1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

So sanh phan so

18 518 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh phân số
Người hướng dẫn Phạm Thị Thuý Mai
Trường học Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 6A5Giáo viên: Phạm Thị Thuý Mai.. Trường : THCS Nguyễn Văn Cừ... CAÂU 3Lớp 6A có số học sinh thích môn Toán, số học sinh thích môn Văn... So sánh hai phân số cùng mẫu So sánh hai ph

Trang 1

Lớp 6A5

Giáo viên: Phạm Thị Thuý

Mai Trường : THCS Nguyễn Văn Cừ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) và −−15075 90 21 b) và

21

7 2 3

.

7 2 − 3

Ta có: = ; =

MSC: 30

150

75

2

1

90

21

30 7

2

1

15

2

15

1

30

15

=

Ta có: = 21

7 2 3

.

7 2 − 3

7 3

) 8 9 (

7 −

7 3

1

7

3

1

=

=

200 40

200 40

5

1

MSC: 15

3

1

5 3

5

1

15

5

5

1

3 5

3

1

15

3

=

Trang 3

PhÇn mµu xanh bi u ể diễn phân số

PhÇn mµu đỏ diễn bởi phân số

Vậy ta có :

Em có nhận xét gì về tử và mẫu của hai phân số trên?

Vậy muốn so sánh hai phân số cùng mẫu dương ta làm thế nào?

Trong hình bên:

30 15 30

15

<

30 7

30 6

PhÇn mµu hång bi u ể diễn phân số

PhÇn mµu vµng bi u ể diễn phân số

15 5

15

3

Vậy ta có :

15

3

15 5

<

Trang 4

LuyÖn tËp

So s¸nh hai ph©n sè kh«ng cïng mÉu

So s¸nh hai ph©n sè cïng mÉu 1 2

3

Bµi 6: so s¸nh ph©n sè

Trang 5

Bài 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

1/ So sánh hai phân số cùng mẫu:

* Quy tắc: Trong hai phân số có cùng

một mẫu dương , phân số nào có tử

lớn hơn thì lớn hơn

* Ví dụ:

4

3

4

1

ì -3 < -1

Điền dấu thích hợp (< ,>) vào ô vuông

9

8

9

7

7 3

3

2

− 3

1

7

6

3

11

0

>

>

<

<

7

6

<

Trang 6

Bài 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

1/ So sỏnh hai phõn số cựng mẫu:

* Quy tắc: Trong hai phõn số cú cựng

một mẫu dương , phõn số nào cú tử

lớn hơn thỡ lớn hơn

4

3

2/ So sỏnh hai phõn số kh ụng cựng mẫu:

* Quy tắc: Muốn so sỏnh hai phõn số

khụng cựng mẫu ta viết chỳng dưới

dạng hai phõn số cú cựng một mẫu

dương rồi so sỏnh cỏc tử với nhau:

Phõn số nào cú tử lớn hơn thỡ lớn

hơn

So sánh hai phân số

5

4

Ta có:

5

4

5

4

= Quy đồng:

5 4

5 ).

3

( −

4

3

20

15

=

4 5

4 ).

4 ( −

5

4

>

=

20

16

V ỡ -15>-16 nờn

20

15

20

16

hay

4

3

5

4

>

V ậy

4

3

5

4

>

Vậy muốn so sỏnh hai phõn số khụng cựng mẫu ta làm thế nào?

Trang 7

?2 So sánh các phân số sau:

a)

12

11

18

17

3 12

3 11

21

14

72

60

Vì: -33>-34 nên:

18

17

18

17

=

=

MSC: 36

12

11

36

33

=

18

17

=

18

17

2 18

2 17

=

36

34

36

33

36

34

Quy đồng mẫu các phân số và

>

Vậy:

12

11

>

Ta có:

3

2

=

21

14

6

5

=

;

72

60

3

2

6 5 3

2

2 3

2 2

6

4

Vì: -4 < 5 nên

6

4

6 5

Vậy:

21

14

72

60

<

<

Trang 8

?3 So sánh các phân số sau với 0:

> >

Ta có:

5

;

<

3

2

5

3

7

2

, ,

5

3

3

0 5

3

3

2

3

2 >

5

0

3

2

0

5

3

5

0

5

3

< 0 ;

7

2

− = 7

2

< 0 ⇒

7

2

− < 0

Dựa vào dấu của tử và mẫu của các các phân số trên , em hãy cho biết :

-Phân số lớn hơn 0 khi nào?

-Phân số nhỏ hơn 0 khi nào?

Phân số lớn hơn 0 khi tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu

Phân số nhỏ hơn 0 khi tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu

Phân số nhỏ hơn 0 gọi là phân số âm

Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số dương

Trang 9

Bài 6: SO SÁNH PHÂN SỐ

1/ So sánh hai phân số cùng mẫu:

2/ So sánh hai phân số kh ông cùng mẫu:

* Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số

không cùng mẫu ta viết chúng dưới

dạng hai phân số có cùng một mẫu

dương rồi so sánh các tử với nhau:

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn

hơn

•Nh ận xét :

b

a

> 0 nếu a, b cùng dấu, là phân số dương

b a

b

a < 0 nếu a, b khác dấu, là phân số âm

b a

a,b Z , b o∈ ≠

21

14

72

60

So sánh

Ta có:

21

14

> 0

< 0

72

60

21

14

72

60

<

Cho phân số: (x Z , x 0 ) Tìm điều kiện để là phân số âm? Phân số dương?

Để là phân số âm thì x > o

Để là phân số dương thì x < 0

x

3

x

3

x

3

x

3

Vậy:

Trang 10

CAÂU 1

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

13

11

7

< < < <

b)

3

1

1

< < <

36

12

36

9

<

36 < 36 <

-11 -10

3

1

36

1

< < <

-11 -5

Trang 11

1

Trang 12

CAÂU 1

Thời gian nào dài hơn: hayh

3

2

h

4 3

Ta có:

3

2

4 3

4

2

12

8

= = ;

4

3

3 4

3

3

12

9

= =

Vì: 8 < 9 nên

12

8 12

8

12

9

< ⇒

3

2

4

3

<

Vậy: h

3

2

dài hơn h

4 3

Trang 13

CAÂU 2

Đoạn thẳng nào ngắn hơn hơn: haym

10

7

m

4 3

Ta có:

2 10

2

7

20

14

4

3

5 4

5

3

20

15

= =

Vì: 14 < 15 nên

20

14

20

15

< ⇒

10

7

4

3

<

ngắn hơn m

4 3

10 7

Vậy: m

10 7

Trang 14

CAÂU 3

Lớp 6A có số học sinh thích môn Toán, số học sinh thích môn Văn Môn học nào được nhiều bạn yêu thích hơn?20

17

Ta có: = =

Vì: 17 > 12 nên > ⇒ >

Vậy: Môn Toán được nhiều bạn yêu thích hơn

20

12 4

5

4

3 5

3

20

17

20

12

20

17

5 3 5

3

Trang 15

CAÂU 4

Không dùng phương pháp so sánh bằng quy đồng mẫu số em hãy sánh

7

6

10 11

Ta có:

7

6

7

7

< = 1

10

11

>

10

10

= 1

7

6

<

10 11

Trang 16

CAÂU 5

Không dùng phương pháp so sánh bằng cách quy đồng mẫu số

em hãy sánh:

17

5

7

2

Ta có:

17

5

< 0

7

2

> 0

17

5

<

7 2

Trang 17

So sánh hai phân số

cùng mẫu

So sánh hai phân số

không cùng mẫu

So sánh tử

Viết các phân số có mẫu âm dưới dạng phân số có mẫu dương

(nên rút gọn phân số)

Quy đồng mẫu các phân số

dương

So sánh tử của các phân số

đã quy đồng Qua bài học này các em cần nắm được:

Trang 18

Hướng dẫn về nhà

Học hai quy tắc so sỏnh phõn số Phõn biệt phõn số õm , phõn số dương Làm bài tập: 39, 40, 41 (SGK);49,51,52,53,56(SBT)

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w