BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THI THỢ CƠ KHÍ BẬC CAO gồm 20 ĐỀ TRẮC NGHIỆM; MỖI ĐỀ GỒM 03 NỘI DUNG KIẾN THỨC, ĐÓ LÀ: 1. Điều lệ CTKT, 2. Công tác an toàn BHLĐ, 3. Các kiến thức cơ sở cơ bản: Như vẽ kỹ thuật, dung sai lắp ghép, vật liệu cơ khí
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM Điều lệ CTKT, an toàn BHLĐ, cơ sở - cơ bản
(Loại thợ: Cơ khí, Bậc: 5/7, 6/7)
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định những đối tượng nào sau đây
đều phải tham gia ngày kỹ thuật?
Trả lời:
A Cơ quan kỹ thuật
B Mọi quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng
C Các đối tượng thợ và nhân viên chuyên môn kỹ thuật
Câu 2: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định bảo dưỡng kỹ thuật xe tăng,
xe thiết giáp có mấy cấp, là những cấp nào?
Trả lời:
A Gồm 2 cấp: Bảo dưỡng thường xuyên và Bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ
B Gồm 4 cấp: Bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng 1, bảo dưỡng 2 và bảo dưỡng 3
C Gồm 3 cấp: Bảo dưỡng hàng ngày, bảo dưỡng 1 và bảo dưỡng 2
Câu 3: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định loại sự cố, tai nạn trong công
tác kỹ thuật TTG nào sau đây thuộc loại A?
A VKTBKT TTG bị hư hỏng nặng phải huỷ bỏ hoặc sửa chữa lớn
B VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa vừa
C VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa nhỏ
D Cả 3 nội dung trên
Câu 4: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định phạm vi huấn luyện kỹ thuật
TTG gồm mấy nội dung?
A 1 nội dung: huấn luyện kỹ thuật tại đơn vị
B 2 nội dung: đào tạo tại trường và huấn luyện kỹ thuật tại đơn vị
C 3 nội dung: đào tạo tại trường, đào tạo tại chức và huấn luyện kỹ thuật tại đơn vị
Câu 5: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 yêu cầu về huấn luyện khi sử dụng vũ
khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đối với mọi quân nhân như thế nào?
Trả lời:
Mọi quân nhân, công nhân viên quốc phòng trước khi sử dụng vũ khí trang
bị kỹ thuật tăng thiết giáp phải:
A Được huấn luyện thông thạo cách sử dụng, sửa chữa, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
B Được huấn luyện thông thạo cách khai thác sử dụng, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
C Được huấn luyện thông thạo cách sử dụng, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
Trang 2Câu 6: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 yêu cầu đưa vũ khí trang bị kỹ thuật
tăng thiết giáp ra sử dụng như thế nào?
Trả lời:
A Vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đưa ra sử dụng phải được kiểm tra tình trạng kỹ thuật, khắc phục hết hỏng hóc và có đầy đủ giấy tờ theo qui định
B Vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đưa ra sử dụng phải được kiểm tra tình trạng kỹ thuật và đồng bộ, và có đầy đủ giấy tờ theo qui định
C Vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đưa ra sử dụng phải có tình trạng
kỹ thuật tốt và có đầy đủ giấy tờ theo qui định
Câu 7: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định bảo dưỡng kỹ thuật xe tăng,
xe thiết giáp thường xuyên được thực hiện khi nào?
A Khi xe chạy được một hành trình nhất định
B Sau mỗi lần sử dụng xe
C Khi chuẩn bị chiến đấu, chuẩn bị đưa xe vào niêm cất
Câu 8: Khoảng không gian xác định trong đó tồn tại các yêu tố nguy hiểm, có hại
có khả năng gây chấn thương trong sản xuất cho người lao động, suy giảm sức khỏe (gây TNLĐ, BNN), nơi đây gọi là gì?
Trả lời:
A Nơi có nguy cơ gây tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
B Nơi nguy hiểm chết người
C Vùng nguy hiểm
Câu 9: Việc tự kiểm tra an toàn, vệ sinh lao động phải tiến hành vào thời điểm nào?
Trả lời:
A Vào đầu giờ làm việc hàng ngày và bắt đầu vào công việc mới
B Vào cuối giờ làm việc hàng ngày, trước khi kết thúc công việc trong ngày
C Vào đầu giờ làm việc hàng ngày và sau khi kết thúc công việc hàng ngày
Câu 10: Người lao động phải xử lý như thế nào khi máy đang hoạt động phát ra
tiếng kêu bất thường?
Trả lời:
A Báo cáo cho người phụ trách hoặc chỉ huy đơn vị
B Tắt máy, cắt nguồn điện ở máy, báo với người phụ trách trực tiếp
C Tắt máy, kiểm tra, sửa chữa
Câu 11: Một cặp lắp ghép trong hệ thống lỗ có chi tiết lỗ 60 +0,04 và chi tiết trục
60 0 , 05
02
,
0
, độ dôi lớn nhất (Nmax) của mối ghép là:
Trả lời:
A Nmax = es – ei = 0,05 – 0,02 = 0,03 mm
B Nmax = ES – EI =0,04 – 0 = 0,04 mm
C Nmax = es – EI = 0,05 – 0 = 0,05 mm
Câu 12: Các khâu trong chuỗi kích thước là:
Trang 3Trả lời:
A Khâu: 300,02 và 60-0,01 là khâu giảm; 100+0,01 là khâu khép kín; X là khâu tăng
B Khâu: 300,02 và 60-0,01 là khâu tăng; 100+0,01 là khâu giảm; X là khâu khép kín
C Khâu: 300,02 và 60-0,01 là khâu giảm; 100+0,01 là khâu tăng; X là khâu khép kín
Câu 13: Chi tiết trục có kích thước 8500,,0401 dung sai (ITd) của chi tiết là:
Trả lời:
A ITd = es – ei = 0,04 – 0,01 = 0,03 mm
B ITd = es + ei = 0,04 + 0,01 = 0,05 mm
C ITd = es = 0,04 mm
Câu 14: Công thức tính dung sai của mối ghép có độ dôi:
Trả lời:
A ITN = Nmax - Nmin
B ITN = Nmax + Nmin
C ITN = ITD - ITd
Câu 15: Giá trị mỗi vạch của du xích trên thước cặp 1/20 là:
Trả lời:
A
n
a
=
10
1
= 0,1 mm
B
n
a
=
20
1
= 0,05 mm
C
n
a
=
50
1
= 0,02 mm
Câu 16: Khái niệm cơ bản của thép:
Trả lời:
A Thép là hợp kim của Sắt và Các bon trong đó hàm lượng C > 2,14% ngoài
ra còn có một số nguyên tố như: Mn, Si, P, S
B Thép là hợp kim của Sắt và Các bon trong đó hàm lượng C < 1,4% ngoài ra còn có một số nguyên tố như: Mn, Si, P, S
C Thép là hợp kim của Sắt và Các bon trong đó hàm lượng C < 2,14% ngoài
ra còn có một số nguyên tố như: Mn, Si, P, S
Câu 17: Yếu tố quan trọng nhất, đặc trưng cho quá trình nhiệt luyện:
Trả lời:
A Nhiệt độ nung nóng, thời gian giữ nhiệt, tốc độ nguội
B Độ cứng, tổ chức tế vi, độ cong vênh cho phép
C Làm tăng độ cứng, bền, cải thiện tính công nghệ
Câu 18: Ảnh hưởng của các bon đến tính chất của gang:
Trả lời:
A Là nguyên tố cản trở sự tạo thành graphit tức là làm hoá trắng gang
B Là nguyên tố không ảnh hưởng gì đến sự tạo thành graphit, song là nguyên tố làm tăng tính chảy loãng, tính đúc tốt Làm tăng khả năng chống mài mòn
Trang 4C Là nguyên tố làm tăng khả năng tạo thành graphit, độ chảy loãng, giảm nhiệt độ nóng chảy, tính đúc tốt Tuy nhiên nếu thành phần quá cao sẽ làm giảm cơ tính
Câu 19: Ký hiệu vật liệu CD80A:
Trả lời:
A Đây là ký hiệu của thép hợp kim, có hàm lượng các bon bằng 0,8%, hàm lương S và P < 0,025%
B Đây là ký hiệu của thép các bon dụng cụ tốt, có hàm lượng các bon bằng 0,8%, hàm lương S và P < 0,025%
C Đây là ký hiệu của thép kết cấu, có hàm lượng các bon bằng 0,8%, hàm lương S và P < 0,025%
Câu 20: Cho hình 2 hình chiếu Tìm hình chiếu thứ 3 trong các hình sau?
Trả lời:
ĐỀ SỐ 2:
Trang 5Câu 1: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định về ngày kỹ thuật đối với cấp
tiểu đoàn tăng thiết giáp và tương đương trở xuống như thế nào?
Trả lời:
A Đơn vị cấp tiểu đoàn tăng thiết giáp và tương đương trở xuống mỗi tuần
tổ chức 1 ngày kỹ thuật
B Đơn vị cấp tiểu đoàn tăng thiết giáp và tương đương trở xuống hai tuần tổ chức 1 ngày kỹ thuật
C Đơn vị cấp tiểu đoàn tăng thiết giáp và tương đương trở xuống hai tuần tổ chức 4 ngày kỹ thuật
Câu 2: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định sửa chữa vũ khí trang bị kỹ
thuật tăng thiết giáp có bao nhiêu mức?
Trả lời:
A 3 mức: sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa, sửa chữa lớn
B 2 mức: sửa chữa nhỏ, sửa chữa lớn
C 4 mức: sửa chữa lớn, sửa chữa vừa, sửa chữa nhỏ và sửa chữa dự phòng
Câu 3: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định loại sự cố, tai nạn trong công
tác kỹ thuật TTG nào sau đây thuộc loại B?
A VKTBKT TTG bị hư hỏng nặng phải huỷ bỏ hoặc sửa chữa lớn
B VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa vừa
C VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa nhỏ
D Cả 3 nội dung trên
Câu 4: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định những đối tượng nào phải
được huấn luyện kỹ thuật TTG?
Trả lời:
A Mọi cán bộ, chiến sĩ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật, công nhân viên quốc phòng có liên quan đến vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và đối tượng thuộc diện dự bị động viên cho ngành kỹ thuật tăng thiết giáp
B Mọi cán bộ, chiến sĩ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật, công nhân viên quốc phòng có liên quan đến vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
C Mọi cán bộ, chiến sĩ, nhân viên chuyên môn kỹ thuật có liên quan đến vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và đối tượng thuộc diện dự bị động viên cho ngành kỹ thuật tăng thiết giáp
Câu 5: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 yêu cầu về kiểm tra khi sử dụng vũ
khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đối với mọi quân nhân như thế nào?
Trả lời:
Mọi quân nhân, công nhân viên quốc phòng trước khi sử dụng vũ khí trang
bị kỹ thuật tăng thiết giáp phải:
A Tiến hành kiểm tra và thực hiện các bước chuẩn bị kỹ thuật theo đúng qui định, qui trình về chuẩn bị sử dụng từng loại vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
B Tiến hành kiểm tra và thực hiện các bước chuẩn bị vũ khí trang bị theo đúng qui định về chuẩn bị sử dụng từng loại vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
Trang 6C Tiến hành kiểm tra và thực hiện các bước chuẩn bị kỹ thuật theo đúng qui định về chuẩn bị sử dụng từng loại vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
Câu 6: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 nói về khái niệm về bảo quản vũ khí
trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp như thế nào?
Trả lời:
A Tiến hành kiểm tra, làm sạch, siết chặt, tra dầu, mỡ nhằm duy trì chất lượng, số lượng, sự đồng bộ, hình thức hiện có của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
B Tiến hành kiểm tra, làm sạch, siết chặt, tra dầu, mỡ nhằm duy trì chất lượng, số lượng, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
C Tiến hành kiểm tra, làm sạch, siết chặt, tra dầu, mỡ nhằm duy trì chất lượng, đồng bộ, hình thức hiện có của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp
Câu 7: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định phạm vi sử dụng vũ khí
trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp như thế nào?
Trả lời:
A Chỉ được sử dụng vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp có trong kế hoạch sử dụng, trường hợp khẩn cấp nếu sử dụng ngoài kế hoạch phải có lệnh của cấp có thẩm quyền
B Chỉ được sử dụng vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp có trong kế hoạch sử dụng, trường hợp khẩn cấp nếu sử dụng ngoài kế hoạch phải có lệnh tư lệnh Binh chủng và tương đương
C Chỉ được sử dụng vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp có trong kế hoạch sử dụng, trường hợp khẩn cấp nếu sử dụng ngoài kế hoạch phải có lệnh của Trung, lữ đoàn trưởng và tương đương
Câu 8: Việc trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động có mục đích
như thế nào?
Trả lời:
A Hạn chế các yếu tố nguy hiểm và có hại tác động đến thân thể, sức khỏe của người lao động
B Bảo vệ người lao động không bị tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
C Để bảo đảm an toàn, vệ sinh khi tham gia sản xuất
Câu 9: Để bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, khi làm việc người lao động phải
chấp hành các quy định nào sau đây?
Trả lời:
A Các quy định, nội quy về an toàn, vệ sinh lao động có liên quan đến công việc được giao
B Theo sự phân công của an toàn - vệ sinh viên
C Tất cả các quy định trên
Câu 10: Khi máy đang hoạt động bất ngờ bị cúp điện thì công nhân vận hành phải
xử lý thế nào?
Trả lời:
A Tắt máy, ngắt cầu dao chính của máy
B Tắt máy, lau chùi tra dầu mỡ
Trang 7C Báo với người phụ trách cho nghỉ đột xuất.
C Tắt máy, kiểm tra, sửa chữa
Câu 11 : Chi tiết trục có kích thước 85 0 , 04
01 , 0
dung sai (ITd) của chi tiết là:
Trả lời:
A ITd = es + ei = 0,04 + 0,01 = 0,05 mm
B ITd = es – ei = 0,04 – 0,01 = 0,03 mm
C ITd = es = 0,04 mm
Câu 12 : Sai lệch trên của khâu khép X = 100+0,01 - 300,02 - 60-0,01 là:
Trả lời:
A ESx = 0,01 + (- 0,02 – 0,01) = - 0,02 mm
B ESx = 0,01 – (- 0,02 + 0,01) = 0,02 mm
C ESx = 0,01 – (- 0,02 – 0,01) = 0,04 mm
Câu 13: Chi tiết trục có kích thước 60 00,,0401
dung sai (ITd) của chi tiết là:
Trả lời:
A ITd = es – ei = 0,04 – 0,01 = 0,03 mm
B ITd = es + ei = 0,04 + 0,01 = 0,05 mm
C ITd = es = 0,04 mm
Câu 14: Công thức tính dung sai của mối ghép trung gian:
Trả lời:
A ITSN = Smax + Nmax
B ITSN = Smax - Nmax
C ITSN = Smax + Dmax
Câu 15: Giá trị mỗi vạch của du xích trên thước cặp 1/10 là:
Trả lời:
A
n
a
=
10
1
= 0,1 mm
B
n
a
=
20
1
= 0,05 mm
C
n
a
=
50
1
= 0,02 mm
Câu 16: Khái niệm cơ bản của gang:
A Gang là hợp kim của sắt và các bon, trong đó hàm lượng Các bon 2,14 % ngoài ra còn có các nguyên tố tạp chất như: Mn, Si, P, S
B Gang là hợp kim của sắt và các bon, trong đó hàm lượng các bon trong khoảng 2,8 4,3% ngoài ra còn có các nguyên tố tạp chất như: Mn, Si, P, S
C Gang là hợp kim của sắt và các bon, trong đó hàm lượng các bon trong khoảng 2,83,5% ngoài ra còn có các nguyên tố tạp chất như: Mn, Si, P, S
Câu 17: Thành phần hóa học của gang xám :
Trả lời:
A C 0,71,4%; Si1,53%; Mn 0,51%; P0,150,4%, S0,1 0,12%
B C 2,146,67%; Si1,53%; Mn0,51%; P0,15 0,4% , S 0,1 0,2%
Trang 8C C 2,8 3,5%; Si 1,5 3%; Mn 0,5 1%; P0,15 0,4%, S0,1 0,12%
Câu 18: Ký hiệu vật liệu ШХ9 :
Trả lời:
A Đây là ký hiệu của thép hợp kim kết cấu nhóm làm lò xo, có hàm lượng C
1%, Cr 0,9%
B Đây là ký hiệu của thép hợp kim dụng cụ, có hàm lượng C 1%, Cr 9%
C Đây là ký hiệu của thép hợp kim kết cấu nhóm làm ổ lăn, có hàm lượng C 1%, Cr 0,9%
Câu 19: Ảnh hưởng của các bon đến tính chất của thép:
Trả lời:
A Là nguyên tố có lợi cho thép vì nó làm tăng độ bền cho thép và có tác dụng khử ô xy cho thép trong quá trình nấu luyện
B Là nguyên tố có lợi cho thép vì nó tăng độ bền và khử được lưu huỳnh, mặt khác còn khử được ô xy cho thép trong quá trình nấu luyện
C Là nguyên tố quan trọng nhất quyết định đến tổ chức, tính chất của thép Khi lượng nguyên tố này trong thép tăng lên thì độ bền và độ cứng của thép tăng lên còn độ dẻo lại giảm đi
Câu 20: Cho hình 2 hình chiếu Tìm hình chiếu thứ 3 trong các hình sau?
Trả lời:
A B C
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định lập kế hoạch sửa chữa
VKTBKT TTG phải căn cứ vào các yếu tố nào?
A Kế hoạch sử dụng, tình trạng kỹ thuật VKTBKT TTG và nhu cầu sửa chữa của đơn vị
B Chu kỳ sửa chữa xe TTG; chỉ tiêu kế hoạch sữa chữa của cấp trên và khả năng bảo đảm ngân sách, vật tư kỹ thuật TTG
C Khả năng công nghệ sửa chữa của trạm, xưởng, nhà máy
D Cả 3 yếu tố trên
Trang 9Câu 2: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định huấn luyện kỹ thuật TTG tại
đơn vị gồm:
A Huấn luyện khai thác VKTBKT TTG
B Nghiệp vụ công tác kỹ thuật TTG
C Chiến thuật ngành
D Cả 3 nội dung trên
Câu 3: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 nói về khái niệm bảo dưỡng kỹ thuật
vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp như thế nào?
Trả lời:
Bảo dưỡng kỹ thuật vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp là tiến hành định
kỳ các công việc như:
A Kiểm tra, điều chỉnh các tham số kỹ thuật và các nội dung khác theo đúng quy trình, hướng dẫn của chuyên ngành kỹ thuật tăng thiết giáp nhằm duy trì tính năng chiến, kỹ thuật của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp, xe máy chuyên dùng, ô tô và phòng ngừa hỏng hóc
B Kiểm tra, điều chỉnh các tham số kỹ thuật và các nội dung khác theo đúng quy trình, hướng dẫn của chuyên ngành kỹ thuật tăng thiết giáp nhằm duy trì tính năng chiến, kỹ thuật của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp, xe máy chuyên dùng và phòng ngừa hỏng hóc
C Kiểm tra, điều chỉnh các tham số kỹ thuật và các nội dung khác theo đúng quy trình, hướng dẫn của chuyên ngành kỹ thuật tăng thiết giáp nhằm duy trì tính năng chiến, kỹ thuật của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và phòng ngừa hỏng hóc
Câu 4: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định bảo dưỡng kỹ thuật xe tăng,
xe thiết giáp định kỳ gồm bảo dưỡng 1 và bảo dưỡng 2 được thực hiện khi nào?
A Khi xe chạy được một hành trình nhất định
B Sau mỗi lần sử dụng xe
C Khi chuẩn bị chiến đấu, chuẩn bị đưa xe vào niêm cất
D Cả A và C
Câu 5: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định những đối tượng nào sau đây
đều phải tham gia ngày kỹ thuật?
Trả lời:
A Cơ quan kỹ thuật
B Mọi quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng
C Các đối tượng thợ và nhân viên chuyên môn kỹ thuật
Câu 6: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 quy định loại sự cố, tai nạn trong công
tác kỹ thuật TTG nào sau đây thuộc loại B?
A VKTBKT TTG bị hư hỏng nặng phải huỷ bỏ hoặc sửa chữa lớn
B VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa vừa
C VKTBKT TTG bị hư hỏng phải sửa chữa nhỏ
D Cả 3 nội dung trên
Câu 7: Điều lệ CTKTTTG QĐNDVN 2011 yêu cầu về huấn luyện khi sử dụng vũ
khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp đối với mọi quân nhân như thế nào?
Trang 10Trả lời:
Mọi quân nhân, công nhân viên quốc phòng trước khi sử dụng vũ khí trang
bị kỹ thuật tăng thiết giáp phải:
A Được huấn luyện thông thạo cách sử dụng, sửa chữa, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
B Được huấn luyện thông thạo cách khai thác sử dụng, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
C Được huấn luyện thông thạo cách sử dụng, nắm chắc tính năng chiến, kỹ thuật, của vũ khí trang bị kỹ thuật tăng thiết giáp và các qui định về an toàn
Câu 8: Việc tự kiểm tra an toàn, vệ sinh lao động phải tiến hành vào thời điểm nào?
Trả lời:
A Vào đầu giờ làm việc hàng ngày và bắt đầu vào công việc mới
B Vào cuối giờ làm việc hàng ngày, trước khi kết thúc công việc trong ngày
C Vào đầu giờ làm việc hàng ngày và sau khi kết thúc công việc hàng ngày
Câu 9: Khi phát hiện có người bị điện giật, bạn phải làm gì?
Trả lời:
A Khẩn trương chạy báo người chỉ huy, phụ trách trực tiếp để tìm cách cấp cứu
B Tìm cách an toàn để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, sau đó sơ cấp cứu nạn nhân tại chỗ, cho người báo cấp trên
C Tìm cách an toàn để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, sau đó đi báo cho
y tế đến để cấp cứu nạn nhân
Câu 10: Để đề phòng tai nạn lao động do các bộ phận chuyển động, truyền động
như: dây curoa, bánh xích, dây xích, bánh răng gây ra, chúng ta phải thực hiện biện pháp kỹ thuật an toàn nào?
Trả lời:
A Đặt biển báo “Nguy hiểm, cấm đến gần”
B Che chắn an toàn
C Lắp đặt máy ở khu vực ít người qua lại
Câu 11: Sai lệch dưới của khâu khép X = 120 00,,0102
- 40 00,,0102
- 20-0,01 - 500,01 là:
Trả lời:
A EIx = - 0,02 - (0,01 – 0,01) = - 0,02 mm
B EIx = - 0,02 – (0,02 + 0,01) = - 0,05 mm
C EIx = - 0,02 + (0,02 + 0) = 0
Câu 12: Chi tiết lỗ đạt yêu cầu về kích thước phải thoả mãn điều kiện:
Trả lời:
A Dmax > Dt >Dmin
B Dmax Dt Dmin
C Dmax < Dt < Dmin
Câu 13: Công thức tính dung sai của mối ghép có độ hở là:
Trả lời:
A ITS = Smax + Smin
B ITS = Dmax - Dmin