vị, khoáng đạt tự do.
Thể hiện sự cảm nhận mãnh liệt, tinh tế của một tâm hồn trẻ
trung, yêu đời.
? Viết một đoạn văn tả cảnh hè
về nơi em ở?
III Tổng kết: Ghi nhớ (SGK)
IV Luyện tập:
Trang 11TRÒ CHƠI
1
5
Trang 12- Học thuộc bài thơ.
- Phân tích nội dung và nghệ thuật của bài thơ
- S u tầm các bài thơ, văn có cùng chủ đề.
- Hoàn thiện bài tập phần luyện tập.
- Nghiên cứu tr ớc bài: “Câu nghi vấn”