1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

300 từ vựng chuyên ngành hóa học

26 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 421,5 KB
File đính kèm 300 từ vựng chuyên ngành hóa học.rar (271 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Atomic nucleus: nguyên tử nhân... Chemical products: hoá phân tích... Diamagnetic substance: chất nghịch từ... Goods or merchandise or commodity: hoá vật thuỷ phân... Molecular energy: n

Trang 1

300

TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH

HÓA HỌC

Trang 2

STT TỪ NGHĨA

Trang 4

24 Atomic nucleus: nguyên tử nhân

Trang 5

36 Cast alloy iron: hợp kim gang

Trang 6

48 Chemical products: hoá phân tích

Trang 7

60 Combine (into a new substance): hoá hợp

Trang 8

72 Crude oil: dầu thô

Trang 9

84 Diamagnetic substance: chất nghịch từ

Trang 10

96 Electrochemistry: điện hoá học

Trang 11

108 Engender: cấu tạo

Trang 12

120 Exploit: công nghiệp

Trang 13

132 Firing: nhiên liệu

141 Goods or merchandise or commodity: hoá vật

thuỷ phân

Trang 14

144 In essence: bản chất

Trang 16

168 Metal: kim loại

Trang 17

180 Molecular energy: năng lượng phân tử

Trang 18

192 Nuclear weapon: vũ khí hạt nhân

Trang 19

204 Physical chemistry: hoá học vật lý

kim loại quí

Trang 20

216 Precipitating agent: chất gây kết tủa

Trang 21

228 Radiating energy: năng lượng bức xạ

Trang 22

240 Reagent: chất phản ứng

Trang 23

252 Segment: phân đoạn

Trang 24

264 State: trạng thái

Trang 25

276 Sectomic metals: kim loại dễ chảy

tiếp xúc

Ngày đăng: 27/03/2018, 22:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
262. Spread / radiate heat: toả nhiệt 263. Standard: chuẩn độ Khác
265. Static electric charge: điện tích tĩnh 266. Stereo – chemistry: hoá học lập thể267. Stimulant: chất kích thích268. Straight: nguyên chất269. Strength: chuẩn độ Khác
273. Suspended matter: chất huyền phù 274. Symbolic: điển hình Khác
276. Sectomic metals: kim loại dễ chảy 277. Temperature: nhiệt độ Khác
278. Test [chemically]: hoá nghiệm 279. Test/ experimental: thí nghiệm280. test – tube: ống nghiệm Khác
281. The atomic theory: thuyết nguyên tử 282. Theoretical chemistry: hoá học lý thuyết 283. Thermionic emission: phát nhiệt xạ284. Thermochemical: hoá nhiệt285. To absorb: hấp thụ Khác
286. To imbibe / to receive: hấp thụ 287. Touch: tiếp xúc Khác
288. Trinitrotoluene (TNT): chất nổ 289. Unit: đơn vị Khác
290. Unite/ associate (with): liên kết 291. Univalent: hoá trị một292. Utmost: cực đại293. Valence: hoá trị294. Velocity: tốc độ Khác
295. Volatile substance: chất dễ bay hơi 296. Volume: thể tích297. Waste matter: chất thải298. Yeast: men299. Zoochemistry: hoá học động vật Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w