1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

side nguyên lý kế toán

13 163 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số vấn đề chung về kế toán 2 Hệ thống Báo cáo tài chính 3 Hệ thống kế toán kép và Chu trình kế toán 4 Kế toán ở doanh nghiệp sản xuất 5 Kế toán ở doanh nghiệp thương mại 6 Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệ

Trang 1

Nguyên Lý Kế Toán

Instructor: Nguyễn Thị Thu, School of Accounting

1

Các chương học

2

Một số vấn đề chung về kế toán

1

Hệ thống Báo cáo tài chính

2

Hệ thống kế toán kép và Chu trình kế toán

3

Kế toán ở doanh nghiệp sản xuất

4

Kế toán ở doanh nghiệp thương mại

5

Tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp

6

Chương 1 Một số vấn đề chung

Lịch sử ra đời và phát triển của kế toán

1.1

Định nghĩa kế toán và phân loại kế toán

1.2

Vai trò của kế toán

1.3

Đối tượng kế toán

1.4

3

Nguyên tắc kế toán

1.5

Các yêu cầu của kế toán - Các tổ chức lập quy

1.6

Đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán

1.7

Quá trình hội nhập và tiến trình hội tụ về kế toán, kiểm toán

1.8

Lịch sử kế toán

Fra Luca Pacioli

“Father of Accounting”

Hệ thống ghi sổ kép (Double-entry Bookkeeping)

Kế toán đồng hành cùng các hoạt động giao thương, kinh doanh Ghi chép về hàng hóa, vay

nợ, thu chi tiền Ancient Egypt, Greece, Roma

1494

4

Trang 2

Hệ thống kế toán

5

Nhu cầu thông tin Information needs

Hoạt động kinh doanh

Ra quyết định

Người ra quyết định

Thông tin

Xác định Ghi chép

Hệ thống kế toán

Thông đạt

Dữ liệu

Người sử dụng bên ngoài

Kế toán tài chính – đáp ứng nhu cầu

Người sử dụng bên trong

Kế toán quản trị - đáp ứng nhu cầu thông tin để ra quyết định quản lý

Nhu cầu thông tin và Người sử dụng thông tin

6

Lợi ich gián tiếp Lợi ích trực tiếp

Nhà quản lý

• Giám đốc

• Trưởng phòng ban

• Trưởng bộ phận

•  Nhà đầu tư

•  Chủ nợ

•  Nhà cung cấp

•  Công đoàn

•  Khách hàng

•  Cơ quan thuế

Cần thông tin chi tiết và thường xuyên Cần thông tin tổng quát và định kỳ

Người sử dụng bên …… Người sử dụng bên ……

Lợi ích …… tiếp Lợi ích …… tiếp

7

Hệ thống

kế toán quản trị Báo cáo quản trị

Bên

trong

Linh hoạt theo yêu cầu thông tin của ban quản lý

Người sử dụng bên trong và Kế toán quản trị

Hệ thống Kế toán Quản trị

Cung cấp thông tin cho người sử dụng ở bên trong (ban quản lý)

Thông tin trình bày trên báo cáo quản trị (báo cáo nội bộ)

8

Kế toán tài chính Báo cáo tài chính

Các cơ quan chức năng

Tổng hợp nhu cầu Thông tin

Xây dựng Triển khai

Nguyên tắc kế toán Chuẩn mực kế toán Chế độ kế toán

Người sử dụng thông tin bên ngoài và kế toán tài chính

Hệ thống Kế toán Tài chính:

Cung cấp thông tin cho người sử dụng bên ngoài Tuân thủ những nguyên tắc kế toán và chế độ kế toán quu định Thông tin được trình bày trên báo cáo tài chính

Người đứng đầu tổ chức có trách nhiệm cung cấp BCTC

Tuân thủ

Trang 3

Kế toán và vai trò của kế toán

9

Xác định nghiệp vụ có

ảnh hưởng đến đối

tượng kế toán (TS, NPT,

VCSH)

Trình bày thông tin trên báo cáo

Vai trò của kế toán

Một bộ phận của hệ thống thông tin quản lý -Công cụ của hệ thống quản lý

Trung gian (cầu nối) giữa Người ra quyết định và Hoạt động kinh doanh

10

Sự việc KT-TC > “Nghiệp vụ kinh tế”

Đơn vị kinh tế độc lập (với chủ sở hữu, chủ nợ, khách nợ)

Loại hình sở hữu

Tư nhân (sole proprietorships) Hợp danh (Partnerships)

Cổ phần (Corporations)

……

Hoạt động Kinh Doanh

Các loại hình tổ chức

Các tổ chức

Vì lợi nhuận

hoặc

Phi lợi nhuận

Loại hình hoạt động

Dịch vụ Thương mại Sản xuất

Loại hình sở hữu

Tư nhân

Hơp danh

Cổ phần

(Cty Trách nhiệm hữu hạn)

Mục tiêu kinh doanh và Các hoạt động trong doanh

nghiệp

Vốn của doanh nghiệp tăng lên từ nguồn tài trợ nào?

Vốn của doanh nghiệp được bỏ vào những hoạt động lâu dài nào?

Vốn của doanh nghiệp luân chuyển qua các hoạt động mua, sản xuất và bán sản phẩm, dịch vụ và hàng hóa

Trang 4

13

Báo cáo tài chính

Kiểm toán:

- …………

- Xác nhận BCTC

Cung cấp thông tin theo hướng

có lợi cho mình à làm sai lệch thông tin

Giám đốc

Bên

ngoài

Nhu cầu về

thông tin

trung thực

hợp lý

Quan hệ của những người sử dụng thông tin

14

Môi trường kế toán

Các Nguyên Tắc Chung của Kế Toán (GAAP)

Ban hành

Mâu Thuẫn

Báo cáo Kiểm toán

Báo cáo tài chính

Giám đốc

Bên ngoài Kiểm toán viên (CPA)

Có tuân thủ các quy định

Thuế

Ban hành

Cơ quan Thuế Các tổ chức

nghề nghiệp

Điề

u ch ỉnh

Financial Accounting Standards Board (FASB)

http://www.fasb.org/

International Financial Reporting Standards

International Accounting Standards Board (IASB)

http://www.iasb.org/

Hai tổ chức lập quy có ảnh hưởng nhất

Generally Accepted Accounting Principles (GAAP)

15

Các tổ chức lập quy và chuẩn mực kế toán

16

Để đáp ứng nhu cầu thông tin của người sử dụng Báo cáo tài chính, quá trình lập Báo cáo tài chính cần phải tuân thủ các nguyên tắc, khái niệm, giả định (chuẩn mực kế toán) được xây dưng và ban hành bởi các tổ chức lập quy

Mỗi quốc gia hoặc nhóm các quốc gia có những hệ thống báo cáo tài chính và đi cùng với nó là các hệ thống chuẩn mực kế toán khác nhau Phổ biến nhất hiện nay là hệ thống chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS) và hệ thống các nguyên tắc kế toán (GAAP) của Mỹ

Trang 5

Các tổ chức tại Mỹ

17

Có nhiều tổ chức liên quan đến việc soạn thảo và ban hành các

nguyên tắc kế toán chung của Mỹ (Generall Accepted Accounting

Principles – GAAP) Trong đó có hai tổ chức chính là:

(1)  Hội Đồng Chuẩn Mực Kế Toán Tài Chính (Financial Accounting

Standards Board – FASB), tổ chức tư nhân, chịu trách nhiệm xây

dưng các nguyên tắc kế toán tài chính và các thông tin trên báo

cáo tài chính mà các tổ chức phi chính phủ phải cung cấp cho

nhà đầu tư và đối tượng sử dụng thông tin khác;

(2)  Sở Giao Dịch Chứng Khoán (Securities and Exchange

Commission – SEC), tổ chức thuộc chính phủ, chịu trách nhiệm

đưa ra các yêu cầu thông tin cần phải báo cáo đối với các công

ty phát hành cổ phiếu đại chúng

http://www.fasb.org/facts/

18

Ủy ban thông lệ kế toán – CAP (1938-1959)

Sở giao dịch chứng khoán (SEC)

Các tổ chức

tư nhân độc lập Quốc hội (Congress)

Hội đồng nguyên tắc kế toán

- APB (1959-1973) FASB (1973 đến nay)

Tổ chức ban hành chuẩn mực kế toán quốc tế

19

Để giải quyết những vấn đề phát sinh khi các tổ chức có giao dịch

với các quốc gia khác nhau, Ủy Ban Chuẩn Mực Kế Toán Quốc Tế

(International Accounting Standards Board - IASB) được thành lập

IASB xác định các nguyên tắc kế toán thường dùng ở các nước xây

dựng thành các chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (International

Financial Reporting Standards - IFRS) và chuẩn mực kế toán quốc

tế (International Accounting Standards –IAS)

Tổ chức này hy vọng rằng một nguyên tắc vận hành tốt trong một

doanh nghiệp sẽ có khả năng phù hợp với nhiều doanh nghiệp

khác Nhiều nhà lập quy ở nhiều quốc gia cũng như các tổ chức

quốc tế thừa nhận và ủng hộ IASB

http://www.ifrs.org/About-us/Pages/IFRS-Foundation-and-IASB.aspx

Dự án hội tụ giữa IASB và FASB (IASB – FASB Convergence Project)

20

Hai tổ chức này cùng tìm kiếm những điểm chung, thu hẹp những điểm khác biệt giữa các IFRS và GAAP của Mỹ để xây dựng các chuẩn mực kế toán mang tính toàn cầu

Dự án hội tụ này được bàn đến từ tháng 9 năm 2002, cập nhật, lấy ý kiến các chuyên gia/tổ chức lập quy, đến nay đã thống nhất một số chuẩn mực.

http://www.ifrs.org/use-around-the-world/gloSD-convergence/convergence-with-us-gaap/Pages/convergence-with-us-gaap.aspx

FASB (U.S GAAP)

IASB (IFRSs)

Hội tụ (convergence) Chuyển đổi (conversion)

Ø Để xây dưng một hệ thống chặt chẽ các chuẩn mực và nguyên tắc Ø Để giải quyết các vấn đề mới nảy sinh

Trang 6

21

Luật kế toán

Hệ thống chuẩn mực kế

toán

Hệ Thống Chế Độ Kế Toán Nghị định chính phủ

Hệ thống Chứng từ

Hệ thống

Tài khoản

Hệ thống

Sổ sách

Hệ thống Báo cáo

Chính Phủ

Bộ Tài Chính

Kế toán doanh nghiệp

Chuẩn mực

cụ thể

Chuẩn mực Chung

Hệ thống văn bản pháp quy của kế toán

22

Kế toán nhìn nguồn lực kinh tế của DN theo hai cách (tính hai mặt):

Hình thái thể hiện Gồm những thứ gì?

Được sử dụng như thế nào?

VD: Tiền, Vật tư hàng hóa, nhà xưởng, máy móc thiết bị…

TÀI SẢN

Do đâu mà có?

Mục đích sử dụng?

VD: Nợ phải trả Vốn của chủ sở hữu

NGUỒN VỐN

=

Đối tượng kế toán

23

Phân biệt Đối tượng kế toán

Tại một đv có tình hình sau (ĐVT triệu đồng):

1 Tiền mặt 10 11 Tài sản cố định hữu hình 250

2 Tiền gởi ngân hàng 20 12 Công cụ dụng cụ 4

3 Phải thu khách hàng 20 13 Cầm cố ký quỹ ký cược 5

4 Phải trả người bán 30 14 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 340

5 Phải trả người lao động 5 15 Quỹ đầu tư phát triển 30

6 Tạm ứng 10 16 Tài sản thiếu chờ xử lý 2

7 Nguyên vật liệu 50 17 Tài sản thừa chờ giải quyết 3

8 Thuế và các khoản phải

nộp nhà nước

4 18 Chi phí sản xuất kinh doanh

dở dang

15

9 Thành phẩm 26 19 Vay ngân hàng 40

10 Vốn góp liên doanh x 20 Lợi nhuận sau thuế chưa phân

phối

60

Phân biệt Đối tượng K ế toán

24

6 T.U 10 17 TSTCGQ 3

7 NVL 50 19 Vay NH 40

12 CCDC 4

9 T.Pham 26

13 CCKQKC 5

16 TSTCXL 2

18 SXKDDD 15

162 250+X 82 430

TSNH + TSDH = NPT + VCSH 1 TM 10 11 TSCDHH 250 4 PTNB 30 14 VDTCCSH 340 2 TGNH 20 10 Von GLD X 5 PTNLD 5 15 QDTPT 30 3 PTKH 20 8 Thue PN 4 20 LNSTCPP 60 6 T.U 10 17 TSTCGQ 3

7 NVL 50 19 Vay NH 40

12 CCDC 4

9 T.Pham 26

13 CCKQKC 5

16 TSTCXL 2

18 SXKDDD 15

162 250+X 82 430

Trang 7

25

TÀI SẢN = NGUỒN VỐN

TS NV

TS NV

NV NV

TS TS

Nghiệp vụ ảnh hưởng đến tài sản và nguồn vốn

26

TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU NVKT Ảnh hưởng đến phương trình kế toán:

Giảm

Tăng Lượng:

Cơ cấu

Nguồn vốn: cho thấy sự thay đổi nguồn tài trợ hoặc mục đích sử dụng vốn Tài sản: cho thấy sự vận động của vốn qua các hình thái, tùy theo tính chất hoạt động của doanh nghiệp

Đầu tư của chủ sở hữu Vay của chủ nợ

Rút vốn của chủ sở hữu Trả nợ vay

TS NPT

TS VCSH

TS NPT

TS VCSH

NV NV

TS TS

Phương trình kế toán và Tình trạng tài chính

27

Vốn chủ

sở hữu

Lãi (lỗ)

Tiền TLSX

Tiền

Đơn vị thương mại

Đơn vị sản xuất

* Luồng ra cho các HĐ

* Khoản tiêu hao cho HĐ

• Giá trị khoản tiêu hao

vào hoạt động tạo ra DT,

sẽ được bù đắp bằng DT

Chi phí

* Luồng vào từ các HĐ

* Khoản có được từ HĐ

* Giá bán của HH,DV

đã cung cấp cho KH

Doanh Thu

Vốn đầu tư: 60 Lợi nhuận: 30

Mua Bán

1.  Chủ sở hữu đầu tư 300 triệu đồng để thành lập doanh nghiệp A

2.  Chủ sở hữu rút bớt 240 triệu đồng từ doanh nghiệp A để thành lập doanh nghiệp B

3.  Doanh nghiệp A vay 40 triệu đồng của ngân hàng Y

4.  Doanh nghiệp A dùng tiền mua hàng hóa 100 triệu đồng

5.  Doanh nghiệp A bán hết hàng hóa cho khách hàng đã thu tiền 130 triệu đồng

ĐT

RV Vay

28

Trang 8

29

VỐN CHỦ SỞ HỮU VỐN CHỦ SỞ HỮU

Đầu tư

(Investments)

Rút vốn

(Withdrawals)

LÃI/LỖ

Doanh thu (Revenues)

Chi phí (Expenses)

Thông tin trên báo cáo thu nhập Thông tin trên báo cáo vốn chủ sở hữu

30

Vốn chủ sở hữu (Công ty cổ phần)

VỐN GÓP (Contributed Capital)

Đầu tư (Investments)

Thông tin trên báo cáo thu nhập

Thông tin trên báo cáo lợi nhuận còn lại

Cổ tức (Dividends)

LỢI NHUẬN GiỮ LẠI (Retained Earnings)

Doanh thu (Revenues)

Chi phí (Expenses)

LÃI LỖ (income/loss)

Phương trình kế toán

31

Đầu năm Cuối năm Tăng/giảm trong năm

Tài Sản $130,000 $210,000 $80,000

- Nợ Phải Trả 45,000 120,000 75,000

= Vốn Chủ Sở Hữu $ 85,000 $ 90,000 $ 5,000

Vốn Chủ Sở Hữu

Đầu năm $85,000 $85,000 $85,000 $85,000

- Chia cổ tức 0 12,000 0 2,000

+/- Lãi (lỗ) (a) 5,000 (b) 17,000 (c) 2,000 (d) (3,000)

= Cuối năm $90,000 $90,000 $90,000 $90,000

Đầu năm Cuối năm Tăng/giảm trong năm

Tài Sản $130,000 $210,000

- Nợ Phải Trả 45,000 120,000

= Vốn Chủ Sở Hữu $ 85,000 $ 90,000

Vốn Chủ Sở Hữu

Đầu năm $85,000 $85,000 $85,000 $85,000

- Cổ tức/Rút vốn 0 12,000 0 2,000

+/- Lãi (lỗ) (a) (b) (c) (d)

= Cuối năm $90,000 $90,000 $90,000 $90,000

Vốn Chủ Sở Hữu

Đầu năm $85,000 $85,000 $85,000 $85,000

= Cuối năm $90,000 $90,000 $90,000 $90,000

32

Dùng tài khoản riêng để phản ánh (TK điều chỉnh giảm tài sản)

Sổ sách,(Ghi theo giá gốc)

Giá trị thuần = Giá gốc – ĐC giảm

Thời điểm Lập báo cáo

Thời điểm ghi nhận nghiệp vụ

Nguyên tắc giá gốc

Trang 9

33

Đời sống của DN (Nhiều năm)

Một kỳ kế toán 1t, 3t, 6t, 12t (năm tài chính)

* Tài sản sử dụng qua nhiều kỳ

* Nvụ dở dang giữa hai kỳ

Theo năm dương lịch:

1/1 ->31/12

Theo chu kỳ hoạt động:

Thời điểm nhàn rỗi nhất

Kỳ kế toán

34

Ví dụ việc ghi nhận nghiệp vụ liên quan đến nhiều kỳ

Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11

Tháng 7: Ký hợp đồng trị giá 200 triệu, sẽ thực hiện dịch vụ cho khách hàng trong tháng 9 và tháng 10

Tháng 8: Nhận tiền khách hàng trả đợt 1 cho hợp đồng 50 triệu Tháng 9: Thực hiện 60% giá trị hợp đồng Nhận tiền khách hàng trả đợt 2 cho hợp đồng 50 triệu

Tháng 10: Thực hiện nốt 40% giá trị hợp đồng Nhận tiền khách hàng trả đợt 3 cho hợp đồng 50 triệu

Tháng 11: Nhận tiền khách hàng trả đợt 4 hợp đồng 50 triệu

35

Doanh thu & Chi phí ghi nhận trong kỳ phải phù hợp với nhau

Doanh thu: Tổng tiền thu trong kỳ Chi phí: Tổng tiền chi trong kỳ

Trong kỳ: Ghi nhận Doanh thu khi đã đạt được, Chi phí khi đã xảy ra (không kể tiền đã thu-chi hay chưa)

Cuối kỳ: ĐIỀU CHỈNH trên một số tài khoản

có liên quan đến doanh thu chi phí nhiều kỳ

1.  Kế toán trên cơ sở

tiền

(Cash basic

Accounting)

2.Kế toán trên cơ sở

dồn tích

(Accrual Accounting)

Có hai phương pháp kế toán:

Nguyên tắc phù hợp (Matching Rule)

36

Ví dụ về nguyên tắc phù hợp

Giá vốn: 10000đ/Đvị / Giá bán: 20000đ/đvị

b)  90 x 10 = 900

b)  110 x 10 = 1100

Trang 10

1.3 Đạo đức nghề nghiệp

37

http://slideplayer.com/slide/4390940/

Khi đối diện với vấn đề đạo đức

Xem xét ai sẽ hưởng lợi, ai bị thiệt hại

Xem xét nhiều cách giải quyết

Lựa chọn cách

ít gây thiệt hại nhất

Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán

38

Tí nh ch

ín h trự c

Tính

kh ách quan

Nguyên tắc đạo đức

cơ bản

Năng l

ực

Tính th ận trọ

ng Tính bảo mật

Tư cách ng hề nghiệp

Thẳng thắn, trung thực, công bằng, đáng tin cậy

Ø Không thiên vị, xung đột lợi ích ảnh hưởng các xét đoán chuyên môn và kinh doanh

Ø Không tiết lộ thông tin Ø Không sử dụng thông tin vì lợi ích

cá nhân hoặc bên thứ ba

Ø Tuân thủ pháp luật/quy định Ø Tránh hành động làm giảm uy tín nghề nghiệp

Ban hành kèm theo

Thông tư số 70/2015/TT-BTC ngày 08 tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài chính

Ø Duy trì và cập nhật kỹ năng chuyên môn

Ø Hành động thận trọng và phù hợp với các chuẩn mực nghề nghiệp Ø Cẩn thận, kỹ lưỡng, kịp thời, giám sát thích hợp

Các phương pháp kế toán

39

Chứng từ kế toán

Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế,

tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động

Phương pháp kế toán là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc

kế toán

Tài khoản kế toán

Ghi kép Tính giá

Kiểm kê

Tổng hợp cân đối Lập báo cáo

Mối quan hệ giữa các phương pháp kế toán

Tính giá

Chứng từ

Lập Báo Cáo

Tổng hợp Cân đối

Tài khoản

Hệ thống Ghi kép

40

Ghi nhận nghiệp vụ Phân tích ảnh hưởng của nghiệp vụ đến các đối tượng kế toán

Kiểm kê

Cân, đong, đo, đếm số lượng;

Xác nhận và đánh giá chất lượng, giá trị của tài sản, nguồn vốn tại thời điểm kiểm

Kiểm tra, đối chiếu với số liệu trong sổ kế toán

Xác định thước đo giá trị của đối tượng kế toán

Kế toán cần ghi chép riêng về

sự biến động và số hiện có cho từng đối tượng

Cân đối số liệu từ các tài khoản rồi tổng hợp thành các thông tin mà người

sử dụng cần Trình bày các thông tin

đã tổng hợp được

Ngày đăng: 06/04/2018, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w