Do nhu cầu học tiếng Trung ngày càng cao cũng là để đáp ứngcác bạn đang sống và làm việc tại Đài Loan, Admin Facebook “TiếngTrung bồi” đã soạn bản tài liệu đầu tiên với tên “1 VẠN TỪ GHÉPHAY DÙNG NHẤT TRONG TIẾNG HOA HIỆN ĐẠI PHẦN 1 (1500)”.Các từ vựng được sắp xếp từ các từ hay dùng nhất đến ít dùnghơn trong hệ thống giao tiếp đối thoại hàng ngày. Tài liệu cũng là đểbiết chúng ta đang mức độ vốn từ vựng là bao nhiêu.Các từ vựng được viết theo hình thức “chữ hán – latinh – âm bồi– nghĩa tiếng Việt”. Chữ Hán, chữ phồn thể là loại chữ được dùng ởĐài Loan, tiếp sau đó là p
Trang 21
Lời nói đầu
Do nhu cầu học tiếng Trung ngày càng cao cũng là để đáp ứng các bạn đang sống và làm việc tại Đài Loan, Admin Facebook “Tiếng Trung bồi” đã soạn bản tài liệu đầu tiên với tên “1 VẠN TỪ GHÉP HAY DÙNG NHẤT TRONG TIẾNG HOA HIỆN ĐẠI PHẦN 1 (1-500)” Các từ vựng được sắp xếp từ các từ hay dùng nhất đến ít dùng hơn trong hệ thống giao tiếp đối thoại hàng ngày Tài liệu cũng là để biết chúng ta đang mức độ vốn từ vựng là bao nhiêu
Các từ vựng được viết theo hình thức “chữ hán – latinh – âm bồi – nghĩa tiếng Việt” Chữ Hán, chữ phồn thể là loại chữ được dùng ở Đài Loan, tiếp sau đó là phần phiên âm latinh, nhìn vào phần phiên
âm latinh để giúp người đọc có thể phát âm chuẩn nhất, và một điều đặc biệt ở bộ tài liệu là có âm bồi tiếng Việt, mặc dù dùng âm tiếng Việt để thể hiện âm tiếng Hoa là điều rất khó khăn và gây nhiều tranh cãi, các Ad cũng đang rất cố gắng để hoàn thiện hơn trong việc viết âm bồi sao được chuẩn xác nhất Thực tế âm bồi thì không thể chuẩn được 100% nhưng sẽ giúp cấp tốc cho các bạn chưa được học cách phát âm latinh Phần cuối cùng là không thể thiếu là giải thích nghĩa tiếng Việt
Do lần đầu biên soạn tài liệu này nên không thể tránh khỏi nhiều sai sót, mong quý bạn đọc góp ý, mọi góp ý về bộ tài liệu này xin gửi
về hòm thư điện tử tiengtrungboitaiwan@gmail.com hoặc nhắn trực tiếp vào fanpage “Tiếng Trung bồi”
TTB – Admin cám ơn các bạn đã ủng hộ page!
Thân!
Trang 32
Tài liệu này được sử dụng nội bộ cho thành viên của Fanpage Tiếng
Trung Bồi và Fanpage Tin Đài Loan
1 我們 wǒ men (ủa mân): chúng tôi
2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả
3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ
4 他們 – tāmen (tha mân): bọn họ
5 一個 – yīgè (ý cừa): một cái, một
6 你們 – nǐmen (nỉ mân): bọn họ
7 沒有 – méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa
8 這個 – zhège (trưa cơ): cái này, việc này
9 怎麼 – zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế
10 現在 – xiànzài (xien chai): bây giờ
11 可以 – kěyǐ (khứa ỷ): có thể
12 如果 – rúguǒ (rú cuổ): nếu
13 這樣 – zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này
14 告訴 – gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác
15 因為 – yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng
16 自己 – zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình
17 這裡 – zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây
Trang 43
18 但是 – dànshì (tan sư): nhưng, mà
19 時候 – shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi
20 已經 – yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi
21 謝謝 – xièxiè (xiê xiệ): cám ơn
22 覺得 – juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng
23 這麼 – zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này
24 先生 – xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng
25 喜歡 – xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng
26 可能 – kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là
27 需要 – xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu
28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như
29 那麼 – nàme (na mờ): như thế
30 那個 – nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…
31 東西 – dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật
32 應該 – yīnggāi (ing cai): nên, cần phải
33 孩子 – háizi (hái chự): trẻ con, con cái
34 起來 – qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên
35 所以 – suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ
36 這些 – zhèxiē (trưa xiê): những…này
37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn
Trang 54
38 問題 – wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi
39 一起 – yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng
40 開始 – kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu
41 時間 – shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian
42 工作 – gōngzuò (cung chua): công việc, công tác
43 然後 – ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó
44 一樣 – yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế
45 事情 – shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình
46 就是 – jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho
47 所有 – suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ
48 一下 – yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc
49 非常 – fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng
50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy
51 希望 – xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao
52 那些 – nàxiē (na xiê): những…ấy, những đó, những kia
53 當然 – dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
54 也許 – yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu
55 朋友 – péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu
56 媽媽 – māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già
57 相信 – xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin
Trang 65
58 認為 – rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là
59 這兒 zhè'er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
60 今天 – jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, tước mắt
61 明白 – míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết
62 一直 – yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục
63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem
64 地方 – dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền
65 不過 – bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
mà, có điều
66 發生 – fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh
67 回來 – huílái (huấy lái): trở về, quay về
68 準備 – zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định
69 找到 – zhǎodào (trảo tao): tìm thấy
70 爸爸 – bàba (pa pa): bố, cha, ông già
71 一切 – yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ
72 抱歉 – bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi
73 感覺 – gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng
74 只是 – zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng
75 出來 – chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra
76 不要 – bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ
Trang 76
77 離開 – líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai
78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít
79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định
80 還是 – háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc
81 發現 – fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác
82 而且 – érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại
83 必須 – bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải
84 意思 – yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa
85 不錯 – bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ
86 肯定 – kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn
87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại
88 為了 – wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích)
89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất
90 那樣 – nàyàng (na dang): như vậy, như thế
91 大家 – dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người
92 一些 – yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút
93 那裡 – nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
94 以為 – yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng
95 高興 – gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích
96 過來 – guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây
Trang 87
97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân vân, chờ một chút
98 生活 – shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt
99 醫生 – yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc
100 最後 – zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng
101 之前 – zhīqián (trư chén): trước, trước khi (time)
102 伙計 – huǒjì (huổ chi): người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn
103 任何 – rènhé (rân hứa): bất luận cái gì
104 很多 – hěnduō (hẩn tuô): rất nhiều
105 哪兒 nǎ'er (nả ớr): chỗ nào, đâu
106 這種 zhè zhǒng (trưa trủng): kiểu này, loại này
107 上帝 – shàngdì (sang ti): thượng đế, chúa trời
108 女人 – nǚrén (nủy rấn): phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành)
109 名字 – míngzì (míng chự): tên (người, sự vật)
110 認識 – rènshi (rân sư): nhận biết, biết, nhận thức
111 今晚 jīn wǎn (chin oản): tối nay
112 其他 – qítā (chí tha): cái khác, khác
113 記得 – jìdé (chi tứa): nhớ, nhớ lại, còn nhớ
114 傢伙 – jiāhuo (chea huô): cái thứ, thằng cha, cái con
115 或者 – huòzhě (huô trửa): có lẽ, hoặc, hoặc là
Trang 98
116 過去 – guòqù (cuô chuy): đã qua, đi qua
117 哪裡 – nǎlǐ (ná lỉ): đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải
118 擔心 – dānxīn (tan xin): lo lắng, không yên tâm, lo âu
119 繼續 – jìxù (chi xuy): tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối
120 女孩 – nǚhái (nủy hái): cô gái
121 親愛 qīn'ài (chin ai): thân ái, thân thiết, thương yêu
122 下來 – xiàlái (xia lái): xuống, lại, tiếp
123 父親 – fùqīn (phu chin): phụ thân, bố, cha, ba
124 以前 – yǐqián (ỷ chén): trước đây, trước kiam ngày trước
125 美國 – měiguó (mẩy cuố): nước Mỹ
126 完全 – wánquán (oán choén): đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
127 寶貝 – bǎobèi (pảo pây): bảo bối, cục cưng, của báu
128 可是 – kěshì (khửa sư): nhưng, thế nhưng, thật là
129 世界 – shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất
130 小時 – xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ
131 重要 – zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng
132 別人 – biérén (biế rấn): người khác, người ta
133 男人 – nánrén (nán rấn): đàn ông, nam nhân
134 機會 – jīhuì (chi huây): cơ hội, dịp, thời cơ
135 出去 – chūqù (chu chuy): ra, ra ngoài
Trang 109
136 看見 – kànjiàn (khan chen): thấy, trông thấy, nhìn thấy
137 好像 – hǎoxiàng (hảo xieng): hình như, na ná, giống như
138 得到 – dédào (tứa tao): đạt được, nhận được
139 警察 – jǐngchá (chỉng chá): cảnh sát
140 兒子 – érzi (ớ chự): con trai, người con
141 之後 – zhīhòu (trư hâu): sau, sau khi
142 漂亮 – piàoliang (pheo lieng): đẹp, xinh xắn
143 分鐘 – fēnzhōng (phân trung): phút
144 再見 – zàijiàn (chai chen): tạm biệt, chào tạm biệt
145 如何 – rúhé (rú hứa): làm sao, ntn, ra sao
146 比賽 – bǐsài (pỉ sai): thi đấu, đấu
147 情況 – qíngkuàng (chính khoang): tình hình, tình huống
148 關係 – guānxì (quan xi): quan hệ, liên quan đến
149 真是 – zhēnshi (trân sư): rõ là, thật là (không hài lòng):
150 女士 – nǚshì (nủy sư): nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao)
151 馬上 – mǎshàng (mả sang): lập tức, tức khắc
152 決定 – juédìng (chuế ting): quyết định
153 見到 jiàn dào (chien tao): nhìn thấy, gặp mặt
154 根本 – gēnběn (cân pẩn): căn bản, chủ yếu, trước giờ
155 關於 – guānyú (quan úy): về…
Trang 1110
156 那兒 nà'er (na r): chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
157 只要 – zhǐyào (trử deo): chỉ cần, miễn là
158 裡面 – lǐmiàn (lỉ mien): bên trong, trong
159 到底 – dàodǐ (tao tỉ): đến cùng, rốt cuộc, tóm lại
160 了解 – liǎojiě (léo chiể): hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm
161 明天 – míngtiān (míng then): ngày mai, mai đây
162 結束 – jiéshù (chiế su): kết thúc, chấm dứt
163 公司 – gōngsī (cung sư): công ty, hãng
164 成為 – chéngwéi (chấng uấy): trở thành, biến thành
165 永遠 – yǒngyuǎn (dúng cản): vĩnh viễn, mãi mãi
166 幫助 – bāngzhù (pang tru): giúp đỡ, viện trợ
167 來說 lái shuō (lái suô): …mà nói
168 多少 – duōshǎo (tuô sảo): nhiều ít, bao nhiêu, mấy
169 它們 – tāmen (tha mân): bọn họ, chúng nó
170 確定 – quèdìng (chuê ting): xác định, khẳng định
171 有人 – yǒurén (yểu rấn): có người, có ai…
172 清楚 – qīngchǔ (ching chủ): rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ
173 晚上 – wǎnshàng (oản sang): buổi tối, ban đêm
174 安全 – ānquán (an choén): an toàn
175 怎樣 – zěnyàng (chẩn dang): thế nào, ra sao
Trang 1211
176 回家 huí jiā (huấy chea): về nhà, go home
177 願意 – yuànyì (doen yi): vui lòng, bằng lòng, hy vọng
178 計劃 – jìhuà (chi hoa): kế hoạch, lập kế hoạch
179 不能 – bùnéng (pu nấng): không thể, không được
180 說話 – shuōhuà (suô hoa): nói chuyện, trò chuyện, lời nói
181 她們 – tāmen (tha mân): họ, bọn họ
182 有些 – yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần
183 感謝 – gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn
184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận
185 以後 – yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này
186 照片 – zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình
187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái
188 歡迎 – huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng
189 兄弟 – xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em
190 從來 – cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay
191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng
192 拜託 – bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ
193 女兒 nǚ'ér (nủy ớ): con gái
194 小姐 – xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô
195 消息 – xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin
Trang 1312
196 或許 – huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là
197 如此 – rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy
198 無法 – wúfǎ (ú phả): không còn cách nào
199 房子 – fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà
200 衣服 – yīfú (yi phú): quần áo, trang phục
201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói
202 參加 – cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự
203 辦法 – bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp
204 唯一 – wéiyī (guấy yi): duy nhất
205 回去 – huíqù (huấy chuy): trở về, đi về
206 人們 – rénmen (rấn mân): mọi người, người ta
207 該死 – gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt
208 選擇 – xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn
209 原因 – yuányīn (doén in): nguyên nhân
210 下去 – xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa
211 好好 – hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp
212 確實 – quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác
213 混蛋 – húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn
214 保證 – bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm
215 學校 – xuéxiào (xuế xeo): trường học
Trang 1413
216 接受 – jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận
217 改變 – gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi
218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra
219 麻煩 – máfan (má phán): phiền phức, rắc rối
220 出現 – chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra
221 打算 – dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến
222 電影 – diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim
223 身上 – shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người
224 房間 – fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng
225 不管 – bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc
226 特別 – tèbié (thưa biế): đặc biệt
227 注意 – zhùyì (tru yi): chú ý
228 甚至 – shènzhì (sân trư): thậm chí
229 保護 – bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ
230 真正 – zhēnzhèng (trân trâng): chân chính
231 結果 – jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả
232 表現 – biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra
233 其實 – qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra
234 小心 – xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận
235 進來 – jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua
Trang 1514
236 當時 – dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay
237 只有 – zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có
238 絕對 – juéduì (chuế tuây): tuyệt đối
239 長官 – zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn
240 進去 – jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong)
241 至少 – zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất
242 律師 – lǜshī (lùy sư): luật sư
243 整個 – zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay
244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được
245 表演 – biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn
246 正在 – zhèngzài (trâng chai): đang
247 感到 – gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy
248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy
249 故事 – gùshì (cu sư): câu chuyện
250 結婚 – jiéhūn (chiế huân): kết hôn
251 咱們 – zánmen (chán mân): chúng ta
Trang 1615
256 剛剛 – gānggāng (cang cang): vừa, mới
257 案子 – ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện
258 行動 – xíngdòng (xính tung): hành động
259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự)
260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng
261 害怕 – hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt
262 調查 – diàochá (teo chá): điều tra
263 失去 – shīqù (sư chuy): mất, chết
264 成功 – chénggōng (chấng cung): thành công
265 考慮 – kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc
266 剛才 – gāngcái (cang chái): vừa nãy
267 約會 – yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp
268 節目 – jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình
269 通過 – tōngguò (thung cuô): thông qua
270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa
271 別的 bié de (piế tơ): cái khác
272 開心 – kāixīn (khai xin): vui vẻ
273 母親 – mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân
274 主意 – zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định
275 丈夫 – zhàngfū (trang phu): chồng