ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI ĐỊNH KÌ LẦN I NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: Giáo dục công dân 12 Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là: A. Bất cứ ai cũng có quyền mua, bán hàng hóa. B. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia kinh doanh phải thực hiện đầy đủ quyền và nghĩa vụ của mình, bình đẳng trước pháp luật. C. Mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia kinh doanh phải nộp thuế D. Bất cứ ai cũng có quyền tham gia hoạt động kinh doanh. Câu 2: Quy phạm pháp luật là. A. Là những quy tắc xử sự chung B. Là các quy phạm về đạo đức C. Là tính đặc tưng của pháp luật. D. Là hệ thống pháp luật Việt Nam Câu 3: Trong các hành vi sau đây hành vi nào là hành vi áp dụng pháp luật A. Trên đường mọi người đang tham gia giao thông B. Các doanh nghiệp đang lần lượt xếp hàng chờ đóng thuế C. Sau khi được cấp giấy phép kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân Tâm Hùng khai trương và nhận được sự ủng hộ của người tiêu dùng D. Cảnh sát giao thông xử lí vi phạm giao thông Câu 4: Trong hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản có giá trị pháp lý cao nhất là: A. Hiến pháp B. Hiến pháp, luật và pháp lệnh C. Nghị định của chính phủ D. Hiến pháp và luật Câu 5: Công dân bình đẳng về nghĩa vụ. A. Tham gia quản lý nhà nước. B. Tham gia gia các hoạy động xã hội C. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc. D. Bầu cử, ứng cử. Câu 6: Công dân bình đẳng trước pháp luật là: A. Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo. B. Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể mà họ tham gia. C. Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật. D. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống. Câu 7: Pháp luật được đảm bảo thực hiện bằng: A. Sức mạnh quyền lực Nhà nước. B. Chuẩn mực của đời sống xã hội C. Nguyên tắc Xử sự chung. D. Quyền lực bắt buộc chung. Câu 8: Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là: A. Từ đủ 16 tuổi trở lên. B. Từ đủ 18 tuổi trở lên. C. Từ đủ 14 tuổi trở lên. D. Từ 18 tuổi trở lên. Câu 9: Đâu là vai trò của pháp luật A. Để bảo đảm công bằng xã hội. B. Là điều kiện công dân phát triển. 1
Trang 1S 1 THI N H KÌ L N I
N M H C 2016 – 2017 Môn thi: Giáo d c công dân 12 Th i gian: 50 phút (không Ă Ọ ụ ờ
k th i gian giao ) ể ờ đề
Câu 1: Bình n g trong kinh doanh có ngh a là:đẳ ĩ
A B t c ai c ng có quy n mua, bán hàng hóa B M i cá nhân, t ch c khi tham ấ ứ ũ ề ọ ổ ứ
gia kinh doanh ph i th c hi n y ả ự ệ đầ đủ quy n và ngh a v c a mình, bình n g tr cề ĩ ụ ủ đẳ ướ
pháp lu t.ậ
C M i cá nhân, t ch c khi tham gia kinh doanh ph i n p thu D B t c ai c ng ọ ổ ứ ả ộ ế ấ ứ ũ
có quy n tham gia ho t n g kinh doanh Câu 2: Quy ph m pháp lu t là.ề ạ độ ạ ậ
A Là nh ng quy t c x s chung B Là các quy ph m v o c C Là tính c ữ ắ ử ự ạ ềđạ đứ đặ
t ng c a pháp lu t D Là h th ng pháp lu t Vi t Nam Câu 3: Trong các hành vi ư ủ ậ ệ ố ậ ệ
sau â y hành vi nào là hành vi áp d ng pháp lu tđ ụ ậ
A Trên đườ n g m i ng i a ng tham gia giao thông B Các doanh nghi p a ng l n ọ ườ đ ệ đ ầ
l t x p hàng ch ó ng thu C Sau khi ượ ế ờđ ế đượ c c p gi y phép kinh doanh, doanh ấ ấ
nghi p t nhân Tâm Hùng khai tr n g và nh n ệ ư ươ ậ đượ c s n g h c a ng i tiêu ựủ ộ ủ ườ
dùng
D C nh sát giao thông x lí vi ph m giao thông Câu 4: Trong h th ng các v n ả ử ạ ệ ố ă
b n quy ph m pháp lu t, v n b n có giá tr pháp lý cao nh t là:ả ạ ậ ă ả ị ấ
A Hi n pháp B Hi n pháp, lu t và pháp l nh C Ngh n h c a chính ph D Hi n ế ế ậ ệ ịđị ủ ủ ế
pháp và lu t Câu 5: Công dân bình n g v ngh a v ậ đẳ ề ĩ ụ
A Tham gia qu n lý nhà n c B Tham gia gia các ho y n g xã h i C Xây d ngả ướ ạ độ ộ ự
và b o v t qu c D B u c , n g c Câu 6: Công dân bình n g tr c pháp lu t ả ệ ổ ố ầ ử ứ ử đẳ ướ ậ
là:
A Công dân có quy n và ngh a v nh nhau n u cùng gi i tính, dân t c, tôn giáo.ề ĩ ụ ư ế ớ ộ
B Công dân nào vi ph m pháp lu t c ng b x lý theo quy n h c a n v , tạ ậ ũ ị ử đị ủ đơ ị ổ
ch c, o àn th mà h tham gia.ứ đ ể ọ
C Công dân không b phân bi t i x trong vi c h n g quy n, th c hi n ngh a ị ệ đố ử ệ ưở ề ự ệ ĩ
v và ch u trách nhi m pháp lý theo quy n h c a pháp lu t.ụ ị ệ đị ủ ậ
D Công dân có quy n và ngh a v gi ng nhau tùy theo a bàn sinh s ng Câu ề ĩ ụ ố đị ố
Trang 2A S c m nh quy n l c Nhà n c B Chu n m c c a i s ng xã h i C Nguyên ứ ạ ề ự ướ ẩ ự ủ đờ ố ộ
t c X s chung D Quy n l c b t bu c chung Câu 8: Ng i ph i ch u trách ắ ử ự ề ự ắ ộ ườ ả ị
nhi m hình s v m i t i ph m do mình gây ra có ệ ự ề ọ ộ ạ độ tu i theo quy n h c a pháp ổ đị ủ
lu t là:ậ
A T ừđủ 16 tu i tr lên B T ổ ở ừđủ 18 tu i tr lên C T ổ ở ừđủ 14 tu i tr lên D T ổ ở ừ
18 tu i tr lên Câu 9: â u là vai trò c a pháp lu tổ ở Đ ủ ậ
A Để ả đả b o m công b ng xã h i B Là i u ki n công dân phát tri n.ằ ộ đ ề ệ ể
1
Trang 3C Để phát tri n n n kinh t làm cho dân giàu nể ề ế ước m nh D Là phạ ương ti n ệ để
Nhà nước qu n lý xã h i Câu 10: Các cá nhân t ch c ch ả ộ ổ ứ ủ động làm nh ng gì mà ữ
A Pháp lu t b o v l i ích c a ngậ ả ệ ợ ủ ười lao động B Pháp lu t b o v quy n và l i ậ ả ệ ề ợ
ích h p pháp c a công dân C Pháp lu t b t ngu n t th c ti n ợ ủ ậ ắ ồ ừ ự ễ đờ ối s ng xã h i D ộ
Pháp lu t luôn b o v l i ích c a giai c p th ng tr Câu 13: Ngậ ả ệ ợ ủ ấ ố ị ười ph i ch u trách ả ị
nhi m hình s v t i r t nghiêm tr ng do c ý ho c ệ ự ề ộ ấ ọ ố ặ đặc bi t nghiêm tr ng theo quy ệ ọ
nh c a pháp lu t là:
A T 18 tu i tr lên B T ừ ổ ở ừ đủ 14 tu i ổ đến dưới 16 tu i C T ổ ừ đủ 16 đến dưới 18
tu i D T ổ ừ đủ 18 tu i tr lên Câu 14: Các cá nhân t ch c không làm nh ng i u ổ ở ổ ứ ữ đ ề
mà pháp lu t c m thu c hình th c:ậ ấ ộ ứ
A Tuân th pháp lu t B Áp d ng pháp lu t C Thi hành pháp lu t D S d ng ủ ậ ụ ậ ậ ử ụ
pháp lu t Câu 15: Có m y n i dung bình ậ ấ ộ đẳng trong lao động :
A Ba n i dung B B n n i dung C Hai n i dung D N m n i dung Câu 16: ộ ố ộ ộ ă ộ
Pháp lu t mang b n ch t XH vì:ậ ả ấ
A Pháp lu t luôn b o v l i ích c a giai c p th ng tr B Pháp lu t do các thành ậ ả ệ ợ ủ ấ ố ị ậ
viên trong XH th c hi n C Pháp lu t b o v quy n và l i ích h p pháp c a công ự ệ ậ ả ệ ề ợ ợ ủ
dân D Pháp lu t b o v l i ích c a ngậ ả ệ ợ ủ ười lao động Câu 17: Công dân bình đẳng
v trách nhi m pháp lý là:ề ệ
A Công dân b t k ở ấ ỳ độ ổ tu i nào vi ph m pháp lu t ạ ậ đều b x lý nh nhau B ị ử ư
Công dân nào do thi u hi u bi t v pháp lu t mà vi ph m pháp lu t thì không ph i ế ể ế ề ậ ạ ậ ả
ch u trách nhi m pháp lý.ị ệ
C Công dân nào vi ph m pháp lu t ạ ậ đều ph i ch u trách nhi m pháp lý theo quy ả ị ệ
nh c a pháp lu t
Trang 418: Người ph i ch u trách nhi m hành chính do m i vi ph m hành chính mà mình ả ị ệ ọ ạ
gây ra theo quy nh c a pháp lu t có đị ủ ậ độ ổ tu i là:
A T 18 tu i tr lên B T ừ ổ ở ừ đủ 18 tu i tr lên C T ổ ở ừ đủ 14 tu i tr lên D T ổ ở ừ đủ 16
tu i tr lên Câu 19: Vi ph m dân s là hành vi vi ph m pháp lu t, xâm ph mổ ở ạ ự ạ ậ ạ
Trang 5Câu 20: Bình đẳng gi a v và ch ng:ữ ợ ồ
A T t c các phấ ả ương án trên B Bình đẳng nh nhau trong m i công vi c C Bình ư ọ ệ
ng trong quan h nhân thân và quan h tài s n D Bình ng v nh nhau trong
nuôi d y con Câu 21: Bình ạ đẳng trong hôn nhân là:
A Người ch ng ph i gi vai trò chính trong óng góp v kinh t và quy t nh ồ ả ữ đ ề ế ế đị
công vi c l n trong gia ình.ệ ớ đ
B Các thành viên trong gia ình trên nguyên t c dân ch , công b ng tôn tr ng, đ ắ ủ ằ ọ
không phân bi t ệ đố ửi x , trong các m i quan h ố ệ
C V , ch ng có trách nhi m v i nhau trong vi c quy t nh các công vi c c a ợ ồ ệ ớ ệ ế đị ệ ủ
gia ình.đ
D Công viêc c a ngủ ườ ợi v là n i tr gia ình và ch m sóc con cái, quy t nh ộ ợ đ ă ế đị
các kho n chi tiêu hàng ngày c a gia ình Câu 22: Pháp lu t là :ả ủ đ ậ
A H th ng các quy t c s x chung do Nhà nệ ố ắ ử ự ước ban hành được b o ả đảm th c ự
hi n b ng quy n l c Nhà Nệ ằ ề ự ước
B H th ng các v n b n và ngh nh do các c p ban hành và th c hi n C Nh ngệ ố ă ả ị đị ấ ự ệ ữ
lu t và i u lu t c th trong th c t ậ đ ề ậ ụ ể ự ế đờ ối s ng D H th ng các quy t c s x ệ ố ắ ử ự được hình thành theo i u ki n c th c a t ng a phđ ề ệ ụ ể ủ ừ đị ương Câu 23: Trong các hành vi sau ây hành vi nào là hành vi tuân th pháp lu tđ ủ ậ
A Các doanh nghi p ang l n lệ đ ầ ượ ết x p hàng ch óng thu B Do tr gi làm g p ờ đ ế ễ ờ ấ
quá Anh A quên không đội m b o hi m khi i xe máy C C nh sát giao thông x ũ ả ể đ ả ử
lí vi ph m giao thông D Sau khi ạ được c p gi y phép kinh doanh, doanh nghi p t ấ ấ ệ ư
nhân Tâm Hùng khai trương và nh n ậ đượ ự ủc s ng h c a ngộ ủ ười tiêu dùng Câu 24: Pháp lu t có ậ đặc tr ng là :ư
A Vì s phát tri n c a xã h i và con ngự ể ủ ộ ười B Có tính quy ph m ph bi n; tính ạ ổ ế
Trang 6A Áp d ng pháp lu t B Tuân th pháp lu t C S d ng pháp luât D Thi hành ụ ậ ủ ậ ử ụ
pháp lu t Câu 27: B n ch t giai c p c a pháp lu t th hi n :ậ ả ấ ấ ủ ậ ể ệ ở
A Pháp lu t mang b n ch t sâu s c B Pháp lu t phù h p v i ý trí c a giai c p ậ ả ấ ắ ậ ợ ớ ủ ấ
c m quy n C Pháp lu t b o v cho l i ích c a giai c p công nhânầ ề ậ ả ệ ợ ủ ấ
3
Trang 7D Pháp lu t b o v cho l i ích c a các t ng l p khác nhau trong xã h i Câu 28: ậ ả ệ ợ ủ ầ ớ ộ
A Th tủ ướng B Ch t ch nủ ị ước C Qu c h i D Chính ph Câu 30: Trong ố ộ ủ đời
s ng XH vai trò c a pháp lu t ố ủ ậ được xem xét t m y góc ừ ấ độ:
A 3 B 4 C 5 D 2 Câu 31: Ch ra âu là v n b n quy ph m pháp lu tỉ đ ă ả ạ ậ
A i u l c a H i Lu t gia Vi t Nam B i u l c a oàn TNCS HCM C N i Đ ề ệ ủ ộ ậ ệ Đ ề ệ ủ Đ ộ
quy c a trủ ường D Lu t hôn nhân gia ình Câu 32: Trong các hành vi sau ây hành ậ đ đ
vi nào là hành vi thi hành pháp lu tậ
A Sau khi được c p gi y phép kinh doanh, doanh nghi p t nhân Tâm Hùng ấ ấ ệ ư
khai trương và nh n ậ đượ ự ủc s ng h c a ngộ ủ ười tiêu dùng
B C nh sát giao thông x lí vi ph m giao thông C Các doanh nghi p ang l n lả ử ạ ệ đ ầ ượt
x p hàng ch óng thu D Trên ế ờ đ ế đường m i ngọ ườ đi ang tham gia giao thông Câu 33: Hình th c th hi n c a v n b n quy ph m pháp lu t ứ ể ệ ủ ă ả ạ ậ được quy nh :đị ở
A Hi n Pháp, lu t hành chính B Hi n pháp, lu t báo chí C Hi n pháp, lu t ban ế ậ ế ậ ế ậ
hành v n b n quy ph m pháp lu t D Hi n pháp, lu t dân s Câu 34: B n ch t xã ă ả ạ ậ ế ậ ự ả ấ
h i c a pháp lu t th hi n :ộ ủ ậ ể ệ ở
A Pháp lu t ph n ánh nh ng nhu c u, l i ích c a các t ng l p trong xã h i B ậ ả ữ ầ ợ ủ ầ ớ ộ
Pháp lu t b o v quy n t do, dân ch r ng rãi cho nhân dân lao ậ ả ệ ề ự ủ ộ động C Pháp lu tậ
c ban hành vì s phát tri n c a xã h i D Pháp lu t b t ngu n t xã h i, do các
d ng lao ụ động ph i bàn b c v i nhau D Ngả ạ ớ ười lao động và ngườ ử ụi s d ng lao
ng bình ng, t nguy n Câu 36: Quy n bình ng gi a nam và n trong lao
ng th hi n:
độ ể ệ
Trang 8A Ngườ ử ụi s d ng lao động u tiên nh n n vào làm vi c khi c nam và n ư ậ ữ ệ ả ữ đều
có đủ tiêu chu n làm công vi c mà doanh nghi p ang c n.ẩ ệ ệ đ ầ
B Lao động nam được hưởng u tiên h n lao ư ơ động n vì lao ữ động nam kh e h n ỏ ơ
C Nam và n bình ữ đẳng v tuy n d ng, s d ng, nâng b c lề ể ụ ử ụ ậ ương và tr công lao ả
Trang 9B Hành vi vi ph m ạ đến danh d & nhân ph m ngự ẩ ười khác C Hành vi ph m t i ạ ộ
quy nh trong b lu t hình s D Hành vi xâm ph n đị ộ ậ ự ạ đến quan h nhân thân và ệ
quan h tài s n Câu 38: Pháp lu t là phệ ả ậ ương ti n ệ để công dân th c hi n và b o v ự ệ ả ệ
quy n, l i ích h p pháp c a mình vì:ề ợ ợ ủ
A Quy n và ngh a v c a công dân ề ĩ ụ ủ được quy inh trong pháp lu t B Pháp lu t là đ ậ ậ
quy t c x s chung C Pháp lu t mang b n ch t xã h i D Pháp lu t mang b n ắ ử ự ậ ả ấ ộ ậ ả
ch t giai c p Câu 39: Ngấ ấ ười nào tuy có i u ki n mà không c u giúp ngđ ề ệ ứ ườ đi ang tình tr ng nguy hi m n tính m ng, d n n h u qu ng i ó ch t thì :
Trang 10Câu 1: Ý ngh a quy n bình ĩ ề đẳng gi a các dân t c là:ữ ộ
A C s , ti n ơ ở ề đề quan tr ng c ng c kh i ọ ủ ố ố đạ đi oàn k t dân t c B Th c hi n các ế ộ ự ệ
chính sách xã h i v i dân t c thi u s C Th c hi n chi n lộ ớ ộ ể ố ự ệ ế ược phát tri n kinh t ể ế
vùng đồng bào dân t c D u tiên phát tri n kinh t v i các vùng khó kh n trong ộ Ư ể ế ớ ă
c nả ước Câu 2: Cướp, gi t tài s n là hành vi vi ph mậ ả ạ
A dân s B hình s C hành chính D k lu t Câu 3: N i dung quy n bình ự ự ỉ ậ ộ ề
ng gi a các dân t c c th hi n trong nh ng l nh v c nào?
A Trong l nh v c qu c phòng, an ninh, kinh t , chính tr B Trong l nh v c y t , ĩ ự ố ế ị ĩ ự ế
giáo d c, kinh doanh C Trong l nh v c kinh t , chính tr , v n hóa D Trong l nh ụ ĩ ự ế ị ă ĩ
v c chính tr , kinh t , v n hóa giáo d c Câu 4: Nhà máy K chuyên s n xu t gi y ự ị ế ă ụ ả ấ ầ
xu t kh u, ã ch ấ ẩ đ ủ động xây d ng h th ng k t c u h t ng thu gom và x lí ch t ự ệ ố ế ấ ạ ầ ử ấ
th i theo tiêu chu n môi trả ẩ ường, được quy nh t i kho n 1 i u 37 Lu t B o v đị ạ ả Đ ề ậ ả ệ
A Quy n bình ề đẳng gi a các dân t c B Quy n bình ữ ộ ề đẳng gi a các tôn giáo C.ữ
Quy n bình ề đẳng trong k t hôn D Quy n bình ế ề đẳng trong hôn nhân Câu 7: Anh Bchu n b ẩ ị đến công ty X ký h p ợ đồng lao động Anh ang ngh không bi t n i dungđ ĩ ế ộ
Trang 11c a h p ủ ợ đồng lao động thường đề ậ đế c p n nh ng v n ữ ấ đề ơ ả c b n nào dướ đi ây?
A Ti n lề ương, th i gian làm vi c và các ch ờ ệ ế độ ư đ u ãi B Công vi c, ti n lệ ề ương,
th i gian làm vi c, b o hi m và các i u ki n lao ờ ệ ả ể đ ề ệ động khác
6
Trang 12C Công vi c, th i gian làm vi c và ch ệ ờ ệ ế độ ả b o hi m D Ti n lể ề ương và ch ế độ
thanh toán công Câu 8: Đặ đ ểc i m nào sau ây c a pháp lu t là d u hi u đ ủ ậ ấ ệ để phân
bi t pháp lu t v i ệ ậ ớ đạ đứo c?
A Pháp lu t mang tính xã h i B Quy nh c a pháp lu t không bao hàm n i dung ậ ộ đị ủ ậ ộ
o c C Pháp lu t c hình thành t th c ti n i s ng xã h i D Pháp lu t
mang tính b t bu c chung Câu 9: Hành vi nào dắ ộ ướ đi ây được coi là th c hi n lu t ự ệ ậ
giao thông đường b ?ộ
A Tr em ng i sau xe máy B i b trên ẻ ồ Đ ộ đường C D ng xe máy trừ ướ đc èn đỏ D
i xe máy trên ng ph Câu 10: Th c hi n pháp lu t là
A quá trình ho t ạ động có m c ích c a các cá nhân, t ch c B quá trình làm cho ụ đ ủ ổ ứ
nh ng quy nh c a pháp lu t i vào cu c s ng C quá trình ho t ữ đị ủ ậ đ ộ ố ạ động có m c ụ
ích, làm cho nh ng quy nh c a pháp lu t i vào cu c s ng, tr thành nh ng
hành vi h p pháp c a các cá nhân, t ch c.ợ ủ ổ ứ
D quá trình đưa pháp lu t vào cu c s ng Câu 11: Khi truy c u trách nhi m ậ ộ ố ứ ệ
pháp lí, người ta xem xét đố ới v i công dân vi ph m nh ng v n ạ ữ ấ đề sau:
1 Độ ổ tu i 2 Động c vi ph m 3 ơ ạ Địa v xã h i 4 M c ị ộ ứ độ nguy hi m 5 Hoàn ể
c nh kinh t 6 Tr ng thái tâm lí A ,(2),(3),(4)(6) B (1),(2),(3),(4) C (2),(3),(5),ả ế ạ
(6) D (1),(2),(4),(6) Câu 12: Kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây th hi n quy n bình ể ệ ề đẳng
gi a anh ch , em?ữ ị
A Ch anh c m i có ngh a v nuôi dỉ ả ớ ĩ ụ ưỡng em B Em không có ngh a v gì ĩ ụ đố ới v ianh ch C Anh ch , em có ngh a v ùm b c, nuôi dị ị ĩ ụ đ ọ ưỡng nhau trong trường h p ợ
không còn cha m ẹ
D Anh ch , em ch có b n ph n thị ỉ ổ ậ ương yêu, giúp đỡ nhau trong trường h p ợ
không còn cha m Câu 13: Trách nhi m pháp lí làẹ ệ
A ngh a v mà cá nhân ph i làm B nh ng vi c mà các t ch c ph i gánh ch u C ĩ ụ ả ữ ệ ổ ứ ả ị
ngh a v mà các cá nhân, t ch c ph i gánh ch u h u qu b t l i t hành vi vi ĩ ụ ổ ứ ả ị ậ ả ấ ợ ừ
ph m pháp lu t c a mình.ạ ậ ủ
D ngh a v mà các c quan ph i làm khi nhân viên c a mình vi ph m pháp lu t.ĩ ụ ơ ả ủ ạ ậ
Câu 14: Kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây là úng v quy n bình đ ề ề đẳng c a công dân trong ủ
th c hi n quy n lao ự ệ ề động?
Trang 13A M i ngọ ườ đềi u có quy n có vi c làm B M i ngề ệ ọ ười lao động đề đượu c hưởng
s u ãi c a nhà nự ư đ ủ ước C Công dân thu c m i l a tu i ộ ọ ứ ổ đều có quy n tìm vi c làmề ệ
cho mình
7
Trang 14D M i công dân ọ đề đượu c nhà nướ ắc s p x p vi c làm cho mình Câu 15: Thi ế ệ
s Câu 17: Công ty X c n tuy n m t th kí có tu i ự ầ ể ộ ư ổ đờ ưới d i 30 K t qu ph ng ế ả ỏ
v n và thi vi t cho th y, có m t nam và m t n cùng có s i m nh nhau H i ấ ế ấ ộ ộ ữ ố đ ể ư ộ
ng tuy n d ng quy t nh nh n ng i n vào làm vi c Quy t nh ó th hi n
công ty X ã th c hi n úng quy n gì c a công dân?đ ự ệ đ ề ủ
A Quy n bình ề đẳng trong th c hi n quy n lao ự ệ ề động B Quy n bình ề đẳng trong giao k t h p ế ợ đồng lao động C Quy n bình ề đẳng gi a lao ữ động nam và lao động
n D Quy n bình ữ ề đẳng trong lao động Câu 18: Pháp lu t có nh ng b n ch t gì?ậ ữ ả ấ
A B n ch t giai c p và b n ch t xã h i B B n ch t quy n l c C B n ch t xã h i.ả ấ ấ ả ấ ộ ả ấ ề ự ả ấ ộ
D B n ch t giai c p Câu 19: Công dân bình ả ấ ấ đẳng v trách nhi m pháp lí ề ệ được
hi u nh th nào?ể ư ế
A B t kì công dân nào vi ph m pháp lu t c ng ấ ạ ậ ũ đều ph i ch u trách nhi m pháp lí ả ị ệ
B B t kì công dân nào vi ph m pháp lu t ấ ạ ậ đều ph i ch u trách nhi m pháp lí theo ả ị ệ
quy nh c a pháp lu t.đị ủ ậ
C M i công dân vi ph m pháp lu t ọ ạ ậ đều ph i ch u trách nhi m pháp lí nh nhau D.ả ị ệ ư
B t kì công dân nào có hành vi trái pháp lu t ấ ậ đều ph i ch u trách nhi m pháp lí.ả ị ệ
Câu 20: Th nào là công dân bình ế đẳng trước pháp lu t ?ậ
A Công dân có quy n và ngh a v nh nhau n u cùng gi i tính, dân t c, tôn giáo ề ĩ ụ ư ế ớ ộ
B Công dân có quy n và ngh a v gi ng nhau tùy theo a bàn sinh s ng C Công ề ĩ ụ ố đị ố
Trang 15dân không b phân bi t ị ệ đố ửi x trong vi c hệ ưởng quy n, th c hi n ngh a v và ch u ề ự ệ ĩ ụ ị
trách nhi m pháp lý theo quy nh c a pháp lu t.ệ đị ủ ậ
D Công dân nào vi ph m pháp lu t c ng b x lý theo quy nh c a ạ ậ ũ ị ử đị ủ đơn v , t ị ổ
ch c, oàn th mà h tham gia Câu 21: Quy n bình ứ đ ể ọ ề đẳng gi a các tôn giáo ữ được
hi u là:ể
A Công dân ph i l a ch n theo m t trong các tôn giáo l n Vi t Nam B Ngả ự ọ ộ ớ ở ệ ười
ã theo m t tín ng ng, tôn giáo không có quy n b theo m t tín ng ng, tôn
giáo khác
C Các tôn giáo có quy n ho t ề ạ động tôn giáo trong khuôn kh c a pháp lu t D ổ ủ ậ
Người theo tín ngưỡng, tôn giáo có quy n ho t ề ạ động theo tín ngưỡng, tôn giáo ó.đ
8
Trang 16Câu 22: Công dân bình đẳng v quy n và ngh a v có ngh a là:ề ề ĩ ụ ĩ
A M i công dân ọ đề đượu c bình đẳng v hề ưởng quy n và làm ngh a v trề ĩ ụ ước Nhà nước và xã h i theo quy nh c a pháp lu t.ộ đị ủ ậ
B Trong m i trọ ường h p, m i hoàn c nh, m c ợ ọ ả ứ độ ử ụ s d ng các quy n và ngh a ề ĩ
v c a công dân c ng ph i nh nhauụ ủ ũ ả ư
C M i công dân ọ đề đượ đố ửu c i x bình đẳng trước pháp lu t D M i công dân ậ ọ đều
c bình ng v trách nhi m pháp lý theo quy nh c a pháp lu t Câu 23: Các
b ng quy n l c nhà nằ ề ự ước B H th ng quy t c áp d ng ệ ố ắ ụ đố ới v i m i cá nhân, t ọ ổ
ch c C H th ng quy t c x s chung D H th ng quy t c x s chung c a nhà ứ ệ ố ắ ử ự ệ ố ắ ử ự ủ
nước Câu 25: Pháp lu t là phậ ương ti n ệ để nhà nước:
A qu n lí giáo d c B qu n lí xã h i C qu n lí kinh t D qu n lí nhân dân ả ụ ả ộ ả ế ả
Câu 26: Ngườ ừ đủi t 16 tu i tr lên ph i ch u trách nhi m hình s v t i ph m nào ổ ở ả ị ệ ự ề ộ ạ
A Đại di n ngệ ười lao động và ngườ ử ụi s d ng lao động B M i cá nhân, t ch c ọ ổ ứ
C Người lao động và ngườ ử ụi s d ng lao động D Người lao động và đại di n ệ
người lao động Câu 28: N i dung c b n c a pháp lu t bao g m nh ng gì?ộ ơ ả ủ ậ ồ ữ
A Quy nh các b n ph n c a công dân B Quy nh các hành vi không đị ổ ậ ủ đị được làm
C Các quy t c x s (vi c ắ ử ự ệ được làm, vi c ph i làm, vi c không ệ ả ệ được làm) D Các chu n m c thu c v ẩ ự ộ ề đờ ối s ng tinh th n, tình c m c a con ngầ ả ủ ười Câu 29: Ngườ đi i
xe đạp, xe máy không i vào đ đường ngược chi u, có ngh a là h ã th c hi n pháp ề ĩ ọ đ ự ệ
Trang 17lu t theo hình th c nào?ậ ứ
A S d ng pháp lu t B Thi hành pháp lu t C Tuân th pháp lu t D Áp d ng ử ụ ậ ậ ủ ậ ụ
pháp lu t Câu 30: y ban nhân dân xã (phậ Ủ ường, th tr n) ị ấ đăng kí k t hôn cho côngế
dân, có ngh a là y ban nhân dân xã ã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào?ĩ Ủ đ ự ệ ậ ứ
A S d ng pháp lu t B Thi hành pháp lu t C Tuân th pháp lu t D Áp d ngử ụ ậ ậ ủ ậ ụ
pháp lu t Câu 31: Vì sao nói pháp lu t mang b n ch t giai c p?ậ ậ ả ấ ấ
9
Trang 18A Pháp lu t do nhà nậ ước ban hành phù h p v i ý chí c a giai c p c m quy n ợ ớ ủ ấ ầ ề
mà nhà nước là đại di n.ệ
B Pháp lu t do giai c p c m quy n ban hành và b o ậ ấ ầ ề ả đảm th c hi n C Pháp lu t ự ệ ậ
do nhà nướ đạc, i di n cho xã h i ban hành và b o ệ ộ ả đảm th c hi n D Pháp lu t ch ự ệ ậ ỉ
b o v l i ích c a giai c p c m quy n Câu 32: Tình hu ng: Bà H cho bà T vay 10 ả ệ ợ ủ ấ ầ ề ố
tri u ệ đồng v i lãi xu t theo quy nh c a Ngân hàng Nhà nớ ấ đị ủ ước Vi t Nam, có gi y ệ ấ
biên nh n vay n do bà T kí và ghi rõ h tên ã quá h n 6 tháng, m c dù bà H òi ậ ợ ọ Đ ạ ặ đ
nhi u l n nh ng bà T v n không tr ti n cho bà H.ề ầ ư ẫ ả ề
Câu h i: Theo em, trong trỏ ường h p này bà T có vi ph m pháp lu t không? ợ ạ ậ
N u có thì bà vi ph m pháp lu t gì?ế ạ ậ
A Bà T không vi ph m pháp lu t B Bà T có vi ph m pháp lu t- Vi ph m hình s ạ ậ ạ ậ ạ ự
C Bà T có vi ph m pháp lu t- Vi ph m hành chính D Bà T có vi ph m pháp lu t- ạ ậ ạ ạ ậ
Vi ph m dân s Câu 33: Bình ạ ự đẳng gi a v và ch ng ữ ợ ồ được bi u hi n nh th nào?ể ệ ư ế
A Ch ng có quy n s d ng tài s n riêng c a v B V , có quy n s h u tài s n ồ ề ử ụ ả ủ ợ ợ ề ở ữ ả
riêng c a ch ng C V , ch ng ph i nh p h t tài s n riêng vào kh i tài s n chung ủ ồ ợ ồ ả ậ ế ả ố ả
sau khi k t hôn D V , ch ng có quy n và ngh a v ngang nhau ế ợ ồ ề ĩ ụ đố ới v i tài s n ả
chung Câu 34: Ông A báo cho c quan có th m quy n bi t v hành vi nh n h i l ơ ẩ ề ế ề ậ ố ộ
c a ông B Ch t ch UBND huy n Hành vi c a ông A là th c hi n pháp lu t theo ủ ủ ị ệ ủ ự ệ ậ
hình th c gì?ứ
A S d ng pháp lu t B Thi hành pháp lu t C Tuân th pháp lu t D Áp d ngử ụ ậ ậ ủ ậ ụ
pháp lu t Câu 35: Ý ki n nào dậ ế ướ đi ây là úng v quy n bình đ ề ề đẳng gi a v vàữ ợ
ch ng?ồ
A Ch ng có quy n quy t nh ồ ề ế đị đố ới v i tài s n chung, có giá tr l n c a gia ình B ả ị ớ ủ đ
V có b n ph n làm công vi c n i tr gia ình, ch m sóc, giáo d c con cái C ợ ổ ậ ệ ộ ợ đ ă ụ
Ch ng ch u trách nhi m chính v vi c th c hi n k ho ch hóa gia ình D V , ồ ị ệ ề ệ ự ệ ế ạ đ ợ
ch ng tôn tr ng và gi gìn danh d , nhân ph m, uy tín c a nhau Câu 36: Vì sao ồ ọ ữ ự ẩ ủ
nói pháp lu t có tính quy n l c, b t bu c chung?ậ ề ự ắ ộ
A Pháp lu t có tính b t bu c do nhà nậ ắ ộ ước th c hi n B Pháp lu t b t bu c ự ệ ậ ắ ộ đố ới v i
m i cá nhân, t ch c C Pháp lu t có tính cọ ổ ứ ậ ưỡng ch do nhà nế ước th c hi n D ự ệ
Pháp lu t do nhà nậ ước ban hành và b o ả đảm th c hi n b ng quy n l c nhà nự ệ ằ ề ự ước;
b t bu c ắ ộ đố ới v i m i cá nhân, t ch c Câu 37: T t nghi p THPT v i i m s r t ọ ổ ứ ố ệ ớ đ ể ố ấ