1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hkii 12cb

4 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hk II 12cb
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cho dung dịch muối sắt II vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất Câu 24.. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vòa dung dịch CaOH2 dư

Trang 1

Câu 15 Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 16 Cho dãy các kim loại: Al, Cr, Hg, W Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp

nhất và cao nhất tương ứng là

Câu 17 Công thức của thạch cao sống là

Câu 18 Khi sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số g kết tủa thu được là

Câu 22 Cấu hình electron của ion Fe2+ là

A [Ar]3d6 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d44s2 D [Ar]3d34s2

Câu 23 Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất

Câu 24 Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 g chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vòa dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 80 g kết tủa giá trị của m là

Câu 27 Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các

kim loại từ trái sang phải trong dãy là

A Zn, Fe, Cr B Fe, Zn, Cr C Zn, Cr, Fe D Cr, Fe, Zn

Câu 33 Cho tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng, giải phóng khí X (không màu, dễ hóa nâu trong không khí) Khí X là

Câu 34 Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là

Câu 35 Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

A CH3-NH2 B NH3 C C6H5NH2 D C6H5NH2

Câu 36 Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước chứa nhều ion

-Câu 37 Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành sản phẩm có màu tím là

A anđehit axetic B tinh bột C xenlulozơ D peptit

Câu 38 Các số oxi hóa phổ biến của crom trong các hợp chất là

A +2,+4, +6 B +2,+3, +6 C +1,+2, +6 D +3,+4, +6

Câu 39 Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 40 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là

A tính khử B tính oxi hóa C tính axit D tính bazơ Câu 1: Thuốc thử dùng để phân biệt glyxerol, lòng trắng trứng, glucozơ là:

C Cu(OH)2/OH-, t0 D Quỳ tím

Câu 2: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng ?

A P.E B P.V.C C Teflon D Nilon-6

Trang 2

Câu 3: Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường ?

A Ca, Fe B Cu, Na C Ba, K D Be, Ba

Câu 4: Kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?

A Cu, Ag B Al,Fe C Ag, Ca D Pb, Zn

Câu 5: Ở nhiệt độ thường kim loại Cu tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?

A FeCl2 B FeCl3 C MgSO4 D BaCl2

Câu 6: Để trung hòa dung dịch chứa 9,2 g một axit X no đơn chức mạch hở cần 200 ml dung dịch KOH 1 M Công thức của X là :

A HCOOH B CH3COOH C C2H3COOHD C2H5COOH

Câu 9: Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch KOH dư thu được 1,344 lit khí ( đktc) Giá trị của m là :

A 1,08 g B 1,62 g C 2,43 g D 2,16 g

Câu 10: Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì sản phẩm nhiệt phân là:

A CaCO3, H2O B CaCO3, CO2, H2O

C CaO, H2O D CaO, CO2, H2O

Câu 11: Để điều chế kim loại Mg từ MgCl2 ta dùng phương pháp nào sau đây ?

A Dùng Na để khử ion Mg2+ B Điện phân dung dịch MgCl2

C Điện phân nóng chảy MgCl2 D Dùng Al để khử ion Mg2+

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn este X thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5

Câu 16: Biết phân tử khối trung bình của P.V.C là 250000 Hệ số polime hóa của P.V.C là:

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 20 g hỗn hợp Fe, Mg trong dung dịch HCl dư thu được 11,2 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A 54,5 g B 55,5 g C 56,5 g D 57,5 g

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 20 g CaCO3 trong dung dịch HCl dư thu được V(ml) khí ở đktc Giá trị của V là:

A 2440 ml B 4480 ml C 3360 ml D 8960 ml

Câu 22: Cho dòng khí H2 dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, MgO đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được gồm:

A Cu, Fe, Mg B Cu, FeO, Mg

Câu 26: Một cốc nước chứa các ion: Ca2+, NO3- , HCO3-, Na+ Nước trong cốc thuộc loại nào ?

A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu

C Nước cứng toàn phần D Nước mềm

Câu 28: Cho các chất: NH3(1) , C6H5NH2 (2) , CH3NHCH3 (3) , C2H5NH2 (4) Dãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ là:

A (2) > (4) > (1) > (3) B (3) > (4) > (1) > (2)

C (4) > ( 2) > ( 3) > (1) D (2) > (3) > (4) > (1)

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 g chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:

Trang 3

A.17,8 g B.18,24 g C 16,68 g D 18,38 g

Câu 32: Để bảo vệ vỏ tàu khỏi bị ăn mòn, người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngập trong nước) kim loại nào sau đây ?

Câu 33: Để phân biệt phenol và anilin ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Dung dịch HCl B Nước brom

C Dung dịch NaOH D Na

Câu 35: Khử hoàn toàn m (g) một oxit sắt bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được 2,24 g sắt và 896 ml khí CO2 (ở đktc) Giá trị của m là:

A 3,52 g B 7,04 g C 1,44 g D 2,88 g

Câu 38: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 Có thể dùng kim loại nào sau đây

để loại tạp chất mà chỉ thu được Cu(NO3)2 ?

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,95 g một kim loại kiềm trong nước thu được 560 ml khí ( ở đktc) Kim loại đó là:

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 1,62 g nhôm bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được V (ml) khí ở đktc Giá trị của V là:

Câu 2: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất ?

Câu 3: Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây ?

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe→+X FeCl3→+Y Fe(NO3)3

X, Y lần lượt là:

C Cl2, HNO3 D Cl2, AgNO3

Câu 8: Kim loại X không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng có thể tác dụng với

H2SO4 đặc nóng Kim loại X là:

Câu 12: Số nhóm hydroxyl(-OH) có trong một phân tử glucozơ là:

Câu 15: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính ?

A K2CO3 B NaHSO4 C K2SO4 D NaHCO3

Câu 17: Để khử hoàn toàn 4,72 g hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO, CuO cần 1,792 lit CO (đktc) thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 6,88 g B 3,44 g C 1,72 g D 1,29 g

Câu 19: Để nhận biết ion NO3- trong dung dịch ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Dung dịch AgNO3 B Cu/ H2SO4 loãng

C Cu/ H2SO4 đặc, t0 D H2SO4 đặc

Câu 23: Đốt cháy 11,2 g sắt trong khí clo dư thu được m gam muối clorua Giá trị của m là:

A 25,4 g B 12,7 g C 16,25 g D 32,5 g

Câu 26: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm thổ là:

A ns2 B ns1 C ns2np1 D ns1np1

Trang 4

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 19,2 g đồng trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lit khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V ở đktc là:

A 4,48 lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 6,72 lit

Câu 31: Este CH3OCOC2H5 có tên gọi là:

Câu 40: Cho các ion: Cu2+, Fe2+, Fe3+, Al3+, Zn2+

Trong các ion trên, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:

A Zn2+B Cu2+C Fe3+ D Fe2+

Ngày đăng: 08/07/2014, 17:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w