Câu 1: Trong mạch dao động LC lý tưởng, pha của điện tích q và pha của dịng điện i được mơ tả : A.. Câu 2: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn
Trang 1
Câu 1: Trong mạch dao động LC lý tưởng, pha của điện tích q và pha của dịng điện i được mơ tả :
A q cùng pha với i B q ngược pha với i C q sớm pha
2
π
so với i D q trễ pha
2
π
so với i
Câu 2: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 8 lần và giảm điện
dung của tụ điện đi 2 lần thì chu kì dao động của mạch
A tăng 2 lần B khơng đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 3: Trong vùng khơng gian cĩ từ trường biến thiên theo thời gian thì:
A Làm xuất hiện điện trường cĩ các đường sức từ là những đường cong khép kín
B Làm xuất hiện điện trường cĩ các đường sức từ là những đường thẳng song song
C Làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dịng điện cảm ứng
D Các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín
Câu 4: Sĩng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?
A Sĩng dài B Sĩng trung C.Sĩng cực ngắn. D.Sĩng ngắn
Câu 5: Trong sơ đồ khối của máy phát sĩng vơ tuyến dơn giản khơng cĩ bộ phận nào dưới đây:
Câu 6: Hiện tượng nào dưới đây khẳng định ánh sáng cĩ bản chất sĩng?
A Giao thoa B Phản xạ C Khúc xạ D Tán xạ
Câu 7: Ánh sáng khả kiến cĩ bước sĩng nằm trong giới hạn nào?
A 440nm đến 760nm B 630nm đến 710nm
C 570nm đến 600nm D 380nm đến 760nm
Câu 8: Một vật phát được tia hồng ngoại vào mơi trường xung quanh phải cĩ nhiệt độ
A trên 0 K B cao hơn nhiệt độ mơi trường
C trên 0oC D trên 100oC
Câu 9: Tia Rơnghen hay tia X là sóng điê ̣n từ có bước sóng:
A nhỏ hơn tia tử ngoa ̣i B lớn hơn tia hờng ngoa ̣i
C lớn hơn tia tử ngoa ̣i D nhỏ hơn tia hờng ngoa ̣i.
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng cách nhau 0,35mm, hình ảnh giao thoa được hứng
trên màn ảnh cách hai khe 1,5m Sử dụng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ = 700nm Tìm khoảng vân ?
Câu 11: Trong thí nghiê ̣m về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe I âng là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 2m Bước sóng ánh sáng bằng 0,5 μm Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 10 là:
Câu 12: Mơ ̣t người làm thí nghiê ̣m với hai khe I âng với bức xa ̣ da cam có bước sóng 0,6 μm Đă ̣t màn quan sát cách
hai khe mơ ̣t khoảng D = 1,5m Để khoảng vân i bằng 1mm thì phải đă ̣t hai khe cách nhau bao nhiêu?
Câu 13: Trong mơ ̣t thí nghiê ̣m với hai khe I-âng, với bức xa ̣ có bước sóng λ1= 0,60 μm, người ta đo được khoảng vân i1 là 0,42mm Thay bức xa ̣ trên bằng bức xa ̣ có bước sóng λ2 thì khoảng vân đo được là0,385mm Bước sóng λ2 bằng:
A 0,52 10-6 m B 0,55 10-6 m C 0,64 10-6 m D 0,70 10-6 m
Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối, biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:
Câu 15: Tìm cơng thức đúng liên hệ giữa giới hạn quang điện λ0, cơng thốt A của kim loại làm catốt, vận tốc ánh
sáng c và hằng số planck h
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẢNG
BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009
MƠN VẬT LÍ LỚP 12 CHUẨN
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề 01
Trang 2A.λ 0 =hAc B λ 0 =hcA C λ 0 =hcA D λ 0 =hAc
Câu 16: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 mµ Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A 0,1 mµ B 0,2 mµ C 0,3 mµ D 0,4 mµ
Câu 17: Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng
trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A 0,300µm B 0,250µm C 0,375µm D 0,295µm
Câu 18: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4µm Tính lượng tử năng lượng của phôtôn này
A 4,969.10− 20J B 4,969.10− 19J C 4,169.10− 19J D 3,969.10− 19J
Câu 19: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện bằng 0,5 mµ Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và vận tốc ánh sáng trong chân không là c=3.108m/s Công thoát của êlectron khỏi kim loại bằng
A 3,975.10-19 J B 3,975.10-15 J C 39,75.10-17 J D 39,75.10-19 J
Câu 20: Năng lượng của nguyên tử hidrô ở hai trạng thái K và M lần lượt là EK = −13,6eV; EM = −1,51eV Tính bước
sóng của vạch quang phổ mà nguyên tử hidrô phát ra khi electron chuyển từ quĩ đạo M về quĩ đạo K
Câu 21: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi :
A prôtôn, nơtron và êlectron B nơtron và êlectron
Câu 22: Độ hụt khối của hạt nhân là ( đặt N = A - Z) :
Câu 23: Định luật phóng xạ được cho bởi biểu thức nào sau đây?
A N(t) = No e- λ T B N(t) = No eλ t C N(t) = No.e-tln2/T D N(t) = No.2t/T
Bài 24: Hạt nhân 238
92U có cấu tạo gồm:
A 238p và 92n B 92p và 238n C 92p và 146n D 238p và 146n.
Bài 25: 178 O cã khèi lưîng h¹t nh©n lµ 16,9947u N¨ng lưîng liªn kÕt riªng cña mçi nucl«n lµ: (mp=1,0073u; mn=1,0087u)
A 6,01 MeV B 8,96 MeV C 8,79 MeV D 7,78 MeV
Câu 26: Cho phản ứng 6027Co→ + βX − X là ha ̣t nhân của nguyên tố:
A 64
29Cu B 65
30Zn C 56
26Fe D 60
28Ni
Câu 27: Chất phóng xạ 13153I có chu kì bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00 g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu?
A 0,92g B 0,87g C 0,78g D 0,69g
Câu 28: Xét một phản ứng hạt nhân: 2H
1 + 2H
0
3
2 + Biết khối lượng của các hạt nhân m2H =2,0135u;
=
α
m 3,0149u ; mn = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2 Năng lượng phản ứng trên toả ra là
A 3,1654 MeV B.1,8820 MeV C.2,7390 MeV D.7,4990 MeV
Câu 29: Hạt sơ cấp:
A Là những hạt nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử B Là những hạt lớn hơn hạt nhân nguyên tử
C Chính là những hạt nhân nguyên tử D Là những hạt không có khối lượng, chỉ có điện tích
Câu 30: Năng lượng phát ra từ các ngôi sao là do:
A Các phản ứng hoá học B Phản ứng phân hạch
C Phản ứng nhiệt hạch D Sự va chạm giữa các nguyên tử
Trang 3
-HẾT -ĐÁP ÁN