ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20172018MÔN: TOÁN 12Thời gian làm bài: 90 phútĐỀ 1I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)Câu 1.Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?A. B. C. D. .Câu 2.Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành, và quanh trục bằngA. .B. .C. .D. .Câu 3.Cho số phức thỏa mãn . Môđun của làA. B. C. D. Câu 4.Biết và . Kết quả bằng bao nhiêu?A. B. C. D. Câu 5.Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức .Mệnh đề nào sau đây đúng?A. Phần thực là , phần ảo là . B. Phần thực là , phần ảo là .C. Phần thực là , phần ảo là . D. Phần thực là , phần ảo là .Câu 6.Trong không gian với hệ tọa độ , cho là mặt phẳng chứa trục và cách một đoạn dài nhất. Phương trình mặt phẳng là:A. . B. .C. . D. .Câu 7.Số phức thỏa mãn có phần ảo bằngA. .B. .C. .D. .
Trang 1ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Câu 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
A cos d x xsinx C B 12dx 1 C
x x
2 x x x C
D a x a xd x.lna C a , 0,a1
Câu 2. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường y x1
, trục hoành, x 2 và x 5 quanh trục Ox bằng
A
5
2
1 d
x x
5
2 1d
x x
5
2
1 d
5 2 2
1 d
Câu 3. Cho số phức z thỏa mãn z i 3 4 i Môđun của z là
Câu 4. Biết
2
1
f x x
3
1
f x x
2
3 d
f x x
Câu 5. Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phần thực là3, phần ảo là 2
B Phần thực là 3, phần ảo là 2i
C Phần thực là 3, phần ảo là 2i
D Phần thực là 3, phần ảo là 2
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho là mặt phẳng chứa trục Oy và cách A1;3;5
một đoạn dài nhất Phương trình mặt phẳng là:
A x5z18 0 B x5z0 C 3x4z0 D x5y0
Câu 7. Số phức z thỏa mãn z2z 6 3i có phần ảo bằng
Câu 8. Số phức liên hợp của số phức z 1 i15 là:
A z128 128 i B z128 128 i C z 1 D z128 128 i
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A 1; 2; 4, B 1;1;4, C0;0; 4 Tìm số đo của ABC
Câu 10. Kết quả của phép tính tích phân
1
0
ln 2x1 dx a ln 3b a b, ,
A
2
x y
Trang 2A 3
2
2.
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3 x2z1 0 Vectơ pháp tuyến n
của mặt phẳng P là
A n 3;2; 1 B n 3;2; 1 C n 3;0; 2 D n 3;0; 2
Câu 12. Cho
2
6
cos
x
x
, a b Khi đó, giá trị của , a b là
Câu 13. F x là một nguyên hàm của hàm số f x cotx và 0
2
F Giá trị của
6
A ln 3
2
B ln 3
2
C ln 2 D ln 2.
Câu 14. Gọi là mặt phẳng đi qua điểm M2; 1; 2 và song song với mặt phẳng
Q : 2x y 3z 4 0. Phương trình mặt phẳng là:
A 2x y 2z11 0. B 2x y 3z11 0.
C 2x y 3z11 0. D 2x y 3z 4 0.
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng : 2x3y z 2 0, : 2x3y z 16 0
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là:
Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z2 2x4y 4z m 0 có
bán kính R5 Tìm giá trị của m
A m4 B m4 C m16 D m16
Câu 17. Cặp hàm số nào sau đây có tính chất: Có một hàm là nguyên hàm của hàm số còn lại ?
A tan x và 12
sin x . B
x
e và ex C x2 và x D sin x và cos x
Câu 18. Cho số phức z thỏa mãn z1 z i Tìm số môđun nhỏ nhất của số phức w2z 2 i
3 2
3
2.
Câu 19. Nguyên hàm của hàm số
2
2x 1
f x
x
A x2ln x B x2lnx C C x2 ln x C D x2ln x C
Câu 20. Một nguyên hàm F x của hàm số
2
x x
e
f x
e
thỏa F 0 ln 3
A lne x 2ln 3 B lne x 22ln 3 C lne x 2 ln 3 D lne x 2 2ln 3
Câu 21. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số sau y x 2 và y x là:
Trang 3A 1 B 3
1
1
6.
Câu 22. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi ba đường y x, y 2 x
và y quay quanh trục 0 Ox
A 3
2
6
3
5 2 1
3
ln 5 ln 2, ,
A a b 0 B a b 0 C a2b0 D 2a b 0
Câu 24. Cho số phức z a bi Số phức z2 có phần thực và phần ảo là:
A Phần thực bằng a2b2 và phần ảo là 2a b2 2
B Phần thực bằng a b và phần ảo là a b2 2
C Phần thực bằng a2 b2 và phần ảo là 2ab
D Phần thực bằng a b và phần ảo là ab
Câu 25. Diện tích hình phẳng S đối với hình vẽ bên là
b
a
S f x x B d
b
a
S f x x
a
b
b
a
S f x x
Câu 26. Tính môđun của số phức z 4 3 i
Câu 27. Giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu để bình phương số phức 9 1
2
z là số thực?
A Không có giá trị m thỏa B m 9
Câu 28. Cho số phức z thỏa mãn z i 1 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức w z 2i là một
đường tròn Tâm của đường tròn đó là
A I0; 1 B I0; 3 C I0;3 . D I0;1.
Câu 29. Gọi là mặt phẳng đi qua 3 điểm A1;0;0, B0; 2;0 , C0;0; 3 Phương trình của mặt
phẳng là
A 6x 3y 2z 6 0 B 6x 3y2z 6 0
C 6x 3y2z 6 0 D 6x 3y 2z 6 0
Câu 30. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x e 3x thỏa F 0 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 1 3 2
x
F x e B 1 3
1 3
x
F x e C 1 3
3
x
x
F x e
Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2x3y 2z 5 0 và
: 3x4y 8z 5 0 Khi đó vị trí tương đối của và là
y
f x S
Trang 4A cắt B
C D //
Câu 32. Cho đồ thị hàm số y h x Diện tích hình phẳng (phần gạch chéo trong hình vẽ) bằng
B
1 1
d
h x x
Câu 33. Cho 2 số phức z1 3 3i,z2 1 2i Phần ảo của số phức w z 1 2z2 là
Câu 34. Giả sử hàm số f liên tục trên khoảng K và a,b,c là 3 số bất kỳ thuộc K Khẳng định nào sau
đây sai?
A d d
f x x f t t
B d d
f x x f t t
C d 0
a
a
f x x
D d d d ;
f x x f x x f x x c a b
Câu 35. Với a 0 Cho biểu thức
1 2 1 d
Khẳng định nào sau đây sai?
A
1 2 1 d
B a x x
1 2 1 d
3
a
B
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho là mặt phẳng đi qua điểm N1; 2;3 và cắt ba tia
Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho tam giác ABC đều Phương trình mặt phẳng là
A x2y3z 6 0 B x y z 6 0 C 3x2y z 6 0 D x2y3z0
Câu 37. Cho 2
0 sin 2 d
2
0 sin d
Trong cách mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 38. Cho tích phân
3
0
d
x
x
và đặt t x Mệnh đề nào sau đây đúng?1
O
1
1
1
x y
y h x
Trang 5A
2 2 1
d
2 2 1
d
2 2 1
2 2 1
I t t x
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm M3,0, 0, N0, 0, 4 Tính độ dài đoạn
thẳng MN
Câu 40. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x , trục Ox , hai đường thẳng x , 0 x Thể1
tích khối tròn xoay khi quay hình đó xung quanh trục hoành được cho bởi công thức
A
2 1 0 d
x
e x
1 2 0 d
x
1 2 0
d
x
2 1 2 0 d
e x
.
II PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1. (0,5 điểm) Tìm tích phân sau:
2 2
2 1
4
x
Bài 2. (0,5 điểm) Tìm hai số thực x; y thỏa mãn 2x y i y 1 2 i2 3 7i
Bài 3. (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I1; 1;2 và mặt phẳng P có
phương trình x3y z 2 0
a) Viết phương trình mặt cầu S tâm I , tiếp xúc với mặt phẳng P
b) Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu S và mặt phẳng P
-HẾT -ĐÁP ÁN
D C C C D B B A A A C B D C A C D C D D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x3e x là:
A 4
4
x x
B x4e xC C 3x2e xC D x4 ex C
Câu 2. Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A F(x) = 1 1cos 6 1cos 4
5 sin5x.sinx.
C F(x)=1 1sin 6 1sin 4
2
Câu 3. Gọi ( ),F x G x lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số ( )( ) f x và ( ) g x trên đoạn a b Trong;
các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 6A ( ) ( )
b
a
b
a
k f x dx k F b F a
Câu 4. Tính sin 2xdx2
A 1 1sin 4
2x8 x C . B
1 2sin 4
2x x C C
2x 8 x C D
1 sin 4
Câu 5. Kết quả của x e x dx
2 2 2
2 ).
1 ( 2
1
B x2 e2x x e2x e2x C
4
1 2
1 2
1
2
4
1 2
).
1 ( 2
1
2
4
1 2
).
1 ( 2
1
Câu 6. Kết quả của (sinx e2x 1 )dx
A cos 2 1
e x
2
1
2
1 cos
Câu 7. Cho ( )F x và ( ) G x là một nguyên hàm của ( ) f x và ( ) g x Kết luận nào sau đây là SAI?
A f x( )g x dx F x( ) ( )G x( )C B. kf x( )hg x dx kF x( ) ( )hG x( )C, với ,k h R
C f x g x dx F x G x( ) ( ) ( ) ( )C D '( )F x f x( ), x K
Câu 8. Cho hàm số ( ) ( 2 )4
f x = x x + Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) có đồ thị đi qua điểm
( )1;6
M Nguyên hàm F(x) là:
A ( ) ( 2 )4
x
x
C ( ) ( 2 )5
x
x
Câu 9. Biết
2 1
2
f x dx
3 1
3
f x dx
2 3
f x dx
bằng bao nhiêu?
A 5
Câu 10 Biết
3 2 1
ln 2 2
a x x
x
a là:
4
Câu 11 Giả sử
5
1
1 ln
dx
c
x
Khi đó giá trị của c là:
Trang 7Câu 12 Biết rằng tích phân
1 0
2x1 e dx a b e x
Câu 13 Cho tích phân 2 2
0
sin cos
x
Nếu đổi biến số tsin2 xthì:
A
e dt te dt
e dt te dt
1
2
e dt te dt
D
1
2
e dt te dt
Câu 14 Cho biết ( ) 5 , ( ) 2
và a< d< b Khi đó tích phân A = ( )
b
a
f x dx
Câu 15 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y x 2, trục Ox và đường thẳng x=2 là
Câu 16 Diện tích hình phẳng giới hạn đường cong 3
yx x và đường thẳng yx 2 là
Câu 17 Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay đường cong ( C): y = f(x); đường thẳng x = a; x = b
( a < b) quanh trục Ox có công thức là:
A V f x dx
a
b
) ( 2
b
a
) ( 2
b
a
) (
b
a
) ( 2
Câu 18 Phần thực của z2i là:
Câu 19 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đẳng thức đúng?
A (1 )i 8 16 B (1 )i 8 16 i C (1 )i 8 16 D (1 )i 8 16 i
Câu 20 Tìm hai số thực x y, thỏa mãn x3 5 iy1 2 i3 9 14i ta được:
1
x y
172 61 3 61
x y
172 61 3 61
x y
2
x y
Câu 21 Số phức liên hợp của 1 3 2 1
3
i
là:
10 10
10 10
10 10
10 10
z i
Câu 22 Số phức z 1 i2 được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi điểm:
A M 1 1; B M2 2; C M0 2; D M2 0;
Câu 23 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thỏa điều kiện z z 3 4 là:
Trang 8A Đường thẳng 1, 7
x x B Đường thẳng x y 10 0
C Đường thẳng 2, 7
2
x x D Đường thẳng x y 1 0
Câu 24 Giải phương trình nghiệm phứcz2 ta được:z
A
0 1
z z
0 1
z z
0 1
z z
0 1
z z
Câu 25 Biết z z là nghiệm của phương trình 1, 2 2z2 3z Khi đó 3 0 z13z32 bằng:
A 15 3
Câu 26 Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường y e xcos ,x
2
y x v x
quanh trục Ox là:
2
1
C ( 2 )
2 e e
4e 4
Câu 27 Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Diện tích toàn
phần của khối nón là:
A S tp r l r( ) B S tp r l r(2 ) C S tp 2 (r l r ) D S tp 2 (r l2 )r
Câu 28 Gọi l,h,R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón(N) Diện tích
xung quanh của hình nón (N) là:
A S xq 2rl B S xq rh C S tp rl D S tp R2
Câu 29 Cho khối nón có chiều cao h, đường sinh l và bán kính đường tròn đáy bằng r Thể tích của
khối nón là:
A V r h2 B V 3r h2 C 1 2
3
3
V r h
Câu 30 Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8 Thể tích của khối nón là:
A 160 B 384 C 128 D 120
Câu 31 Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10 Thể tích của khối nón là:
A 96 B 140 C 128 D 124
Câu 32 Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 6 và diện tích xung quanh bằng 30 Thể tích của
khối nón là:
A 25 11
6 11
4 11
5 11
3
Câu 33 Gọi R bán kính đáy, S là diện tích và V là thể tích khối cầu Công thức nào sau sai:
A S R2 B S 4R2 C 4 3
3
V R D 3V S R
Trang 9Câu 34 Cho mặt cầu có diện tích bằng
2 8 3
a
, khi đó bán kính mặt cầu là:
A 6
3
3
2
3
Câu 35 Trong không gian Oxyz, toạ độ của điểm M' là điểm đối xứng của M2; 3; 1 qua mặt
phẳng Oxy là
A 2; 3;1 B 2;3; 1 C 2; 3;0 D 2;3;1
Câu 36 Trong không gian Oxyz choa5;4; 1 , b2; 5;3 và c2a 3b Toạ độ của c là:
A 4;23; 11 B 4; 7;7 C 16;19; 10 D 16; 23;7
Câu 37 Trong không gian Oxyz chohình bình hành ABCD với A1; 2; 1 , B2;3; 2 , C1;0;1 Toạ
độ của điểm Dlà:
A 0; 1;2 B 0; 1; 2 C 2;1;0 D 2;1; 2
Câu 38 Trong không gian Oxyz choA 1; 2;3, B0;1; 3 và M là điểm sao cho AM 2BA
Toạ
độ của điểm M là:
A 3; 4;15 B 1;0;9 C 1; 4;15 D 1;0; 9
Câu 39 Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng P đi qua A2; 1;4 ,
3; 2; 1
B và vuông góc với mặt phẳng Q x y: 2z 3 0 là:
A 11x 7y 2z 21 0 B 11x 7y2z21 0
C 11x7y 2z 21 0 D 11x7y2z21 0
Câu 40 Trong không gian Oxyz, cho A1;1;1 và mặt phẳng Q : 2x y 2z1 0 Phương trình
tổng quát của mặt phẳng P song song với Q và cách điểm A một khoảng bằng 2
3 là:
II PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài 1) Tính tích phân: I=
1
(2 x)
dx x
Bài 2) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I(1;2;-3) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x-y-2z+1=0 Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P)
BẢNG ĐÁP ÁN
ĐỀ 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Trang 10Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x cos 5 x 2 là:
A 1sin 5 2
5
F x x C B F x 5sin 5 x 2 C
C 1sin 5 2
5
F x x C D F x 5sin 5 x 2C
Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
ln
x dx x C (C là hằng số, x0).
1
(C là hằng số) D dx x C (C là hằng số).
Câu 3. Cho
0
2 6 7
m
A m1 hoặc m7 B m1 hoặcm7 C m1hoặc m7 D m1hoặc m7
Câu 4. Tích phân
2 2 1
.ln xdx
8ln 2
3
ln 2
3 9. C 24ln 2 7 . D
ln 2
3 3.
Câu 5. Tính tích phân 4 2 2
0
sin cos
I x xdx
A
16
I B
32
I C
64
I D
128
I
Câu 6. Tính tích phân
ln 3 0
x
I xe dx
A I 3ln 3 3 B I 3ln 3 2 C I 2 3ln 3 D I 3 3ln 3
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giởi hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y x 2 x
A 1
1
1
1
4.
Câu 8. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y5x4 3x21,trục hoành,và các đường
thẳng x0,x1 là:
Câu 9. Số đo diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): 2
y x x , tiếp tuyến của (P) tại điểm (3;5)
M và trục tung bằng:
Câu 10 Nguyên hàm của hàm số
2
1
x x
e
y f x
e là:
Trang 11A I x ln x C B I e x 1 lne x1 C.
C I x ln x C D I e xlne x 1C
Câu 11 Cho số phức z 1 4i3 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i B Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4
C Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4i D Phần thực bằng 11 và phần ảo bằng 4
Câu 12 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phứcz a bi được biểu diễn bằng điểm M trong mặt phẳng phức Oxy
B Số phức z a bi có môđun là 2 2
0
a
z a bi b
D Số phức z a bi có số phức đối z' a bi
Câu 13 Cho hai số phức z a bi và z' a' b'i Số phức z.z’ có phần thực là:
A a a' B aa' C aa' bb' D 2 bb'
Câu 14 Phần thực của số phức z 2 3 i2
Câu 15 Cho số phức z thỏa z1 2 i 3 4 i 2 i2 Khi đó, số phức z là:
A z25 B z5i C z25 50 i D z 5 10i
Câu 16 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 i 2 là:
A Đường tròn tâm I1;1, bán kính 2 B Đường tròn tâmI1; 1 , bán kính 2
C Đường tròn tâmI1; 1 , bán kính 4 D Đường thẳng x y 2.
Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z z2 4i 20 Mô đun của z là:
Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1; 2 và mặt phẳng :x y 2z3 Viết
phương trình mặt cầu (S) có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng
6
6
S x y z x y z
6
3
S x y z x y z
Câu 19 Trong không gian Oxyz, cho A2;0; 1 , B1; 2;3 , C0;1;2 Tọa độ hình chiếu vuông góc
của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC) là điểm H, khi đó H là:
1; ;
2 2
H B 1 1
1; ;
3 2
H C 1 1
1; ;
2 3
H D 3 1
1; ;
2 2
Câu 20 Trong không gian O i j k, , , , cho 2 3 2
OI i j k và mặt phẳng (P) có phương trình
x y z Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là: