1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bộ đề thi liên thông đại học cao đẳng ngành nhiệt lạnh - P3

4 876 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Liên Thông Đại Học Cao Đẳng Ngành Nhiệt Lạnh - P3
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
Chuyên ngành Nhiệt Lạnh
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi liên thông đại học cao đẳng ngành nhiệt lạnh trường ĐH Công Nghiệp TP HCM

Bài tập 1: Máy lạnh một cấp dùng môi chất R134a làm việc theo chu trình hồi nhiệt với Δtqn = 7K, nhiệt độ ngưng tụ tk = 40oC, nhiệt độ bay hơi t0 = -12oC. Biết: thể tích hút của máy nén là 20m3/h; hiệu suất nén η = 0,7; hệ số cấp λ = 0,8. Hãy xác định các thông số của chu trình.1. Khi đó thông số tại điểm 1:a. v = 0,10672 m3/kg; i = 239,91 kJ/kg; s = 0,926 kJ/kg.Kb. v = 0,00689 m3/kg; i = 34,65 kJ/kg; s = 0,140 kJ/kg.Kc. v = 0,08521 m3/kg; i = 243,86 kJ/kg; s = 0,922 kJ/kg.Kd. v = 0,00689 m3/kg; i = 43,42 kJ/kg; s = 0,173 kJ/kg.KĐáp án :a2. Khi đó thông số tại điểm 1’:a. p = 1,853 bar; i = 243,86 kJ/kg; s = 0,949 kJ/kg.Kb. p = 2,428 bar; i = 243,86 kJ/kg; s = 0,949 kJ/kg.Kc. p = 1,853 bar; i = 43,42 kJ/kg; s = 0,173 kJ/kg.Kd. p = 2,428 bar; i = 43,42 kJ/kg; s = 0,173 kJ/kg.KĐáp án :a3. Khi đó thông số tại điểm 2:a. i = 282,46 kJ/kg; s = 0,949 kJ/kg.K; t = 520Cb. i = 275,00 kJ/kg; s = 0,926 kJ/kg.K; t = 460Cc. i = 273,68 kJ/kg; s = 0,922 kJ/kg.K; t = 440Cd. i = 267,98 kJ/kg; s = 0,903 kJ/kg.K; t = 400CĐáp án :a1’122’33’4 4. Khi đó thông số tại điểm 3:a. p = 10,178 bar; i = 106,58 kJ/kg; s = 0,388 kJ/kg.Kb. p = 10,178 bar; i = 267,98 kJ/kg; s = 0,903 kJ/kg.Kc. p = 10,178 bar; i = 275,00 kJ/kg; s = 0,926 kJ/kg.Kd. p = 10,178 bar; i = 282,46 kJ/kg; s = 0,949 kJ/kg.KĐáp án :a5. Khi đó thông số tại điểm 4:a. i = 102,63 kJ/kgb. i = 110,53 kJ/kgc. i = 106,58 kJ/kgd. i = 267,98 kJ/kgĐáp án :a6. Năng suất lạnh riêng khối lượng q0:a. 137,28 kJ/kg.b. 129,38 kJ/kg.c. 133,33 kJ/kg.d. 158,73 kJ/kg.Đáp án :a7. Năng suất lạnh riêng thể tích qv:a. 1286,36 kJ/m3b. 1212,33 kJ/m3c. 1249,34 kJ/m3d. 1487.35 kJ/m3Đáp án :a8. Công nén riêng l:a. 38,6 kJ/kg.b. 42,55 kJ/kg.c. 31,14 kJ/kg.d. 35,09 kJ/kg Đáp án :a9. Hệ số làm lạnh ε:a. 3,56b. 3,35c. 3,08d. 3,04Đáp án :a10. Nhiệt thải riêng qK:a. 175,88 kJ/kg.b. 171,93 kJ/kg.c. 179,83 kJ/kg.d. 168,42 kJ/kgĐáp án :a11. Thể tích nén thực tế Vtt:a. 0,00444 m3/hb. 0,00444 m3 c. 16 m3/hd. 16 m3Đáp án :c12.Lưu lượng nén thực tế m:a. 0,0416 kgb. 0,0416 kg/sc. 0,0538 kgd. 0,0538 kg/sĐáp án :d13. Công nén lý thuyết Ns :a. 2,08 kWb. 1,61 kW c. 2,29 kWd. 1,77 kWĐáp án :a14. Công nén thực tế Nel :a. 2,97 kWb. 2,3 kWc. 3,27 kWd. 2,53 kWĐáp án :a15. Hệ số làm lạnh thực εt :a. 2,49b. 3,21c. 2,26d. 2,92Đáp án :a . tập 1: Máy lạnh một cấp dùng môi chất R134a làm việc theo chu trình hồi nhiệt với Δtqn = 7K, nhiệt độ ngưng tụ tk = 40oC, nhiệt độ bay hơi t0 = -1 2oC. Biết:. hiệu suất nén η = 0,7; hệ số cấp λ = 0,8. Hãy xác định các thông số của chu trình.1. Khi đó thông số tại điểm 1:a. v = 0,10672 m3/kg; i = 239,91 kJ/kg;

Ngày đăng: 25/10/2012, 11:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w