Bộ đề thi liên thông đại học cao đẳng ngành nhiệt lạnh trường ĐH Công Nghiệp TP HCM
Trang 1Bài tập: Hệ thống lạnh sử dụng môi chất NH 3 cho biết Q 0 = 120KW ; λ = 0,7 ; nhiệt
độ ngưng tụ t k = 35 0 C ;nhiệt độ bay hơi t 0 = -30 0 C
1. Chu trình của hệ thống trên là:
a Chu trình hai cấp, hai tiết lưu làm mát trung gian hoàn toàn
b Chu trình hai cấp, hai tiết lưu làm mát trung gian một phần
c Chu trình hai cấp, hai tiết lưu làm mát trung gian hoàn toàn có quá lạnh môi chất
d Chu trình hai cấp, hai tiết lưu làm mát trung gian một phần có quá lạnh môi chất Đáp án: a
2. Cân bằng entanpy ở bình trung gian được tính:
a m4.i7 + m1.i3 = m1.i9 + m4.i8
b m1.i7 + m4.i3 = m1.i9 + m4.i8
c m4.i7 + m1.i3 = m4.i9 + m1.i8
d m1.i7 + m4.i3 = m4.i9 + m1.i8
Đáp án: a
3. Công suất động cơ máy nén hạ áp là:
a
1
1 2
i i m
N HA
b
1
1 3
i i m
N HA
c
4
4 5
i i m
N HA
d
4
4 6
i i m
N HA
Đáp án: a
4. Công suất động cơ máy nén cao áp là:
a
1
1 2
i i m
N HA
b
1
1 3
i i m
N HA
i
Trang 2c
4
4 5
i i m
N HA
d
4
4 6
i i m
N HA
Đáp án: c
5. Hệ số lạnh của chu trình được xác định:
4 5 4 1 2
1
10 1 1
i i m i i
m
i i m
b
) ( ) (
) (
4 5 4 1 2
1
10 1 4
i i m i i
m
i i m
c
) ( ) (
) (
4 5 1 1 2
4
10 1 1
i i m i i
m
i i m
4 5 1 1 2
4
10 1 4
i i m i i
m
i i m
Đáp án: a
6 Khi đó thông số tại điểm 2:
a i = 1563,60 kJ/kg; s = 5,771 kJ/kg.K; v = 0,38002 m3/kg
b i = 1436,40 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,30791 m3/kg
c i = 1771,93 kJ/kg; s = 5,771 kJ/kg.K; v = 0,14656 m3/kg
d i = 1609,65 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,12002 m3/kg
Đáp án :a
7 Khi đó thông số tại điểm 5:
a i = 1563,60 kJ/kg; s = 5,771 kJ/kg.K; v = 0,38002 m3/kg
b i = 1436,40 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,30791 m3/kg
c i = 1771,93 kJ/kg; s = 5,771 kJ/kg.K; v = 0,14656 m3/kg
a i = 1609,65 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,12002 m3/kg
Đáp án :d
8 Khi đó thông số tại điểm 7:
a i = 343,75 kJ/kg; s = 1,268 kJ/kg.K; v = 0,00183 m3/kg
b i = 1436,40 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,30791 m3/kg
c i = 1466,67 kJ/kg; s = 4,913 kJ/kg.K; v = 0,09594 m3/kg
d i = 175,44 kJ/kg; s = 0,694 kJ/kg.K; v = 0,00250 m3/kg
Đáp án :a
Trang 39 Khi đó thông số tại điểm 10:
a i = 343,75 kJ/kg; s = 1,268 kJ/kg.K; v = 0,00183 m3/kg
b i = 1436,40 kJ/kg; s = 5,341 kJ/kg.K; v = 0,30791 m3/kg
c i = 1466,67 kJ/kg; s = 4,913 kJ/kg.K; v = 0,09594 m3/kg
d i = 175,44 kJ/kg; s = 0,694 kJ/kg.K; v = 0,00250 m3/kg
Đáp án :d
10 Năng suất lạnh riêng khối lượng q 0 :
a 1058,33 kJ/kg
b 1226,64 kJ/kg
c 1092,65 kJ/kg
d 1260,96 kJ/kg
Đáp án :b
11 Lưu lượng môi chất qua thiết bị bay hơi m 1 :
a 0,1134 kg/s
b 0,0978 kg/s
c 0,1098 kg/s
d 0,0952 kg/s
Đáp án :b
12 Lưu lượng môi chất qua thiết bị trung gian m 4 :
a 0,1340 kg/s
b 0,1156 kg/s
c 0,1298 kg/s
d 0,1125 kg/s
Đáp án :b
13 Thể tích hút của máy nén hạ áp:
a 0,156 m3/s
b 0,135 m3/s
c 0,151 m3/s
d 0,131 m3/s
Trang 4Đáp án :b
14 Thể tích hút của máy nén cao áp:
a 0,059 kg/s
b 0,051 kg/s
c 0,057 kg/s
d 0,049 kJ/kg
Đáp án :b