Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là Câu 3: Quặng manhêtit có thành phần chính là Câu 4: Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản
Trang 1Tên HS:………
Lớp: 12A…
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÃ ĐỀ 245-111
(Gồm 30 câu trắc nghiệm)
Điểm
Cho Na = 23, K = 39, Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, O = 16, Cl = 35,5, H = 1
Câu 1: Cho các chất rắn Al , Al2O3 , FeO, Fe2O3, Na2O Hãy dùng nước và một axit để nhận biết các chất trên Cho biết đó là axit nào?
A HCl (đậm đặc) B H2SO4 loãng C HNO3 đậm đặc nóng D HCl (loãng)
Câu 2: Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là
Câu 3: Quặng manhêtit có thành phần chính là
Câu 4: Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản ứng thì khối lượng thanh sắt
Câu 5: Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:
Câu 6: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách
A Cho Fe2O3 tác dụng với H2O B Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ
C Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ D Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh
Câu 7: Để làm tinh khiết 1 lọai bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối
X có dư X có công thức là
A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Al(NO3)3 D Cu(NO3)2
Câu 8: Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH thu được 13,44lít(đktc) H2 Số mol NaOH cần dùng
Câu 9: Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 , AgNO3 dư C Fe(NO3)3 , AgNO3 dư D Fe(NO3)3
Câu 10: Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO Cr2O3 tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hòan tòan thì thu được hỗn hợp B gồm các chất
A Al2O3, FeO, Zn, MgO B Al, Fe, Zn, Mg C Al, Fe, Zn, MgO D Al2O3, Fe, Zn, MgO,Cr Câu 11: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
Câu 12: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d3 B [Ar]3d4 C.[Ar]3d5 D.[Ar]3d6
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 14: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V
ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)
Câu 15: Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách
A Cho FeO tác dụng với nước B Cho FeO tác dụng vừa đủ vớiNaOH
C Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ D Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh
Câu 16: Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl2 và CaSO4
Trang 2A Na2CO3, Na3PO4 B Na2CO3, Ca(OH)2 C Na3PO4, Ca(OH)2 D.NaOH, Na2CO3 Câu 17: Khi ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch có chứa dung dịch CuSO4, sau vài phút thì có hiện tượng:
A.đinh sắt dày thêm và dung dịch mất màu xanh
B Đinh sắt mòn dần và màu xanh của dung dịch đậm dần
C Màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh sắt phủ lớp màu đỏ
D Dung dịch từ màu xanh sang màu vàng nâu,đinh sắt xám dần
Câu 18: Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch
Câu 19: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?
A Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt B Có kết tủa trắng xanh và từ từ chuyển thành màu nâu đỏ
C Có tạo dung dịch màu vàng nâu D Có kết tủa màu nâu đỏ
Câu 20: Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải
A Cô cạn dd rồi nhiệt phân BaCl2 B Cô cạn dd và điện phân nóng chảy
C Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO D Điện phân dd BaCl2
Câu 21: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
C 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Câu 22: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Fe không tan trong các dung dịch FeCl3 B Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl2
C Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2 D Fe có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2
Câu 23: Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư Hiện tượng xảy ra là
A Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí B Tạo kết tủa keo trắng rồi tan
C Tạo kết tủa keo xanh D Tạo kết tủa keo trắng
Câu 24: Có một hỗn hợp gồm Ag, Fe, Zn Chỉ dùng một dung dịch để thu được Ag thì dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau ?
Câu 25: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 26: Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do
A Al lưỡng tính
B Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính
C Al tác dụng được với H2O
D Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm
Câu 27: Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A Chất oxi hóa B Chất khử C Chất xúc tác D Môi trường
Câu 28: Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 B FeO, FeCl2, FeSO4 C Fe, FeO, Fe2O3 D Fe, FeCl2, FeCl3
Câu 29: Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với 2 dung dịch muối?
Câu 30: Dung dịch nào không hòa tan hòan tòan hỗn hợp Cu, Fe?
A H2SO4(loãng) B FeCl3 C H2SO4 đđ, t0 D dd HNO3 (loãng)
Trang 3Tên HS:………
Lớp: 12A…
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÃ ĐỀ 245-112
(Gồm 30 câu trắc nghiệm)
Điểm
Cho Na = 23, K = 39, Fe = 56, Al = 27, Cu = 64, Ag = 108, O = 16, Cl = 35,5, H = 1
Câu 1: Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách
A Cho muối sắt (II) t/d với axit mạnh B Cho FeO tác dụng với nước
C Cho muối sắt (II) tác dụng với dd bazơ D Cho FeO tác dụng vừa đủ vớiNaOH
Câu 2: Quặng manhêtit có thành phần chính là
Câu 3: Để làm tinh khiết 1 lọai bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối
X có dư X có công thức là
A AgNO3 B Al(NO3)3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 4: Khi ngâm một đinh sắt sạch vào dung dịch có chứa dung dịch CuSO4, sau vài phút thì có hiện tượng:
A đinh sắt dày thêm và dung dịch mất màu xanh
B Đinh sắt mòn dần và màu xanh của dung dịch đậm dần
C Dung dịch từ màu xanh sang màu vàng nâu,đinh sắt xám dần
D Màu xanh của dung dịch nhạt dần, trên thanh sắt phủ lớp màu đỏ
Câu 5: Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO Cr2O3 tác dụng với luồng khí CO nóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hòan tòan thì thu được hỗn hợp B gồm các chất
A Al2O3, FeO, Zn, MgO B Al, Fe, Zn, MgO C Al, Fe, Zn, Mg D Al2O3, Fe, Zn, MgO,Cr Câu 6: Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe ở dạng bột Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây:
Câu 7: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch FeCl3?
A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có kết tủa màu nâu đỏ và từ từ tan dần đến trong suốt
C Có tạo dung dịch màu vàng nâu D Có kết tủa trắng xanh và từ từ chuyển thành màu nâu đỏ Câu 8: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?
A [Ar]3d5 B.[Ar]3d6 C [Ar]3d3 D.[Ar]3d4
sau ?
Câu 10: Có các kim lọai Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 Kim loại nào tác dụng được với 2 dung dịch muối?
Câu 11: Nhúng thanh sắt vào dd CuSO4, sau 1 thời gian nếu có 16g CuSO4 phản ứng thì khối lượng thanh sắt
Câu 12: Từ dd BaCl2 điều chế Ba ta phải
A Điện phân dd BaCl2 B Cô cạn dd và điện phân nóng chảy
C Chuyển về BaO rồi dùng CO để khử BaO D Cô cạn dd rồi nhiệt phân BaCl2
Câu 13: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 4A 3,36 B 4,48 C 6,72 D 2,24
Câu 14: Cho 20 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1g khí H2 thóat ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là
Câu 15: Dung dịch nào không hòa tan hòan tòan hỗn hợp Cu, Fe?
A dd HNO3 (loãng) B H2SO4 đđ, t0 C FeCl3 D H2SO4(loãng)
Câu 16: Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH thu được 13,44lít(đktc) H2 Số mol NaOH cần dùng
Câu 17: Để phân biệt CO2 và SO2 ta có thể dùng dung dịch
Câu 18: Các đồ vật bằng nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm mạnh là do
A Al tác dụng được với H2O
B Al2O3 lương tính tan trong kiềm, kim loại Al tác dụng với H2O, Al(OH)3 lưỡng tính
C Al tác dụng trực tiếp với dung dịch kiềm
D Al lưỡng tính
Câu 19: Cho các chất sau: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO, Fe3O4 Fe2O3 Những chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A Fe, FeCl2, FeCl3 B Fe, FeO, Fe2O3 C Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 D FeO, FeCl2, FeSO4
Câu 20: Cặp chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng có MgCl2 và CaSO4
A Na2CO3, Na3PO4 B Na2CO3, Ca(OH)2 C NaOH, Na2CO3 D Na3PO4, Ca(OH)2
Câu 21: Nhỏ từ từ dd NH3 vào dd AlCl3 đến dư Hiện tượng xảy ra là
A Tạo kết tủa keo xanh B Tạo kết tủa keo trắng rồi tan
C Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí D Tạo kết tủa keo trắng
Câu 22: Khi Cu phản ứng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A Chất xúc tác B Chất khử C Môi trường D Chất oxi hóa
Câu 23: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
Câu 24: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 25: Cho các chất rắn Al , Al2O3 , FeO, Fe2O3, Na2O Hãy dùng nước và một axit để nhận biết các chất trên Cho biết đó
là axit nào?
A HNO3 đậm đặc nóng B HCl (đậm đặc) C HCl (loãng) D H2SO4 loãng
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Fe có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2 B Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl2
C Fe không tan trong các dung dịch FeCl3 D Cu có thể hòa tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2
Câu 27: Khi cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 lấy dư thu dung dịch A Các chất của dung dịch A là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 , AgNO3 dư C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 , AgNO3 dư
Câu 28: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V
ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)
Câu 29: Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách
A Cho muối sắt (III) tác dụng dung dịch bazơ B Cho Fe2O3 tác dụng với H2O
C Cho muối sắt (III) tác dụng axit mạnh D Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ
Câu 30: Trong các phản ứng sau , phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử?
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2