Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1SO SÁNH PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
HS hiểu và vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không
cùng mẫu, nhận biết được phân số âm, dương
2 Kỹ năng
- Có kĩ năng viết các phân số đ cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương
để so sánh phân số
3 Thái độ
Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (4 phút) Nêu các bước quy đồng mẫu số nhiều phân số?
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu (18 phút)
GV: Ở tiểu học các em đã được học quy tắc
so sánh 2 phân số cùng mẫu(tử và mẫu đều
là số tự nhiên), em nào có thể nhắc lại cho
cô quy tắc đó ?
HS: Với các phân số có cùng mẫu nhưng tử
và mẫu đều là só tự nhiên, phân số nào có
tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn
GV: Hãy lấy một số ví dụ minh họa
?Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số nguyên ?
HS: 1524 24 138 ; 9 1713
và nhắc lại quy tắc GV: So sánh –7 & 3 ; -5 & -9
HS: –7 < 3 ; -5 > -9
GV: Vậy em nào có thể sosánh các phân số
sau:
& ; & ; &
1 So sánh hai phân số cùng mẫu
Quy tắc:“Trong 2 phân số có cùng một
mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.”
Ví dụ
5 5
mà 2 3
3 3
vì vì vì
Trang 2GV: nhận xét và nhấn mạnh :khi so sánh
các phân số với nhau ta đưa các phân số đó
về mẫu dương
HS: So sánh và GV ghi trên bảng
GV: Gọi 2-3 hs đọc quy tắc
HS: đọc quy tắc
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: làm ?1 vào vở , 2 hs lên bảng làm
GV: Vậy khi so sánh 2 phân số cùng mẫu
ta cần lưu ý điều gì?
HS: +Đưa các phân số về cùng mẫu dương
+So sánh tử các phân số đó
Hoạt động 2: So sánh hai phân số không
cùng mẫu (17 phút)
GV: hãy so sánh phân số 43& 45
HS: lên bảng làm, các hs khác làm vào vở
và nhận xét bài của bạn
GV: Hãy nêu cách so sánh 2 phân số trên và
rút ra quy tắc So sánh hai phân số không
cùng mẫu?
HS: +Đưa các phân số về cùng 1 mẫu
dương
+So sánh tử các phân số đó
GV: chốt lại và nêu quy tắc
GV: Cho hs hoạt động nhóm ?2 và ?3
HS: hoạt động nhóm
HS: lên bảng làm
GV: Các phân số ntn thì lớn hơn 0?Bé hơn
0?
HS: Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu
thì phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của
phân số khác dấu thì phân số nhỏ hơn 0
GV: Cho hs phát biểu và rút ra nhận xét
HS: Nêu nhận xét SGK
?1 Hướng dẫn
2 So sánh hai phân số không cùng mẫu
Quy tắc : SGK
?2 Hướng dẫn
11 17
a
; b.
?3 Hướng dẫn
Nhận xét : SGK
Ap dụng:
Trong các phân số sau phân số nào dương? phân số nào âm ?
15 2 41 7 0
; ; ; ;
16 5 49 8 3
Trả lời:
- Phân số âm:
15 7
;
16 8
- Phân số dương:
2 41 0
; ;
5 49 3
4 Tổng kết (4 phút)
– GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số
Trang 3– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 37 trang 23 SGK.
5 Dặn dò (1 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 38; 39; 41 trong SGK
– Chuẩn bị bài mới
Rót kinh nghiÖm:
Tuần 26 Ngày soạn:21 /2/2015 Ngày dạy: / /2015
Tiết 81 §7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- HS hiểu và áp dụng được qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kỹ năng
- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng
- Cĩ ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)
3 Thái độ
Rèn luyện thái độ cẩn thận chính xác khoa học trong giải toán
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Giáo án * Học sinh: Học bài cũ
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định tổ chức: (1 phút) Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: (Lồng trong nội dung dạy)
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng
mẫu (8 phút)
GV: Cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên bảng
Và cho hs làm thêm vd b;c
HS: 2 hs lên bảng làm vd ; các hs khác làm
vào vở
GV: Qua các ví dụ trên bạn nào nhắc lại
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
vd:Cộng 2 phân số sau:
a)
2 4 2 4 6
; b) 52 15 2 15 51
c) 29 49 29 94 2 9( 4) 92
a) Quy tắc: SGK <25>
Trang 4quy tắc cộng 2 phân số có cùng mẫu số.
HS: phát biểu như SGK (25)
GV: Viết tổng quát
GV: Gọi 3 hs lên bảng làm ?1các hs khác
làm vào vở
HS: làm ?1
GV: cho hs nhận xét và chú ý ở câu c nên
rút gọn các phân số đến tối giản
GV: Cho hs làm ?2
HS: làm ?2
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không
cùng mẫu (25 phút)
GV: Muốn cộng hai phân số không cùng
mẫu ta làm thế nào?
HS: Ta phải quy đồng các phân số
GV: Muốn quy đồng các mẫu số các phân
số ta làm thế nào?
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số
các phân số
GV: cho vd
2 3
5 7
, gọi hs lên bảng HS: lên bảng làm
GV: Yêu cầu HS làm ?3
HS: Làm ?3
GV: Qua các vd trên em hãy nêu quy tắc
cộng 2 phân số không cùng mẫu
HS: phát biểu quy tắc như SGK
GV: Gọi 2-3 em nhắc lại quy tắc
HS: phát biểu quy tắc
b) Tổng quát: a b c b a b c
; (,a,b,c�Z;b�0)
?1 Hướng dẫn
a)
3 5 8 1
8 8 8
; b)
1 4 1 ( 4) 3
c) 186 2114 13 32 1 ( 2)3 31
?2 Hướng dẫn
Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phn số vì mọi số nguyn đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1
Ví dụ:
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
Vd: Cộng 2 phân số sau
2 3
5 7
=
14 15
35 35
14 ( 15) 1
35 35
?3 Cộng các phân số:
a
b
c
Quy tắc: SGK
4 Tổng kết (9 phút)
– GV nhấn mạnh lại quy tắc so sánh hai phân số và quy đồng mẫu số nhiều phân số
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập 42 trang 26 SGK
5 Dặn dò (2 phút)
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 43; 44; 45 trang 26 SGK
– Chuẩn bị bài mới
Trang 5Rót kinh nghiÖm: