Theo báo cáo của Trung tâm Đại học Georgetown, Mỹ năm 2016 thì kỹ sư hóa học nằm trong top 5 chuyên ngành học được trả lương cao nhất sau khi ra trường. Trong thế giới mà công nghệ sinh học hóa học đang phát triển hiện nay, ngành kỹ sư hóa học chắc chắn sẽ nhận được nhiều ưu ái, phát triển lên một tầm cao mới, quốc tế hóa..vậy nên trang bị kiến thức tiếng anh cho chuyên ngành này cũng là điều đáng lưu tâm cho các bạn đang theo học hoặc làm việc trong ngành này. Trong bài học hôm nay aroma xin giới thiệu đến các bạn 300 từ vựng chuyên ngành hóa học. Cùng khám phá nhé
Trang 1300
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH
HÓA HỌC
Green Chemistry https://www.facebook.com/greenchemistryhoahocxanh/
Trang 2STT TỪ NGHĨA
5 Allergic reaction or allergic test: phản ứng dị ứng
Trang 424 Atomic nucleus: nguyên tử nhân
Trang 536 Cast alloy iron: hợp kim gang
Trang 648 Chemical products: hoá phân tích
Trang 760 Combine (into a new substance): hoá hợp
Trang 872 Crude oil: dầu thô
Trang 984 Diamagnetic substance: chất nghịch từ
Trang 1096 Electrochemistry: điện hoá học
105 Endothermic reaction: phản ứng thu nhiệt
Trang 11108 Engender: cấu tạo
109 Engineering branch: ngành cơ khí
110 Environmental pollution: ô nhiễm môi trường
112 Equilibrium: cân bằng
114 Exothermal or exothermic: phát nhiệt
Trang 12120 Exploit: công nghiệp
128 Ferrous metals: kim loại đen
129 Fibrous matter: chất xơ
131 Fine glass: tinh thể
Trang 13132 Firing: nhiên liệu
141 Goods or merchandise or commodity: hoá vật
142 Highest possible: cực đại
Trang 14144 In essence: bản chất
145 Industrial branch: ngành công nghiệp
147 Inflammable: chất dễ cháy
148 Inorganic chemistry: hoá học vô cơ
149 Inorganic substance: chất vô cơ
Trang 16168 Metal: kim loại
170 Metallography: kim loại học
174 Mineral substance: chất vô cơ
175 Mineral – oil: dầu mỏ
Trang 17180 Molecular energy: năng lượng phân tử
181 Molecular weight: phân tử lượng
185 Negative charge: điện tích âm
186 Negative electric pole: âm điện
188 Nitrogenous fertilize: phân đạm
189 Nonferrous metals: kim loại màu
190 Nuclear (of an action): hạt nhân
191 Nuclear role: tác dụng hạt nhân
Trang 18192 Nuclear weapon: vũ khí hạt nhân
193 Organic chemistry: hoá học hữu cơ
194 Organic fertilize: phân hữu cơ
195 Organic substance: chất hữu cơ
196 Original form: nguyên dạng
198 Paramagnetic substance: chất thuận từ
199 Particular trait: đặc điểm
200 Periodic table: bảng tuần hoàn Medeleep
203 Phosphate fertilizer: phân lân
Trang 19204 Physical chemistry: hoá học vật lý
211 Pollution of the environment: ô nhiễm môi trường
212 Positive charge: điện tích dương
213 Potassium fertilizer: phân kali
214 Practical chemistry: hoá học ứng dụng
215 Precious metals: kim loại quí
Trang 20216 Precipitating agent: chất gây kết tủa
226 Phytochemistry: hoá học cao nhiệt
Trang 21228 Radiating energy: năng lượng bức xạ
229 Radioactive isotopes: năng lượng phóng xạ
235 Raw material/ stuff: nguyên liệu
236 Raw production: nguyên liệu
238 Reaction / react / respond react: phản ứng
Trang 22240 Reagent: chất phản ứng
241 Reference substance: chất mẫu chuẩn
244 Resinous matter: chất nhựa
246 Reversible hydrolysis: thủy phân thuận nghịch
247 Rock oil/ rock tar: dầu mỏ
248 Rough cast metals: kim loại nguyên
249 Salt/ salted/ salty: muối
251 Secondary effect: tác dụng phụ
Trang 23252 Segment: phân đoạn
Trang 24264 State: trạng thái
265 Static electric charge: điện tích tĩnh
266 Stereo – chemistry: hoá học lập thể
270 Structure: cấu tạo/ cấu trúc/ cơ chế
273 Suspended matter: chất huyền phù
Trang 25276 Sectomic metals: kim loại dễ chảy
277 Temperature: nhiệt độ
278 Test [chemically]: hoá nghiệm
279 Test/ experimental: thí nghiệm
281 The atomic theory: thuyết nguyên tử
282 Theoretical chemistry: hoá học lý thuyết
283 Thermionic emission: phát nhiệt xạ
284 Thermochemical: hoá nhiệt
286 To imbibe / to receive: hấp thụ