1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG ĐH Xây Dựng

57 200 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNGSV:NGUYỄN ĐỨC TRỌNG– MS: 720957 – LỚP 57XD3 GVHD: Ths CAO TUẤN ANH 1PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNHSố thứ tự: 39 m=4; n=8 Công trình nhà khung BTCT toàn khối. Công trình gồm 7 tầng, 3 nhịp và 21bước cột với số liệu kích thước như sau:Cột: Cột tầng 1: C1= 25x45 (cm) C2=25x45 (cm) Cột tầng 3,2: C1= 25x40 (cm) C2=25x40 (cm) Cột tầng 5,4: C1= 25x35 (cm) C2=25x35 (cm) Cột tầng 7,6: C1= 25x30 (cm) C2=25x30 (cm)Bước cột, nhịp: Bước cột: B = 3,6 (m) Nhịp biên: L1 = 5.5 (m) Nhịp giữa: L2 = 2.5 (m)Chiều cao nhà:Chiều cao tầng 1: H1 = 4.2mChiều cao tầng 2 đến tầng 6: H2 = H3 = H4 = H5 = H6 = 3.4mChiều cao tầng 7: H7 = Hm = 3.4m Dầm: Dầm chính: D1b = 25 x 55 (cm) D1g = 25 x 50(cm) Dầm phụ: D2 = 20 x 30 (cm) Dầm mái: Dm = 25 x 55 (cm)Chiều dày sàn nhà: ds = 10 (cm)Chiều dày sàn mái: dm = 10 (cm)Hàm lượng cốt thép: µ(%) = 2 (%)Mùa thi công: Mùa hèTRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNGSV:NGUYỄN ĐỨC TRỌNG– MS: 720957 – LỚP 57XD3 GVHD: Ths CAO TUẤN ANH 2Cấu tạo móng: Độ sâu chôn móng: Hm = 3t = (120 + m10)= 120+ 410=520 (cm) t=173(cm) TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNGSV:NGUYỄN ĐỨC TRỌNG– MS: 720957 – LỚP 57XD3 GVHD: Ths CAO TUẤN ANH 3Kích thước móng: Móng trục A,E: a x b = 2,4 x 1,7 (m) Móng trục B,D, C: a x b = 2,5 x 1,7(m)ho = 2t = 2173 = 346 (cm)Nền: Bê tông lót: 10 + m = 10 + 4 = 14 (cm) Bê tông cốt thép: 10 + 2m = 10 + 24 = 18 (cm) Cát tôn nền = ho – bê tông lót – bê tông cốt thép = 314 (cm)Giằng móng: 25 x 50 (cm)Mái: Chống thấm: 4,5 + n20 = 4,5 + 820 = 4,9 (cm) Chống nóng: 12 + n3 = 12 + 83 = 14,6 (cm) Hai lớp gạch lá nemTường: Tường ngoài: 220 (mm); tường trong 110 (mm) Trát 40% diện tích tường ngoài; 50% diện tích tường trong Sơn 6% diện tích tường ngoài; 1% diện tích tường trong Cửa 60% diện tích tường ngoài; 1% diện tích tường trongĐiện, nước: 0,32 h công 1m2 sàn.Mặt bằng thi công: Phương án 4Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng: X1 = 10 + 5n = 10 + 58 = 50 (m) X2 = 15 + n2 = 15 + 82 = 19(m) Y1 = 10m + n = 104 + 8 = 48 (m) Y2 = (m + n)10 = (4 +8) 10 = 120 (m)Điều kiện thi công:TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNGSV:NGUYỄN ĐỨC TRỌNG– MS: 720957 – LỚP 57XD3 GVHD: Ths CAO TUẤN ANH 4 Điều kiện địa chất:Đất cấp I, không xuất hiện nước ngầm trong phạm vi độ sâu khảo sát hoặc nước ngầmở phạm vi độ sâu hơn đáy hố móng. Điện phục vụ thi công lấy từ 2 nguồn: lấy qua trạm biến áp khu vực và sử dụngmáy phát điện dự phòng.Nước: Nước phục vụ công trình lấy từ hệ thống cấp nước thành phố hoặc giếng khoantại chỗ đã được kiểm định chất lượng. Nước thải được thải ra hệ thống thoát nướcthành phố.Các điều kiện như đường xá, thời tiết,.... thuận lợi cho quá trình thi công, các điều kiệnvề pháp lý rõ ràng, minh bạch và hợp lý. Nhân lực, vật tư, thiết bị, tiền vốn,... được cung cấp đồng bộ, đầy đủ cho côngtrình theo yêu cầu tiến độ thi công. Năng lực đơn vị thi công đáp ứng được yêu cầu về chất lượng và tiến độ thi côngtheo kế hoạch.

Trang 2

PHẦN I: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH

Trang 3

Cấu tạo móng:

Độ sâu chôn móng: Hm = 3t = (120 + m*10)= 120+ 4*10=520 (cm)

 t=173(cm)

Trang 4

Tường ngoài: 220 (mm); tường trong 110 (mm)

Trát 40% diện tích tường ngoài; 50% diện tích tường trong

Sơn 6% diện tích tường ngoài; 1% diện tích tường trong

Cửa 60% diện tích tường ngoài; 1% diện tích tường trong

Điện, nước: 0,32 h công/ 1m2 sàn

Mặt bằng thi công: Phương án 4

Vị trí công trình trên mặt bằng xây dựng:

X1 = 10 + 5n = 10 + 5*8 = 50 (m) X2 = 15 + n/2 = 15 + 8/2 = 19(m)

Y1 = 10m + n = 10*4 + 8 = 48 (m) Y2 = (m + n)10 = (4 +8) *10 = 120 (m)

Trang 5

Điều kiện địa chất:

Đất cấp I, không xuất hiện nước ngầm trong phạm vi độ sâu khảo sát hoặc nước ngầm

ở phạm vi độ sâu hơn đáy hố móng

Điện phục vụ thi công lấy từ 2 nguồn: lấy qua trạm biến áp khu vực và sử dụng máy phát điện dự phòng

Nước:

Nước phục vụ công trình lấy từ hệ thống cấp nước thành phố hoặc giếng khoan tại chỗ đã được kiểm định chất lượng Nước thải được thải ra hệ thống thoát nước thành phố

Các điều kiện như đường xá, thời tiết, thuận lợi cho quá trình thi công, các điều kiện

Trang 6

PHẦN II: LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG II.1 Phân tích công nghệ

Công trình nhà khung BTCT toàn khối Chia công trình thành các tổ hợp thi công

Thi công phần ngầm Thi công phần thân, mái Thi công phần hoàn thiện Mỗi tổ hợp thi công lại chia ra các phân khu, tổ chức thi công dây chuyền chọn phương án thi công cơ giới kết hợp thi công thủ công

Phương án tổ chức thi công dây chuyền:

Thành lập các tổ đội chuyên môn thi công về từng công việc, đảm bảo năng suất, chất lượng, an toàn trong thi công Các tổ đội thi công từ phân đoạn này sang phân đoạn khác, có thể làm việc bất kì ca nào trong ngày theo phân công

Chia đợt phân công:

* Phần ngầm:

-Thực hiện đào ao toàn bộ mặt bằng công trình đến cao trình đáy giằng móng bằng máy

- Đào tiếp các hố móng xuống đến cao trình thiết kế kích thước theo kích thước móng thiết

kế cộng thêm 0,5m mỗi bên (tiện thi công móng) và sửa hố máy đào bằng biện pháp thủ công

*Phần thân Đợt 1: Thi công hết toàn bộ kết cấu chịu lực theo phương đứng như: cột, thang

Đợt 2: Thi công toàn bộ các cấu kiện còn lại: dầm, sàn toàn khối

-Sử dụng 1 cần trục tháp có đối trọng chạy dưới đường ray để vận chuyển thẳng đứng và

Trang 7

- Sử dụng máy vận thăng để vận chuyển công nhân cùng các dụng cụ máy móc lên cao

- Sử dụng hệ thống đà giáo, ván khuôn thép định hình cho công trình

- Bê tông lỏng được đóng trong thùng chứa và được vận chuyển lên đổ bằng cần trục tháp

*Phần hoàn thiện

- Các cửa sổ và cửa chính bao gồm khung hộc và cánh cửa, vì thế có bỏ vào các khung hộc

ở các ô cửa khi xây tường

- Đường dây điện và ống thoát nước sẽ được chôn vào dầm sàn khi đổ bê tông dẫn đến các hộp nối và hộp kỹ thuật Đường dây điện từ hộp nối đến các thiết bị công tắc, ổ cắm sẽ được đục sau khi xây xong tường chưa trát

- Các chi tiết kiến trúc sẽ được trang trí và lắp ghép cùng thời gian với trát tường, trần

- Hoàn thiện mặt trong công trình từ dưới lên trên, trong một tầng thì trát từ trần xuống

- Hoàn thiện mặt ngoài công trình từ trên xuống dưới

Trang 8

II.2 Lập danh mục các công việc

Phần ngầm Phần thân, mái Phần hoàn thiện

1.Chuẩn bị mặt bằng 16 CT cột, thang 25 Lắp khuôn cửa

2 Đào móng bằng máy 17 VK cột, thang 26 Lắp điện nước

3 Sửa móng thủ công 18 BT cột, thang 27 Trát trần

4 BT lót móng, giằng móng 19 Tháo VK cột 28 Trát tường trong

Trang 9

II.3 Tính toán khối lượng công tác

II.3.1 Tính khối lượng đào, đắp

Đất nên cấp II, chiều sâu hố móng Hm =5.2m Lấy độ dốc là

1:0,5→H/B=1/0,5→B=0,5H

Từ mặt cắt hố đào, ta thấy nếu đào từng hố móng và giằng móng thì phần đất còn lại tương đối ít và khó khăn cho thi công bằng máy, khối lượng lao động thủ công nhiều Do

đó để tăng năng suất và dễ thi công ta tiến hành đào theo kiểu đào ao

Đào toàn bộ diện tích khu đất đến cao trình đáy giằng móng bằng máy, các hố móng đơn đào thẳng đứng xuống bằng thủ công

Xác định khối lượng đào

Kích thước hố đào như hình vẽ, thể tích khối đào tính theo công thức:

V=H

6 [a.b+(c+a).(d+b)+d.c]

Trang 10

Với H=0,7 m; a= 84,9 m; b= 20,6 m; c = 85,6 m; d = 21,3 m

→V=1250,2 m3

Thể tích V(m3)

Khối lượng đào bằng máy 95%V = 95% *1250,2 = 1187,69 (m3)

Khối lượng sửa thủ công lấy 5%V= 5% * 1250,2 = 62,51 (m3)

→Khối lượng đào thủ công

Vậy tổng khối lượng đào thủ công:460,51 + 62,51 = 523,02 (m3)

Chọn máy đào đất

Chọn máy đào gầu nghịch, dẫn động thủy lực EO-2621A có các thông số kỹ thuật sau:

Dung tích gầu:q=0,25 m3

Tầm với đào lớn nhất: Rmax =5m

Chiều cao nâng gầu lớn nhất: h=2,2m

Chu kì với góc quay 90°: tck=20s

Năng suất máy đào trong 1 giờ:

N0= q.kđk

t nck.ktg

q =0,25 m3:dung tích đầy gầu

Trang 11

kt=1,2: hệ số tơi của đất

ktg=0,7: hệ số sử dụng thời gian

nck: số chu kì máy đào trong 1 giờ

nck =3600Tck =tck.kvt.kquay3600

tck=20s;kvt=1,1: hệ số kể đến điều kiện đổ đất lên xe

kquay=1: hệ số phụ thuộc góc quay

→nck= 163,64 ;N0= 28,64 (m3/h)

Năng suất máy đào làm việc trong 1 ca:

N=8*N0 = 8 * 28,64 = 229,12 (m3/h)

→Số ca máy cần: nca máy=1187,69/229,12 = 5,18 (ca) ~ 5 ca

Số nhân công đào thủ công: nnhân công=523,02 * 2,85/8 = 186,3 (công) ~ 186,5 (công)

Khối lượng đất lấp móng đến cốt đất tự nhiên

Theo kinh nghiệm khối lượng đất lấp bằng 2/3 khối lượng đất đào Tính gần đúng, khối lượng đất đắp bằng khối lượng đất đào trừ đi thể tích bê tông, bê tông lót, khối xây đến cốt đất tự nhiên:

Vđắp= 1710,71 –288,37 = 1422,34 (m3) Chọn máy ủi DZ-28 có các thông số sau:

Máy kéo cơ sở: T-130 sức kéo 100 KN

Chiều dài ben: B= 3,94 m Tốc độ nâng ben:Vn=0,45 m/s

Chiều cao ben: h=0,815 Tốc độ hạ ben:Vh=0,54 m/s

Tốc độ di chuyển: Vtiến= 10,1 km/h = 2,8 m/s Vlùi= 12,05 km/h = 3,35 m/s

Trang 12

Năng suất máy ủi:

t0=30s: thờigian để quay, cài số, nâng hạ bàn gạt trong một chu kỳ lấy quãng đường vận chuyển là 70m, ta có:

Tck =

→P = 3600.z.q.ki.ktg.(1-krơi.lvc)

Tck.kt =

→Số ca máy: nca máy = VPđắp =

Trang 13

II.3.2 Thống kê công tác phần ngầm, phần thân, phần mái

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG

Tên cấu kiện

lượng cấu kiện

Khối lượng (m3)

Tổng (m3) a(m) b(m) h(m)

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP MÓNG

TT Tên cấu kiện

Thể tích

bê tông (m3)

Hàm lượng cốt thép µ (%)

Trọng lượng riêng thép (Kg/m3)

Khối lượng thép (Kg)

Tổng khối lượng thép (Kg)

Trang 14

KHỐI LƯỢNG XÂY TƯỜNG MÓNG

Tên cấu kiện

Kích thước

Thể tích 1 cấu kiện

Số lượng cấu kiện

Tổng thể tích

Tổng (m3)

a (m)

b (m)

c (m)

Tường móng

Tường dọc 76,25 0,22 1,05 17,61 5 88,07

177,29 Tường ngang 15,45 0,22 1,05 3,57 25 89,22

DIỆN TÍCH XÂY TƯỜNG NGOÀI

Trang 15

DIỆN TÍCH XÂY TƯỜNG TRONG

Trang 16

BẢNG CÔNG TÁC NỀN

Tên công tác Kích thước (m) Số lượng

ck

Khối lượng (m3)

Tổng (m3) Dài Rộng Cao

Cát tôn nền Trục AB, DE 4,45 3,05 0,41 50 278,24 512,71

Trục BC, CD 3,75 3,05 0,41 50 234,47

Bê tông lót Trục AB, DE 4,45 3,05 0,13 50 88,22

162,57 Trục BC, CD 3,75 3,05 0,13 50 74,34

Bê tông

cốt thép

Trục AB, DE 4,45 3,05 0,16 50 108,58

200,08 Trục BC, CD 3,75 3,05 0,16 50 91,50

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN MÓNG

Tên cấu kiện

Kích thước (m) Diện

tích (m2)

Số lượng

ck

Diện tích vk (m2)

Tổng diện tích (m2) Dài Rộng Cao

Móng

Trục A,C,E

Bậc trên 3,6 0,35 1,26 78 98,28

294,84 Bậc dưới 7,2 0,35 2,52 78 196,56

Trục B,D

Bậc trên 3,8 0,35 1,33 52 69,16

207,48 Bậc dưới 7,6 0,35 2,66 52 138,32

Giằng

móng

Giằng dọc 95 0,35 33,25 5 166,25

309,75 Giằng ngang 16,4 0,35 5,74 25 143,50

Trang 17

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG PHẦN MÓNG (ĐM726)

vị

Khối lượng

Định mức (h công/đv)

Giờ công

Ngày công

Bê tông chống thấm dày: 5 cm

Khối lượng bê tông chống thấm

V= 1457,5 * 0,05 = 72,88 (m3)

Bê tông chống nóng dày: 15 cm

Khối lượng bê tông chống nóng:

V= 1457,5 * 0,15 = 218,63 (m3)

Tường bao quanh mái 110mm, bổ trụ tại trục cột:

S= [3,3*25*2 + (4,7.2 + 4*2)*2]*1,2 =239,76 (m2)

Trang 18

Gạch lá nem 2 lớp:

Diện tích: 1457,5 * 2 = 2915 (m2)

Xây tường:

Diện tích tường ngoài 220 xây hết: 5227,34 (m2)

Diện tích cửa ngoài chiếm 60% tường ngoài: 5227,34 * 60% = 3136,40 (m2)

→Diện tích xây tường ngoài là: 5227,34 – 3136,40 = 2090,94 (m2

) Diện tích tường trong 110 xây hết: 16549,34 (m2)

Diện tích cửa trong chiếm 10% tường trong: 16549,34 * 10% = 1654,93 (m2)

→Diện tích xây tường trong là: 16549,34 – 1654,93 = 14894,41

Trang 19

=[(4,7 – 0,22) * (3,3 – 0,22) * 50 + (4 – 0,22) * (3,3 – 0,22) *50] * 8 = 10176,32 ( m2)

Số giờ công: 0,32 * 11660,21 = 3731,27 ( giờ công)

Số công: 3137,27/8 = 466,5 ( công )

Trát 40% diện tích tường ngoài: 40% * 2090,94 = 836,38 (m2)

Trát 50% diện tích tường trong: 50% * 14894,41 = 7447,21 (m2)

Sơn 6% diện tích tường ngoài: 6% * 2090,94 = 125,46 (m2

) Sơn 1% diện tích tường trong: 1% * 14894,41 = 148,94 (m2

)

BẢNG CÔNG TÁC PHẦN MÁI VÀ PHẦN HOÀN THIỆN

TT Tên công việc Đơn vị lượng Khối Định mức Giờ

công

Ngày công

Trang 20

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG

Tầng Tên cấu kiện

lượng 1 loại cấu kiện

Thể tích

1 loại cấu kiện (m3)

Thể tích

bê tông

1 tầng

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dài (m)

Thể tích (m3)

Trang 21

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN

Tầng Tên cấu kiện

lượng

1 loại cấu kiện

Diện tích

1 loại cấu kiện (m3)

Diện tích ván khuôn 1 tầng

Chiều rộng (m)

Chiều cao (m)

Chiều dài (m)

Thể tích (m3)

Trang 22

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP

Tầng Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Hàm lượng cốt thép (%)

Trọng lượng riêng của thép (kg/m3)

Số lượng

1 loại cấu kiện

khối lượng

1 loại cấu kiện (kg)

Khối lượng cốt thép

1 tầng (kg)

Trang 24

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện /

1 phân đoạn

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 25

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện /

1 phân đoạn

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 26

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện /

1 phân đoạn

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 27

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện /

1 phân đoạn

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 28

KHỐI LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG CHO TỪNG PHÂN

ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Thể tích (m3)

Số lượng cấu kiện /

1 phân đoạn

Khối lượng

1 phân đoạn (m3)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 29

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện (kg)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn (kg)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 30

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn (kg)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 31

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn (kg)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 32

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn (kg)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 33

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC CỐT THÉP CHO TỪNG PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân

đoạn

Tên cấu kiện

Khối lượng

1 cấu kiện

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Khối lượng 1 phân đoạn (kg)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 34

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 35

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 36

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 37

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 38

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC LẮP DỰNG VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 39

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 40

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 41

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 42

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 43

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO TỪNG

PHÂN ĐOẠN

Tầng Phân đoạn Tên cấu kiện

Diện tích 1 cấu kiện (m2)

Số lượng cấu kiện / 1 phân đoạn

Diện tích 1 phân đoạn (m2)

Định mức lao động (h/m3)

Giờ công

Ngày công Tổng

Trang 44

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG MÓNG TỪNG PHÂN ĐOẠN

lượng

ck

Khối lượng (m3)

Tổng (m3)

a (m) b

(m)

h (m)

1

Bê tông lót đáy móng

10,72

Bê tông lót đáy giằng

9,92

Bê tông lót đáy giằng

11,10

Bê tông lót đáy giằng

Trang 45

BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG THÉP MÓNG TỪNG PHÂN ĐOẠN

Phân

đoạn Tên cấu kiện

Thể tích bê tông (m3)

Hàm lượng cốt thép (µ%)

Trọng lượng riêng thép (kg/m3)

Số lượng

ck

Khối lượng (kg)

Trang 46

BẢNG CÔNG TÁC NỀN TỪNG PHÂN ĐOẠN

(m2) Cao (m) Khối lượng (m3)

Thể tích (m3)

∑ Khối lượng

∑ Đào máy

∑ Đào

TC

∑ Đắp máy

Ngày đăng: 27/03/2018, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w