Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)Ổn định của thanh thẳng chịu uốn dọc (Luận văn thạc sĩ)
Trang 2M C L C
4
5
6
6
6
6
6
8
8
8
8
8
9
13
14
14
15
16
16
1 .19
20
20
20
22
29
37
41
Trang 347
47
47
trình 47
47
48
48
50
n lý 51
nhau 52
68
69
Trang 4Tác gi xin trân tr ng c n H u Ngh ng
Trang 5u c a b n thân tôi, các s li u nêu trong Lu th c Nh ng ki n ngh xu t trong
Lu a cá nhân không sao chép c a b t k tác gi nào.
Nguy n Thanh Tùng
Trang 8Theo Euler - Lagrange:
luôn luôn gi , khi có các nhi u lo n tu ý t bên ngoài g n v i tr ng thái không
tiêu [10]
d ng cân b ng c a nó trong tr ng thái bi n d ng, khi các tác nhân ng u nhiên b
Theo Liapunov [54]
b
Trang 9là nh hay không i tác d ng c a t i tr ng n
x y ra
Trang 11Ví d 1: nh c a thanh m u ngàm m u t do [11]
Khi p <Plh thanh v n th ng, tr ng thái ch u nén c a thanh là tr ng thái ban
Trang 12không nh, hi m khi x c t B i v y trong
Hình 1-3
Trang 13Culông [31, trg 185]
Trang 14Euler Lamac
an
Trang 15ti u so v i t t c các v trí lân c n vô cùng bé k t tr ng thái cân b
N u h tr ng thái cân b ng không nh thì th t c c
i so v i t t c các v trí lân c n vô cùng bé k t tr ng thái cân b
N u h tr ng thái cân b ng phi nh thì th
Trang 16LP- bi n thiên c a th n
(1.1)ông
(1.2)
Trang 188 1(1.1
c
khác nhau
không Ta có :
;8
), ta chohay
8) ta có
(1.9)
(1.10)
Trang 19(1.9 10
-9lên vô cùng, nên (1.10
10
1) ta có th
8).Ta
Trang 23i 0i
Trang 26= 0 (2.13)
Trang 27dao
Trang 28(d)
Trang 31+ bi = 0 (2.15) Trong (2.15) ij
Khi ch u tác d ng ngo i l c, phân t chuy ng và bi n hình Lý thuy t
bi n d ng cho th y ngoài các chuy n v ui phân t còn ch u các bi n d ng i j
Trang 372.4
sau
Trang 47H 3.1.
Trang 51t c là có quan h tuy n tính gi a ng xu t và bi n d ng Trong quá trình chiu
Trang 52Ch ng h n, bi u th võng có th vi c d c chu i
)
u ki n ràng bu c b ng cách xây d ng phi m hàm Lagrange F
bài toán c c tr không ràng bu c
3.5 Xác nh l c t i h n c a thanh ch u nén có các i u ki n biên khác nhau.
(3.12)(3.13)
Trang 53b ng (các ph ng trình Euler) c a phi m hàm ho c gi i tr c ti p trên phi m
còn là bài toán bi n phân n a mà tr thành bài toán t i u thông s
gi i bài toán n nh u n d c c a thanh ta s d ng ph ng pháp
(3.14)Tóm l i, bài toán n nh c a thanh d n v tìm c c tr c a (3.12) v i
ph i th a mãn các i u ki n biên hai u thanh Tr ng h p các hàm y
Ví d 1: Thanh u ngàm u t do
(a1)
c M và bi n d ng u n Momen do l c d c tr c P gây ra tính theo (3.13)
(a1), theo ngôn ng l p trình MATLAB vi t nh sau
Trang 54momen t i u t do c a thanh (x=l) b ng không Ngoài ra, t i u t do c a
(c1)
Các i u ki n (c1) cùng v i 4 th a s Lagrange 1 , 2 , 3 , c a chúng
c vi t g n l i nh sau
(d1)Bây gi vi t i u ki n c c ti u c a phi m hàm Lagrange c a bài toán nh sau
Trang 5542614./l3y 0 (.18090x1026EJ8-.83246 x1012P7EJl14+.12408 x1016EJ2P6l12 63112 x1018EJ3P5l10+.14009 x1021EJ4P4l8-.14184 x1023EJ5P3l6+.60996 x1024EJ6P2l4-
các tr riêng P (các l c t i h n) ta thay giá tr c a
Trang 56thái cân b ng c a thanh là tr ng thái cân b ng nén u n, hình 3.3b
(a2)
trong ai, bilà các h s c n xác nh
và l c P s gây ra mômen u n trong thanh b ng
và góc xoay do momen u n sinh ra
Trang 57L ng c ng b c theo (3.3) c vi t nh sau:
(b2)
v i 6 các i u ki n ràng bu c:
(c2)
m r ng nh sau:
(d2)
gi cho h tr ng thái l ch Bài toán có 45 n s là a1, a2, a3, , a9, b0, b1,
b2, , b9, c0, c1, c2, c3, ., c9, d0, d1, d2, , d9và 1, 2, 6 Ph ng pháp nguyên lý c c tr Gauss xem các bi n d ng u n là c l p v i mômen tác
d ng cho nên i u ki n c c tr c a phi m hàm m r ng F là:
(e2)
Trang 59thái cân b ng c a thanh là tr ng thái cân b ng nén u n (hình 3.5b)
(a3)
trong ai, bi, là các h s c n xác nh
và l c P s gây ra mômen u n trong thanh b ng
và góc xoay do momen u n sinh ra
Trang 60gi cho h tr ng thái l ch Bài toán có 45 n s là a1, a2, a3, , a9, b0, b1,
b2, , b9, c0, và 1, 2, 6 Ph ng pháp nguyên lý c c tr Gauss xem các
phi m hàm m r ng F là:
(e3)
Trang 61toán trên b ng cách s d ng ph n m m Symbolic c a Matlab Khi gi i
ph ng trình xong th y r ng các thông s a1, a2, a3, , a9, b0, b1, b2, , b9, và
6 6=2777.8(.91761x1015P17l34-.88868x1025EJP16l32+.14502x1033EJ2P15l30 53676x
-1039EJ3P14l28+.11596x1045EJ4P13l26-.91910x1049EJ5P12l24+.33502x1054EJ6P11l22 61348x1058EJ7P10l20+.57778x1062EJ8P9l18-.27586x1066EJ9P8l16+.64944x
-1069EJ10P7l14-.75431x1072EJ11P6l12+.45183x1075EJ12P5l10-.14389 x1078EJ13P4l8+ 24221 x1080EJ14P3l6-.2045 x1082EJ15P2l4+.7581x1083EJ16Pl2-.8740 x1084EJ17) =0
Trang 63gi cho h tr ng thái l ch Bài toán có 25 n s là a1, a2, a3, , a9, b0, b1,
b2, , b9và 1, 2, 6 Ph ng pháp nguyên lý c c tr Gauss xem các bi n
.70298x1077xl4EJ14P2-.37198x1079xl2EJ15P+.69135x1080EJ16)=0 (f4)
Trang 65Nh v y trong thanh s có n i l c mômen u n Mxb ng
và l c P s gây ra mômen u n trong thanh b ng
và góc xoay do momen u n sinh ra
(d5)
gi cho h tr ng thái l ch Bài toán có 24 n s là a1, a2, a3, , a9, b0, b1,
b2, , b9, và 1, 2, 5 Ph ng pháp nguyên lý c c tr Gauss xem các bi n
Trang 66d ng u n là c l p v i mômen tác d ng cho nên i u ki n c c tr c a phi m hàm m r ng F là:
.28846x1023l32P16EJ+
.14076x1069l10P5EJ12-.23149E75l4P2EJ15-.33887x1066l12P6EJ11+.44936
x1063l14P7EJ10-.32360x1060l16P8EJ9+.38919x1073l6P3EJ14+.56711x1076l2PEJ16
-.32100x1071l8P4EJ13-.13122 x1045l24P12EJ5+.12266 x1057l18P9EJ8-.36872 x1077EJ17)=0(f5)
Trang 681 S d ng thành công ph ng pháp nguyên lý c c tr Gauss i v i bài toán
n nh u n d c c a thanh th ng n h i tuy n tính, ch u tác d ng c a t i
tr ng t nh
Trang 69DANH TÀI THAM
I TI NG VI T
Khoa h c và k thu t, IV/ Tr 112 118
Giáo trình S c b n v t li u, Nhà xu t b n xây d ng, tái b n l n th 3, 330 trang
l c h c phi tuy n và chuy n ng h n n Nhà xu t b n i h c Qu c gia Hà
n i
xu t b n Khoa h c k thu t
Trang 70[11] V Hoàng Hi p (2008), Tính k t c u có xét bi n d ng tr t, T p chí xây
d ng s 7
toán n nh c a thanh, T p chí Xây d ng s 12 (Tr41-Tr44).
các bài toán n nh công trình, Lu n v n th c s k thu t.
[19] oàn V n Du n (2012), Ph ng pháp m i tính toán dây m m, T p chí
k t c u và công ngh Xây d ng s 09, Qúy II (Tr56-Tr61)
tr riêng và véc t riêng,T p chí Xây d ng s 11 (Tr82-Tr84)
h c c a thanh,T p chí Xây d ng s 01 (Tr86-Tr88)
Trang 71[24] oàn V n Du n (2015),Tính toán k t c u khung ch u u n b ng ph ng pháp so sánh,T p chí Xây d ng s 12 (Tr62-Tr64).
các bài toán c h c k t c u, Lu n v n th c s k thu t.
các bài toán ng l c h c công trình, Lu n v n th c s k thu t.
ph n n i l c momen và l c c t T p chí Xây d ngs 4.
l c c t T p chí Xây d ng, s 7.
Ph m H ng Giang, V Thành H i, oàn H u Quang, Nxb Khoa h c và kthu t, Hà N i