Lý thuyết mẫu.. a Khoảng tin cậy cho giá trị trung bình... Kiểm định tham số.. a Kiểm định giá trị trung bình... c Kiểm định phương sai.. - Nếu đề chưa cho s mà cho mẫu cụ thể thì phải s
Trang 1Châu Minh Hoàng Email : minhhoang12061993@gmail.com
n
Tóm tắt công thức Xác Suất - Thống Kê
I Phần Xác Suất
1 Xác suất cổ điển
P(B)
P( A)
xảy ra ở mỗi phép thử và q=1-p
A1 A2 A n
n
P(B) P( A i ).P(B / A i ) P( A1).P(B / A1) P( A2 ).P(B / A2 ) P( A n ).P(B / A n )
i1
P( A / B) P( A i ).P(B / A i )
i
P(B)
2 Biến ngẫu nhiên
a Biến ngẫu nhiên rời rạc
Ta có:
n
với p i P( X x i ), i 1, n
i1
af(x i b
Trang 21
x i x
e
n
P( X x e ) 0, 5
x i xe
EX (x i p i ) x1 p1 x2 p2 x n p n
i1
n
i1
VarX E( X 2 ) (EX )2
n
) (x2 p ) x2 p x2 p x2 p
i i 1 1 2 2 n n i1
b Biến ngẫu nhiên liên tục
b
P{a X b} f ( x).dx
a
x
f ( x)dx 1 ,
F X (x) P( X x) f (t)dt
x e
f (x)dx 1
2
x f ( x)dx
Trang 3VarX
2
VarX E( X 2 ) (EX )2
c Tính chất
x2 f ( x)dx
3 Luật phân phối xác suất
))
( x )2
1
f (x, , )
x2
1
2
x
2
P(a X b) ( b
) ( a
)
0
e 2 dt
2
(Hàm Laplace)
xác suất của phân phối chuẩn chuẩn tắc
Tính
2
x
(x) e 2 dt
0 2
2
x
2
Shift 3 2 x ) =
Shift 3 1 x ) =
Shift 1 7 2 x ) =
Shift 1 7 1 x ) =
Trang 4n
n
c Phân phối Nhị thức ( X ~ B(n; p))
P(X=k)=C k p k q nk , q p 0 k n, k
) với
) ( a
)
nk
, q=1-p
N
ModX k ( N A 1)(n 1) 2 1 k (N A 1)(n 1) 2
N 2
C k C nk
N 2
n
n
N
N P(X=k) Ck p k q nk , k X (), q 1 p
npq
C
Trang 5N>20n p= N A
, q=1-p
N
n 30, np<5
p 0,1 =np
n 30, np 5 , nq 5 0,1<p<0,9
P( X k ) 1 f ( k
)
P(a X b) (b
) ( a )
2
2
1
f ( y) .e
Chuẩn chuẩn tắc: Y~ N(0;1)
y2
2 2
( x )2
.e
1
2
f (x; ; )
)
e
k !
k P( X k )
n P( X k ) C k p k q n k
Nhị thức: X~B(n;p)
N
C n
C k C nk P( X k ) N A N N A
Sơ đồ tóm tắt các dạng phân phối xác suất thông dụng:
npq
Trang 6II Phần Thống Kê
1 Lý thuyết mẫu
a Các công thức cơ bản
Giá trị trung bình
X X1 X n
n
S X 1 n
n
2 (x x )2 (x x )2
n
S X 1 n
n 1
2 (x x )2 (x x )2
n 1
b Để dễ xử lý ta viết số liệu của mẫu cụ thể dưới dạng tần số như sau:
Khi đó
n
n
n 1
c Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính các giá trị đặc trưng mẫu
- Nếu số liệu thống kê thu thập theo miền [a;b) hay (a;b] thì ta sử dụng giá
Nhập số liệu
x1 Shift , n1 M+
x k Shift , n k M+
nhấn
x i M+
x1 =
x k =
n1 =
n k =
Trang 7n
n
n
n
n
Xác định:
( x )
Shift 1 3 = Shift 2 1 = Shift 2 2 = Shift 2 3 =
Shift 1 5 1 = Shift 1 5 2 = Shift 1 5 3 = Shift 1 5 4 =
2 Ước lượng khoảng
a) Khoảng tin cậy cho giá trị trung bình
2
; x )
x )
x ; x )
2
; x )
x )
1 t t x ; x )
2 (n1; ) (n1; )
1 t (n1;) t (n1;) s ; x )
n
n
n
Trang 8
1 t (n1;) t (n1;) x ; ) b) Khoảng tin cậy cho tỉ lệ
2
; f )
c) Khoảng tin cậy cho phương sai
f )
- Nếu đề bài chưa cho s mà cho mẫu cụ thể thì phải xác định s (bằng máy tính)
1
2
(
;
1; )
2
2 (n 1)s2
1 1 (n1;1) (0; )
1
2 (n 1)s2
(n1;) (
2
k
i1
2
1
(n; )
2
2 (n;1 )
2
(
;
n
f (1 f )
n
f (1 f )
n
f (1 f )
n
s
Trang 9
2 (n 1)s2
1 1 (n;1) (0; )
1
2 (n 1)s2
12 (n;) (
2
3 Kiểm định tham số
a) Kiểm định giá trị trung bình
H o : o , H1 : o
2
2
H o : o , H1 : o
H o : o , H1 : o
H o : o , H1 : o
2
2
H o : o , H1 : o
s
n
n
n
n
n
Trang 10p o (1 p o )
H o : o , H1 : o
s
H o : o , H1 : o
2 1; )
2
, t x o
s
- Nếu
- Nếu
(n1; )
2
(n1; )
2
H o : o , H1 : o
t (n1;) , t x o
s
H o : o , H1 : o
t (n1;) , t x o
s
b) Kiểm định tỉ lệ
H o : p p o , H1 : p p o
2 2
2 n p o (1 p o )
2
2
H o : p p o , H1 : p p o
n
f p o
n
n
n
n
n
n
(n
Trang 111
1
1
2
2
H o : p p o , H1 : p p o
c) Kiểm định phương sai
- Nếu đề chưa cho s mà cho mẫu cụ thể thì phải sử dụng máy tính để xác định s
H o : 22
o 1 o
(n1;1 ) (n
2
22
1; )
2 2
H o : 22
o 1 o
(n1;1) , 2
o
H o : 22
o 1
2 (n 1)s2
2 (n1;) , 2
o
4 Kiểm định so sánh tham số
a) Kiểm định so sánh giá trị trung bình
H o : 1 2 , H1 : 1 2
x1 x2
2
n
1 2
2 2
2
Trang 12- Nếu
- Nếu
2
2
H o : 1 2 , H1 : 1 2
(z ) 0, 5 z , z
x1 x2
H o : 1 2 , H1 : 1 2
H o : 1 2 , H1 : 1 2
x1 x2
2
2
2
H o : 1 2 , H1 : 1 2
(z ) 0, 5 z , z
x1 x2
H o : 1 2 , H1 : 1 2
(z ) 0, 5 z , z x1 x2
2
1 2
2
2
1 2
2
n1 n2
1 s 2 2 s 2
n1 n2
1 s 2 2 s 2
n1 n2
1 s 2 2 s 2
n1 n2
Trang 13- Nếu z z : Bác bỏ Ho, chấp nhận H1
H o : 1 2 , H1 : 1 2
2 )
s2 ( 1
n1
1 )
n2
n1 n2 2
- Nếu
- Nếu
(n1n2 2;
2 )
(n1n2 2;
2 )
H o : 1 2 , H1 : 1 2
t (n
1 n2 2;) , t , với s 1 2
n1 n2 2
(n1n2 2;
2 )
(n1n2 2;
2 )
H o : 1 2 , H1 : 1 2
t (n1n2 2;) , t , với s 1 2
n1 n2 2
(n1n2 2;
2 )
(n1n2 2;
2 )
b) Kiểm định so sánh tỉ lệ
f1 k1 , f2 k2 , f k1 k2
H o : p1 p2 , H1 : p1 p2
2
2
s2 ( 1 1 )
n1 n2
s2 ( 1 1 )
n1 n2
f (1 f ).( 1 1 )
Trang 14f
s 2
s 2
H o : p1 p2 , H1 : p1 p2 (z ) 0, 5 z , z
f1 f2
H o : p1 p2 , H1 : p1 p2
c Kiểm định so sánh phương sai
cho
H o : 22
1 2 1 1 2
- f 1 , f1 f (n1 1; n2 1;1 ) , f2 f (n1 1; n2 1; )
2
2
: Bác bỏ H , chấp nhận H
f
2
H o : 22
1 2 1 1 2
s2
- f 1 , f1 f (n1 1; n2 1;1)
2
H o : 22
1 2 1 1 2
s2
2
5 Hệ số tương quan mẫu và phương trình hồi quy tuyến tính mẫu
1
o
f (1 f ).( 1 1 )
f (1 f ).( 1 1 )
s
Trang 15n n
i i i i i i i i
nx i y i x i y i
n x2 (x )2 n y2 (y )2
i 1 i 1 i 1 i 1
i 1
i 1
b Trong trường hợp sử dụng bảng tần số:
Ta tính theo công thức thu gọn như sau:
nn i x i y i n i x i n i y i
n n x 2 (n x )2 n n y 2 (n y )2
i 1 i 1 i 1 i 1
nn i x i y i n i x i n i y i n i y i B.n i x i
i 1
i i i i
i 1
Trang 16c Sử dụng máy tính bỏ túi để tính hệ số tương quan mẫu và phương trình hồi quy
tuyến tính mẫu:
Khởi động gói Hồi quy
Mode…(tìm)…STAT A+BX
Nhập số liệu
x1 , y1 Shift , n1 M+
x k , y k Shift , n k M+
xi , yi M+
Xác định:
mẫu (r)
Shift 1 7 3 =
Shift 1 7 1 = Shift 1 7 2 =
Lưu ý: Máy ES nếu đã kích hoạt chế độ nhập tần số ở phần Lý thuyết mẫu rồi thì
không cần kích hoạt nữa
………
x1 =
x k =
y1 =
y k =
n1 =
n k =