các câu trả lời trên đều sai.. các câu trả lời trên đều sai.. các đáp số trên đều sai... các câu trả lời trên đều sai.. các đáp số trên đều sai.. các đáp số trên đều sai... Câu 223 Lập p
Trang 1Câu 200 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt phẳng (S)
: x -y +z -1 =0 và song song với Oy
Câu 201Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt phẳng (T)
: x +2y +3z -1 =0 và song song với Oz
Câu 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4) Hãy lập
phương trình ba cạnh của tam giác đó
A AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0
B AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0
C AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0
D AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0
E các câu trả lời trên đều sai
Câu 203 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có
phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0
A AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0
B AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y-7=0
C AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y-7=0
D AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0
E các câu trả lời trên đều sai
Câu 204 Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (H)
có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3
A y² /3 - x² /8 =1
B y² /16 -x² /9 =1
C y² -x² =1
D 2y² -x² =1
E các đáp số trên đều sai
Câu 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1
A A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
Trang 3D x² + y² -4x +2y +2 =0
E các câu trả lời trên đều sai
Câu 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cho đường cong (Cm): x² + y² -2(m-4)y +13 =0 là một đường tròn thực
E các đáp số trên đều sai
Câu 217Lập phương trình đường tròn (γ) có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
A (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B (C): x² + y² +2x +4y +4= 0
C (C): x² + y² +2x +4y -4= 0
D (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E các đáp số trên đều sai
Câu 218 Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng
qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai bằng 0,8
Câu 219Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng qua
O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai 0,6
Câu 220 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có tâm sai
bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3)
A x² + 5y²-20 =0
Trang 4C (P):y² =-4x
D (P):y² =4x
E các đáp số trên đều sai
Câu 223 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng
là Ox và đi qua điểm A(1;1)
A (P):x² =4y
B (P): x²=2y
C (P):x²= y, y ≥ 0
D (P):x² =6y
E các đáp số trên đều sai
Câu 224 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng
là Ox và đi qua điểm A(4;-6)
A (P):x² =-8y
F (P): x²=8y
G (P):3x² =8y
H (P):x²= -8/3y, y≤ 0
E các đáp số trên đều sai
Câu 225 Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C= 0 tiếp xúc với parabol (P): y² =2px, x ≥ 0.
Câu 227Cho mặt cầu (S): (x - 1)2 + (y - 2)2 + (z - 3)2 = 25 và mặt phẳng (P): 3x + 2y + z - 10 = 0 Gọi
r là bán kính hình tròn giao tuyến của (S) và (P) Lựa chọn phương án đúng:
Chọn một câu trả lời
A r = 4
B r = 6
Trang 5B (S) tiếp xúc với mặt phẳng (yoz) nhưng không tiếp xúc với mặt phẳng x = 2
C (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoz) nhưng không tiếp xúc với mặt phẳng y = 2
D (S) tiếp xúc với mặt phẳng (xoy) nhưng không tiếp xúc với mặt phẳng z = 2
Câu 231Cho mặt cầu: x2 + y2 + (z - 2)2 = 16 và hai mặt phẳng (P1): x + 2y + z - 2 = 0; (P2): 2x + 7y - 3z + 6 = 0 .Gọi r1, r2 tương ứng là bán kính các đường tròn thiết diện của mặt cầu với hai mặt phẳng
trên Lựa chọn phương án đúng:
Trang 6Câu 238
Câu 239
Câu 240
Trang 8Câu 249
Câu 250
Câu 251
Trang 9Câu 253
Câu 254
Câu 255
Trang 10Câu 258
Trang 11Câu 260
Câu 261
Câu 262
Câu 263
Trang 12Câu 266
Câu 267
Câu 268
Câu 269
Trang 14Câu 281
Trang 15Câu 282
Câu 283
Câu 284
Trang 16Câu 287
Câu 288
Câu 289
Câu 290
Trang 17Câu 292
Câu 293
Câu 294
Câu 295
Trang 18Câu 299
Câu 300
Câu 301
Câu 302
Trang 19Câu 304
Câu 305
Câu 306
Câu 307
Trang 20Câu 311
Câu 312
Câu 313
Câu 314
Trang 22Câu 323
Câu 324
Câu 325
Câu 326
Trang 24Câu 336
Câu 337
Câu 338
Trang 26Câu 349
Câu 350
Câu 351
Câu 352
Trang 28Câu 362
Câu 363
Câu 364
Câu 365
Trang 29Câu 368
Câu 369
Câu 370
Câu 371
Trang 30Câu 373
Câu 374
Trang 32Câu 384
Câu 385
Câu 386
Trang 33Câu 388
Câu 389
Câu 390
Trang 34Câu 393
Câu 394
Trang 35Câu 396
Câu 397
Câu 398
Câu 399