500 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG tổng hợp 500 từ ghép tiếng trung thông dụng nhất. Chỉ cần nắm vững 500 từ ghép này, bạn có thể tự tin sử dụng tiếng trung trong giao tiếp, thi HSK. Đây là một tài liệu cần thiết mà bất kỳ người học tiếng trung nào cũng cần nắm vững và vận dụng thành thạo
Trang 1500 T GHÉP THÔNG D NGỪ Ụ
1 一一 y xià: m t tý, th xem, b ng ī ộ ử ỗ
ch c.ố
2 一一 y xi : m t ít, m t s , h i, m t ī ē ộ ộ ố ơ ộ
chút
3 一一 y gè: m t cái, m t.ī ộ ộ
4 一一 y qiè: t t c , h t tī ấ ả ế h y, toàn b ả ộ
5 一一 y dìng: chính xác, c n ph i, ī ầ ả
nh t nh.ấ đị
6 一一 y yàng: gi ng nhau, c ng th ī ố ũ ế
7 一一 y zhí: th ng, luôn luôn, liên ī ẳ
t c.ụ
8 一一 y q : cùng n i, cùng, t ng ī ǐ ơ ổ
c ng.ộ
9 一一 y di n: m t chút, m t ít, chút ī ǎ ộ ộ
xíu, chút ít
10 一一 zhàngf : ch ng.ū ồ
11 一一 shàngdì: thượng đế, chúa
tr i.ờ
12 一一 shàngmiàn: bên trên, phía
trên
13 一一 xiàlái: xu ng, l i, ti p.ố ạ ế
14 一一 xiàqù: xu ng, i xu ng, ti p ố đ ố ế
n a.ữ
15 一一 xiàmiàn: phía dưới, bên
dưới
16 一一 bù zài: không l p l i , không ặ ạ
có l n th hai.ầ ứ
17 一一 bùtóng: không gi ng, không ố
cùng
18 一一 bù h o: không t t.ǎ ố
19 一一 bùyòng: không c n.ầ
20 一一 bùgu n: cho dù, b t lu n, ǎ ấ ậ
m c k , b m c.ặ ệ ỏ ặ
21 一一 bùnéng: không th , không ể c
đượ
22 一一 bùxíng: không được
23 一一 bùyào: đừng, không được,
ch ớ
24 一一 bùguò: c c k , nh t trên ự ỳ ấ đời,
nh ng, nh ng mà, có i u.ư ư đ ề
25 一一 bùcuò: úng, úng v y, đ đ ậ không t ệ
26 一一 shìjiè: th gi i, v tr , trái ế ớ ũ ụ t
đấ
27 一一 bìngqi : ě đồng th i, h n n a, ờ ơ ữ
v l i.ả ạ
28 一一 zh yì: ch ki n , ch nh.ǔ ủ ế ủ đị
29 一一 zh qián: trī ước, trước khi (th iờ gian)
30 一一 zh hòu: sau, sau khi.ī
31 一一 zh ji n: gi a.ī ā ữ
32 一一 y x : có l , e r ng, bi t âu.ě ǔ ẽ ằ ế đ
33 一一 li oji : hi u rõ, bi t rõ, h i ǎ ě ể ế ỏ
th m.ă
34 一一 shì er: s vi c.ự ệ
35 一一 shìshí: s th c.ự ự
36 一一 shìqíng: s vi c, s tình.ự ệ ự
37 一一 rénmen: m i ngọ ười, người ta
38 一一 rénlèi: loài người, nhân lo i.ạ
39 一一 shénme: cái gì, h ả
40 一一 j nti n: ngày hôm nay, hôm ī ā nay, hi n t i, trệ ạ ước m t.ắ
Trang 241 一一 j n w n: t i nay.ī ǎ ố
42 一一 jièyì: để ý, để ụ b ng, l u tâm.ư
43 一一 t men: b n h ā ọ ọ
44 一一 dàibi o: ǎ đại bi u, ể đại di n.ệ
45 一一 y qián: trǐ ướ đc ây, trước kia,
ngày trước
46 一一 y jí: và, cùng.ǐ
47 一一 y hòu: sau ó, v sau, sau ǐ đ ề
này
48 一一 y wéi: tin tǐ ưởng, cho r ng.ằ
49 一一 rènhé: b t lu n cái gì.ấ ậ
50 一一 rènwù: nhi m v ệ ụ
51 一一 xi xí: ngh ng i, ngh ū ỉ ơ ỉ
52 一一 hu ji: ngǒ ườ ội c ng tác, b n ạ
cùng ngh , làm thuê, ngề ười làm
mướn
53 一一 dànshì: nh ng, mà.ư
54 一一 zuòwéi: hành vi, làm được,
v i t cách.ớ ư
55 一一 n men: b n h ǐ ọ ọ
56 一一 láizì: đế ừn t
57 一一 lái shu : …mà nói.ō
58 一一 b ochí: duy trì, gìn gi ǎ ữ
59 一一 b ozhèng: b o ǎ ả đảm
60 一一 b ohù: b o h , b o v ǎ ả ộ ả ệ
61 一一 xìnrèn: tín nhi m.ệ
62 一一 xìnx : tin t c, thông tin.ī ứ
63 一一 gèrén: cá nhân
64 一一 zuò dào: làm được
65 一一 ji huo: cái th , th ng cha, ā ứ ằ
cái con
66 一一 sh nghài: t n thā ổ ương, làm
h i.ạ
67 一一 xi ngdì: huynh ō đệ, anh em
68 一一 xi ngsh u: hung th ō ǒ ủ
69 一一 xi nsh ng: th y, tiên sinh, ā ē ầ
ch ng.ồ
70 一一 érzi: con trai, người con
71 一一 quánbù: toàn b ộ
72 一一 g ngs : công ty, hãng.ō ī
73 一一 qízh ng: trong ó.ō đ
74 一一 qít : cái khác, khác.ā
75 一一 qíshí: kì th c, th c ra.ự ự
76 一一 zàijiàn: t m bi t, chào t m ạ ệ ạ
bi t.ệ
77 一一 l ngjìng: v ng v , yên t nh, ě ắ ẻ ĩ bình t nh.ĩ
78 一一 ch lái: i ra, ra ây, xu t ū đ đ ấ
hi n, n y ra.ệ ả
79 一一 ch qù: ra, ra ngoài.ū
80 一一 ch xiàn: xu t h n, hi n ra.ū ấ ệ ệ
81 一一 f nzh ng: phútē ō
82 一一 biérén: người khác, người ta
83 一一 bié de: cái khác
84 一一 dàod : ǐ đến cùng, r t cu c, ố ộ tóm l i.ạ
85 一一 dàochù: kh p n i, m i n i, ắ ơ ọ ơ
âu âu
đ đ
86 一一 g ngg ng: v a, m i.ā ā ừ ớ
87 一一 g ng cái: v a nãy.ā ừ
88 一一 ji rù: gia nh p.ā ậ
89 一一 ji yóu: c lên.ā ố
90 一一 n lì: n l c, c g ng.ǔ ỗ ự ố ắ
91 一一 bóshì: ti n s ế ĩ
Trang 392 一一 wéixi n: nguy hi m.ǎ ể
93 一一 jísh : cho dù, dù cho.ǐ
94 一一 yuány n: nguyên nhân.ī
95 一一 yuánliàng: tha th , b qua.ứ ỏ
96 一一 c nji : tham gia, tham d ā ā ự
97 一一 lìngwài: ngoài ra
98 一一 zh shì: ch là, ch ng qua là, ǐ ỉ ẳ
ch , nh ng.ỉ ư
99 一一 zh y u: ch có.ǐ ǒ ỉ
100 一一 zh yào: ch c n, mi n là.ǐ ỉ ầ ễ
101 一一 k y : có th ě ǐ ể
102 一一 k 'ài: áng yêu.ě đ
103 一一 k lián: áng thě đ ương
104 一一 k shì: nh ng, th nh ng, ě ư ế ư
th t là.ậ
105 一一 k néng: có th , kh n ng, ě ể ả ă
ch c là.ắ
106 一一 gèwèi: các v ị
107 一一 tóngyì: đồng ý, đồng tình
108 一一 míngzì: tên (người, s v t)ự ậ
109 一一 f uzé: b ng không, n u ǒ ằ ế
không
110 一一 gàosu: nói v i, t cáo, t ớ ố ố
giác
111 一一 k f i: cà phê.ā ē
112 一一 zánmen: chúng ta
113 一一 g g : anh trai.ē ē
114 一一 n r: ch nào, âu.ǎ ỗ đ
115 一一 n l : âu, n i n o, âu có, ǎ ǐ đ ơ ả đ
âu ph i
116 一一 wéiy : duy nh t.ī ấ
117 一一 wèntí: v n ấ đề, câu h i.ỏ
118 一一 x huan: thích, vui m ng.ǐ ừ
119 一一 huílái: tr v , quay v ở ề ề
120 一一 huí dào: v ề đến
121 一一 huíqù: tr v , i v ở ề đ ề
122 一一 huí ji : v nhà.ā ề
123 一一 huídá: tr l i, gi i áp.ả ờ ả đ
124 一一 y nwèi: b i vì, b i r ng.ī ở ở ằ
125 一一 guóji : qu c gia, ā ố đấ ướt n c
126 一一 dìf ng: a phā đị ương, b n x ,ả ứ vùng, mi n.ề
127 一一 ji nchí: kiên trì.ā
128 一一 bàogào: báo cáo, b n báo ả cáo, phát bi u.ể
129 一一 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài
130 一一 du ji : bao lâu.ō ǔ
131 一一 du sh o: nhi u ít, bao ō ǎ ề nhiêu, m y.ấ
132 一一 dàxué: đạ ọi h c
133 一一 dàji : c nhà, m i ngā ả ọ ười
134 一一 dàgài: kho ng, ch ng.ả ừ
135 一一 tàitài: bà l n, bà ch , bà xã,ớ ủ
bà nhà
136 一一 f rén: phu nhân.ū
137 一一 sh qù: m t, ch t.ī ấ ế
138 一一 qíguài: kì l , kì quái.ạ
139 一一 n rén: ph n , àn bà ǚ ụ ữ đ (ngườ ưởi tr ng thành)
140 一一 n 'ér: con gái.ǚ
141 一一 n shì: n s , bà, phu nhân ǚ ữ ĩ (ngo i giao).ạ
142 一一 n hái: cô gái.ǚ
Trang 4143 一一 t men: h , b n h ā ọ ọ ọ
144 一一 h oxiàng: hình nh , na ná, ǎ ư
gi ng nh ố ư
145 一一 h oh o: vui sǎ ǎ ướng , t t ố
p
đẹ
146 一一 rúhé: làm sao, nh th nào,ư ế
ra sao
147 一一 rúgu : n u.ǒ ế
148 一一 rúc : nh th , nh v y.ǐ ư ế ư ậ
149 一一 q zi: v ī ợ
150 一一 g niang: cô nū ương
151 一一 h nl : hôn l ū ǐ ễ
152 一一 m m : m , má, u, b m, bà ā ā ẹ ầ
già
153 一一 cúnzài: t n t i.ồ ạ
154 一一 háizi: tr con, con cái.ẻ
155 一一 xuéxiào: trường h c.ọ
156 一一 t men: b n h , chúng nó.ā ọ ọ
157 一一 ānquán: an toàn
158 一一 ānpái: s p x p, b trí, trình ắ ế ố
bày
159 一一 wánquán: đầ đủy , tr n v n, ọ ẹ
hoàn toàn
160 一一 wánchéng: hoàn thành
161 一一 wánm i: hoàn m ě ỹ
162 一一 hàipà: s hãi, s s t.ợ ợ ệ
163 一一 ji tíng: gia ình.ā đ
164 一一 ji li: trong nhà.ā
165 一一 róngyì: d dàng, d ễ ễ
166 一一 shízài: chân th c, qu th c,ự ả ự
th c ra.ự
167 一一 b obèi: b o b i, c c c ng, ǎ ả ố ụ ư
c a báu.ủ
168 一一 duìw : v , ū ề đố ới v i
169 一一 xi oji : ti u th , cô.ǎ ě ể ư
170 一一 xi ozi: ngǎ ườ ẻ ổi tr tu i, con trai, th ng.ằ
171 一一 xi ohái: tr em.ǎ ẻ
172 一一 xi ox n: c n th n.ǎ ī ẩ ậ
173 一一 xi oshí: ti ng ǎ ế đồng h , gi ồ ờ
174 一一 jiùshì: nh t nh, úng, dù ấ đị đ cho
175 一一 pìgu: mông, ít.đ
176 一一 sh t : thi th , xác ch t.ī ǐ ể ế
177 一一 g ngzuò: công vi c, công ō ệ tác
178 一一 y j ng: ã, r i.ǐ ī đ ồ
179 一一 x wàng: mong mu n, hy ī ố
v ng, ọ ước ao
180 一一 dài lái: em l i.đ ạ
181 一一 b ngzhù: giúp ā đỡ, vi n tr ệ ợ
182 一一 b ngmáng: giúp ā đỡ
183 一一 niánq ng: tu i tr , thanh ī ổ ẻ niên
184 一一 xìngyùn: v n may, d p may.ậ ị
185 一一 gànma: làm gì
186 一一 jiànyì: ki n ngh , ế ị đề xu t, ấ sáng ki n.ế
187 一一 dìdì: em trai
188 一一 h ndu : r t nhi u.ě ō ấ ề
189 一一 h n kuài: r t nhanh.ě ấ
190 一一 l sh : lu t s ǜ ī ậ ư
191 一一 hòumiàn: phía sau, đằng sau
Trang 5192 一一 dédào: đạ đượt c, nh n ậ
c
đượ
193 一一 cónglái: ch a h , t trư ề ừ ước
t i nay.ớ
194 一一 cóng méi: ch a bao gi , ư ờ
không bao gi ờ
195 一一 bìyào: c n thi t, thi t y u.ầ ế ế ế
196 一一 bìx : nh t nh ph i, nh t ū ấ đị ả ấ
thi t ph i.ế ả
197 一一 wàngjì: quên
198 一一 kuàilè: vui v ẻ
199 一一 z nyàng: th nào, ra sao.ě ế
200 一一 z nme: th nào, sao, nh ě ế ư
th ế
201 一一 qíngkuàng: tình hình, tình
hu ng.ố
202 一一 xi ngxiàng: tǎ ưởng tượng
203 一一 xi ngdào: ngh ǎ ĩ đến
204 一一 xi ng xi ng: ngh ǎ ǎ ĩ
205 一一 xi ngf : cách ngh , ý ngh ǎ ǎ ĩ ĩ
206 一一 yìsi: ý, ý ngh a.ĩ
207 一一 yìyì: ý ngh a.ĩ
208 一一 g ndào: c m th y, th y.ǎ ả ấ ấ
209 一一 g njué: c m giác, c m th y,ǎ ả ả ấ
cho r ng.ằ
210 一一 g nxiè: c m t , c m n.ǎ ả ạ ả ơ
211 一一 y ngg i: nên, c n ph i.ī ā ầ ả
212 一一 chéngg ng: thành công.ō
213 一一 chéngwéi: tr thành, bi n ở ế
thành
214 一一 w men: chúng tôi.ǒ
215 一一 huòzh : có l , ho c, ho c ě ẽ ặ ặ
là
216 一一 huòx : có th , có l , hay là.ǔ ể ẽ
217 一一 fángzi: nhà, cái nhà
218 一一 fángji n: phòng, gian ā phòng
219 一一 su y : cho nên, s d , ǒ ǐ ở ĩ nguyên c ớ
220 一一 su y u: s h u, t t c , ǒ ǒ ở ữ ấ ả toàn b ộ
221 一一 sh uj : i n tho i di ǒ ī Đ ệ ạ động
222 一一 sh ushù: ph u thu t.ǒ ẫ ậ
223 一一 d suàn: d nh, d ki n.ǎ ự đị ự ế
224 一一 d k i: m ra.ǎ ā ở
225 一一 zh odào: tìm th y.ǎ ấ
226 一一 chéngrèn: th a nh n.ừ ậ
227 一一 zhu zhù: b t ā ắ được , túm c
đượ
228 一一 tóupiào: b phi u.ỏ ế
229 一一 bàoqiàn: không ph i, ân ả
h n, có l i.ậ ỗ
230 一一 bàitu : xin nh , kính nh ō ờ ờ
231 一一 ji shòu: ti p nh n , ti p thu,ē ế ậ ế
nh n.ậ
232 一一 kòngzhì: kh ng ch ố ế
233 一一 s hu ng: nói d i, b a ā ǎ ố ị đặt
234 一一 y ngy u: có.ǒ ǒ
235 一一 d nx n: lo l ng, không yên ā ī ắ tâm, lo âu
236 一一 zh chí: ng h ī ủ ộ
237 一一 sh u dào: nh n ō ậ được
238 一一 g ibiàn: thay ǎ đổi, s a ử đổi
239 一一 fàngqì: b cu c, t b ỏ ộ ừ ỏ
Trang 6240 一一 fàngs ng: th l ng, buông ō ả ỏ
l ng, l là.ỏ ơ
241 一一 zhèngf : chính ph ǔ ủ
242 一一 gùshì: câu chuy n.ệ
243 一一 zh nggè: toàn b , t t c , cě ộ ấ ả ả
thay
244 一一 x nwén: tin t c th i s , vi c ī ứ ờ ự ệ
m i x y ra.ớ ả
245 一一 f ngshì: phā ương th c, cáchứ
th c, ki u.ứ ể
246 一一 f ngf : phā ǎ ương pháp, cách
làm
247 一一 z oshang: bu i sáng.ǎ ổ
248 一一 míngti n: ngày mai, mai ā
ây
đ
249 一一 míngbái: rõ ràng, công khai,
hi u bi t.ể ế
250 一一 x ngqí: tu n l , ngày th , ī ầ ễ ứ
ch nh t (g i t t).ủ ậ ọ ắ
251 一一 zuóti n: hôm qua.ā
252 一一 zuó w n: t i hôm qua.ǎ ố
253 一一 shìf u: ph i ch ng, hay ǒ ả ă
không
254 一一 shì de: t a nh , gi ng nh ự ư ố ư
255 一一 shíhou: th i gian, lúc, khi.ờ
256 一一 shíji n: th i gian, kho ng ā ờ ả
th i gian.ờ
257 一一 w nshàng: bu i t i, ban ǎ ổ ố
êm
đ
258 一一 w n' n: ng ngon.ǎ ā ủ
259 一一 céngj ng: tr i qua, ã tr i.ī ả đ ả
260 一一 zuì hòu: cu i cùng, sau ố
cùng
261 一一 zuìjìn: d o này, g n ây.ạ ầ đ
262 一一 y uxi : có m t s , m t ít,vàiǒ ē ộ ố ộ
ph n.ầ
263 一一 y urén: có ngǒ ười, có ai…
264 一一 y uqù: có h ng.ǒ ứ
265 一一 y ugu n: liên quan, h u ǒ ā ữ quan
266 一一 y udi n: có chút.ǒ ǎ
267 一一 péngy u: b n bè, b ng ǒ ạ ằ
h u.ữ
268 一一 wèilái: mai sau, sau này,
tương lai
269 一一 b nlái: ban ě đầu, trướ đc ây,
l ra, áng l ẽ đ ẽ
270 一一 d ngxi: ông tây, ō đ đồ ậ v t
271 一一 g nb n: c n b n, ch y u, ē ě ă ả ủ ế
trước gi ờ
272 一一 ànzi: bàn, bàn dài, v án, ụ
án ki n.ệ
273 一一 jíle: r t, c c.ấ ự
274 一一 yàngzi: hình dáng, dáng v ẻ
275 一一 j huì: c h i, d p, th i c ī ơ ộ ị ờ ơ
276 一一 ji nchá: ki m tra.ǎ ể
277 一一 hu nyíng: hoan nghênh, ā chào m ng.ừ
278 一一 zhèngzài: ang.đ
279 一一 zhèngcháng: thường
thường
280 一一 w qì: v khí.ǔ ũ
281 一一 s wáng: ch t, t vong.ǐ ế ử
282 一一 m q n: m , m u thân.ǔ ī ẹ ẫ
Trang 7283 一一 m i gè: m i cáiě ỗ
284 一一 m iti n: m i ngày.ě ā ỗ
285 一一 b sài: thi ǐ đấ đấu, u
286 一一 b jiào: tǐ ương đối
287 一一 y ngyu n: v nh vi n, mãi ǒ ǎ ĩ ễ
mãi
288 一一 juédìng: quy t nh.ế đị
289 一一 méiy u: không có, không ǒ
b ng, ch a.ằ ư
290 一一 zhìliáo: tr li u, ch a tr ị ệ ữ ị
291 一一 f gu n: quan tòa , tòa án.ǎ ā
292 一一 zhùyì: chú ý
293 一一 xi oxi: tin t c, thông tin.ā ứ
294 一一 húndàn: th ng kh n, kh n ằ ố ố
n n.ạ
295 一一 q ngchu: rõ ràng, tinh ī
tường, hi u rõ.ể
296 一一 zh nbèi: chu n b , d nh.ǔ ẩ ị ự đị
297 一一 piàoliang: đẹp, xinh x n.ắ
298 一一 wèile: để, vì (bi u th m c ể ị ụ
ích)
đ
299 一一 wúf : không còn cách nào.ǎ
300 一一 ránhòu: sau ó, ti p ó.đ ế đ
301 一一 zhàopiàn: b c nh, b c ứ ả ứ
hình
302 一一 zhàogù: ch m sóc.ă
303 一一 fùm : cha m ǔ ẹ
304 一一 fùq n: ph thân, b , cha, ba.ī ụ ố
305 一一 bàba: b , cha, ông già.ố
306 一一 tèbié: đặc bi t.ệ
307 一一 fànzuì: ph m t i , ph m l i.ạ ộ ạ ỗ
308 一一 wánxiào: ùa.đ
309 一一 xiànzài: bây gi ờ
310 一一 xiànch ng: hi n trǎ ệ ường
311 一一 l yóu: lý do.ǐ
312 一一 l ji : hi u bi t.ǐ ě ể ế
313 一一 shènzhì: th m chí.ậ
314 一一 sh ngmìng: sinh m nh, ē ệ
m ng s ng.ạ ố
315 一一 sh ngyì: buôn bán, làm n, ē ă
s c s ng, n y n ứ ố ả ở
316 一一 sh ngrì: sinh nh t , ngày ē ậ sinh
317 一一 sh ngqì: t c gi n, gi n d i.ē ứ ậ ậ ỗ
318 一一 sh nghuó: ē đờ ối s ng, cu c ộ
s ng, sinh ho t.ố ạ
319 一一 nánrén: àn ông, nam đ nhân
320 一一 nánhái: con trai
321 一一 liú xià: l u l i.ư ạ
322 一一 d ngshí: lúc ó, khi ó, l p ā đ đ ậ
t c, ngay.ứ
323 一一 d ngrán: ā đương nhiên, t t ấ nhiên, d nhiên.ĩ
324 一一 bìngrén: ngườ ệi b nh
325 一一 tòngk : au kh , th ng kh ǔ đ ổ ố ổ
326 一一 f ngkuáng: iên r ē đ ồ
327 一一 f xiàn: phát hi n, tìm ra, ā ệ phát giác
328 一一 f sh ng: sinh ra, x y ra, ā ē ả
s n sinh.ả
329 一一 f shì: th , l i th , xin th ā ề ờ ề ề
330 一一 báich : ng ng n, th ng ī ớ ẩ ằ
ng c.ố
Trang 8331 一一 díquè: ích th c.đ ự
332 一一 ji nyù: nhà tù, nhà giam, ā
nhà lao
333 一一 mùbi o: m c tiêu.ā ụ
334 一一 zhídào: mãi đến, cho đến,
t n ậ đến
335 一一 zhíji : tr c ti p.ē ự ế
336 一一 xi ngxìn: tin tā ưởng, tin
337 一一 kàn lái: xem ra
338 一一 kàn dào: nhìn th y.ấ
339 一一 kàn kàn: xem xét, xem
340 一一 kànjiàn: th y, trông th y, ấ ấ
nhìn th y.ấ
341 一一 zh nshi: rõ là, th t là ē ậ
(không hài lòng)
342 一一 zh nzhèng: chân chính.ē
343 一一 zh n de: th t mà.ē ậ
344 一一 y nj ng: ôi m t.ǎ ī đ ắ
345 一一 shuìjiào: ng ủ
346 一一 zh dào: bi t, hi u, rõ.ī ế ể
347 一一 quèdìng: xác nh, kh ng đị ẳ
nh
đị
348 一一 quèshí: xác th c, chính ự
xác
349 一一 l wù: món quà, quà.ǐ
350 一一 mìmì: bí m t.ậ
351 一一 túrán: đột nhiên
352 一一 dì y : th nh t, h ng nh t, ī ứ ấ ạ ấ
quan tr ng nh t.ọ ấ
353 一一 dì èr: th hai (ch s th ứ ỉ ố ứ
t ).ự
354 一一 d ng d ng: vân vân, ch ě ě ờ
m t chút.ộ
355 一一 jiémù: ti t m c, chế ụ ương trình
356 一一 ji nd n: ǎ ā đơn gi n.ả
357 一一 ji nzhí: qu là, tǎ ả ưởng
ch ng, d t khoát.ừ ứ
358 一一 j ngshén: tinh th n.ī ầ
359 一一 z og o: h ng bét, gay go.ā ā ỏ
360 一一 xìt ng: h th ng.ǒ ệ ố
361 一一 yu huì: h n hò, h n g p.ē ẹ ẹ ặ
362 一一 ni yu : New York (M )ǔ ē ỹ
363 一一 zh ngw : cu i cùng.ō ū ố
364 一一 z zh : t ch c.ǔ ī ổ ứ
365 一一 jiéh n: k t hôn.ū ế
366 一一 jiéshù: k t thúc, ch m d t.ế ấ ứ
367 一一 jiégu : k t qu ǒ ế ả
368 一一 juéduì: tuy t ệ đối
369 一一 j nglì: t ng tr i, tr i qua, ī ừ ả ả
nh ng vi c tr i qua.ữ ệ ả
370 一一 j nzh ng: lo l ng, h i h p.ǐ ā ắ ồ ộ
371 一一 z ng shì: luôn luôn , lúc nàoǒ
c ng.ũ
372 一一 z ngt ng: t ng th ng.ǒ ǒ ổ ố
373 一一 jìxù: ti p t cế ụ
374 一一 jìxù: ti p t c, kéo dài, k ế ụ ế
th a, ti p n i.ừ ế ố
375 一一 m iyuán: ô la m ě đ ỹ
376 一一 m iguó: ně ước Mỹ
377 一一 l oxi ng: anh b n, ông anh.ǎ ō ạ
378 一一 l osh : giáo viên.ǎ ī
379 一一 k ol : suy ngh , suy xét, ǎ ǜ ĩ cân nh c.ắ
Trang 9380 一一 érqi : mà còn, v i l i.ě ớ ạ
381 一一 éry : mà thôi.ǐ
382 一一 liánxì: liên h ệ
383 一一 c ngmíng: thông minh.ō
384 一一 sh ngy n: âm thanh, ti ng ē ī ế
ng
độ
385 一一 t ngdào: nghe ī được
386 一一 t ng shu : nghe nói.ī ō
387 一一 k ndìng: kh ng nh, qu ě ẳ đị ả
quy t, ch c ch n.ế ắ ắ
388 一一 nénglì: n ng l c, kh n ng.ă ự ả ă
389 一一 nénggòu: đủ
390 一一 zìj : t mình, mình.ǐ ự
391 一一 zìyóu: t do.ự
392 一一 zhìsh o: chí ít, ít nh t.ǎ ấ
393 一一 xìngqù: h ng thú, thích thú.ứ
394 一一 ch l : x lí, gi i quy t.ǔ ǐ ử ả ế
395 一一 xíngdòng: hành động
396 一一 xíngwéi: hành vi
397 一一 y fú: qu n áo, trang ph c.ī ầ ụ
398 一一 bi oy n: bi u di n.ǎ ǎ ể ễ
399 一一 bi oxiàn: th hi n, t ra.ǎ ể ệ ỏ
400 一一 l miàn: bên trong, trong.ǐ
401 一一 y oqiú: yêu c u.ā ầ
402 一一 jiàn dào: nhìn th y, g p ấ ặ
m t.ặ
403 一一 q n'ài: thân ái, thân thi t, ī ế
thương yêu
404 一一 juéde: c m th y, th y r ng.ả ấ ấ ằ
405 一一 ji jué: gi i quy t.ě ả ế
406 一一 ji shì: gi i thích.ě ả
407 一一 jìhuá: k ho ch, l p k ế ạ ậ ế
ho ch.ạ
408 一一 t oyàn: áng ghét, ghét.ǎ đ
409 一一 jì zhù: ghi nh ớ
410 一一 jìde: nh , nh l i, còn nh ớ ớ ạ ớ
411 一一 jìlù: ghi l i , ghi chép.ạ
412 一一 shì shì: th ử
413 一一 g is : áng ch t, ch t ti t.ā ǐ đ ế ế ệ
414 一一 rènwéi: cho r ng, cho là.ằ
415 一一 rènshi: nh n bi t, bi t, nh nậ ế ế ậ
th c.ứ
416 一一 shu huà: nói chuy n, trò ō ệ chuy n, l i nói.ệ ờ
417 一一 diàochá: i u tra.đ ề
418 一一 tán tán: bàn v , th o lu n.ề ả ậ
419 一一 móush : m u sát.ā ư
420 一一 xièxiè: cám n.ơ
421 一一 zhèngjù: ch ng c , b ng ứ ứ ằ
ch ng.ứ
422 一一 zhèngmíng: ch ng minh.ứ
423 一一 j ngchá: c nh sát.ǐ ả
424 一一 biànchéng: bi n thành, tr ế ở thành
425 一一 fùzé: ph trách.ụ
426 一一 q lái: ǐ đứng d y, n i d y, ậ ổ ậ vùng lên
427 一一 tiàow : nh y múa.ǔ ả
428 一一 sh nshang: trên c th , ē ơ ể trên người
429 一一 sh nbi n: bên c nh, bên ē ā ạ mình
430 一一 sh nt : thân th , c thē ǐ ể ơ ể
431 一一 bànf : cách, bi n pháp.ǎ ệ
Trang 10432 一一 zhèxi : nh ng…này.ē ữ
433 一一 zhè ge: cái này, vi c này.ệ
434 一一 zhèr: ây, ch này, lúc ở đ ỗ
này, bây giờ
435 一一 zhèyàng: nh v y, th này.ư ậ ế
436 一一 zhècì: l n này.ầ
437 一一 zhè zh ng: ki u này, lo i ǒ ể ạ
này
438 一一 zhèl : ây.ǐ ở đ
439 一一 zhè bi n: bên này.ā
440 一一 zhème: nh th , nh v y, ư ế ư ậ
th này.ế
441 一一 t ngguò: thông qua.ō
442 一一 jìnlái: g n ây, v a qua.ầ đ ừ
443 一一 jìnrù: ti n vào, bế ước vào, i đ
vào
444 一一 jìnqù: vào (t ngoài vào ừ
trong)
445 一一 jìnxíng: ti n hành.ế
446 一一 yù dào: g p ph i, b t g p.ặ ả ắ ặ
447 一一 yóuxì: trò ch i.ơ
448 一一 guòlái: đủ, quá, đến, qua
ây
đ
449 一一 guòqù: ã qua, i quađ đ
450 一一 dàoqiàn: nh n l i, ch u l i.ậ ỗ ị ỗ
451 一一 xu nsh u: tuy n th , thí ǎ ǒ ể ủ
sinh
452 一一 xu nzé: l a ch n, tuy n ǎ ự ọ ể
ch n.ọ
453 一一 háishì: v n, v n còn, không ẫ ẫ
ng , ho c.ờ ặ
454 一一 hái y u: v n còn.ǒ ẫ
455 一一 hái yào: còn mu n, v n ố ẫ
mu n.ố
456 一一 nàxi : nh ng… y, ē ữ ấ
nh ng ó, nh ng kia.ữ đ ữ
457 一一 nàgè: cái ó, vi c y, y…đ ệ ấ ấ
458 一一 nàr: ch y, n i y, lúc y, ỗ ấ ơ ấ ấ bây gi ờ
459 一一 nèiti n: hôm ó.ā đ
460 一一 nà shí: lúc ó, khi ó.đ đ
461 一一 nàyàng: nh v y, nh th ư ậ ư ế
462 一一 nà zh ng: lo i ó.ǒ ạ đ
463 一一 nàl : ch y, ch ó, n i y.ǐ ỗ ấ ỗ đ ơ ấ
464 一一 nà bi n: bên kia, bên y.ā ấ
465 一一 nàme: nh th ư ế
466 一一 bùfèn: b ph n.ộ ậ
467 一一 y sh ng: bác s , th y thu c.ī ē ĩ ầ ố
468 一一 y yuàn: b nh vi n.ī ệ ệ
469 一一 chóngx n: l i l n n a, làm ī ạ ầ ữ
l i t ạ ừ đầu
470 一一 zhòngyào: tr ng y u, quan ọ ế
tr ng.ọ
471 一一 cuòwù: sai l m, l i l m, l chầ ỗ ầ ệ
l c.ạ
472 一一 yàoshi: chìa khóa
473 一一 zh nggu n: quan trên, ǎ ā quan l n.ớ
474 一一 k ish : b t ā ǐ ắ đầu, lúc đầu
475 一一 k ix n: vui v ā ī ẻ
476 一一 k i qi ng: m súng.ā ā ở
477 一一 gu nxì: quan h , liên quan ā ệ n
đế
478 一一 gu nx n: quan tâm.ā ī