1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đoạn cạn bãi gai – sông đà

9 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đoạn cạn bãi gai – sông đà
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Thể loại bài luận
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát phần đất đoạn cạn bãi gai – sông đà trong đó: Lớp 1: sét pha cát, cát mịn, màu xám, nâu xám Lớp 2: sét màu xám đục và đen, xanh ở trạng thái chảy dẻo

Trang 1

ĐOẠN CẠN BÃI GAI – SÔNG ĐÀ Bảng 2-1: Cấp phối hạt

Bảng 2-2: Thống số đặc trưng các lớp đất

Trong đó:

 Lớp 1: sét pha cát, cát mịn Màu xám, nâu xám

 Lớp 2: sét màu xám đục và đen, xanh ở trạng thái chảy dẻo

Bảng 3.1: Các đặc trưng thuỷ văn trạm Hoà Bình

HB.Gai

HB.Gai (cm)

Trang 2

12 521 0.00003 1125 195 5160 0.000048 1725.6

Trang 3

51 474 0.00004 1089 234 2780 0.000051 1459.2

Trang 4

89 593 0.00003 1146 272 2790 0.000053 1454.6

Trang 5

128 410 0.00003 1070 311 2260 0.000048 1392.6

Trang 6

167 1360 0.00009 1173 350 531 0.000049 1093.8

Bảng 3.2: Quan hệ Q ~ P%

Cấp lưu lượng xuất hiện Số lần (m Q 3 /s) i

Cộng dồn

∑Fi

Trang 7

3100 - 2600 8 2850 73 2.19 19.95

Bảng 3.4 : Tính H~P%.

STT Cấp H xuất hiện Số lần Cộng dồn ∑Fi Tần suất P%

Trang 8

29 1568 - 1548 0 61 16.67

Đội hình vận tải:

Trang 9

Tàu tụ hành 200T

STT 1 2 3

loại phương tiện Đoàn tàu đẩy: 1 đầu máy 135CV+

4 Sà lan 200T ghép đôi và ghép dọc.

kích thước (m)

1 đầu máy 135 CV+ 2 sà lan 200T ghép đôi.

91.56 55.56 33

14.48 6.00

14.48

1.15 1.15

1.50

Đội hỡnh vận tải: Đoàn tàu đẩy 4 sà lan ghộp đụi

Ngày đăng: 17/10/2012, 14:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2-2: Thống số đặc trưng các lớp đất - đoạn cạn bãi gai – sông đà
Bảng 2 2: Thống số đặc trưng các lớp đất (Trang 1)
Bảng 3.2: Quan hệ Q ~ P% - đoạn cạn bãi gai – sông đà
Bảng 3.2 Quan hệ Q ~ P% (Trang 6)
Bảng 3.4 : Tính H~P%. - đoạn cạn bãi gai – sông đà
Bảng 3.4 Tính H~P% (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w